HƯỚNG DẨN CHẤM 1a. Tìm Txd của hàm số (0,5đ) Hs xác định khi (+) 1b.Tìm GTLN,NN của (1đ) ….y = cos 4x Vậy 2a. Giải PT (1đ) (+) (+) 2b. (1đ) (+) (+) (+) (+) 2c. (1,5 đ) (+) (+) 2d. (1,5đ) DK cosx 0 và sin2x 0 và sin4x 0 (++) (++) (++) KL:…. 3.Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số khác nhau lấy từ các chữ số 0, 2, 3, 6, 9 (1đ) i. số cần tìm có dạng: : chọn a: 4 cách ,chọn b: 3 cách vậy có 12 số (+) ii. số cần tìm có dạng với c 0 chọn c: 2 cách ; chọn a: 3 cách , chọn b: 3 cách (+) vậy có 18 số (+) vậy có 30 số thỏa mãn đề bài. (+) 4a.Cho và điểm A(2;3). Tìm tọa độ điểm B sao cho A là ảnh của B qua phép tịnh tiến theo .(1đ) Gọi B(x,y) sao cho A là ảnh của B qua phép tịnh tiến theo Ta có : (+) (+) Vậy A’(9;4) (+) 4b.cho d tròn . Tìm phương trình của đường tròn ( C’ ) là ảnh của ( C ) qua phép tịnh tiến theo vectơ . (1đ) Qua , có ảnh là (+) , ta có : (+)Thay vào pt (C) ta được : (+) => (C’) có Ptr là (+) Cho đường tròn tâm O và một điểm A cố định không ở trên đường tròn. Với mỗi điểm N thuộc đường tròn ta có . Tìm tập hợp các điểm N (0.5đ) => tứ giác AONN là hình bình hành => , => (+) N chạy trên đường tròn tâm O nên N chạy trên đường tròn tâm A là ảnh của đường tròn tâm O trong phép tịnh tiến theo .(+) ĐỀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 11 Thời gian: 45 Phút Câu 1(4đ): Tìm toạ độ điểm M(4;1) qua phép dời hình có được khi thực hiện liên tiếp phép quay tâm O gốc quay và phép tịnh tiến theo ? Câu 2(3đ): Tìm phương trình đường thẳng ảnh của đường thẳng : 4xy+9=0 qua phép vị tự tâm I(3;3) tỷ số ? Câu 3(3đ): Tìm phương trình đường tròn ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo ? ĐÁP ÁN Câu Nội dung Điểm Câu 1(4đ) Tìm toạ độ điểm M(4;1) qua phép dời hình có được khi thực hiện liên tiếp phép quay tâm O gốc quay và phép tịnh tiến theo ? Gọi (M) 0,5 Vẽ hình: 1,0 Vậy: 0,5 Gọi 0,25 Ta có biểu thứ toạ độ: 0,25 1,0 Vậy: ảnh của M qua phép dời hình trên là: 0,5 Câu 2(3đ) Tìm phương trình đường thẳng ảnh của đường thẳng : 4xy+9=0 qua phép vị tự tâm I(3;3) tỷ số ? Gọi Lấy , sao cho 0,25 Ta có: 0,5 0,25 0,25 0,5 Thay x,y vào ptđt ta được: 0,25 0,75 Vậy: 0,25 Câu 3(3đ) Tìm phương trình đường tròn ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo ? Gọi Lấy , sao cho 0,25 Ta có biểu thức toạ độ: 0,5 0,5 Thay x,y vào ptđtròn (C) ta được: 0,25 0,75
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 11
Thời gian: 45 Phút
Câu 1: Giải phương trình sau: sinx + cosx 1
2
Câu 2: Cho tập A 1;2;3; 4; Hỏi từ các phần tử số của tập hợp A : ( 2đ )
a) Có bao nhiêu số có 1 chữ số?
b) Có bao nhiêu số có hai chữ số?
c) Có bao nhiêu số nhỏ hơn 100?
