1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuong 2 Ma Tran Dai So Tuyen Tinh

465 35 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 465
Dung lượng 3,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận đơn vị Ma trận vuông cấp n có các phần tử trên đường chéo bằng 1, các phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 được gọi là ma trận đơn vị cấp n, ký hiệu In hoặc I.. Ma trận A là ma tr[r]

Trang 1

Bài giảng môn học Đại số tuyến tính

Trang 3

1 Ma trận

1.1 Định nghĩa và ký hiệu

1.2 Ma trận vuông

1.3 Các phép toán trên ma trận

Trang 4

1 Ma trận1.1 Định nghĩa và ký hiệu

Viết tắt:A = (aij)m×n hay A = (aij), trong đó aij ∈ R

aij hay Aij là phần tử ở vị trí dòng i cột j của A

Mm×n(R)là tập hợp tất cả những ma trận cấp m × n trên R

Trang 5

1 Ma trận1.1 Định nghĩa và ký hiệu

Viết tắt:A = (aij)m×n hay A = (aij), trong đó aij ∈ R

aij hay Aij là phần tử ở vị trí dòng i cột j của A

Mm×n(R)là tập hợp tất cả những ma trận cấp m × n trên R

Trang 6

1 Ma trận1.1 Định nghĩa và ký hiệu

Viết tắt:A = (aij)m×n hay A = (aij), trong đó aij ∈ R

aij hay Aij là phần tử ở vị trí dòng i cột j của A

Mm×n(R)là tập hợp tất cả những ma trận cấp m × n trên R

Trang 7

1 Ma trận1.1 Định nghĩa và ký hiệu

Viết tắt:A = (aij)m×n hay A = (aij), trong đó aij ∈ R

aij hay Aij là phần tử ở vị trí dòng i cột j của A

Mm×n(R)là tập hợp tất cả những ma trận cấp m × n trên R

Trang 8

1.1 Định nghĩa và ký hiệu

Định nghĩa Mộtma trận cấp m × n trên R là một bảng chữ nhậtgồm m dòng, n cột với mn hệ số trong R có dạng

Viết tắt:A = (aij)m×n hay A = (aij), trong đó aij ∈ R

aij hay Aij là phần tử ở vị trí dòng i cột j của A

Mm×n(R)là tập hợp tất cả những ma trận cấp m × n trên R

Trang 9

1 Ma trận1.1 Định nghĩa và ký hiệu

Trang 10

1 Ma trận1.1 Định nghĩa và ký hiệu

Trang 11

1 Ma trận1.1 Định nghĩa và ký hiệu

Trang 12

1 Ma trận1.1 Định nghĩa và ký hiệu

Trang 13

1 Ma trận1.1 Định nghĩa và ký hiệu

Trang 15

1 Ma trận1.2 Ma trận vuông

Định nghĩa Nếu A ∈ Mn×n(R) (số dòng bằng số cột) thì A được gọi

Trang 16

1 Ma trận1.2 Ma trận vuông

Định nghĩa Nếu A ∈ Mn×n(R) (số dòng bằng số cột) thì A được gọi

Trang 17

1 Ma trận1.2 Ma trận vuông

Định nghĩa Nếu A ∈ Mn×n(R) (số dòng bằng số cột) thì A được gọi

Trang 18

1 Ma trận1.2 Ma trận vuông

Định nghĩa Nếu A ∈ Mn×n(R) (số dòng bằng số cột) thì A được gọi

Trang 19

1 Ma trận1.2 Ma trận vuông

Định nghĩa Nếu A ∈ Mn×n(R) (số dòng bằng số cột) thì A được gọi

Trang 21

1 Ma trận1.2 Ma trận vuông

Định nghĩa Nếu A = (aij) ∈ Mn×n(R) thì đường chứa các phần tử

a11, a22, , ann được gọi là đường chéo chính hay đường chéo của

an1 an2 ann

Trang 22

1 Ma trận1.2 Ma trận vuông

Định nghĩa Nếu A = (aij) ∈ Mn×n(R) thì đường chứa các phần tử

a11, a22, , ann được gọi là đường chéo chính hay đường chéo của

Trang 23

1.2 Ma trận vuông

Định nghĩa Nếu A = (aij) ∈ Mn×n(R) thì đường chứa các phần tử

a11, a22, , ann được gọi là đường chéo chính hay đường chéo củaA

Trang 24

1 Ma trận

• Nếu các phần tử nằmdưới đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là

