Câu 1: Cho tam giác ABC có cạnh a = 10 cm, b = 9 cm, c = 8cm. a Tính số đo góc A (tính đến độ, phút, giây) (1đ) b Tính độ dài đường trung tuyến (1đ) Câu 2: Cho tam giác ABC có AB = 7 cm, BC = 8 cm, . a Tính diện tích tam giác ABC b Tính chiều cao BH của tam giác ABC. Câu 3: Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) biết a (d) đi qua 2 điểm và b (d) đi qua điểm và có hệ số góc CÂU NỘI DUNG ĐÁP ÁN ĐIỂM 1 Cho tam giác ABC có cạnh a = 10 cm, b = 9 cm, c = 8cm. 2.0 a Tính số đo góc A (tính đến độ, phút, giây) 1.0 Ta có : 0.75 Vậy 0.25 b Tính độ dài đường trung tuyến 1.0 Ta có: 0.75 Vậy (cm) 0.25 2 Cho tam giác ABC có AB = 7 cm, BC = 8 cm, . 3.0 a Tính diện tích tam giác ABC 2.0 Ta có: (cm2) 0.5+0.75+0.75 b Tính chiều cao BH của tam giác ABC 1.0 Ta có : (cm) (cm) 0.25 0.25 0.25+0.25 3 Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) biết 5.0 a (d) đi qua 2 điểm và 2.0 Ta có: 0.5 Đường thẳng (d) đi qua điểm và nhận làm VTCP nên (d) có PTTS: 0.5 1.0 b (d) đi qua điểm và có hệ số góc 3.0 Ta có hệ số góc VTCP 1.0 Đường thẳng (d) đi qua điểm và cóVTCP nên (d) có PTTS: 1.0 1.0 10.0 ĐỀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian: 90 Phút Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số: ( 2đ ) Câu 2: Cho hàm số có đồ thị là đường thẳng (d). Tìm a, b để đường thẳng (d) đi qua điểm ; . ( 3đ) Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P): . Hãy khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (P). ( 3đ ) Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P1): (a 0). Tìm a, c sao cho parabol (P1) có đỉnh . ( 2đ ) ĐÁP ÁN Nội dung Điểm Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số: ( 2đ ) HSố y xác định 1 0.5 Vậy TXĐ : D = 0.5 Câu 2: Cho hàm số có đồ thị là đường thẳng (d). Tìm a, b để đường thẳng (d) đi qua điểm ; . ( 3đ) 1 1 Từ (1) và (2) ta có hpt: 0.5 Vậy a =5 và b = 3 0.5 Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P): . Hãy khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (P). ( 3đ ) TXĐ: D = 0.25 Đỉnh 0.25 Trục đối xứng: x = 1. Bề lõm hướng lên. (có thể không ghi) 0.25 BBT x 1 y 4 0.5 Hàm số y đồng biến trên khoảng ; nghịch biến trên khoảng 0.5 Điểm đặc biệt: x 3 2 1 0 1 y 0 3 4 3 0 0.25 Phần vẽ đồ thị : phải có tên trục Ox, Oy, gốc O, đỉnh I, tên và trục đối xứng , hình đường cong với chữ (P) Thiếu 1 ý trừ 0.25 1 Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P1): (a 0). Tìm a, c sao cho parabol (P1) có đỉnh .( 2đ ) Hoành độ đỉnh x = 2 (1) 0.5 0.25 Điểm : (2) 0.5 Từ (1) và (2) ta có hpt 0.25 Vậy a = 12 và c = 3 0.5 ĐỀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 10 Thời gian: 45 Phút Câu 1: (2 điểm) Tìm tập xác định của hàm số sau: Câu 2: (3 điểm) Viết phương trình của đường thẳng (d):y = ax + b đi qua 2 điểm A(– 3 ;1) và B(2; –4) . Câu 3: (3 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số Câu 4: (2 điểm)Tìm parabol (P) : đi qua điểm M(2;0) và có trục đối xứng là đường thẳng