Câu 3: Giả sử có 3 bông hoa khác nhau và 5 lọ khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách cắm 3 bông
hoa đã cho vào 3 lọ (mỗi lọ cắm một bông) ? ( 2đ )
Câu 4: Khai triển nhị thức sau : 3x 2y4 ( 2đ )
Câu 5: Tìm hệ số tự do trong khai triển:
15 2
3
2x x
(2đ)
Trang 2ĐÁP ÁN
Câu 1: Giải phương trình sau: sinx + cosx 1
7
212
0.25
0.25
0.25
0.25Câu 2: Cho tập A 1;2;3;4; Hỏi từ các phần tử số của tập hợp A : ( 2đ )
a) Có bao nhiêu số có 1 chữ số?
b) Có bao nhiêu số có hai chữ số?
c) Có bao nhiêu số nhỏ hơn 100?
Câu 3: Giả sử có 3 bông hoa khác nhau và 5 lọ khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách
cắm 3 bông hoa đã cho vào 3 lọ (mỗi lọ cắm một bông) ? ( 2đ )
2cắm 3 bông hoa đã cho vào 3 lọ (mỗi lọ cắm một bông) : 3
15 2
3
2x x
k k k
Trang 315 2 3
0.250.25
Trang 4ĐỀ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 11
Thời gian: 45 Phút
Câu 1: Giải các phương trình sau
a) cos 2x 1 b) 4sin2x4sinx 3 0 c) 3 cosx sinx 2
Câu 2: Tìm nghiệm của phương trình 4sin2x6 3 sin cosx x 2cos2 x4 thuộc 0; 2
Câu 3: Cho hình chóp SABCD, đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M là trung điểm SB,
Trên cạnh SC lấy N sao cho 1
4
a) Tìm giao tuyến d của (OMN) và (ABCD)
b) Tìm giao điểm của đường thẳng SA và (OMN)
c) Chứng minh IM, AB, d đồng quy
Câu 4: Giải các phương trình sau
Trang 5a, y = 2 + sin 2x b y = x + cos 3x c y = x² – |x| cos x
Bài 3 : Giải các phương trình sau:
a 2sin x – 3 = 0 b 2cos 2x – 3cos x – 5 = 0
c 2cos² x – 3sin x + 3 = 0 d cos² x + sin 2x + 5sin² x = 2
Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d : 2x – 3y + 4 = 0 và đường tròn ( C) : x2 + y2 +
2x – 4 y–1 = 0 và v= ( -2 ; 3 )
a Tìm ảnh của d qua phép tinh tiến vec tơ v
b Tìm ảnh của đường tròn ( C) qua phép tịnh tiến vec tơ v và phép vị tự tâm O tỉ số -2
Bài 5 :Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Có bao nhiêu số chẵn gồm 6 chữ số khác nhau đôi
một trong đó chữ số đầu tiên là chữ số lẻ?
Bài 6:
Bài 7 :Cho đường tròn (O) Trên O lấy A cố định và M di động trên (O) Gọi I là trung điểm
AB
a Tìm tập hợp trọng tâm G của tam giác OAM
b Tìm tập hợp trong tâm của tam giác OA
Trang 6ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 11 Trường THPT Nguyễn Trung Trực
Thời gian: 45 Phút
Bài 1: ( 3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M 3;2 Tìm tọa độ của M' là ảnh của M quaphép quay tâm O góc quay 900
Bài 2: ( 3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d): x – 2y + 3 = 0
Tìm ảnh của (d) qua phép qua phép tịnh tiến theo vectơ u 1; 2
Bài 3: ( 2 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) : x 1 2y 2 2 4 Viết phươngtrình (C’’) là ảnh của (C)qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm
Trang 7ĐÁP ÁN
Bài 1
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M 3;2 Tìm tọa độ của M' là ảnh của M qua
phép quay tâm O góc quay 900
( 3 điểm)
M O
Bài 2
Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d): x – 2y + 3 = 0
Tìm ảnh của (d) qua phép qua phép tịnh tiến theo vectơ u 1; 2
0.75
0.50.5
0.5
