1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

34 đề kiểm tra giữa học kì i môn toán lớp 10

92 534 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 4,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Cho tam giác ABC có cạnh a = 10 cm, b = 9 cm, c = 8cm. a Tính số đo góc A (tính đến độ, phút, giây) (1đ) b Tính độ dài đường trung tuyến (1đ) Câu 2: Cho tam giác ABC có AB = 7 cm, BC = 8 cm, . a Tính diện tích tam giác ABC b Tính chiều cao BH của tam giác ABC. Câu 3: Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) biết a (d) đi qua 2 điểm và b (d) đi qua điểm và có hệ số góc CÂU NỘI DUNG ĐÁP ÁN ĐIỂM 1 Cho tam giác ABC có cạnh a = 10 cm, b = 9 cm, c = 8cm. 2.0 a Tính số đo góc A (tính đến độ, phút, giây) 1.0 Ta có : 0.75 Vậy 0.25 b Tính độ dài đường trung tuyến 1.0 Ta có: 0.75 Vậy (cm) 0.25 2 Cho tam giác ABC có AB = 7 cm, BC = 8 cm, . 3.0 a Tính diện tích tam giác ABC 2.0 Ta có: (cm2) 0.5+0.75+0.75 b Tính chiều cao BH của tam giác ABC 1.0 Ta có : (cm) (cm) 0.25 0.25 0.25+0.25 3 Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) biết 5.0 a (d) đi qua 2 điểm và 2.0 Ta có: 0.5 Đường thẳng (d) đi qua điểm và nhận làm VTCP nên (d) có PTTS: 0.5 1.0 b (d) đi qua điểm và có hệ số góc 3.0 Ta có hệ số góc VTCP 1.0 Đường thẳng (d) đi qua điểm và cóVTCP nên (d) có PTTS: 1.0 1.0 10.0 ĐỀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian: 90 Phút Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số: ( 2đ ) Câu 2: Cho hàm số có đồ thị là đường thẳng (d). Tìm a, b để đường thẳng (d) đi qua điểm ; . ( 3đ) Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P): . Hãy khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (P). ( 3đ ) Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P1): (a 0). Tìm a, c sao cho parabol (P1) có đỉnh . ( 2đ ) ĐÁP ÁN Nội dung Điểm Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số: ( 2đ ) HSố y xác định 1 0.5 Vậy TXĐ : D = 0.5 Câu 2: Cho hàm số có đồ thị là đường thẳng (d). Tìm a, b để đường thẳng (d) đi qua điểm ; . ( 3đ) 1 1 Từ (1) và (2) ta có hpt: 0.5 Vậy a =5 và b = 3 0.5 Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P): . Hãy khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (P). ( 3đ ) TXĐ: D = 0.25 Đỉnh 0.25 Trục đối xứng: x = 1. Bề lõm hướng lên. (có thể không ghi) 0.25 BBT x 1 y 4 0.5 Hàm số y đồng biến trên khoảng ; nghịch biến trên khoảng 0.5 Điểm đặc biệt: x 3 2 1 0 1 y 0 3 4 3 0 0.25 Phần vẽ đồ thị : phải có tên trục Ox, Oy, gốc O, đỉnh I, tên và trục đối xứng , hình đường cong với chữ (P) Thiếu 1 ý trừ 0.25 1 Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P1): (a 0). Tìm a, c sao cho parabol (P1) có đỉnh .( 2đ ) Hoành độ đỉnh x = 2 (1) 0.5 0.25 Điểm : (2) 0.5 Từ (1) và (2) ta có hpt 0.25 Vậy a = 12 và c = 3 0.5 ĐỀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian: 45 Phút Câu 1: (2 điểm) Tìm tập xác định của hàm số sau: Câu 2: (3 điểm) Viết phương trình của đường thẳng (d):y = ax + b đi qua 2 điểm A(– 3 ;1) và B(2; –4) . Câu 3: (3 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số Câu 4: (2 điểm)Tìm parabol (P) : đi qua điểm M(2;0) và có trục đối xứng là đường thẳng

Trang 1

b/ Tính độ dài đường trung tuyến mb (1đ)