Trang 1b/ Tính độ dài đường trung tuyến mb (1đ)
Câu 2: Cho tam giác ABC có AB = 7 cm, BC = 8 cm, ˆB =1200
a/ Tính diện tích tam giác ABC
b/ Tính chiều cao BH của tam giác ABC
Câu 3: Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) biết
a/ (d) đi qua 2 điểm A(-3; 2) và B(4;-1)
b/ (d) đi qua điểm C(-4;5) và có hệ số góc k = -3
2
Trang 2CÂU NỘI DUNG - ĐÁP ÁN ĐIỂM
1 Cho tam giác ABC có cạnh a = 10 cm, b = 9 cm, c = 8cm 2.0
2 Cho tam giác ABC có AB = 7 cm, BC = 8 cm, ˆB =1200 3.0
0.25+0.25
3 Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) biết 5.0
a (d) đi qua 2 điểm A(-3; 2) và B(4;-1) 2.0
Ta có: AB (7; 3)
0.5
Trang 3Đường thẳng (d) đi qua điểm A(-3; 2) và nhận AB (7; 3)
làm VTCP nên (d) có PTTS:
0.5
3 7 ( )
-u u
Trang 4Câu 2: Cho hàm số y ax + bcó đồ thị là đường thẳng (d) Tìm a, b để đường thẳng (d)
đi qua điểm A1; 2; B 2; 13 ( 3đ)
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P):y x 22x 3 Hãy khảo sát và vẽ đồ thị
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P1):y ax 22x c (a0) Tìm a, c sao cho parabol (P1) có đỉnh I 2; 5 ( 2đ )
Trang 5x x
Câu 2: Cho hàm số y ax + bcó đồ thị là đường thẳng (d) Tìm a, b để
đường thẳng (d) đi qua điểm A1; 2; B 2; 13
Trang 6y 0 -3 -4 -3 0
Phần vẽ đồ thị : phải có tên trục Ox, Oy, gốc O, đỉnh I, tên và trục đối
xứng , hình đường cong với chữ (P)
Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho parabol (P1):y ax 22x c (a0)
Tìm a, c sao cho parabol (P1) có đỉnh I 2; 5.( 2đ )
Trang 7Câu 2: (3 điểm) Viết phương trình của đường thẳng (d):y = ax + b đi qua 2 điểm A(– 3 ;1)
và B(2; –4)
Câu 3: (3 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx24x1
Câu 4: (2 điểm)Tìm parabol (P) : y ax 2 2x c đi qua điểm M(2;0) và có trục đối xứng
là đường thẳng 1
2
x
Trang 8x x
a b
2 2.( 1)
2 4.2 1 3
b x a y
Trang 9Sự biến thiên: a 1 0 hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 2)và nghịch
biến trên khoảng (2;)
Trang 12x x x
2 3
x x
Trang 13 Hàm số đồng biến trên khoảng 2;
Hàm số nghịch biến trên khoảng ;2
Trang 15b/ Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của tam giác.
c/ Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
Câu 2(4,0điểm) Cho ba vectơ a (1;5), b ( 2;7), c ( 4; 8)
a/ Phân tích vectơ a theo hai vectơ b ,c
Trang 16ÁP ÁN ĐÁP ÁN
Câu 1 Cho các điểm A(-4; 1), B(2; 4), C(2; -2)
a/ Tính toạ độ các vectơ AB BC AC , ,
b/ Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của tam giác.
c/ Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của tam giác.