Bài 3 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) : x 1 2y 2 2 4 Viết phương
trình (C’’) là ảnh của (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp
phép quay tâm O góc quay 900và phép vị tự tâm O tỉ số 1
2
( 2 điểm)
Đường tròn (C) có tâm I(1;-2) và bán kính R = 2
Gọi (C’) là ảnh của (C) qua phép quay tâm O góc quay 900
Trang 8Suy ra I’ là ảnh của I qua phép quay tâm O góc quay 900và bán kính R=R’=2
x y
Trang 9Bài 4
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A 3;1 Tìm tọa độ A’’ là ảnh của A qua phép dời
hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tính tiến theo vectơ u 1; 2và
phép quay tâm O góc quay 900
( 2 điểm)
Gọi A’(x’;y’) là ảnh của A(x;y) qua phép tính tiến theo vectơ u 1; 2
Theo biểu thức tọa độ:
lg '; '' 90
A O
0.250.25
0.250.25
ĐỀ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 11
Thời gian: 45 Phút
Câu 1 (4đ): Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(-3,-2) Hãy xác định ảnh của điểm A qua phép dời
hình được thực hiện liên tiếp bởi phép Q( , 90 )O 0 và phép tịnh tiến theo vec tơ u
= (3,2)
Câu 2 (3đ): Tìm ảnh của đường thẳng (d)5x-3y+15=0 qua phép vị tự tâm I (2,-1), tỷ số 3
2
k
Trang 10Câu 3 (3đ): Tìm ảnh của đường tròn (C): 2 2
x y x y qua phép tịnh tiến theo vec tơ u
=(3,-3)
Trang 11ĐÁP ÁN
Câu 1 (4đ): Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(-3,-2) Hãy xác định ảnh của
điểm A qua phép dời hình được thực hiện liên tiếp bởi phép Q( , 90 )O 0 và phép
tịnh tiến theo vec tơ u
= (3,2)Gọi A’ là ảnh của A (-3,-2) qua phép quay Q( , 90 )O 0 0.25
Trang 12tịnh tiến theo vec tơ u
Thời gian: 45 Phút
Bài 1 ( 4 điểm) Giải phương trình:
a) -2 sin + 2 cos = 4
b) Cot2
Bài 2 ( 2 điểm) Khai triển nhị thức Newton sau: (2-3x)4
Bài 3 ( 2 điểm) Tìm số hạng chứa x4 trong khai triển của:
10 2
3 +
x x
Trang 13Bài 4 ( 2 điểm) Từ 1 hộp chứa bóng đèn trong đó có 10 bóng tốt và 5 bóng bị hỏng.Hỏi có bao
nhiêu cách lấy ra 5 bóng đèn mà trong đó có không quá 2 bóng hỏng
Trang 14ĐÁP ÁN Câu 1 Giải phương trình:
.(-3x)1 + (-3x)2
+ 21
.(-3x)3 + 20
Trang 15Câu 3
Tìm số hạng chứa x4 trong khai triển của:
10 2
3 +
x x
= 3k = 3k.x10-3k 0.5
Vậy số hạng chứa x4 trong KT là: 3k x10-3k = 32.x4 = 405x4 0.5
Câu 4 Từ 1 hộp chứa bóng đèn trong đó có 10 bóng tốt và 5 bóng bị hỏng.Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 5 bóng đèn mà trong đó có không quá 2 bóng hỏng. 2đ
Trường hợp 1: 3bóng tốt + 2 bóng hỏng
có 3 2
5 10
a)Một học sinh đi dự đại hội
b) Một học sinh nam và một học sinh nữ đi dự đại hội
Câu 3:( 2 điểm ) Một cửa hàng có 15 hoa hồng ,32 hoa lan, 21 hoa cẩm chướng Hỏi có bao
nhiêu cách chọn mua:1 loại hoa.?
Trang 16Câu 4:( 4 điểm )
a)Khai triển 3a 2b4thành tổng các đơn thức (theo công thức nhị thức Newton)
b)Tìm hệ số của x4 trong khai triển
7 2
1
x x
Trang 17ĐÁP ÁN
Câu 1 Giải phương trình
a)Một học sinh đi dự đại hội
b) Một học sinh nam và một học sinh nữ đi dự đại hội
b) Số cách chọn ra một học sinh nam và một học sinh nữ đi dự đại
k k x
Trang 18Câu 3 Một cửa hàng có 15 hoa hồng ,32 hoa lan, 21 hoa cẩm chướng Hỏi
có bao nhiêu cách chọn mua:1 loại hoa.?
