1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 trường THPT Lý Thái Tổ, Bắc Ninh năm học 2016 - 2017 - Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán lớp 10 có đáp án

5 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với công suất tối đa 40 kg kẹo các loại một ngày thì phân xưởng phải sản xuất bao nhiêu kg kẹo loại I và bao nhiêu kg kẹo loại II để tổng số tiền lãi cao nhất. A.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ

(50 câu trắc nghiệm)

ĐỀ THI GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2016

-2017 MÔN: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút;

Ngày thi: 17/03/2017

Mã đề thi 132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

m (m21)x2 3mx m 2 4 0 Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm trái dấu

3x 3 2(4 x)Câu 2: Giải bất phương trình

2

2x  2mx3m 4 0 Câu 3: Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi

2m4m 2m 4

4 3

m 

12, 13, 15

abccos BCâu 4: Cho tam giác ABC có Tính

5

9

25

39

11

39

34

2

2x  5x 2 0Câu 5: Bất phương trình có tập nghiệm là

 

1

2

1

;2 2

1

; 2 2

2

(1; 2)

A 2x3y 6 0Câu 6: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng

2x3y 8 0 2x 3y 4 03x2y 7 0 3x 2y 1 0A B C D

Câu 7: Tam thức bậc hai nào dưới đây luôn nhận giá trị âm trên tập

3x6x1Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình là:

[ 8;1) ( 2;   )(  ; 2) (1; ) (  ; 8] ( 2;1)  [ 8; 2) (1;   )A B C D

mxmxm  Câu 9: Bất phương trình có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi

3

Câu 10: Xét các mệnh đề sau:

(I) 2

a b

ab

2

2

2

a b

ab  

   2  2 2

2

(II) (III) (IV)

,

a bSố các mệnh đề đúng với mọi số thực là:

, ,

a b c , , A B CCâu 11: Cho tam giác ABC với ba cạnh có độ dài tương ứng là và ba góc tương ứng là

Khẳng định nào sau đây là đúng

cos

2

C

ab

90

Trang 2

2 2 2

cos

2

B

ac

cos

2

A

bc

 

xx  x Câu 12: Giải bất phương trình

1;  1;   ; 1  ;1

( ) 3 6

f xx Câu 13: Nhị thức bậc nhất mang dấu dương trên khoảng nào

(2;) (- ;+ )  ( ;2) (0;)A B C D

(3; 2)

A  Câu 14: Điểm thuộc đường thẳng có phương trình nào dưới đây

3x 2y10 0

3 2 4

 

 

 3x y 11 0

1 3 '

2 2 '

 

 

(2; 1)

A  Câu 15: Điểm thuộc vào miền nghiệm của bất phương trình nào dưới đây

2 3 0

xy  2x 3y 4 03x4y 5 0 x y  7 0 A B C D

    Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình là

2;6   ; 2  6;   ; 2 6; 

m x2 2mx3m 2 0 Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của tham số để bất phương trình vô nghiệm

1m2 m 1m 21m2 m 1m 2A B hoặc C D hoặc

m mx2 6mx10 m0Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có nghiệm

0m1m 0 m 1m 0m  01 m1A B hoặc C hoặc D

(x1)(2x 6)(2 x) 0 Câu 19: Giải bất phương trình

( ;1) (2;3) ( ; 2) (3; ) ( ;1) (2; )(1; 2) (3; )A B C D

m 2

xmxm  x  Câu 20: Tìm tất cả các tham số để bất phương trình nghiệm đúng với mọi

giá trị

1

1

4 m

4

m 

1

m 

1

1

4 m

  

14, 18, 20

abc Câu 21: Cho tam giác ABC có Diện tích tam giác ABC là:

2

2x  5x2 1  xCâu 22: Giải bất phương trình

2

 

2

 

2

2

ABACABCCâu 23: Cho tam giác ABC có Kết quả nào trong kết quả sau là độ dài

cạnh

1 4

2

x

x

 Câu 24: Tìm tập xác định của hàm số (2;4) (2;4] (2;) ( ;4)A B C D

x2 2x 2x2 5x2 0

Câu 25: Tìm tập nghiệm của bất phương trình

 

1

2

  0; 2 \ 1

2

 

 

 0; 2 \ 1

2

 

 

  0;1  2

2

Trang 3

|x  2 | 2 Câu 26: Tập hợp số nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình

( ; 2] [4; )[0; 4] (2; 4) (4;)A B C D

2 3, | |3 4 | |, 5 3 3 2 6

y x  yxx yxx  Câu 27: Trong các hàm số sau đây: có bao nhiêu hàm số lẻ?

2

yxx Câu 28: Cho hàm số , mệnh đề nào sau đây sai

( 1; 5)

I     ; 1

A Đồ thị hàm số nhận làm đỉnh B Hàm số nghịch biến trên khoảng 2

x  ( 1; )C Đồ thị hàm số có trục đối xứng là D Hàm số đồng biến trên khoảng

2

x  Câu 29: Với tam thức bậc hai nào dưới đây nhận giá trị âm.

