BÀI 2 : MA TRẬN ĐỊNH THỨC HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH Sinh viên nắm vững được khái niệm ma trận, các phép toán trên ma trận Sinh viên hiểu được định nghĩa định thức, một số phương pháp tính định thức Sinh viên nắm được định nghĩa ma trận nghịch đảo, phương pháp tìm ma trận nghịch đảo Sinh viên hiểu được định nghĩa hạng của ma trận, nắm được cách tính hạng của ma trận Sinh viên nắm được các khái niệm cơ bản về hệ phương trình đại số tuyến tính Sinh viên hiểu được định lý về sự tồn tại nghiệm của hệ phương trình tuyến tính Sinh viên tư duy được phương pháp giải hệ phương trình tuyến tính 2. Kỹ năng Sinh viênthành thạo tính được các định thức Sinh viên tìm được ma trận nghịch đảo, hạng của một ma trận Sinh viên thành thạo giải các hệ phương trình tuyến tính
Trang 1GIÁO ÁN LÝ THUYẾTBÀI 2 : MA TRẬN - ĐỊNH THỨC - HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Học viên nắm vững được khái niệm ma trận, các phép toán trên ma trận
- Học viên hiểu được định nghĩa định thức, một số phương pháp tính định thức
- Học viên nắm được định nghĩa ma trận nghịch đảo, phương pháp tìm ma trận nghịch đảo
- Học viên hiểu được định nghĩa hạng của ma trận, nắm được cách tính hạng của ma trận
- Học viên nắm được các khái niệm cơ bản về hệ phương trình đại số tuyến tính
- Học viên hiểu được định lý về sự tồn tại nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
- Học viên tư duy được phương pháp giải hệ phương trình tuyến tính
2 Kỹ năng
- Học viên thành thạo tính được các định thức
- Học viên tìm được ma trận nghịch đảo, hạng của một ma trận
- Học viên thành thạo giải các hệ phương trình tuyến tính
3 Thái độ
- Học viên hứng thú, tập trung vào bài học
- Học viên tích cực tham gia trao đổi, xây dựng bài học
Trang 2II Néi dung bµi gi¶ng
THỜI GIAN
Hoạt độngcủa GV Hoạt độngcủa HVTiết1 5 phút - Giới thiệu nội dung của bài giảng
m
n n
a a
a
a a
a
a a
2 22
21
1 12
- Nếu n = 1 (Ma trận A cỡ m1)
-Đặt vấn đề-Thuyết trình
-Nghe, hiểu, ghi chép
Trang 32n 22
21
1n 12
11
a
a a
a a
a
a a
được gọi là ma trận vuụng cấp n
Trong đú: Cỏc phần tử a11, a22, …, ann gọi là các phần tử chộo
Đường thẳng chứa cỏc phần tử chộo gọi là đờng chéo chính
2 1
0
4 5
0
6 2
1
- Ma trận tam giỏc dưới: Ma trận A cấp n cú dạng:
-Thuyết trỡnh-Đặt cõu hỏi gợi mở
-Nghe, hiểu, ghi chộp, trả lời
Trang 40 5
2
0 0
-Nghe, hiểu,
Trang 50 0 0 0
m
n n
a a
a
a a
a
a a
2 22
21
1 12
-Nghe, hiểu, ghi chép, trả lời
-Nghe, hiểu, ghi chép
Trang 6Phép biến đổi sơ cấp
i Đổi chỗ hai dòng (cột) thứ i và thứ j cho nhau
ii Nhân tất cả các phần tử của một dòng (cột) thứ k với một số 0 iii Cộng vào một dòng (cột) thứ i, môt dòng (cột) thứ j sau khi đã nhân với một
số tùy ý 0(ij)
nd trọng tâm-Giao nhiệm
vụ về nhà
-Nghe giảng-Ghi nhớ
Tiết 2 3 phút - Phát vấn học viên kiến thức trước
- Giới thiệu nội dung của bài giảng
Giới thiệu Nghe giảng
b b
a B
A ( ij ij)mn ( ij ij)mn
- Thuyết trình
- Đặt câu hỏi gợi mở
-Nghe, hiểu, ghi chép
- trả lời
Trang 7-Làm bài
Trang 8k a
k b
a k B A
k( ) ( ij ij)mn ( ij)mn ( ij)mn
- Thuyết trình-Đặt câu hỏi phát vấn
-Nghe, hiểu, ghi chép
-Nghe, hiểu, ghi chép
- trả lời
Trang 9+ Tích A.B phải viết đúng thứ tự A trước , B sau.
