Ma trận đơn vị Ma trận vuông cấp n có các phần tử trên đường chéo bằng 1, các phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 được gọi là ma trận đơn vị cấp n, ký hiệu In hoặc I.. Ma trận A là ma tr[r]
Trang 1Bài giảng môn học Đại số tuyến tính
Trang 31 Ma trận
1.1 Định nghĩa và ký hiệu
1.2 Ma trận vuông
1.3 Các phép toán trên ma trận
Trang 41 Ma trận1.1 Định nghĩa và ký hiệu
Viết tắt:A = (aij)m×n hay A = (aij), trong đó aij ∈ R
aij hay Aij là phần tử ở vị trí dòng i cột j của A
Mm×n(R)là tập hợp tất cả những ma trận cấp m × n trên R
Trang 51 Ma trận1.1 Định nghĩa và ký hiệu
Viết tắt:A = (aij)m×n hay A = (aij), trong đó aij ∈ R
aij hay Aij là phần tử ở vị trí dòng i cột j của A
Mm×n(R)là tập hợp tất cả những ma trận cấp m × n trên R
Trang 61 Ma trận1.1 Định nghĩa và ký hiệu
Viết tắt:A = (aij)m×n hay A = (aij), trong đó aij ∈ R
aij hay Aij là phần tử ở vị trí dòng i cột j của A
Mm×n(R)là tập hợp tất cả những ma trận cấp m × n trên R
Trang 71 Ma trận1.1 Định nghĩa và ký hiệu
Viết tắt:A = (aij)m×n hay A = (aij), trong đó aij ∈ R
aij hay Aij là phần tử ở vị trí dòng i cột j của A
Mm×n(R)là tập hợp tất cả những ma trận cấp m × n trên R
Trang 81.1 Định nghĩa và ký hiệu
Định nghĩa Mộtma trận cấp m × n trên R là một bảng chữ nhậtgồm m dòng, n cột với mn hệ số trong R có dạng
Viết tắt:A = (aij)m×n hay A = (aij), trong đó aij ∈ R
aij hay Aij là phần tử ở vị trí dòng i cột j của A
Mm×n(R)là tập hợp tất cả những ma trận cấp m × n trên R
Trang 91 Ma trận1.1 Định nghĩa và ký hiệu
Trang 101 Ma trận1.1 Định nghĩa và ký hiệu
Trang 111 Ma trận1.1 Định nghĩa và ký hiệu
Trang 121 Ma trận1.1 Định nghĩa và ký hiệu
Trang 131 Ma trận1.1 Định nghĩa và ký hiệu
Trang 151 Ma trận1.2 Ma trận vuông
Định nghĩa Nếu A ∈ Mn×n(R) (số dòng bằng số cột) thì A được gọi
Trang 161 Ma trận1.2 Ma trận vuông
Định nghĩa Nếu A ∈ Mn×n(R) (số dòng bằng số cột) thì A được gọi
Trang 171 Ma trận1.2 Ma trận vuông
Định nghĩa Nếu A ∈ Mn×n(R) (số dòng bằng số cột) thì A được gọi
Trang 181 Ma trận1.2 Ma trận vuông
Định nghĩa Nếu A ∈ Mn×n(R) (số dòng bằng số cột) thì A được gọi
Trang 191 Ma trận1.2 Ma trận vuông
Định nghĩa Nếu A ∈ Mn×n(R) (số dòng bằng số cột) thì A được gọi
Trang 211 Ma trận1.2 Ma trận vuông
Định nghĩa Nếu A = (aij) ∈ Mn×n(R) thì đường chứa các phần tử
a11, a22, , ann được gọi là đường chéo chính hay đường chéo của
an1 an2 ann
Trang 221 Ma trận1.2 Ma trận vuông
Định nghĩa Nếu A = (aij) ∈ Mn×n(R) thì đường chứa các phần tử
a11, a22, , ann được gọi là đường chéo chính hay đường chéo của
Trang 231.2 Ma trận vuông
Định nghĩa Nếu A = (aij) ∈ Mn×n(R) thì đường chứa các phần tử
a11, a22, , ann được gọi là đường chéo chính hay đường chéo củaA
Trang 241 Ma trận
• Nếu các phần tử nằmdưới đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là
aij = 0, ∀i > j) thì A được gọi là ma trận tam giác trên
• Nếu các phần tử nằmtrên đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là
aij = 0, ∀i < j) thì A được gọi là ma trận tam giác dưới
• Nếu mọi phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 thì A (nghĩa là
aij = 0, ∀i 6= j) được gọi là ma trận đường chéo, ký hiệu
Trang 251 Ma trận
• Nếu các phần tử nằmdưới đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là
aij = 0, ∀i > j) thì A được gọi là ma trận tam giác trên