P xQ xP xQ x Câu 30: Mệnh đề đúng nếu:

( ) 0

Q x  P x ( ) 0Q x ( ) 0A B và

( ) 0

P x  Q x ( ) 0 P x ( ) 0C và D

0

27 2

x

 

Câu 31: Với , giá trị nhỏ nhất của biểu thức là

 2   2

xxx x 

Câu 32: Giải bất phương trình

0;2 3  ;0  2;  ;0  2;  ;0   3

Câu 33: Cho tam giác ABC với ba cạnh có độ dài tương ứng là a, b, c, ba góc tương ứng là A, B, C và bán

kính đường tròn ngoại tiếp là R Khẳng định nào sau đây là SAI.

2 sin

sin

b

R

sin

2

c

C

R

b c R  sinBsinC

Câu 34: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng

2

a a| | | || |a b a b  a2 | |a |a b  | | | | |a  b A B C D

m (m2 4 )m x m  3Câu 35: Tìm tất cả các giá trị của tham số để bất phương trình vô nghiệm

{0} {4}0m4{0, 4}A B C D

abBm aCâu 36: Cho tam giác ABC có Tính độ dài đường trung tuyến

95

2

91

2

93

2x y  4 0 A(2;6) M M A MCâu 37: Cho đường thẳng d có phương trình và điểm Tìm tọa độ điểm nằm trên d sao cho khoảng cách từ đến bằng 5 Biết có hoành độ âm

( 1; 2)

M  M ( 2;0) M  ( 3; 2) M  ( 4; 4)A B C D

 60 ,0  75 ,0 10

ABc Câu 38: Cho tam giác ABC có Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng bao nhiêu

5x 6y 30 0 Câu 39: Đường thẳng d có phương trình cắt hai trục tọa độ Ox, Oy tại hai điểm tương ứng là A, B Diện tích tam giác OAB là:

(2;3), (3;5)

A B Câu 40: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A, B biết

2 8 0

xy  x2y13 0 2x y  5 0 2x y 1 0 A B C D

Trang 4

Câu 41: Một phân xưởng bánh kẹo một ngày dùng tối đa 60 kg nguyên liệu để sản xuất hai loại kẹo kí hiệu là I và II Một kg kẹo loại I cần dùng 3 kg nguyên liệu và lãi 200 nghìn đồng; một kg kẹo loại II cần dùng 1 kg nguyên liệu và lãi 160 nghìn đồng Với công suất tối đa 40 kg kẹo các loại một ngày thì phân xưởng phải sản xuất bao nhiêu kg kẹo loại I và bao nhiêu kg kẹo loại II để tổng số tiền lãi cao nhất

A chỉ sản xuất 40 kg kẹo loại II B 20 kg kẹo loại I và 20 kg kẹo loại II

C 30 kg kẹo loại I và 10 kg kẹo loại II D 10 kg kẹo loại I và 30 kg kẹo loại II

2x 4y10 0 Câu 42: Đường thẳng có phương trình song song với đường thẳng có phương trình nào dưới đây

2 5 0

xy  x 2y10 0 2x y  5 0 2x y 15 0 A B C D

m x2 6x m 4 6x x 2 00;6

Câu 43: Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có nghiệm trên đoạn

 3x 4y12 0 Câu 44: Cho đường thẳng có phương trình Phương trình tham số của đường thẳng là:

4 3

4

 

2 4

5 3

 

 

3 3

1 4

 

 

4 '

3 3 '

 

I x2y 3 0

2

1 2

 

 

 Câu 45: Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng lần lượt có phương trình

là và

(1;1)

I I(3;0) I(3; 3) I(5; 1) A B C D

AH A(1; 2), (2;3), ( 1;5)B C  Câu 46: Đường cao của tam giác ABC với có phương trình là

3x 2y 4 03x 2y 1 02x3y 8 0 2x3y13 0 A B C D

m x3y m 2 0 A(1;1)Câu 47: Tìm các giá trị của tham số để đường thẳng đi qua điểm

2

2

m  m  m2 C hoặc D Không có giá trị nào của

2

  Câu 48: Giải bất phương trình

0; 4 0;4

2; 4   ; 2  2;04;

2

( ) 25 10

f x   x x Câu 49: Cho tam thức bậc hai Đâu là khẳng định đúng

( ) 0 5

f x   xf x( ) 0  x5A B

( ) 0 5

f x   xf x ( ) 0 x  C D với mọi

ab Câu 50: Bất đẳng thức tương đương với bất đẳng thức nào sau đây

a b | | | |ab a2 | |b | |ab2A B C D

- HẾT

-ĐÁP ÁN

Trang 5

8 C 18 C 28 C 38 B 48 B

Ngày đăng: 30/12/2020, 11:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w