+ Nhân AB phải có điều kiện : số cột của A bằng số hàng của B
4 1
5 3
vµ B =
3 4 2
7 4 1
7
19 12 9
6 32 7 3
0 ) 7 (
7 4 0 4 7 ) 2 (
0 1 7
3 4 ) 7 (
1 4 4 4 1 ) 2 (
4 1 1
3 5 ) 7 (
3 4 5 4 3 ) 2 (
5 1 3
21 50
Nêu tính chất
Nghe hiểu Làm bài
Nghe hiểu, ghi chép
7 4
2 3
1 5
0 4
0 8
7 2
C ;
1 2 0
3 2 1
12 9
2 16
26 29
20 33
- Cho hv làm bài tập t.quát
- Giao nhiệm
vụ về nhà
- trả lời-Ghi nhớ
Trang 10Bài 2: Nhân các ma trận sau: a)
1 1 2 3
1 2
1 2
1 3 1 0 3
1 1 2
1 3
3 9
2.Định thức của ma trận
Tiết 3 3 phút - Phát vấn học viên kiến thức trước
- Giới thiệu nội dung của bài giảng
Giới thiệu Nghe giảng
- Hướng dẫn làm ví dụ
-Nghe, hiểu, ghi chép-Trả lời
Nghe, hiểu,
Trang 11Định nghĩa : Định thức của ma trận A, kí hiệu là det(A) hoặc A , được định
nghĩa dần dần như sau :
(Trong đó a11, ,a1n là các phần tử nằm ở hàng 1 của ma trận A)
Định thức của ma trận cấp n được gọi là định thức cấp n
Ví dụ 1 : Tính định thức :
D=
0 3
1
4 1
2
3 2
1
3 1
1 2 3 0 1
4 2 2 0 3
4 1
1 ) 32 9 (
5 )
3 1 1 9 4
8 1
Trang 12
4 3 3
1 0 3
2 0 3 1 1 3 3
5 0 3
1 0 3 7 1 4 3
5 1 3
1 2 3 ).
2 (
22
11
13 13
12 12
11 11
.
.
.
.
.
.
) det(
) det(
) det(
.
a a a a a a a a a a a a a a a a
a
a
M a
M a
M a
Trang 1310
phỳt 2.2.Cỏc tớnh chất : Tớnh chất 1 : Định thức của ma trận vuụng A bằng định thức của ma trận chuyển
vị của nú ( hay định thức không thay đổi khi ta đổi dòng thành cột và cột thànhdòng) Tức det(At) = det (A)
4 1 3 2
4 3 1 2
3 2
1 4
2 3
Tớnh chất 3: Một định thức cú hai hàng (hay 2 cột) giống nhau thỡ bằng khụng.