• Nếu các phần tử nằmtrên đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là
aij = 0, ∀i < j) thì A được gọi là ma trận tam giác dưới
• Nếu mọi phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 thì A (nghĩa là
aij = 0, ∀i 6= j) được gọi là ma trận đường chéo, ký hiệu
Trang 261 Ma trận
• Nếu các phần tử nằmdưới đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là
aij = 0, ∀i > j) thì A được gọi là ma trận tam giác trên
• Nếu các phần tử nằmtrên đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là
aij = 0, ∀i < j) thì A được gọi là ma trận tam giác dưới
• Nếu mọi phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 thì A (nghĩa là
aij = 0, ∀i 6= j) được gọi là ma trận đường chéo, ký hiệu
Trang 271 Ma trận
• Nếu các phần tử nằmdưới đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là
aij = 0, ∀i > j) thì A được gọi là ma trận tam giác trên
• Nếu các phần tử nằmtrên đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là
aij = 0, ∀i < j) thì A được gọi là ma trận tam giác dưới
• Nếu mọi phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 thì A (nghĩa là
aij = 0, ∀i 6= j) được gọi là ma trận đường chéo, ký hiệu
Trang 281 Ma trận
• Nếu các phần tử nằmdưới đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là
aij = 0, ∀i > j) thì A được gọi là ma trận tam giác trên
• Nếu các phần tử nằmtrên đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là
aij = 0, ∀i < j) thì A được gọi là ma trận tam giác dưới
• Nếu mọi phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 thì A (nghĩa là
aij = 0, ∀i 6= j) được gọi là ma trận đường chéo, ký hiệu
Trang 291 Ma trận
• Nếu các phần tử nằmdưới đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là
aij = 0, ∀i > j) thì A được gọi là ma trận tam giác trên
• Nếu các phần tử nằmtrên đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là
aij = 0, ∀i < j) thì A được gọi là ma trận tam giác dưới
• Nếu mọi phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 thì A (nghĩa là
aij = 0, ∀i 6= j) được gọi là ma trận đường chéo, ký hiệu
Trang 30• Nếu các phần tử nằmdưới đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là
aij = 0, ∀i > j) thì A được gọi là ma trận tam giác trên
• Nếu các phần tử nằmtrên đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là
aij = 0, ∀i < j) thì A được gọi là ma trận tam giác dưới
• Nếu mọi phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 thì A (nghĩa là
aij = 0, ∀i 6= j) được gọi là ma trận đường chéo, ký hiệu
Trang 311 Ma trận
Ma trận đơn vị
Ma trận vuông cấp n có các phần tử trên đường chéo bằng 1, các
phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 được gọi là ma trận đơn vị
Trang 321 Ma trận
Ma trận đơn vị
Ma trận vuông cấp n có các phần tử trên đường chéo bằng 1, các
phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 được gọi là ma trận đơn vị
Trang 331 Ma trận
Ma trận đơn vị
Ma trận vuông cấp n có các phần tử trên đường chéo bằng 1, các
phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 được gọi là ma trận đơn vị
Trang 34Ma trận đơn vị
Ma trận vuông cấp n có các phần tử trên đường chéo bằng 1, cácphần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 được gọi là ma trận đơn vịcấp n, ký hiệu In (hoặcI.)