L p tỷ số: ập tỷ số:
3
3 6
x y
Câu 2 Cho ba vectơ a (1;5), b ( 2;7), c ( 4; 8)
a/ Phân tích vectơ a theo hai vectơ b ,c
Trang 17k h
Trang 18ĐỀ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 10 Trường THPT Trần Hưng Đạo
A và cắt hai trục tọa độ Ox; Oy lần lượt tại B, C với x B 0 và y C 0 sao cho tam
giác OBC có diện tích bằng 16 (đơn vị diện tích)
Bài 5: (1 điểm) Cho 6 điểm bất kỳ A B C D E F; ; ; ; ; Chứng minh rằng :
Trang 19Bài 6: (1 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB2 ;a AD4a Tính độ dài vectơ :
Bài 8: (1 điểm) Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Chứng minh rằng : nếu
Thời gian: 45 Phút
Câu 1 (2.0 điểm)Tìm tập xác định của hàm số: 32 12 7
4 5 3
x y
Trang 20x x x
3 2
x x
Vì đồ thị hàm số trên đi qua A(-4;1) nên ta có:
Trang 21 Hàm số đồng biến trên khoảng ;2
Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;
Trang 23Câu 2(2đ) Xác định parabol (P): y ax 2 bx 2 biết (P) đi qua điểm A(1; 0) và cótrục đối xứng x 3
Trang 24b I
4
;
Chiều biến thiên:a=1>0
Hs đồng biến trên 3 ; và nghịch biến trên ; 3
Bảng biến thiên:
0,5
x 3
5 6
0,75
Bảng giá trị:
5 6
Trang 25Do đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;0) và có trục đối xứng x 3
0 2
a b a
1,0
2
b a b a
0,25
b a
0,25Vậy: 2 3 1
20
b a b a
1,0
b a
2, 3
x x
Trang 261/ Cho 5 điểm A , B, C, D , E Chứng minh AC DE DC CE CB AB
2/ Trong mặt phẳng tọa độ ( Oxy) cho 3 điểm A ( 3 ; 2 ), B (-11 ; 0 ) , C ( 5; 4 )
a/ Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC ( 2 d )
b/ Tìm toạ độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành ( 2 đ )
3/ Cho vectơ a (3; 2) , b (7 : 4) và c (2 : 6)
Trang 27ĐÁP ÁN
Trong mặt phẳng tọa độ ( Oxy) cho 3 điểm A ( 3 ; 2 ), B (-11 ; 0 ) , C ( 5; 4 )
a/ Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC ( 2 d )
b/ Tìm toạ độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành ( 2 đ )
x y
x y
Trang 28k h
Trang 29c/ Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
Câu 2(4,0điểm) Cho ba vectơ a (1;5), b ( 2;14), c (3; 8)
a/ Phân tích vectơ a theo hai vectơ b ,c
b/ Tính toạ độ vectơ 1
2 2
Trang 30ĐÁP ÁN
Câu 1 Cho các điểm A(-1; 1), B(2; 4), C(0; -2)
a/ Tính toạ độ các vectơ AB BC AC , ,
b/ Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của tam giác
c/ Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
x y
Câu 2 Cho ba vectơ a (1;5), b ( 2;14), c (3; 8)
a/ Phân tích vectơ a theo hai vectơ b ,c
4,0
Trang 31b/ Tính toạ độ vectơ 1
2 2
k h
x a b c
1 2 2
Trang 32Thời gian: 45 Phút
Bài 1(2điểm): Cho tam giác ABC biết a14cm b; 18cm c; 20cm
a.Tính các góc của tam giác ABC
b Tính độ dài đường trung tuyến m a hạ từ đỉnh A của tam giác ABC.
Bài 2 (3điểm): Cho tam giác ABC biết a7cm b; 18cm C; 130o
a Tính diện tích tam giác ABC
b Tính chiều cao h a của tam giác ABC
Bài 3 (5điểm) Viết phương trình tham số của đường thẳng d biết
a Đi qua hai điểm A1; 2 và B3;1
b Đi qua điểm M2; 5 và có hệ số góc k 2
(Kết quả làm tròn lấy 4 chữ só thập phân)
Trang 33
-Hết -ĐÁP ÁN
Bài 1(2điểm): Cho tam giác ABC biết a14cm b; 18cm c; 20cm
a.Tính các góc của tam giác ABC
Bài 2 (3điểm): Cho tam giác ABC biết a7cm b; 18cm C; 130o
a Tính diện tích tam giác ABC
Diện tích tam giác ABC là:
1
sin2
Trang 34Bài 3 (5điểm) Viết phương trình tham số của đường thẳng d biết
a Đi qua hai điểm A1; 2 và B3;1
b Đi qua điểm M2; 5 và có hệ số góc k 2
Vì d có hệ số góc k 2 nên d có vectơ chỉ phương u 1; 2 1
d đi qua M2; 5 và có vectơ chỉ phương u 1; 2 nên 1
Phương trình tham số của d là x y 25 2t t,t
Trang 36ĐÁP ÁN
1 Cho 6 điểm A,B,C,D,E, và F.Chứng minh rằng:
2 Cho a ( 1;1),b ( 2; 1); c(3;1)