Câu 2: Cho tam giác ABC có AB = 7 cm, BC = 8 cm, ˆB =1200

a/ Tính diện tích tam giác ABC

b/ Tính chiều cao BH của tam giác ABC

Câu 3: Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) biết

a/ (d) đi qua 2 điểm A(-3; 2) và B(4;-1)

b/ (d) đi qua điểm C(-4;5) và có hệ số góc k = -3

2

Trang 2

CÂU NỘI DUNG - ĐÁP ÁN ĐIỂM

1 Cho tam giác ABC có cạnh a = 10 cm, b = 9 cm, c = 8cm 2.0

2 Cho tam giác ABC có AB = 7 cm, BC = 8 cm, ˆB =1200 3.0

0.25+0.25

3 Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) biết 5.0

a (d) đi qua 2 điểm A(-3; 2) và B(4;-1) 2.0

Ta có: AB (7; 3)  

0.5

Trang 3

Đường thẳng (d) đi qua điểm A(-3; 2) và nhận AB (7; 3) 

làm VTCP nên (d) có PTTS:

0.5

3 7 ( )

-u u

Trang 4

Câu 2: Cho hàm số y ax + bcó đồ thị là đường thẳng (d) Tìm a, b để đường thẳng (d)

đi qua điểm A1; 2; B   2; 13 ( 3đ)

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P):y x 22x 3 Hãy khảo sát và vẽ đồ thị

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P1):y ax 22x c (a0) Tìm a, c sao cho parabol (P1) có đỉnh I   2; 5 ( 2đ )

Trang 5

x x

Câu 2: Cho hàm số y ax + bcó đồ thị là đường thẳng (d) Tìm a, b để

đường thẳng (d) đi qua điểm A1; 2; B   2; 13

Trang 6

y 0 -3 -4 -3 0

Phần vẽ đồ thị : phải có tên trục Ox, Oy, gốc O, đỉnh I, tên và trục đối

xứng , hình đường cong với chữ (P)

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P1):y ax 22x c (a0)

Tìm a, c sao cho parabol (P1) có đỉnh I   2; 5.( 2đ )

Trang 7

Câu 2: (3 điểm) Viết phương trình của đường thẳng (d):y = ax + b đi qua 2 điểm A(– 3 ;1)

và B(2; –4)

Câu 3: (3 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx24x1

Câu 4: (2 điểm)Tìm parabol (P) : y ax 2 2x c đi qua điểm M(2;0) và có trục đối xứng

là đường thẳng 1

2

x 

Trang 8

x x

a b

2 2.( 1)

2 4.2 1 3

b x a y

Trang 9

Sự biến thiên: a   1 0 hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 2)và nghịch

biến trên khoảng (2;)

Trang 12

x x x

2 3

x x

Trang 13

 Hàm số đồng biến trên khoảng 2; 

Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;2

Trang 15

b/ Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của tam giác.

c/ Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

Câu 2(4,0điểm) Cho ba vectơ a   (1;5), b    ( 2;7), c    ( 4; 8) 

a/ Phân tích vectơ a  theo hai vectơ b ,c

Trang 16

ÁP ÁN ĐÁP ÁN

Câu 1 Cho các điểm A(-4; 1), B(2; 4), C(2; -2)

a/ Tính toạ độ các vectơ    AB BC AC , ,

b/ Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của tam giác.

c/ Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của tam giác.

L p tỷ số: ập tỷ số:

3

3 6

x y

Câu 2 Cho ba vectơ a   (1;5), b    ( 2;7), c    ( 4; 8) 

a/ Phân tích vectơ a  theo hai vectơ b ,c

Trang 17

k h

Trang 18

ĐỀ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 10 Trường THPT Trần Hưng Đạo

A và cắt hai trục tọa độ Ox; Oy lần lượt tại B, C với x  B 0 và y  C 0 sao cho tam

giác OBC có diện tích bằng 16 (đơn vị diện tích)

Bài 5: (1 điểm) Cho 6 điểm bất kỳ A B C D E F; ; ; ; ; Chứng minh rằng :

Trang 19

Bài 6: (1 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB2 ;a AD4a Tính độ dài vectơ :

Bài 8: (1 điểm) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Chứng minh rằng : nếu

Thời gian: 45 Phút

Câu 1 (2.0 điểm)Tìm tập xác định của hàm số: 32 12 7

4 5 3

x y

Trang 20

x x x

3 2

x x

 Vì đồ thị hàm số trên đi qua A(-4;1) nên ta có:

Trang 21

 Hàm số đồng biến trên khoảng  ;2

Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; 

Trang 23

Câu 2(2đ) Xác định parabol (P): y ax  2  bx  2 biết (P) đi qua điểm A(1; 0) và cótrục đối xứng x 3

Trang 24

b I

4

;

Chiều biến thiên:a=1>0

Hs đồng biến trên 3 ; và nghịch biến trên   ; 3

Bảng biến thiên:

0,5

x   3  

5 6

0,75

Bảng giá trị:

5 6

Trang 25

Do đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;0) và có trục đối xứng x 3

0 2

a b a

1,0 

2

b a b a

0,25 

b a

0,25Vậy: 2 3 1

20

b a b a

1,0 

b a

2, 3

x x

Trang 26

1/ Cho 5 điểm A , B, C, D , E Chứng minh               AC DE DC CE CB AB                                                                           

2/ Trong mặt phẳng tọa độ ( Oxy) cho 3 điểm A ( 3 ; 2 ), B (-11 ; 0 ) , C ( 5; 4 )

a/ Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác  ABC ( 2 d )

b/ Tìm toạ độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành ( 2 đ )

3/ Cho vectơ a  (3; 2) , b   (7 : 4) và c   (2 : 6) 

Trang 27

ĐÁP ÁN

Trong mặt phẳng tọa độ ( Oxy) cho 3 điểm A ( 3 ; 2 ), B (-11 ; 0 ) , C ( 5; 4 )

a/ Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC ( 2 d )

b/ Tìm toạ độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành ( 2 đ )

x y

x y

Trang 28

k h

Trang 29

c/ Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

Câu 2(4,0điểm) Cho ba vectơ a   (1;5), b    ( 2;14), c   (3; 8) 

a/ Phân tích vectơ a  theo hai vectơ b ,c

b/ Tính toạ độ vectơ 1

2 2

Trang 30

ĐÁP ÁN

Câu 1 Cho các điểm A(-1; 1), B(2; 4), C(0; -2)

a/ Tính toạ độ các vectơ    AB BC AC , ,

b/ Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của tam giác

c/ Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

x y

Câu 2 Cho ba vectơ a   (1;5), b    ( 2;14), c   (3; 8) 

a/ Phân tích vectơ a  theo hai vectơ b ,c

4,0

Trang 31

b/ Tính toạ độ vectơ 1

2 2

k h

xab c

1 2 2

Trang 32

Thời gian: 45 Phút

Bài 1(2điểm): Cho tam giác ABC biết a14cm b; 18cm c; 20cm

a.Tính các góc của tam giác ABC

b Tính độ dài đường trung tuyến m a hạ từ đỉnh A của tam giác ABC.

Bài 2 (3điểm): Cho tam giác ABC biết a7cm b; 18cm C; 130o

a Tính diện tích tam giác ABC

b Tính chiều cao h a của tam giác ABC

Bài 3 (5điểm) Viết phương trình tham số của đường thẳng d biết

a Đi qua hai điểm A1; 2  và B3;1

b Đi qua điểm M2; 5  và có hệ số góc k 2

(Kết quả làm tròn lấy 4 chữ só thập phân)

Trang 33

-Hết -ĐÁP ÁN

Bài 1(2điểm): Cho tam giác ABC biết a14cm b; 18cm c; 20cm

a.Tính các góc của tam giác ABC

Bài 2 (3điểm): Cho tam giác ABC biết a7cm b; 18cm C; 130o

a Tính diện tích tam giác ABC

Diện tích tam giác ABC là:

1

sin2

Trang 34

Bài 3 (5điểm) Viết phương trình tham số của đường thẳng d biết

a Đi qua hai điểm A1; 2  và B3;1

b Đi qua điểm M2; 5  và có hệ số góc k 2

Vì d có hệ số góc k 2 nên d có vectơ chỉ phương u  1; 2 1

d đi qua M2; 5  và có vectơ chỉ phương u  1; 2 nên 1

Phương trình tham số của d là x y 25 2t t,t

 