Trang 351 Ma trận1.3 Các phép toán trên ma trận
a) So sánh hai ma trậnCho A, B ∈ Mm×n Khi đó, nếu aij = bij, ∀i, j thì A và B được gọi
là hai ma trận bằng nhau, ký hiệu A = B
Trang 361 Ma trận1.3 Các phép toán trên ma trận
a) So sánh hai ma trận
Cho A, B ∈ Mm×n Khi đó, nếu aij = bij, ∀i, j thì A và B được gọi
là hai ma trận bằng nhau, ký hiệu A = B
Trang 371 Ma trận1.3 Các phép toán trên ma trận
a) So sánh hai ma trận
Cho A, B ∈ Mm×n Khi đó, nếu aij = bij, ∀i, j thì A và B được gọi
là hai ma trận bằng nhau, ký hiệu A = B
Trang 381 Ma trận1.3 Các phép toán trên ma trận
a) So sánh hai ma trận
Cho A, B ∈ Mm×n Khi đó, nếu aij = bij, ∀i, j thì A và B được gọi
là hai ma trận bằng nhau, ký hiệu A = B
Trang 391.3 Các phép toán trên ma trận
a) So sánh hai ma trận
Cho A, B ∈ Mm×n Khi đó, nếu aij = bij, ∀i, j thì A và B được gọi
là hai ma trận bằng nhau, ký hiệu A = B
Trang 401 Ma trận1.3 Các phép toán trên ma trận
Trang 411 Ma trận1.3 Các phép toán trên ma trận
Trang 421 Ma trận1.3 Các phép toán trên ma trận
Trang 431 Ma trận1.3 Các phép toán trên ma trận
Trang 441.3 Các phép toán trên ma trận
b) Chuyển vị ma trận
Cho A ∈ Mm×n(R) Ta gọima trận chuyển vị của A, ký hiệu
A>, là ma trận cấp n × m, có được từ A bằng cách xếp các dòng của Athành các cột tương ứng, nghĩa là
Trang 451 Ma trận
• Nếu A> = A thì ta nói A làma trận đối xứng
• Nếu A> = −A thì nói A làma trận phản xứng
Trang 461 Ma trận
• Nếu A> = A thì ta nói A làma trận đối xứng
• Nếu A> = −A thì nói A làma trận phản xứng
Trang 471 Ma trận
• Nếu A> = A thì ta nói A làma trận đối xứng
• Nếu A> = −A thì nói A làma trận phản xứng
Trang 481 Ma trận
• Nếu A> = A thì ta nói A làma trận đối xứng
• Nếu A> = −A thì nói A làma trận phản xứng
Trang 491 Ma trận
• Nếu A> = A thì ta nói A làma trận đối xứng
• Nếu A> = −A thì nói A làma trận phản xứng
Trang 501 Ma trận
• Nếu A> = A thì ta nói A làma trận đối xứng
• Nếu A> = −A thì nói A làma trận phản xứng
Trang 51• Nếu A> = A thì ta nói A làma trận đối xứng.