Số cách chọn mua 1 loại hoa hồng từ 15 hoa hồng là: 1
1
x x
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường thẳng ảnh của đường thẳng
(): 10x y 1 0 qua phép tịnh tiến véc tơ v 1; 3 (3đ)
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường tròn ảnh của đường tròn
C x: 2 y2 6x 6y 7 0 qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép 1
; 2
O
V
và phépquay tâm O góc quay 900 (2đ)
Trang 19Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, tìm tọa độ điểm ảnh của điểm A 1; 4 qua phép dời hình bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 900 và phép tịnh tiến véc tơ v4; 5 .
(2đ)
Trang 20ĐÁP ÁN
Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy Tìm tọa độ điểm E’ là ảnh của điểm E2;3qua
phép quay tâm O, góc quay 900 (3đ)
3Gọi E’ là ảnh của điểm E2;3qua phép quay tâm O, góc quay 900
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường thẳng ảnh của đường
Gọi M x y' '; ' là ảnh của M qua phép tịnh tiến véc tơ v1; 3
Theo biểu thức tọa độ:
1.00.50.5
0.25Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường tròn ảnh của đường tròn
C x: 2y2 6x 6y 7 0 qua phép đồng dạng bằng thực hiện liên tiếp phép
Trang 21Gọi đường trònC''là ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng cần tìm.
dời hình bằng thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 900 và phép tịnh
Trang 22góc quay - 900phép tịnh tiến véc tơ v4; 5 0.25
x trong khai triển (1 3 ) x 6
Câu 2: (2.5đ) Viết Khai triển của 2 4
(2x )
x
Câu 3: (2.5đ) Gieo một đồng tiền 3 lần và quan sát sự xuất hiện mặt sấp (S), mặt ngửa (N)
a) Xây dựng không gian mẫu
b) Xác định biến cố A: “Lần gieo đầu xuất hiện mặt sấp”
Câu 4: (2.5đ) Có bao nhiêu tam giác mà các đỉnh của chúng thuộc tập hợp gồm 10 điểm trên đường
tròn?
Trang 23ĐÁP ÁN
Câu 1: (2.5đ) Tìm hệ số của x2 trong khai triển (1 3 ) x 6
Số hạng tổng quát trong khai triển là: 6 6
a) Xây dựng không gian mẫu
Khi đó không gian mẫu là:
Câu 4: (2.5đ) Có bao nhiêu tam giác mà các đỉnh của chúng thuộc tập hợp gồm 10
điểm trên đường tròn?
Cứ qua 3 điểm trên đường tròn, ta xác định được một tam giác 0.5
Vậy số tam giác đươc lập thành là: 3
10
Trang 25a) Tìm tọa độđiểm A’ là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo
b) Tìm phương trình đường thẳng (d’) là ảnh của (d) qua phép tịnh tiến theo
Câu 4 : (3 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AD // BC) Gọi M, N, K lần lượt là các điểm trên cạnh SA, SB, SD sao cho
Trang 26a) Xác định giao tuyến của (SAB) và (SCD).
b) Xác định giao điểm I của đường thẳng NK và mặt phẳng (SAC).c) Gọi E = MN∩AB; F= MK∩AD; Q =MI∩AC
Chứng minh 3 điểm E, F, Q thẳng hàng
Trang 27a) Tìm tọa độ điểm A’ là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo
b) Tìm phương trình đường thẳng (d’) là ảnh của (d) qua phép tịnh tiến theo
Câu 4 : (3 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB // CD) Gọi M, N, P lần lượt là các điểm trên cạnh SA, SB, SD sao cho
a) Xác định giao tuyến của (SAD) và (SBC)
b) Xác định giao điểm I của đường thẳng NP và mặt phẳng (SAC)
c) Gọi E = MN∩AB; F= MP∩AD; K=MI∩AC
Chứng minh 3 điểm E, K, F thẳng hàng
- Hết
Trang 290,5đ
Trang 31véc tơ và đường thẳng (d) có
phương trình: 3x – 5y +3 = 0.
tơ và đường thẳng (d) có phương trình: 3x – 5y +3 = 0.
a Tìm tọa độ điểm A’ là ảnh của điểm A qua
0,25đ
3x’-5y’+16=0(d’):3x-5y+16=0
4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình
thang (AD // BC) Gọi M, N, K lần lượt là
các điểm trên cạnh SA, SB, SD sao cho 3đ
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB // CD) Gọi M, N, P lần lượt là các điểm trên cạnh SA, SB, SD sao cho
Trang 33HÌNH VẼ ĐỀ SỐ1:(0,5đ)
Trang 36ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 11
Thời gian: 45 Phút
Câu 1(4đ): Tìm toạ độ điểm A(4;-6) qua phép dời hình có được khi thực hiện liên tiếp phép tịnh
tiến theo v 5 ; 1 và phép quay tâm O gốc quay -90 0?