Chứng minh: gọi định thức cú hai hàng như nhau là .Đổi chỗ hai hàng đú tađược = - vậy 2=0 do đú =0
Tớnh chất 4: Dựa vào định nghĩa (*) và ỏp dụng tớnh chất 2 ta suy ra :
det(A)= (-1) i+1 [ ai1det(Mi1)- ai2det(Mi2)+ ain det(Min) ] (1)trong đú ai1, ai 2,…,ai n đều nằm ở hàng i của định thức, do đú cụng thức (1) gọi làkhai triển định thức theo hàng i
Tương tự : det(A)= (-1) 1+j [ a1j det(M1j )- a2j det(M2j )+ anj det(Mnj ) ] (2) trong đú a1j, a2j,…,anj đều nằm ở cột j của định thức, do đú cụng thức (2) gọi là khaitriển định thức theo cột j
Tớnh chất 5 : Định thức cú một hàng (hay một cột) toàn là số khụng thỡ bằng
khụng
-Đặt vấn đề-Thuyết trỡnh -Nghe, hiểu, ghi chộp
-Trả lời
nd trọng tõm-Giao nhiệm
vụ về nhà
-Nghe giảng-Ghi nhớ
Tiết 4 3 phỳt - Phỏt vấn học viờn kiến thức trước
- Giới thiệu nội dung của bài giảng
Giới thiệu Nghe giảng
10
phỳt
Tớnh chất 6 : Nếu nhõn một hàng( hay 1 cột) với một số, rồi cộng vào hàng (hay
cột) khỏc thỡ định thức khụng thay đổi giỏ trị
-Thuyết trỡnh-Đặt cõu hỏi gợi mở
-Nghe, hiểu, ghi chộp-Trả lời
Trang 14Tính chất 7: Định thức có hai hàng (hay 2 cột) có các thành phần tương ứng tỷ lệ
với nhau thì bằng không
Tính chất 9: Nếu nhân các phần tử của một hàng (hay một cột) với cùng một số k
thì được một định thức mới bằng định thức cũ nhân với k
Hệ quả : Định thức có một hàng (hay 1 cột) có nhân tử chung thì ta có thể đưa nhân
+ Để phép tính được đơn giản ta nên khai triển theo hàng (hoặc cột) có
nhiều thành phần bằng 0 hoặc là những số đơn giản
-Thuyết trình
- Hướng dẫn làm ví dụ
-Nghe, hiểu, ghi chép-Trả lời
Trang 15Ví dụ: Tính định thức D =
9204
10001
3607
0523
1001
367
= 2
924
1001
367
ghi chép-Trả lời
Trang 1622 21
11
a
aa
0
0
aa
0
0a
hoặc A =
nn
2n 22
1n 12
11
a
00
a0
a
aa
-Nghe, hiểu, ghi chép-Trả lời
Trang 17vụ về nhà
-Nghe giảng-Ghi nhớ
3.Ma trận nghịch đảo
Tiết 5 3 phút - Phát vấn học viên kiến thức trước
- Giới thiệu nội dung của bài giảng
Giới thiệu Nghe giảng
5 phút 3.1.Định nghĩa :
Cho ma trận A ( ) aij n n ; nếu tồn tại ma trận B ( ) bij n n saocho : A.B=B.A=In
Thì nói A khả đảo và gọi B là ma trận nghịch đảo của A
Chú ý :
-Kí hiệu ma trận nghịch đảo của A là A-1 , nghĩa là : A.A-1=A-1.A=In
-Nếu A,B là 2 ma trận vuông cùng cấp và đều có ma trận nghịch đảo Khi đó : AB có ma trận nghịch đảo B-1A-1 tức : (AB)-1 = B-1A-1 ;
Trang 185 phỳt 3.2.Điều kiện tồn tại ma trận nghịch đảo :
Định lý : Giả sử A( )a ij n n , det (A)0 thỡ ma trận A cú nghịch đảo là A-1 ;
n
n t
C C
C
C C
C C
C
A
C A A
1
) det(
1
2 1
22 12
1 21
11 1
(1);
Trong đú : Cij=(-1)i+j.det(Mij) là phụ đại số của phần tử aij ;
Ma trận C t được gọi là ma trận phụ hợp của ma trận A
Chỳ ý :
+ Khi det(A) 0 thỡ A cú nghịch đảo, nờn A là ma trận khụng suy biến
+ Nếu det(A)=0 ta kết luận A khụng cú ma trận nghịch đảo