• Nếu A> = −A thì nói A làma trận phản xứng
Trang 521 Ma trận
c) Nhân một số với ma trận
Cho ma trận A ∈ Mm×n(R), α ∈ R Ta định nghĩaαAlà ma trận
có từ A bằng cách nhân tất cả các hệ số của A với α, nghĩa là
(αA)ij = αAij, ∀i, j
Ma trận (−1)A được ký kiệu là −Ađược gọi làma trận đối
Trang 531 Ma trận
c) Nhân một số với ma trận
Cho ma trận A ∈ Mm×n(R), α ∈ R Ta định nghĩaαAlà ma trận
có từ A bằng cách nhân tất cả các hệ số của A với α, nghĩa là
(αA)ij = αAij, ∀i, j
Ma trận (−1)A được ký kiệu là −Ađược gọi làma trận đối
Trang 541 Ma trận
c) Nhân một số với ma trận
Cho ma trận A ∈ Mm×n(R), α ∈ R Ta định nghĩaαAlà ma trận
có từ A bằng cách nhân tất cả các hệ số của A với α, nghĩa là
(αA)ij = αAij, ∀i, j
Ma trận (−1)A được ký kiệu là −Ađược gọi làma trận đối
Trang 551 Ma trận
c) Nhân một số với ma trận
Cho ma trận A ∈ Mm×n(R), α ∈ R Ta định nghĩaαAlà ma trận
có từ A bằng cách nhân tất cả các hệ số của A với α, nghĩa là
(αA)ij = αAij, ∀i, j
Ma trận (−1)A được ký kiệu là −Ađược gọi làma trận đối
Trang 561 Ma trận
c) Nhân một số với ma trận
Cho ma trận A ∈ Mm×n(R), α ∈ R Ta định nghĩaαAlà ma trận
có từ A bằng cách nhân tất cả các hệ số của A với α, nghĩa là
(αA)ij = αAij, ∀i, j
Ma trận (−1)A được ký kiệu là −Ađược gọi làma trận đối
Trang 57c) Nhân một số với ma trận
Cho ma trận A ∈ Mm×n(R), α ∈ R Ta định nghĩaαAlà ma trận
có từ A bằng cách nhân tất cả các hệ số của A với α, nghĩa là
(αA)ij = αAij, ∀i, j
Ma trận (−1)A được ký kiệu là −Ađược gọi làma trận đối
Trang 581 Ma trận
Tính chất Cho A là ma trận và α, β ∈ R, ta có
i) (αβ)A = α(βA);
ii) (αA)> = αA>;
iii) 0.A = 0 và 1.A = A
Trang 591 Ma trận
Tính chất Cho A là ma trận và α, β ∈ R, ta có
i) (αβ)A = α(βA);
ii) (αA)> = αA>;
iii) 0.A = 0 và 1.A = A
Trang 601 Ma trận
Tính chất Cho A là ma trận và α, β ∈ R, ta có
i) (αβ)A = α(βA);
ii) (αA)>= αA>;
iii) 0.A = 0 và 1.A = A
Trang 61Tính chất Cho A là ma trận và α, β ∈ R, ta có
i) (αβ)A = α(βA);
ii) (αA)>= αA>;
iii) 0.A = 0 và 1.A = A
Trang 69d) Tổng hai ma trận
Cho A, B ∈ Mm×n(R) Khi đótổng của A và B, ký hiệuA + B là
ma trận được xác định bởi:
(A + B)ij = Aij + Bij.Như vậy, để tính A + B thì:
Trang 70vi) α(A + B) = αA + αB;
vii) (α + β)A = αA + βA;
viii) (−α)A = α(−A) = −(αA)
Trang 71vi) α(A + B) = αA + αB;
vii) (α + β)A = αA + βA;
viii) (−α)A = α(−A) = −(αA)
Trang 72vi) α(A + B) = αA + αB;
vii) (α + β)A = αA + βA;
viii) (−α)A = α(−A) = −(αA)
Trang 73vi) α(A + B) = αA + αB;
vii) (α + β)A = αA + βA;
viii) (−α)A = α(−A) = −(αA)
Trang 74vi) α(A + B) = αA + αB;
vii) (α + β)A = αA + βA;
viii) (−α)A = α(−A) = −(αA)
Trang 75vi) α(A + B) = αA + αB;
vii) (α + β)A = αA + βA;
viii) (−α)A = α(−A) = −(αA)
Trang 76vi) α(A + B) = αA + αB;
vii) (α + β)A = αA + βA;
viii) (−α)A = α(−A) = −(αA)
Trang 77vi) α(A + B) = αA + αB;
vii) (α + β)A = αA + βA;
viii) (−α)A = α(−A) = −(αA)