a) Tìm toạ độ của vectơ u 3a 2b 4c
b) Phân tích vectơ m ( 4;1) theo vectơ a b ,
k h k h
0.5 0.5
Vậy m 2a b
0.25
Trang 373 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A( 3 ; 1 );
c) Tìm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
B
D A
Trang 38Câu 2 (2đ) Xác định Parabol (P):y ax 2 4x c biết đồ thị của nó có đỉnh I1; 2
Câu 3 (4đ) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx22x1
Trang 39 Vì đường thẳng y ax b đi qua điểm điểm A2; 1 và song
song với đường thẳng : 1 3
2
d y x nên ta có :
.2 1 1 2
a b
12
a c
Trang 40a/ Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC ( 2 d )
b/ Tìm toạ độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành ( 2 đ )
Trang 41ĐÁP ÁN Bài 1
+ 2MO ( 1đ) = 4MO ( 0,5đ)
2aTrong mặt phẳng tọa độ ( Oxy ) cho 3 điểm A ( -1 ; 3 ) B ( 4 ; 2 )
C ( 3; 5 )
a/ Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC ( 2 d )
b/ Tìm toạ độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành ( 2 đ )
Trang 42k h
Trang 43x y
Bài 4 : Tìm parabol y ax 2 4x c
, biết rằng parabol đó đỉnh I 2;2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số vữa tìm được
b) Sử dụng đồ thị hàm số trên biện luận số nghiệm theo tham số
Trang 443 Gọi O là điểm thoã mãn: 3OA2OB4OC0
Bài 7: Cho các số thực x, y,z thỏa mãn xy+yz+zx=3 Chứng minh
32
Trang 45Câu 2 (2đ) Xác định Parabol (P):y ax 2 2x c biết đồ thị của nó có đỉnh I1; 2
Câu 3 (4đ) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx22x1
Trang 46ĐÁP ÁN Câu 1
(2đ) Viết phương trình đường thẳng
a b
12
a c
Trang 48Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A(-1 ;3) ; B(2 ;4 ) ; C ( 0 ;1) a)Tìm tọa độ AB AC BC; ;
b) Chứng minh A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác
c) Tìm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
Trang 49ĐÁP ÁN
1 Cho 6 điểm A,B,C,D , E và F.Chứng minh rằng:
k h
3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A(-1 ;3) ; B(2 ;4 ) ;
Trang 50Ta có:; (3;1)
(1; 2)
AB AC
10.5c) Tìm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
B
D A
Trang 51Câu 2 (2đ) Xác định Parabol (P):y ax 2 bx 2 biết đồ thị của nó có đỉnh I 1;3.
Câu 3 (4đ) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số yx2 2x3
Trang 52ĐÁP ÁN Câu 1
(2đ) Viết phương trình đường thẳng
Vì đường thẳng y ax b đi qua điểm điểm A1; 3 và song
song với đường thẳng :d y2x4 nên ta có :
.1 32
2
b a
a b
Trang 53Thời gian: 45 Phút
Bài 1(2điểm): Cho tam giác ABC biết a26cm b; 18cm c; 16cm
a.Tính các góc của tam giác ABC
b Tính độ dài đường trung tuyến m a hạ từ đỉnh A của tam giác ABC
Bài 2 (3điểm): Cho tam giác ABC biết a14cm b; 10cm C; 145o
a Tính diện tích tam giác ABC
b Tính chiều cao h a của tam giác ABC
Bài 3 (5điểm) Viết phương trình tham số của đường thẳng d biết
a Đi qua hai điểm A3; 2 và B2; 4
b Đi qua điểm M4; 1 và có hệ số góc k 3
(Kết quả làm tròn lấy 4 chữ só thập phân)
Trang 54
-Hết -ĐÁP ÁN
Bài 1(2điểm): Cho tam giác ABC biết a26cm b; 18cm c; 16cm
a.Tính các góc của tam giác ABC
Bài 2 (3điểm): Cho tam giác ABC biết a14cm b; 10cm C; 145o
a Tính diện tích tam giác ABC
Diện tích tam giác ABC là:
1
sin2
Trang 55Bài 3 (5điểm) Viết phương trình tham số của đường thẳng d biết
a Đi qua hai điểm A3; 2 và B2; 4
b Đi qua điểm M4; 1 và có hệ số góc k 3
Vì d có hệ số góc k 3 nên d có vectơ chỉ phương u 1;3 1
d đi qua M4; 1 và có vectơ chỉ phương u 1;3 nên 1
Phương trình tham số của d là 4 ,
Trang 57 Vì đường thẳng y ax b đi qua điểm điểm A2;3 và song
song với đường thẳng :d y2x4 nên ta có :
.2 32
b a
a c a
a c
Trang 59Bài 4: Cho hàm số y x 2bx c Xác định các hệ số b và c biết đồ thị hàm số có trục đối xứng là x = 2 và qua M(0; 3).