aij = 0, ∀i > j) thì A được gọi là ma trận tam giác trên

• Nếu các phần tử nằmtrên đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là

aij = 0, ∀i < j) thì A được gọi là ma trận tam giác dưới

• Nếu mọi phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 thì A (nghĩa là

aij = 0, ∀i 6= j) được gọi là ma trận đường chéo, ký hiệu

Trang 25

1 Ma trận

• Nếu các phần tử nằmdưới đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là

aij = 0, ∀i > j) thì A được gọi là ma trận tam giác trên

• Nếu các phần tử nằmtrên đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là

aij = 0, ∀i < j) thì A được gọi là ma trận tam giác dưới

• Nếu mọi phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 thì A (nghĩa là

aij = 0, ∀i 6= j) được gọi là ma trận đường chéo, ký hiệu

Trang 26

1 Ma trận

• Nếu các phần tử nằmdưới đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là

aij = 0, ∀i > j) thì A được gọi là ma trận tam giác trên

• Nếu các phần tử nằmtrên đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là

aij = 0, ∀i < j) thì A được gọi là ma trận tam giác dưới

• Nếu mọi phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 thì A (nghĩa là

aij = 0, ∀i 6= j) được gọi là ma trận đường chéo, ký hiệu

Trang 27

1 Ma trận

• Nếu các phần tử nằmdưới đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là

aij = 0, ∀i > j) thì A được gọi là ma trận tam giác trên

• Nếu các phần tử nằmtrên đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là

aij = 0, ∀i < j) thì A được gọi là ma trận tam giác dưới

• Nếu mọi phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 thì A (nghĩa là

aij = 0, ∀i 6= j) được gọi là ma trận đường chéo, ký hiệu

Trang 28

1 Ma trận

• Nếu các phần tử nằmdưới đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là

aij = 0, ∀i > j) thì A được gọi là ma trận tam giác trên

• Nếu các phần tử nằmtrên đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là

aij = 0, ∀i < j) thì A được gọi là ma trận tam giác dưới

• Nếu mọi phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 thì A (nghĩa là

aij = 0, ∀i 6= j) được gọi là ma trận đường chéo, ký hiệu

Trang 29

1 Ma trận

• Nếu các phần tử nằmdưới đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là

aij = 0, ∀i > j) thì A được gọi là ma trận tam giác trên

• Nếu các phần tử nằmtrên đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là

aij = 0, ∀i < j) thì A được gọi là ma trận tam giác dưới

• Nếu mọi phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 thì A (nghĩa là

aij = 0, ∀i 6= j) được gọi là ma trận đường chéo, ký hiệu

Trang 30

• Nếu các phần tử nằmdưới đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là

aij = 0, ∀i > j) thì A được gọi là ma trận tam giác trên

• Nếu các phần tử nằmtrên đường chéo của A đều bằng 0 (nghĩa là

aij = 0, ∀i < j) thì A được gọi là ma trận tam giác dưới

• Nếu mọi phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 thì A (nghĩa là

aij = 0, ∀i 6= j) được gọi là ma trận đường chéo, ký hiệu

Trang 31

1 Ma trận

Ma trận đơn vị

Ma trận vuông cấp n có các phần tử trên đường chéo bằng 1, các

phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 được gọi là ma trận đơn vị

Trang 32

1 Ma trận

Ma trận đơn vị

Ma trận vuông cấp n có các phần tử trên đường chéo bằng 1, các

phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 được gọi là ma trận đơn vị

Trang 33

1 Ma trận

Ma trận đơn vị

Ma trận vuông cấp n có các phần tử trên đường chéo bằng 1, các

phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 được gọi là ma trận đơn vị

Trang 34

Ma trận đơn vị

Ma trận vuông cấp n có các phần tử trên đường chéo bằng 1, cácphần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0 được gọi là ma trận đơn vịcấp n, ký hiệu In (hoặcI.)