Trang 78vi) α(A + B) = αA + αB;
vii) (α + β)A = αA + βA;
viii) (−α)A = α(−A) = −(αA)
Trang 791 Ma trận
e) Tích hai ma trận
Cho hai ma trận A ∈ Mm×n(R), B ∈ Mn×p(R) Khi đó,tích của A
với B (ký hiệu AB) là ma trận thuộc Mm×p(R) được xác định bởi:
Trang 801 Ma trận
e) Tích hai ma trận
Cho hai ma trận A ∈ Mm×n(R), B ∈ Mn×p(R) Khi đó,tích của A
với B (ký hiệu AB) là ma trận thuộc Mm×p(R) được xác định bởi:
Trang 811 Ma trận
e) Tích hai ma trận
Cho hai ma trận A ∈ Mm×n(R), B ∈ Mn×p(R) Khi đó,tích của A
với B (ký hiệu AB) là ma trận thuộc Mm×p(R) được xác định bởi:
Trang 821 Ma trận
e) Tích hai ma trận
Cho hai ma trận A ∈ Mm×n(R), B ∈ Mn×p(R) Khi đó,tích của A
với B (ký hiệu AB) là ma trận thuộc Mm×p(R) được xác định bởi:
Trang 831 Ma trận
e) Tích hai ma trận
Cho hai ma trận A ∈ Mm×n(R), B ∈ Mn×p(R) Khi đó,tích của A
với B (ký hiệu AB) là ma trận thuộc Mm×p(R) được xác định bởi:
Trang 841 Ma trận
e) Tích hai ma trận
Cho hai ma trận A ∈ Mm×n(R), B ∈ Mn×p(R) Khi đó,tích của A
với B (ký hiệu AB) là ma trận thuộc Mm×p(R) được xác định bởi:
Trang 1051 Ma trận
f) Lũy thừa ma trận
Cho A ∈ Mn(R) Ta gọilũy thừa bậc k của A là một ma trận
thuộc Mn(R), ký hiệu Ak, được xác định như sau:
A0 = In; A1 = A; A2 = AA; ; Ak= Ak−1A.Như vậy Ak= A A
Trang 1061 Ma trận
f) Lũy thừa ma trận
Cho A ∈ Mn(R) Ta gọilũy thừa bậc k của A là một ma trận
thuộc Mn(R), ký hiệu Ak, được xác định như sau:
A0 = In;
A1 = A; A2 = AA; ; Ak= Ak−1A.Như vậy Ak= A A
Trang 1071 Ma trận
f) Lũy thừa ma trận
Cho A ∈ Mn(R) Ta gọilũy thừa bậc k của A là một ma trận
thuộc Mn(R), ký hiệu Ak, được xác định như sau:
A0 = In; A1 = A;
A2 = AA; ; Ak= Ak−1A.Như vậy Ak= A A
Trang 1081 Ma trận
f) Lũy thừa ma trận
Cho A ∈ Mn(R) Ta gọilũy thừa bậc k của A là một ma trận
thuộc Mn(R), ký hiệu Ak, được xác định như sau:
A0 = In; A1 = A; A2 = AA;
; Ak= Ak−1A.Như vậy Ak= A A
Trang 1091 Ma trận
f) Lũy thừa ma trận
Cho A ∈ Mn(R) Ta gọilũy thừa bậc k của A là một ma trận
thuộc Mn(R), ký hiệu Ak, được xác định như sau:
Trang 1101 Ma trận
f) Lũy thừa ma trận
Cho A ∈ Mn(R) Ta gọilũy thừa bậc k của A là một ma trận
thuộc Mn(R), ký hiệu Ak, được xác định như sau:
Trang 1111 Ma trận
f) Lũy thừa ma trận
Cho A ∈ Mn(R) Ta gọilũy thừa bậc k của A là một ma trận
thuộc Mn(R), ký hiệu Ak, được xác định như sau:
Trang 1121 Ma trận
f) Lũy thừa ma trận
Cho A ∈ Mn(R) Ta gọilũy thừa bậc k của A là một ma trận
thuộc Mn(R), ký hiệu Ak, được xác định như sau:
Trang 1131 Ma trận
f) Lũy thừa ma trận
Cho A ∈ Mn(R) Ta gọilũy thừa bậc k của A là một ma trận
thuộc Mn(R), ký hiệu Ak, được xác định như sau:
Trang 1141 Ma trận
f) Lũy thừa ma trận
Cho A ∈ Mn(R) Ta gọilũy thừa bậc k của A là một ma trận
thuộc Mn(R), ký hiệu Ak, được xác định như sau:
Trang 1282 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