c) Tìm tọa độ của điểm Q để tứ giác MNPQ là hình bình hành (1đ)
Câu 3: ( 4 điểm) Cho các vectơ a(8; 4), b(2; 2), c ( 1;7)
Trang 60a) Tìm tọa độ của vectơ u2a b 3c (2đ)b) Phân tích vectơ a theo b và c (2đ)
Trang 61CÂU NỘI DUNG + ĐÁP ÁN ĐIỂM
1 Cho 6 điểm A,B,C,D,E,F Chứng minh rằng:AD + BE - FC = BD - FA + CE 2.0
c Tìm tọa độ của điểm Q để tứ giác MNPQ là hình bình hành 1.0
Trang 62Thay vào (1) ta được:12 7 2 x y
53
x y
3 ( 3; 21)
a b c
h k
Trang 63b/ Tính độ dài đường trung tuyến ma (1đ)
Câu 2: Cho tam giác ABC có AB = 4 cm, AC = 8 cm, ˆA = 600
a/ Tính diện tích tam giác ABC
b/ Tính chiều cao CH của tam giác ABC
Câu 3: Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) biết
a/ (d) đi qua 2 điểm A(2;-3) và B(-1; 4)
b/ (d) đi qua điểm C(-1; 2) và có hệ số góc k = -4
3
Trang 64CÂU NỘI DUNG - ĐÁP ÁN ĐIỂM
1 Cho tam giác ABC có cạnh a = 13 cm, b = 14 cm, c = 15cm 2.0
a Tính số đo góc C (tính đến độ, phút, giây) 1.0
Ta có :
a b c 13 14 15 5cos C =
2(b c ) a 2(14 15 ) 13 673m
2 Cho tam giác ABC có AB = 4 cm, AC = 8 cm, ˆA = 600 3.0
0.25+0.25
3 Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) biết 5.0
a (d) đi qua 2 điểm A(2;-3) và B(-1; 4) 2.0
Ta có: AB ( 3;7)
0.5
Trang 65Đường thẳng (d) đi qua điểm A(2;-3) và nhận AB ( 3;7)
làm VTCP nên (d) có PTTS:
0.5
2 3 ( )
-u u
Trang 66Câu 3: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: 1 2
2 1 2
Câu 4: Xác định hàm số y ax 2 4x c biết đồ thị hàm số có đỉnh I(-2;-1) (2đ)
Trang 67a b
X -2
y
-1Chiều biến thiên: Hàm số nghịch biến khi
x đồng biến khi x 2; Bảng giá trị:
0.250,25
Trang 68ĐỀ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 10 Trường THPT Nguyễn Trung Trực
b Chứng minh ABC là một tam giác.