Trang 35

1 Ma trận1.3 Các phép toán trên ma trận

a) So sánh hai ma trậnCho A, B ∈ Mm×n Khi đó, nếu aij = bij, ∀i, j thì A và B được gọi

là hai ma trận bằng nhau, ký hiệu A = B

Trang 36

1 Ma trận1.3 Các phép toán trên ma trận

a) So sánh hai ma trận

Cho A, B ∈ Mm×n Khi đó, nếu aij = bij, ∀i, j thì A và B được gọi

là hai ma trận bằng nhau, ký hiệu A = B

Trang 37

1 Ma trận1.3 Các phép toán trên ma trận

a) So sánh hai ma trận

Cho A, B ∈ Mm×n Khi đó, nếu aij = bij, ∀i, j thì A và B được gọi

là hai ma trận bằng nhau, ký hiệu A = B

Trang 38

1 Ma trận1.3 Các phép toán trên ma trận

a) So sánh hai ma trận

Cho A, B ∈ Mm×n Khi đó, nếu aij = bij, ∀i, j thì A và B được gọi

là hai ma trận bằng nhau, ký hiệu A = B

Trang 39

1.3 Các phép toán trên ma trận

a) So sánh hai ma trận

Cho A, B ∈ Mm×n Khi đó, nếu aij = bij, ∀i, j thì A và B được gọi

là hai ma trận bằng nhau, ký hiệu A = B

Trang 40

1 Ma trận1.3 Các phép toán trên ma trận

Trang 41

1 Ma trận1.3 Các phép toán trên ma trận

Trang 42

1 Ma trận1.3 Các phép toán trên ma trận

Trang 43

1 Ma trận1.3 Các phép toán trên ma trận

Trang 44

1.3 Các phép toán trên ma trận

b) Chuyển vị ma trận

Cho A ∈ Mm×n(R) Ta gọima trận chuyển vị của A, ký hiệu

A>, là ma trận cấp n × m, có được từ A bằng cách xếp các dòng của Athành các cột tương ứng, nghĩa là

Trang 45

1 Ma trận

• Nếu A> = A thì ta nói A làma trận đối xứng

• Nếu A> = −A thì nói A làma trận phản xứng

Trang 46

1 Ma trận

• Nếu A> = A thì ta nói A làma trận đối xứng

• Nếu A> = −A thì nói A làma trận phản xứng

Trang 47

1 Ma trận

• Nếu A> = A thì ta nói A làma trận đối xứng

• Nếu A> = −A thì nói A làma trận phản xứng

Trang 48

1 Ma trận

• Nếu A> = A thì ta nói A làma trận đối xứng

• Nếu A> = −A thì nói A làma trận phản xứng

Trang 49

1 Ma trận

• Nếu A> = A thì ta nói A làma trận đối xứng

• Nếu A> = −A thì nói A làma trận phản xứng

Trang 50

1 Ma trận

• Nếu A> = A thì ta nói A làma trận đối xứng

• Nếu A> = −A thì nói A làma trận phản xứng

Trang 51

• Nếu A> = A thì ta nói A làma trận đối xứng.