-Đặt vấn đề-Thuyết trỡnh -Nghe, hiểu, ghi chộp
30
phỳt 3.3.Phương phỏp tỡm ma trận nghịch đảo:a) Phơng pháp tìm ma trận nghịch đảo nhờ ma trận phụ hợp:
Theo (1), để tìm ma trận nghịch đảo nhờ ma trận phụ hợp, ta tiến hành các bớc sau:
Bớc 1: Tính detA
Nếu det( ) 0A thì kết luận không tồn tại ma trận nghịch đảo
Nếu det( ) 0A thì ma trận A khả đảo, chuyển sang bớc 2 Bớc 2: Tính các phần phụ đại số của các phần tử của ma trận đã cho để thiết lập ma trận phụ hợp C t
120
031
=
580
120
031
-Nghe, hiểu, ghi chộp-Trả lời
Trang 19C11 = 11
51
12
; C12 = (-1)1+2 3
53
10
20
C21 = (-1)2+1 15
51
03
53
01
; C23 = (-1)2+3 8
13
31
C31 = 3
12
03
; C32 = (-1)3+2 1
10
01
; C33 = 2
20
31
1 5 3
3 15 11
153
31511
1 2 0
0 3 1
-Nghe, hiểu, ghi chép-Trả lời
Trang 20vụ về nhà
-Nghe giảng-Ghi nhớ
4.Hạng của ma trận
Tiết 6 3 phỳt - Phỏt vấn học viờn kiến thức trước
- Giới thiệu nội dung của bài giảng
Giới thiệu Nghe giảng
Ma trận vuông cấp p nhận đợc từ ma trận A bằng cách bỏ đi (m-p) hàng và (n-p) cột
đợc gọi là ma trận con cấp p của A
Định thức của ma trận con cấp p này đợc gọi là định thức con cấp p của A
-Thuyết trình,giảng giải, viết bảng
-Nghe giảng, ghi chép
Trang 21Chú ý : có rất nhiều định thức con cấp p
4 1 1 2
2 4 3 1
Ta có min{3,4}=3 mà pmin{4,3} p1, 2,3
Định thức con cấp 3 của A là :
1 2 1
1 1 2
4 3 1
4 1 2
2 3 1
4 1 1
2 4 3
4 1 2
2 4 1
.Định thức con cấp hai của A là :
7 1 2
3 1
4 1
2 4
Như vậy, hạng của ma trận A bằng r thỡ ma trận A cú ớt nhất một định thức con
khỏc 0 và mọi định thức con cấp cao hơn r đều bằng 0
+ Nếu A và B là hai ma trận cựng cấp và r(A)= r(B) thỡ ta gọi ma trận A và B
tương đương Kớ hiệu : A B
Chỳ ý : Khi thực hiện phộp chuyển vị và cỏc phộp biến đổi sơ cấp đối với ma trận
A thỡ hạng của ma trận A khụng thay đổi (do cỏc định thức con của A liờn quan đến
cỏc phộp biến đổi đú khụng thay đổi tớnh chất bằng 0 hay khỏc 0 )
-Nghe giảng, ghi chép-Trả lời
Trang 22Amn bằng k.
- Nếu có định thức cấp k+1 khác 0 thì ta lại tính các định thức cấp k+2 bao
định thức cấp k+1 khác 0 này (nếu có)
Quá trình cứ tiếp tục nh vậy Ta tìm đợc hạng của ma trận A
74
13110
241
21
01342
12
34
0
1 2 1
3 4 2
121
142
4
311
0
412
1
134
0010
2121
13142
211
1312
001
912
D4 =
547
4
111
0
212
1
034
0010
4121
4142
411
412
001
412
Vậy hạng(A) = 3 (cấp của D1)
Chú ý: Một ma trận có thể có nhiều ma trận con cơ sở khác nhau, nhng cấp của
Trang 23chúng đều bằng nhau và bằng hạng của ma trận đó
Việc tìm hạng của ma trận bằng quy tắc n yphải tính nhiều định thức cấp cao àyphải tính nhiều định thức cấp cao Vì
thế, ngời ta thờng dùng quy tắc sau:
4.2.2 Quy tắc tìm hạng của ma trận nhờ các phép biến đổi sơ cấp
Định lý: Các phép biến đổi sơ cấp không làm thay đổi định thức của một ma trận.