c Tìm toạ độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
Câu 3 (4đ) Cho a2; 3 , b 1; 2 , c3;1
a Tìm toạ độ x biết: x2a 3b c
b Phân tích c theo a và b
Trang 69 A, B, C không thẳng hàng nên ABC là một tam giác 0.5
c Tìm toạ độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành
3b 3; 6
Trang 70c 3;1
4 3 3; 6 6 1 10; 11
k h
b) Tính độ dài đường trung tuyến hạ từ đỉnh A (1đ)
Câu 2: Cho tam giác ABC biết a=14cm; c=16cm; góc B=75 0
a) Tính diện tích tam giác ABC (2đ)
b) Tính chiều cao hạ từ đỉnh C (1đ)
Trang 71Câu 3: Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) biết:
a) (d) đi qua A(1;-2) và B(-4;0) (2đ)
b) (d) đi qua C(2;-6) và có hệ số góc k=3 (3đ)
Trang 7242(17 20 ) 12
0.250.25
0.250.250.25
0.250.250.25
Câu 2: Cho tam
giác ABC biết
hạ từ đỉnh C
(1đ)
0
1) sin2114.16sin 752
) c S
b h
c
2.108,18
13,52
0.50.51
0.250.75
1
31
u k u
VTCP u (1;3)
Phương trình tham số của đường thẳng (d) qua C(2;-6)
10.50.25
Trang 74
1252
a b
1
y
1 đ đ đ 0,5d đ 0,5d 0,5d
đ
( 1,5 đ )
Trang 75
đ 1d
0,5đ 1đ 0,75 đ 0,75Đ
ĐỀ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 10 Trường THPT Long Mỹ
Thời gian: 90 Phút
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số y3x2 6x 3
Trang 76a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số.
b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị (P) với đường thẳng y4x 8
Câu 2 (1,0 điểm) Giải và biện luận phương trình sau: (m x3) 1 x m m( 3) theo
Câu 6a (2.0 điểm) Cho pt: x4 3x2 m 6 0
1) Giải pt khi m = 2
2) Tìm tham số m để pt có 4 nghiệm phân biệt
B Phần 2(Gồm câu 5b và 6b) Câu 5b (1.0 điểm) Giải phương trình x2 x 2 9 x 2
Câu 6b (2.0 điểm) Cho pt: 3x2 2x 3m 7 0
1) Tìm tham số m để pt có hai nghiệm cùng dấu
2) Tìm tham số m để pt có hai nghiệm dương phân biệt
Trang 79a b
1 đ đ đ 0,5d đ 0,5d 0,5d
đ
Trang 80Bài 3
3 d
y Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 nghịch biến
0.5đ 1đđ
0,75 đ 0,75đ đ
đ
đ
Trang 81Câu 2(2đ): Xác định parabol (P): y 3x2 bxc biết (P) Acó đỉnh I(3; –4).
Câu 3(3đ): Xác định a và b để đồ thị của hàm số y ax b đi qua điểm M(2; –3) và N(-1;5)
Câu 4(2đ) Tìm tập xác định của các hàm số sau: y x x
x
1 1
Trang 82b I
4
;
Chiều biến thiên:a=-1<0
Hs đồng biến trên ; 2và nghịch biến trên 2 ;
0,5
Bảng biến thiên:
x 2
5 4
0,75
Bảng giá trị:
5 4
0,5
Câu
2(2đ) Xác định parabol (P):
c bx x
y 3 2 biết (P) có đỉnh I(3; –4)
Do parabol (P): y 3x2bxccó đỉnh I(3; –4) 0,25Nên ta có:
4 3
27
a
c b
0,5
b c b
0,5
b c
0,25
Trang 83Vậy: y 3 x2 18 x 23 0,5
Câu
3(3đ):
Xác định a và b để đồ thị của hàm số y ax b đi qua điểm M(2; –3) và song
song với đường thẳng d: y 1x1
a b a
1,0
110
Trang 84ĐỀ
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – LỚP 10 Trường THPT Thạch Thành 3
Câu IV ( 2 điểm) Cho hàm số y x 2 4x3 có đồ thị (P) và đường thẳng (d) y=-x+m
a.Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số
b.Tìm m để đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương
Câu V ( 3 điểm) )
Trang 85Cho ABC, I là trung điểm của AB
a Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau:
b Gọi E là trung điểm của CI chứng minh : 2EC EA EB 0
c Gọi N,M là các điểm thỏa mãn NA3CN MB; 3MC
Chứng minh : Ba điểm I,N, M thẳng hàng
Câu 3: (3 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y2x24x3
Câu 4: (2 điểm) Tìm parabol (P): 2