• Nếu A> = −A thì nói A làma trận phản xứng

Trang 52

1 Ma trận

c) Nhân một số với ma trận

Cho ma trận A ∈ Mm×n(R), α ∈ R Ta định nghĩaαAlà ma trận

có từ A bằng cách nhân tất cả các hệ số của A với α, nghĩa là

(αA)ij = αAij, ∀i, j

Ma trận (−1)A được ký kiệu là −Ađược gọi làma trận đối

Trang 53

1 Ma trận

c) Nhân một số với ma trận

Cho ma trận A ∈ Mm×n(R), α ∈ R Ta định nghĩaαAlà ma trận

có từ A bằng cách nhân tất cả các hệ số của A với α, nghĩa là

(αA)ij = αAij, ∀i, j

Ma trận (−1)A được ký kiệu là −Ađược gọi làma trận đối

Trang 54

1 Ma trận

c) Nhân một số với ma trận

Cho ma trận A ∈ Mm×n(R), α ∈ R Ta định nghĩaαAlà ma trận

có từ A bằng cách nhân tất cả các hệ số của A với α, nghĩa là

(αA)ij = αAij, ∀i, j

Ma trận (−1)A được ký kiệu là −Ađược gọi làma trận đối

Trang 55

1 Ma trận

c) Nhân một số với ma trận

Cho ma trận A ∈ Mm×n(R), α ∈ R Ta định nghĩaαAlà ma trận

có từ A bằng cách nhân tất cả các hệ số của A với α, nghĩa là

(αA)ij = αAij, ∀i, j

Ma trận (−1)A được ký kiệu là −Ađược gọi làma trận đối

Trang 56

1 Ma trận

c) Nhân một số với ma trận

Cho ma trận A ∈ Mm×n(R), α ∈ R Ta định nghĩaαAlà ma trận

có từ A bằng cách nhân tất cả các hệ số của A với α, nghĩa là

(αA)ij = αAij, ∀i, j

Ma trận (−1)A được ký kiệu là −Ađược gọi làma trận đối

Trang 57

c) Nhân một số với ma trận

Cho ma trận A ∈ Mm×n(R), α ∈ R Ta định nghĩaαAlà ma trận

có từ A bằng cách nhân tất cả các hệ số của A với α, nghĩa là

(αA)ij = αAij, ∀i, j

Ma trận (−1)A được ký kiệu là −Ađược gọi làma trận đối

Trang 58

1 Ma trận

Tính chất Cho A là ma trận và α, β ∈ R, ta có

i) (αβ)A = α(βA);

ii) (αA)> = αA>;

iii) 0.A = 0 và 1.A = A

Trang 59

1 Ma trận

Tính chất Cho A là ma trận và α, β ∈ R, ta có

i) (αβ)A = α(βA);

ii) (αA)> = αA>;

iii) 0.A = 0 và 1.A = A

Trang 60

1 Ma trận

Tính chất Cho A là ma trận và α, β ∈ R, ta có

i) (αβ)A = α(βA);

ii) (αA)>= αA>;

iii) 0.A = 0 và 1.A = A

Trang 61

Tính chất Cho A là ma trận và α, β ∈ R, ta có

i) (αβ)A = α(βA);

ii) (αA)>= αA>;

iii) 0.A = 0 và 1.A = A

Trang 69

d) Tổng hai ma trận

Cho A, B ∈ Mm×n(R) Khi đótổng của A và B, ký hiệuA + B là

ma trận được xác định bởi:

(A + B)ij = Aij + Bij.Như vậy, để tính A + B thì:

Trang 70

vi) α(A + B) = αA + αB;

vii) (α + β)A = αA + βA;

viii) (−α)A = α(−A) = −(αA)

Trang 71

vi) α(A + B) = αA + αB;

vii) (α + β)A = αA + βA;

viii) (−α)A = α(−A) = −(αA)

Trang 72

vi) α(A + B) = αA + αB;

vii) (α + β)A = αA + βA;

viii) (−α)A = α(−A) = −(αA)

Trang 73

vi) α(A + B) = αA + αB;

vii) (α + β)A = αA + βA;

viii) (−α)A = α(−A) = −(αA)

Trang 74

vi) α(A + B) = αA + αB;

vii) (α + β)A = αA + βA;

viii) (−α)A = α(−A) = −(αA)

Trang 75

vi) α(A + B) = αA + αB;

vii) (α + β)A = αA + βA;

viii) (−α)A = α(−A) = −(αA)

Trang 76

vi) α(A + B) = αA + αB;

vii) (α + β)A = αA + βA;

viii) (−α)A = α(−A) = −(αA)