2.1 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
2.2 Ma trận bậc thang
2.3 Hạng của ma trận
Lê Văn Luyện (ĐHKHTN HCM) Chương 1 Ma trận và Hệ PTTT 06/04/2010 23 / 84
Trang 1292 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
2.1 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
Định nghĩa Cho A ∈ Mm×n(R) Ta gọiphép biến đổi sơ cấp trên
dòng, viết tắt là phép BĐSCTD trên A, là một trong ba loại biến
đổi sau:
Loại 1.Hoán vị hai dòng i và j (i 6= j)
Ký hiệu :di↔ djLoại 2 Nhân dòng i cho một số α 6= 0
Ký hiệu: di:= αdiLoại 3.Cộng vào một dòng i với β lần dòng j (j 6= i)
Trang 1302 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
2.1 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
Định nghĩa Cho A ∈ Mm×n(R) Ta gọiphép biến đổi sơ cấp trên
dòng, viết tắt là phép BĐSCTD trên A, là một trong ba loại biến
Trang 1312 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
2.1 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
Định nghĩa Cho A ∈ Mm×n(R) Ta gọiphép biến đổi sơ cấp trên
dòng, viết tắt là phép BĐSCTD trên A, là một trong ba loại biến
Trang 1322 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
2.1 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
Định nghĩa Cho A ∈ Mm×n(R) Ta gọiphép biến đổi sơ cấp trên
dòng, viết tắt là phép BĐSCTD trên A, là một trong ba loại biến
Trang 1332 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
2.1 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
Định nghĩa Cho A ∈ Mm×n(R) Ta gọiphép biến đổi sơ cấp trên
dòng, viết tắt là phép BĐSCTD trên A, là một trong ba loại biến
Trang 1342 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
2.1 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
Định nghĩa Cho A ∈ Mm×n(R) Ta gọiphép biến đổi sơ cấp trên
dòng, viết tắt là phép BĐSCTD trên A, là một trong ba loại biến
Trang 1352 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
2.1 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
Định nghĩa Cho A ∈ Mm×n(R) Ta gọiphép biến đổi sơ cấp trên
dòng, viết tắt là phép BĐSCTD trên A, là một trong ba loại biến
Trang 1362 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
2.1 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
Định nghĩa Cho A ∈ Mm×n(R) Ta gọiphép biến đổi sơ cấp trên
dòng, viết tắt là phép BĐSCTD trên A, là một trong ba loại biến
Trang 1372 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
2.1 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
Định nghĩa Cho A ∈ Mm×n(R) Ta gọiphép biến đổi sơ cấp trên
dòng, viết tắt là phép BĐSCTD trên A, là một trong ba loại biến
Trang 1382.1 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng
Định nghĩa Cho A ∈ Mm×n(R) Ta gọiphép biến đổi sơ cấp trêndòng, viết tắt là phép BĐSCTD trên A, là một trong ba loại biếnđổi sau:
Loại 1.Hoán vị hai dòng i và j (i 6= j)