Nh vậy: Hạng của ma trận A bằng số các véc tơ hàng (cột) độc lập tuyến tính cực
đại Các toạ độ của các véc tơ này lập nên định thức con cơ sở
Để tìm hạng của ma trận, ngời ta có thể dùng các phép biến đổi tuyến tính
0224
8501
8723
0224
85
01
872
01
2810
20
18
00
292
20
1800
1800
29220
0000
1800
29220
1800
29220
7301
Vậy hạng(A) = 3
-Y/c hv nhắc lại cỏc phộp biến đổi sơ cấp
-Trả lời
nd trọng tõm-Giao nhiệm
vụ về nhà
-Nghe giảng-Ghi nhớ
II Hệ phương trỡnh đại số tuyến tớnh
Trang 24- Giới thiệu nội dung của bài giảng
20
phỳt
1 Các khái niệm cơ bản
1.1 Hệ phơng trình tuyến tính tớnh tổng quỏt
a) ĐN: Hệ phơng trình tuyến tính gồm m phơng trình, n ẩn là hệ có dạng:
m n mn 2 m2 1 m1 2 n 2n 2 22 1 21 1 n 1n 2 12 1 11 b x a
x a x a
b x a
x a x a b x a
x a x a (1) hay viết gọn n 1 j i j ij x b ; i 1, m a , trong đó x1, x2, , xn là các ẩn; aij , bi R, i = 1 , m; j = 1 , n Các aij gọi là các hệ số của ẩn xj còn bi gọi là hạng tử tự do Ứng với hệ (1) ta cú ma trận tương ứng: A = mn m2 m1 2n 22 21 1n 12 11 a
a a
a
a a a
a a và B = m mn m2 m1 2 2n 22 21 1 1n 12 11 b a
a a
b a
a a b a
a a thứ tự gọi là ma trận các hệ số và ma trận bổ xung của hệ phơng trình đã cho - Đặt X = n 2 1 x
x x ; C = m 2 1 b
b b là ma trận cột thì hệ (1) có dạng AX = C (2) mà ta gọi là dạng ma trận của hệ phơng trình (1) Chỳ ý: Nếu b1 b2 b m 0 thỡ ta được hệ phương trỡnh thuần nhất : A.X = 0 b) Nghiệm của hệ phương trỡnh tuyến tớnh ĐN: Ta gọi 1, 2, ,n là 1 nghiệm của hệ (1) nếu A. =C Nhận xột :+ Hệ phương trỡnh tuyến tớnh thuần nhất A.X = 0 luụn cú nghiệm 0,0 ,0
, ta gọi nghiệm này là nghiệm tầm thường
+ Hệ (1) được gọi là xỏc định nếu nú cú nghiệm duy nhất
-Thuyết trỡnh
-Thuyết trỡnh
-Nghe,hiểu, ghi chộp
-Nghe,hiểu, ghi chộp
Trang 25+ Hệ (1) được gọi là khụng xỏc định nếu nú cú nhiều hơn 1 nghiệm.
+ Hệ (1) được gọi là vụ nghiệm nếu nú khụng cú nghiệm nào
c)Hệ phương trỡnh tương đương
ĐN: Hai hệ phương trỡnh A.X = C và A'X = C' được gọi là tương đương nếu
nghiệm của hệ này là nghiệm của hệ kia và ngược lại
d)Cỏc phộp biến đổi tương đương
ĐN: Cỏc phộp biến đổi tương đương là cỏc phộp biến đổi khụng làm thay đổi tập
nghiệm, tức là đưa 1 hệ phương trỡnh về 1 hệ phương trỡnh tương đương với nú
Cỏc phộp biến đổi sau là tương đương:
- Thay đổi thứ tự 2 phương trỡnh
- Loại bỏ phần tử 0
- Nhõn 1 phương trỡnh với 1 phần tử khỏc 0
Cộng vào 1 phương trỡnh 1 phương trỡnh khỏc
15
phỳt
2 Định lý về sự tồn tại nghiệm của hệ phơng trình tuyến tính
Định lý Krônechker - Capelli Hệ phơng trình tuyến tính (1) có nghiệm khi và chỉ
khi hạng(A) = hạng(B)
Chứng minh: Gọi U là không gian con sinh bởi hệ véc tơ α , α , , α 1 2 n (A) của Km
và W là không gian con sinh bởi hệ véc tơ α , α , , α , β 1 2 n (B) của Km Rõ ràng
(A)(B) nên UW
( ) Nếu hệ có nghiệm (c1, c2, … , cn) thì β c α 1 1 c α2 2 c α n n , có nghĩa
làβ biểu thị tuyến tính đợc qua hệ (A), do đó hạng hệ (A) = hạng hệ (B) Vậy
hạng(A) = hạng(B)
( ) Nếu hạng(A) = hạng(B) thì hạng hệ (A) = hạng hệ (B) Do đó dimU =
dimW Chú ý rằng UW nên suy ra U = W Vậy β U và vì thế tồn tại các số c1,
c2, … , cn của Ksao cho β c α 1 1 c α2 2 c α n n , có nghĩa là hệ (1) có nghiệm
VD1: Giải hệ phương trỡnh sau: x y x2y11
-Trả lời
Trang 26r(A) = 2; r(A ) = 2; suy ra r(A) = r( A ) Vậy theo định lý thì hệ có nghiệm.