Trang 77

vi) α(A + B) = αA + αB;

vii) (α + β)A = αA + βA;

viii) (−α)A = α(−A) = −(αA)

Trang 78

vi) α(A + B) = αA + αB;

vii) (α + β)A = αA + βA;

viii) (−α)A = α(−A) = −(αA)

Trang 79

1 Ma trận

e) Tích hai ma trận

Cho hai ma trận A ∈ Mm×n(R), B ∈ Mn×p(R) Khi đó,tích của A

với B (ký hiệu AB) là ma trận thuộc Mm×p(R) được xác định bởi:

Trang 80

1 Ma trận

e) Tích hai ma trận

Cho hai ma trận A ∈ Mm×n(R), B ∈ Mn×p(R) Khi đó,tích của A

với B (ký hiệu AB) là ma trận thuộc Mm×p(R) được xác định bởi:

Trang 81

1 Ma trận

e) Tích hai ma trận

Cho hai ma trận A ∈ Mm×n(R), B ∈ Mn×p(R) Khi đó,tích của A

với B (ký hiệu AB) là ma trận thuộc Mm×p(R) được xác định bởi:

Trang 82

1 Ma trận

e) Tích hai ma trận

Cho hai ma trận A ∈ Mm×n(R), B ∈ Mn×p(R) Khi đó,tích của A

với B (ký hiệu AB) là ma trận thuộc Mm×p(R) được xác định bởi:

Trang 83

1 Ma trận

e) Tích hai ma trận

Cho hai ma trận A ∈ Mm×n(R), B ∈ Mn×p(R) Khi đó,tích của A

với B (ký hiệu AB) là ma trận thuộc Mm×p(R) được xác định bởi:

Trang 84

1 Ma trận

e) Tích hai ma trận

Cho hai ma trận A ∈ Mm×n(R), B ∈ Mn×p(R) Khi đó,tích của A

với B (ký hiệu AB) là ma trận thuộc Mm×p(R) được xác định bởi:

Trang 105

1 Ma trận

f) Lũy thừa ma trận

Cho A ∈ Mn(R) Ta gọilũy thừa bậc k của A là một ma trận

thuộc Mn(R), ký hiệu Ak, được xác định như sau:

A0 = In; A1 = A; A2 = AA; ; Ak= Ak−1A.Như vậy Ak= A A

Trang 106

1 Ma trận

f) Lũy thừa ma trận

Cho A ∈ Mn(R) Ta gọilũy thừa bậc k của A là một ma trận

thuộc Mn(R), ký hiệu Ak, được xác định như sau:

A0 = In;

A1 = A; A2 = AA; ; Ak= Ak−1A.Như vậy Ak= A A

Trang 107

1 Ma trận

f) Lũy thừa ma trận

Cho A ∈ Mn(R) Ta gọilũy thừa bậc k của A là một ma trận

thuộc Mn(R), ký hiệu Ak, được xác định như sau:

A0 = In; A1 = A;

A2 = AA; ; Ak= Ak−1A.Như vậy Ak= A A

Trang 108

1 Ma trận

f) Lũy thừa ma trận

Cho A ∈ Mn(R) Ta gọilũy thừa bậc k của A là một ma trận

thuộc Mn(R), ký hiệu Ak, được xác định như sau:

A0 = In; A1 = A; A2 = AA;

; Ak= Ak−1A.Như vậy Ak= A A

Trang 109

1 Ma trận

f) Lũy thừa ma trận

Cho A ∈ Mn(R) Ta gọilũy thừa bậc k của A là một ma trận

thuộc Mn(R), ký hiệu Ak, được xác định như sau:

Trang 110

1 Ma trận

f) Lũy thừa ma trận

Cho A ∈ Mn(R) Ta gọilũy thừa bậc k của A là một ma trận

thuộc Mn(R), ký hiệu Ak, được xác định như sau:

Trang 111

1 Ma trận

f) Lũy thừa ma trận

Cho A ∈ Mn(R) Ta gọilũy thừa bậc k của A là một ma trận

thuộc Mn(R), ký hiệu Ak, được xác định như sau:

Trang 112

1 Ma trận

f) Lũy thừa ma trận

Cho A ∈ Mn(R) Ta gọilũy thừa bậc k của A là một ma trận

thuộc Mn(R), ký hiệu Ak, được xác định như sau:

Trang 113

1 Ma trận

f) Lũy thừa ma trận

Cho A ∈ Mn(R) Ta gọilũy thừa bậc k của A là một ma trận

thuộc Mn(R), ký hiệu Ak, được xác định như sau:

Trang 114

1 Ma trận

f) Lũy thừa ma trận

Cho A ∈ Mn(R) Ta gọilũy thừa bậc k của A là một ma trận

thuộc Mn(R), ký hiệu Ak, được xác định như sau:

Trang 128

2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng

2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng

2.1 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng

2.2 Ma trận bậc thang

2.3 Hạng của ma trận

Lê Văn Luyện (ĐHKHTN HCM) Chương 1 Ma trận và Hệ PTTT 06/04/2010 23 / 84

Trang 129

2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng

2.1 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng

Định nghĩa Cho A ∈ Mm×n(R) Ta gọiphép biến đổi sơ cấp trên

dòng, viết tắt là phép BĐSCTD trên A, là một trong ba loại biến

đổi sau:

Loại 1.Hoán vị hai dòng i và j (i 6= j)

Ký hiệu :di↔ djLoại 2 Nhân dòng i cho một số α 6= 0

Ký hiệu: di:= αdiLoại 3.Cộng vào một dòng i với β lần dòng j (j 6= i)

Trang 130

2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng

2.1 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng

Định nghĩa Cho A ∈ Mm×n(R) Ta gọiphép biến đổi sơ cấp trên

dòng, viết tắt là phép BĐSCTD trên A, là một trong ba loại biến

Trang 131

2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng

2.1 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng

Định nghĩa Cho A ∈ Mm×n(R) Ta gọiphép biến đổi sơ cấp trên

dòng, viết tắt là phép BĐSCTD trên A, là một trong ba loại biến

Trang 132

2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng

2.1 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng

Định nghĩa Cho A ∈ Mm×n(R) Ta gọiphép biến đổi sơ cấp trên

dòng, viết tắt là phép BĐSCTD trên A, là một trong ba loại biến

Trang 133

2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng

2.1 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng

Định nghĩa Cho A ∈ Mm×n(R) Ta gọiphép biến đổi sơ cấp trên

dòng, viết tắt là phép BĐSCTD trên A, là một trong ba loại biến

Trang 134

2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng

2.1 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng

Định nghĩa Cho A ∈ Mm×n(R) Ta gọiphép biến đổi sơ cấp trên

dòng, viết tắt là phép BĐSCTD trên A, là một trong ba loại biến

Trang 135

2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng

2.1 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng

Định nghĩa Cho A ∈ Mm×n(R) Ta gọiphép biến đổi sơ cấp trên

dòng, viết tắt là phép BĐSCTD trên A, là một trong ba loại biến

Trang 136

2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng

2.1 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng

Định nghĩa Cho A ∈ Mm×n(R) Ta gọiphép biến đổi sơ cấp trên

dòng, viết tắt là phép BĐSCTD trên A, là một trong ba loại biến

Trang 137

2 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng

2.1 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng

Định nghĩa Cho A ∈ Mm×n(R) Ta gọiphép biến đổi sơ cấp trên

dòng, viết tắt là phép BĐSCTD trên A, là một trong ba loại biến

Trang 138

2.1 Các phép biến đổi sơ cấp trên dòng

Định nghĩa Cho A ∈ Mm×n(R) Ta gọiphép biến đổi sơ cấp trêndòng, viết tắt là phép BĐSCTD trên A, là một trong ba loại biếnđổi sau:

Loại 1.Hoán vị hai dòng i và j (i 6= j)

Ngày đăng: 08/06/2021, 09:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w