Câu 2(3đ) Tìm phương trình đường thẳng ảnh của đường thẳng d: -x+6y+8=0 qua phép vị tự tâm
Trang 37ĐÁP ÁN
Câu
1(4đ)
Tìm toạ độ điểm A(4;-6) qua phép dời hình có được khi thực hiện liên tiếp phép
tịnh tiến theo v 5 ; 1 và phép quay tâm O gốc quay -90 0?
a x x
0,5
1 ; 5
5 1 6 1 5 4
3 2 3
y y
5 2
3 2
3 2
y y
x x
y y
x
Thay x,y vào ptđt ta được:
0 8 2
5 2
6 2
Trang 38y y x x y
y
x
x
0,5Thay x,y vào ptđtròn (C) ta được:
Câu 1(4đ): Tìm toạ độ điểm A(4;-6) qua phép dời hình có được khi thực hiện liên tiếp phép tịnh
tiến theo v 5 ; 1 và phép quay tâm O gốc quay -90 0?
Câu 2(3đ) Tìm phương trình đường thẳng ảnh của đường thẳng d: -x+6y+8=0 qua phép vị tự tâm
I(3;-5) tỷ số 2?
Câu 3(3đ): Tìm phương trình đường tròn ảnh của đường tròn (C):x 112y 72 13qua phép tịnh tiến theo a 8 ; 10 ?
Trang 39ĐÁP ÁN
Câu
1(4đ)
Tìm toạ độ điểm A(4;-6) qua phép dời hình có được khi thực hiện liên tiếp phép
tịnh tiến theo v 5 ; 1 và phép quay tâm O gốc quay -90 0?
a x x
0,5
1 ; 5
5 1 6 1 5 4
3 2 3
y y
5 2
3 2
3 2
y y
x x
y y
x
Thay x,y vào ptđt ta được:
0 8 2
5 2
6 2
Trang 40y y x x y
y
x
x
0,5Thay x,y vào ptđtròn (C) ta được:
Câu 2:( 2 điểm) Một người có 12 cây giống gồm 6 cây xoài, 4 cây mít và 2 cây ổi ( các cây giống
trong mỗi loại xem như đôi một khác nhau) người đó muốn chọn ra 6 cây giống để trồng sau nhà Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho mỗi loại có đúng 2 cây?
Câu 3: ( 2 điểm ) Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu – tơn: 4
(3 2 ) x
Câu 4: (2 điểm ) Tìm số hạng chứa x6 trong khai triển
18 2
1
x x
với x 0
Trang 41CÂU NỘI DUNG + ĐÁP ÁN ĐIỂM
2sin 2
Trang 422 Một người có 12 cây giống gồm 6 cây xoài, 4 cây mít và 2 cây ổi ( các cây
giống trong mỗi loại xem như đôi một khác nhau) người đó muốn chọn ra
6 cây giống để trồng sau nhà Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho mỗi loại
Theo quy tắc nhân ta có:15x 6 x 1 = 90 cách chọn 6 cây giống để trồng theo
yêu cầu bài toán
x x
x x
x trong khai triển
18 2
1
x x
Trang 43Câu 1: (2.5đ) Tìm hệ số của x2 trong khai triển (1 3 ) x 5
Câu 2: (2.5đ) Viết Khai triển của (2x 1)4
x
Câu 3: (2.5đ) Từ một hộp chứa 3 bi trắng, 2 bi đỏ, lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 bi.
a) Xây dựng không gian mẫu
b) Xác định biến cố A: “Hai bi cùng màu trắng”
Câu 4: (2.5đ) Có bao nhiêu đường chéo được lập thành từ một đa giác lồi có 20 cạnh?