+ Nếu giải hệ x y x2y11
theo phương pháp thế thì ta có nghiệm x y10
VD2:Giải hệ 2x y x 2y1 3
Giải:
- Dễ thấy hệ VN
- Kiểm tra định lý:
Ta có:A= 1 1 ; 1 1 1
r(A) = 1; r(A) = 2 Vậy r(A) r(A) suy ra hệ vô nghiệm
nd trọng tâm -Giao nhiệm
vụ về nhà
-Nghe giảng -Ghi nhớ
Tiết 8 3 phút - Phát vấn học viên kiến thức trước
- Giới thiệu nội dung của bài giảng
Giới thiệu Nghe giảng
20
phút
3 Ph¬ng ph¸p gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh tuyÕn tÝnh
3.1 Phương pháp Cramer a) Định nghĩa hệ Cramer: Hệ phương trình tuyến tính có số ẩn bằng số phương
trình và có định thức D c¸c hÖ sè cña Èn khác 0 được gọi là hệ Cramer
Tức là :
n n n n n m nn n n a x a x a x b a x a x a x b a x a x a x b với D = 1 11 21 2 1
0
n n
a a
A
b) §Þnh lÝ vµ c«ng thøc:
HÖ ph¬ng tr×nh Crame:
-Thuyết trình -Nêu và hướng dẫn làm ví dụ
-Nghe, hiểu,ghi chép -Trả lời
Trang 27
n n nn 2 n2 1 n1 2 n 2n 2 22 1 21 1 n 1n 2 12 1 11 b x a
x a x a
b x a
x a x a b x a
x a x a có nghiệm duy nhất c1, c2, , cn đợc cho bởi công thức: , j 1, n D D c j j , trong đó Dj là định thức thu đợc từ định thức D bằng cách thay cột thứ j bởi cột số hạng tự do b1, b2, , bn Ví dụ1 Giải hệ phơng trình:
17 7
11 3
4 9
2
7 4
5
3 2 1
3 2 1
3 2 1
x x x
x x x
x x x
Giải:
Hệ phương trỡnh cú số ẩn bằng số phương trỡnh và
7 11
3
1 9
2
4 5
1
19 4
0
9 1
0
4 5 1
Hệ đã cho là hệ Crame
1
7 11 17
1 9 4
4 5 7
3
D
Theo cụng thức ta cú: x1 =
D
D1
=1; x2 =
D
D2
= 0; x3 =
D
D3
= –2
Vậy hệ cú nghiệm duy nhất x=(1; 0; -2)
- Vớ dụ 2:Giải hệ phương trỡnh sau:
1
x x x
Giải
Hệ phương trỡnh cú số ẩn bằng số phương trỡnh và
0 2 1 2 1 1 2 2 0 0
2 1 2
1 1 1
3
1
1
2
1
2
1
1
1
D
Đõy là hệ Cramer
-Nờu và hướng dẫn làm vớ dụ
-Nghe, hiểu -Trả lời