Trang 36

ĐÁP ÁN

1 Cho 6 điểm A,B,C,D,E, và F.Chứng minh rằng:

2 Cho a ( 1;1),b ( 2; 1); c(3;1)

a) Tìm toạ độ của vectơ u 3a 2b 4c

b) Phân tích vectơ m   ( 4;1) theo vectơ a b ,

k h k h

0.5 0.5

Vậy m                             2a b              

0.25

Trang 37

3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A( 3 ; 1 );

c) Tìm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

B

D A

Trang 38

Câu 2 (2đ) Xác định Parabol (P):y ax 2 4x c biết đồ thị của nó có đỉnh I1; 2  

Câu 3 (4đ) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx22x1

Trang 39

 Vì đường thẳng y ax b  đi qua điểm điểm A2; 1  và song

song với đường thẳng : 1 3

2

d yx nên ta có :

.2 1 1 2

a b

12

a c

Trang 40

a/ Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác  ABC ( 2 d )

b/ Tìm toạ độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành ( 2 đ )

Trang 41

ĐÁP ÁN Bài 1

+ 2MO ( 1đ) = 4MO ( 0,5đ)

2aTrong mặt phẳng tọa độ ( Oxy ) cho 3 điểm A ( -1 ; 3 ) B ( 4 ; 2 )

C ( 3; 5 )

a/ Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC ( 2 d )

b/ Tìm toạ độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành ( 2 đ )

Trang 42

k h

Trang 43

x y

Bài 4 : Tìm parabol y ax 2 4x c

 , biết rằng parabol đó đỉnh I 2;2

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số vữa tìm được

b) Sử dụng đồ thị hàm số trên biện luận số nghiệm theo tham số

Trang 44

3 Gọi O là điểm thoã mãn: 3OA2OB4OC0

Bài 7: Cho các số thực x, y,z thỏa mãn xy+yz+zx=3 Chứng minh

32

Trang 45

Câu 2 (2đ) Xác định Parabol (P):y ax 2 2x c biết đồ thị của nó có đỉnh I1; 2 

Câu 3 (4đ) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx22x1

Trang 46

ĐÁP ÁN Câu 1

(2đ) Viết phương trình đường thẳng

a b

12

a c

Trang 48

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A(-1 ;3) ; B(2 ;4 ) ; C ( 0 ;1) a)Tìm tọa độ   AB AC BC; ;

b) Chứng minh A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác

c) Tìm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

Trang 49

ĐÁP ÁN

1 Cho 6 điểm A,B,C,D , E và F.Chứng minh rằng:

k h

3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A(-1 ;3) ; B(2 ;4 ) ;

Trang 50

Ta có:; (3;1)

(1; 2)

AB AC

10.5c) Tìm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

B

D A

Trang 51

Câu 2 (2đ) Xác định Parabol (P):y ax  2  bx  2 biết đồ thị của nó có đỉnh I 1;3.

Câu 3 (4đ) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx2 2x3

Trang 52

ĐÁP ÁN Câu 1

(2đ) Viết phương trình đường thẳng

 Vì đường thẳng y ax b  đi qua điểm điểm A1; 3  và song

song với đường thẳng :d y2x4 nên ta có :

.1 32

2

b a

a b

Trang 53

Thời gian: 45 Phút

Bài 1(2điểm): Cho tam giác ABC biết a26cm b; 18cm c; 16cm

a.Tính các góc của tam giác ABC

b Tính độ dài đường trung tuyến m a hạ từ đỉnh A của tam giác ABC

Bài 2 (3điểm): Cho tam giác ABC biết a14cm b; 10cm C; 145o

a Tính diện tích tam giác ABC

b Tính chiều cao h a của tam giác ABC

Bài 3 (5điểm) Viết phương trình tham số của đường thẳng d biết

a Đi qua hai điểm A3; 2  và B2; 4

b Đi qua điểm M4; 1  và có hệ số góc k 3

(Kết quả làm tròn lấy 4 chữ só thập phân)

Trang 54

-Hết -ĐÁP ÁN

Bài 1(2điểm): Cho tam giác ABC biết a26cm b; 18cm c; 16cm

a.Tính các góc của tam giác ABC

Bài 2 (3điểm): Cho tam giác ABC biết a14cm b; 10cm C; 145o

a Tính diện tích tam giác ABC

Diện tích tam giác ABC là:

1

sin2

Trang 55

Bài 3 (5điểm) Viết phương trình tham số của đường thẳng d biết

a Đi qua hai điểm A3; 2  và B2; 4

b Đi qua điểm M4; 1  và có hệ số góc k 3

Vì d có hệ số góc k 3 nên d có vectơ chỉ phương u  1;3 1

d đi qua M4; 1  và có vectơ chỉ phương u  1;3 nên 1

Phương trình tham số của d là 4 ,

Trang 57

 Vì đường thẳng y ax b  đi qua điểm điểm A2;3 và song

song với đường thẳng :d y2x4 nên ta có :

.2 32

b a

a c a

a c

Trang 59

Bài 4: Cho hàm số y x 2bx c Xác định các hệ số b và c biết đồ thị hàm số có trục đối xứng là x = 2 và qua M(0; 3).

c) Tìm tọa độ của điểm Q để tứ giác MNPQ là hình bình hành (1đ)

Câu 3: ( 4 điểm) Cho các vectơ a(8; 4), b(2; 2),  c ( 1;7)

Trang 60

a) Tìm tọa độ của vectơ u2a b  3c (2đ)b) Phân tích vectơ a theo b và c (2đ)

Trang 61

CÂU NỘI DUNG + ĐÁP ÁN ĐIỂM

1 Cho 6 điểm A,B,C,D,E,F Chứng minh rằng:AD     + BE - FC = BD -  FA + CE 2.0

c Tìm tọa độ của điểm Q để tứ giác MNPQ là hình bình hành 1.0

Trang 62

Thay vào (1) ta được:12 7 2 x y

 

53

x y

3 ( 3; 21)

a b c

h k

Trang 63

b/ Tính độ dài đường trung tuyến ma (1đ)

Câu 2: Cho tam giác ABC có AB = 4 cm, AC = 8 cm, ˆA = 600

a/ Tính diện tích tam giác ABC

b/ Tính chiều cao CH của tam giác ABC

Câu 3: Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) biết

a/ (d) đi qua 2 điểm A(2;-3) và B(-1; 4)

b/ (d) đi qua điểm C(-1; 2) và có hệ số góc k = -4

3

Trang 64

CÂU NỘI DUNG - ĐÁP ÁN ĐIỂM

1 Cho tam giác ABC có cạnh a = 13 cm, b = 14 cm, c = 15cm 2.0

a Tính số đo góc C (tính đến độ, phút, giây) 1.0

Ta có :

a b c 13 14 15 5cos C =

2(b c ) a 2(14 15 ) 13 673m

2 Cho tam giác ABC có AB = 4 cm, AC = 8 cm, ˆA = 600 3.0

0.25+0.25

3 Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) biết 5.0

a (d) đi qua 2 điểm A(2;-3) và B(-1; 4) 2.0

Ta có: AB ( 3;7) 

0.5

Trang 65

Đường thẳng (d) đi qua điểm A(2;-3) và nhận AB ( 3;7)  

làm VTCP nên (d) có PTTS:

0.5

2 3 ( )

-u u

Trang 66

Câu 3: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: 1 2

2 1 2

Câu 4: Xác định hàm số y ax 2 4x c biết đồ thị hàm số có đỉnh I(-2;-1) (2đ)

Trang 67

a b

X   -2 

y  

-1Chiều biến thiên: Hàm số nghịch biến khi

x     đồng biến khi x    2; Bảng giá trị:

0.250,25

Trang 68

ĐỀ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 10 Trường THPT Nguyễn Trung Trực

b Chứng minh ABC là một tam giác.

c Tìm toạ độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

Câu 3 (4đ) Cho a2; 3 ,  b  1; 2 , c3;1

a Tìm toạ độ x biết: x2a 3b c

b Phân tích c theo a và b

Trang 69

 A, B, C không thẳng hàng nên ABC là một tam giác 0.5

c Tìm toạ độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

3b 3; 6

Trang 70

c  3;1

4 3 3; 6 6 1 10; 11

k h

b) Tính độ dài đường trung tuyến hạ từ đỉnh A (1đ)

Câu 2: Cho tam giác ABC biết a=14cm; c=16cm; góc B=75 0

a) Tính diện tích tam giác ABC (2đ)

b) Tính chiều cao hạ từ đỉnh C (1đ)

Trang 71

Câu 3: Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) biết:

a) (d) đi qua A(1;-2) và B(-4;0) (2đ)

b) (d) đi qua C(2;-6) và có hệ số góc k=3 (3đ)

