Bài 6 : Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 150m, chiều rộng bằng.[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH CHÁNH
HỌ VÀ TÊN:
HỌC SINH LỚP:
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I -NĂM HỌC 2012 -2013 MÔN TOÁN LỚP 5 NGÀY THI;
Chữ kí Giám thị Số mật mã Số thứ tự
Điểm Chữ kí Giám khảo Số mật mã Số thứ tự Bài 1 : Viết số thập phân, cĩ (1đ) a) Năm đơn vị, bảy phần mười : ………
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm : ………
c) Khơng đơn vị, một phần nghìn : ………
d) Khơng đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn : ………
Bài 2 : (1đ) 84,2 ………84,19 47,5 ………47,500 ?
6,843 ………6,85 90,6 ………89,6 Bài 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm (2đ) a) 5,34 km2 = ……… ha b) 30 dm2 = ……… m2 c) 7,6256 ha = ……… m2 d) 16,05 m2 = …………m2………dm2 Bài 4 : Đặt tính rồi tính (2đ) 9,46 + 3,8 45,08 + 24,87 0,07 + 0,09 249,19 + 75,8 ……… ……… ………
………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
>
<
=
Trang 2Bài 5 : Khoanh trịn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (2đ)
a) Chữ số 5 trong số thập phân 81,325 cĩ giá trị là :
A 105 B 10005 C 1005
b) Chữ số 2 trong số thập phân 206,075 cĩ giá trị là : A 200 B 20 C 2
c) Số 107 viết dưới dạng số thập phân là : A 7,0 B 0,7 C 0,07
d) 2,05 ha = ……… m 2 Số thích hợp viết vào chỗ chấm là : A 25 000 B 20 050 C 20 500
Bài 6 : Một thửa ruộng hình chữ nhật cĩ chiều dài là 150m, chiều rộng bằng 32 chiều dài a) Tính chu vi thửa ruộng đĩ ? (2đ) b)Tính diện tích thửa ruộng đĩ ? ………
………
………
………
………
………
Học sinh không viết vào đây
vì phần phách sẽ cắt đi
Trang 3Đáp án
Bài 1: 5,7; 32,85; 0,001; 0,304 (đúng mỗi bài 0,5 đ)
Bài 2: 6,843 6,85 90,6 89,6
84,2 84,19 47,5 47,500
(đúng mỗi bài 0,25 đ)
Bài 3: (đúng mỗi bài 0,5 đ)
5,34 km2 = 534 ha
30 dm2 = 0,30 m2
7,6256 ha = 76256 m2
16,05 m2 = 16 m2 05 dm2
Bài 4: (đặt tính đúng mỗi bài 0,5 đ)
Bài 5: (đúng mỗi bài 0,5 đ)
a) B
b) A
c) B
d) A
Bài 6:
Chiều rộng thửa ruộng đó: 150 x 2 : 3 = 100(m) - (0,5 đ)
Chu vi thửa ruộng đó : (150 + 100) x 2 = 500(m) - (0,5 đ)
Diện tích thửa ruộng đó : 150 x 100 = 15000(m2) - (0,5 đ)
Đáp số: a/ 500m
b/ 15000(m2)
>
<
=
>
0,5 đ