Trang 44ĐÁP ÁN
Câu 1: (2.5đ) Tìm hệ số của 2
x trong khai triển (1 3 ) x 5
Số hạng tổng quát trong khai triển là: C5k1 ( 3 )5k x k C5k1 ( 3)5k k x k
Câu 3: (2.5đ) Từ một hộp chứa 3 bi trắng, 2 bi đỏ, lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 bi
a) Xây dựng không gian mẫu
Gỉa sử các bi trắng được đánh số là 1,2,3 Các bi đỏ được đánh số là 4,5 Khi đó không
Câu 4: (2.5đ) Có bao nhiêu đường chéo được lập thành từ một đa giác lồi có 20 cạnh?
Số đường chéo=Số đoạn nối 2 đỉnh của đa giác-số cạnh đa giác 0.5
Số đoạn nối hai đỉnh của đa giác 20 cạnh là: C202 0.5
Trang 45Vậy số đường chéo là : C 202 20 170 đường chéo 1.0
ĐỀ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 11 Trường THPT Nguyễn Trung Trực
Trang 46phương trình ảnh của (C) qua phép đồng dạng khi thực hiện liên tiếp
Trang 47Câu 1:( 4điểm ) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(3;-2).Tìm ảnh của A qua phép dời hình cĩ
được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo véc tơ v ( 4; 2) và phép quay tâm O góc 90o
Câu 2:( 3 điểm ) Trong mpOxy cho đường thẳng d cĩ phương trình : 2x – y +1=0 Tìm ảnh của
đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ v ( 3;1)
x
.I1
. I2y
Trang 48Câu 3:( 3 điểm ) Trong mặt phẳng Oxy,cho đường trịn (C) (x 2)2(y4)2 16
Tìm ảnh của đường trịn (C) qua phép đồng dạng cĩ được từ việc thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 1
2
k và phép quay tâm O góc 90o
Trang 49ĐÁP ÁN
Câu 1 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(3;-2).Tìm ảnh của A qua
phép dời hình cĩ được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo
véc tơ v ( 4; 2) và phép quay tâm O góc 90o
x y
x
A y
Câu 2: Trong mpOxy cho đường thẳng d cĩ phương trình : x +7y -11=0
.Tìm ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ v ( 2;5)
Trang 50Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy,cho đường tròn (C) (x 2)2(y4)2 16
Tìm ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng có được từ việc thực
hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 1
Trang 51 0
'' '
'' 2;1 '; '' 90
Theo tính chất của phép quay ta có:R’’=R’’=2
Ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng cần tìm là:
x 22y 12 4
0.25
0.5
Trang 52ĐỀ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 11 Trường THPT Nguyễn Trung Trực
Thời gian: 45 Phút
Câu 1(2điểm): Giải phương trình: 3 sinxcosx2
Câu 2(2 điểm): Tìm tất cả các số tự nhiên lẻ có 5 chữ số đôi một khác nhau từ tập
1,2,3,4,5,6
Câu 3(2 điểm): Có 5 bông hồng vàng và 6 bông hồng xanh, người ta muốn chọn từ đó 5 bông
trong đó có đúng 2 bông vàng Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
Câu 4(4 điểm):
a/ Khai triển biếu thức : 2x y 4
b/ Tìm số hạng chứa x 9 trong khai triển
7
3 12xx
Trang 53Câu Đáp án Điểm Câu 1 Giải phương trình: 3 sinxcosx2 (2 điểm)
223
0,50,25
Câu 3 Có 5 bông hồng vàng và 6 bông hồng xanh, người ta muốn chọn từ (2 điểm)
Trang 54đó 5 bông trong đó có đúng 2 bông vàng Hỏi có bao nhiêu cách
7
3 12xx
k 7 k 21 4k 7
Trang 55d y = 3 1 cos 2x e y = 1 – 2|sin 2x| f y = x sin x – x³
Bài 3: Giải các phương trình sau
a 4cos² x – 2( 3 + 1)cos x + 3 = 0 b 2cos² x + 5sin x – 4 = 0
c.sin 2x 2 2 sin x cos x 5 0 d.2 cos x sin x 6 6 sin x cos x
Bài 5: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số sau
Bài 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1; 3), B(3; 0) và đường thẳng d: 3x – 2y + 1 = 0
Tìm ảnh d’ của d qua phép tịnh tiến vector AB
Bài 7: Trên đường tròn (O,R) cho điểm A cố định và điểm B thay đổi Gọi M là trung điểm dây
AB
Tìm quỉ tích các điểm I trên tia MB thỏa OI = 2OM