Trang 72

42(17 20 ) 12

0.250.25

0.250.250.25

0.250.250.25

Câu 2: Cho tam

giác ABC biết

hạ từ đỉnh C

(1đ)

0

1) sin2114.16sin 752

) c S

b h

c

2.108,18

13,52

0.50.51

0.250.75

1

31

u k u

 

VTCP u  (1;3)

Phương trình tham số của đường thẳng (d) qua C(2;-6)

10.50.25

Trang 74

1252

a b

  1 

y

1 đ đ đ 0,5d đ 0,5d 0,5d

đ

( 1,5 đ )

Trang 75

đ 1d

0,5đ 1đ 0,75 đ 0,75Đ

ĐỀ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 10 Trường THPT Long Mỹ

Thời gian: 90 Phút

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số y3x2 6x 3

Trang 76

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số.

b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị (P) với đường thẳng y4x 8

Câu 2 (1,0 điểm) Giải và biện luận phương trình sau: (m x3) 1  x m m( 3) theo

Câu 6a (2.0 điểm) Cho pt: x4  3x2 m 6 0 

1) Giải pt khi m = 2

2) Tìm tham số m để pt có 4 nghiệm phân biệt

B Phần 2(Gồm câu 5b và 6b) Câu 5b (1.0 điểm) Giải phương trình x2  x 2 9   x 2

Câu 6b (2.0 điểm) Cho pt: 3x2  2x 3m 7 0 

1) Tìm tham số m để pt có hai nghiệm cùng dấu

2) Tìm tham số m để pt có hai nghiệm dương phân biệt

Trang 79

a b

1 đ đ đ 0,5d đ 0,5d 0,5d

đ

Trang 80

Bài 3

3 d

y Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1 nghịch biến

0.5đ 1đđ

0,75 đ 0,75đ đ

đ

đ

Trang 81

Câu 2(2đ): Xác định parabol (P): y 3x2 bxc biết (P) Acó đỉnh I(3; –4).

Câu 3(3đ): Xác định a và b để đồ thị của hàm số y ax b   đi qua điểm M(2; –3) và N(-1;5)

Câu 4(2đ) Tìm tập xác định của các hàm số sau: y x x

x

1  1

Trang 82

b I

4

;

Chiều biến thiên:a=-1<0

Hs đồng biến trên   ; 2và nghịch biến trên 2 ; 

0,5

Bảng biến thiên:

x   2  

5 4

0,75

Bảng giá trị:

5 4

0,5

Câu

2(2đ) Xác định parabol (P):

c bx x

y 3 2  biết (P) có đỉnh I(3; –4)

Do parabol (P): y 3x2bxccó đỉnh I(3; –4) 0,25Nên ta có: 

4 3

27

a

c b

0,5 

b c b

0,5 

b c

0,25

Trang 83

Vậy: y  3 x2  18 x  23 0,5

Câu

3(3đ):

Xác định a và b để đồ thị của hàm số y ax b  đi qua điểm M(2; –3) và song

song với đường thẳng d: y 1x1

a b a

1,0

110

Trang 84

ĐỀ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 10 Trường THPT Thạch Thành 3

Câu IV ( 2 điểm) Cho hàm số y x 2 4x3 có đồ thị (P) và đường thẳng (d) y=-x+m

a.Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số

b.Tìm m để đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương

Câu V ( 3 điểm) )

Trang 85

Cho ABC, I là trung điểm của AB

a Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau:

b Gọi E là trung điểm của CI chứng minh : 2EC EA EB   0

c Gọi N,M là các điểm thỏa mãn NA3CN MB; 3MC

   

Chứng minh : Ba điểm I,N, M thẳng hàng

Câu 3: (3 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y2x24x3

Câu 4: (2 điểm) Tìm parabol (P): 2

Ngày đăng: 08/10/2016, 14:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - 34 đề kiểm tra giữa học kì i môn toán lớp 10
Bảng bi ến thiên: (Trang 13)
Bảng biến thiên: - 34 đề kiểm tra giữa học kì i môn toán lớp 10
Bảng bi ến thiên: (Trang 21)
Bảng biến thiên: - 34 đề kiểm tra giữa học kì i môn toán lớp 10
Bảng bi ến thiên: (Trang 24)
Bảng giá trị: - 34 đề kiểm tra giữa học kì i môn toán lớp 10
Bảng gi á trị: (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w