1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra chương 3 hình có ma trận

5 273 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 277 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rút gọn phân số, phân số tối giản.. - Quy đồng mẫu số nhiều phân số.. - So sánh phân số.. - Vận dụng đ-ợc tính chất cơ bản của phân số trong tính toán với phân số.. Các phép tính về

Trang 1

Tuần 31

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III SỐ HỌC 6 (45 PHUT)

Hỡnh thức (TNKQ :30% +TL :70% )

Cấp độ

Chủ đề

1.Phõn số

- Tính chất cơ

bản của phân số

- Rút gọn phân

số, phân số tối

giản

- Quy đồng mẫu

số nhiều phân số

- So sánh phân

số

- Biết khái niệm phân số: a

b với

a  Z, b Z

(b  0).).

- Biết khái niệm hai phân số bằng nhau :

d

c b

a

nếu

ad = bc (bd 0).).

- Vận dụng

đ-ợc tính chất cơ

bản của phân

số trong tính toán với phân số.

Số cõu

Số điểm Tỉ lệ %

2 1.0đ 10%

2 2.0đ 20%

4 3.0đ 30%

2 Các phép tính

về phân số.

- Làm đúng dãy các phép tính với phân số trong trờng hợp

đơn giản

Số cõu

Số điểm Tỉ lệ %

2 1.0đ 10%

3 4.0đ 40%

5 5.0đ 50%

3 Hỗn số Số

thập phân Phần

trăm.

- Biết các khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm.

- Làm đúng dãy các phép tính với phân số và

số thập phân trong trờng hợp

đơn giản

Số cõu

Số điểm Tỉ lệ % 1.0đ 2

10%

1 1.0đ 10%

3 2.0đ 20%

Tổng Số cõu

Tổng Số điểm

Tỉ lệ %

4 2.0đ 20%

2 1.0đ 10%

4 5.0đ 50%

2 2.0đ 20%

12 10.0đ 100%

Duyệt BGH Duyệt tổ chuyờn mụn GV ra đề kiểm tra

Phũng GD&ĐT Ngọc Hồi Tuần : 31

Trường THCS Lờ Hồng Phong Kiểm Tra định kỳ chương III Mụn Số học Lớp 6

Thời gian ( 45 Phỳt )

Trang 2

Đề : I/Trắc nghiệm ( 3đ)

Khoanh tròn vào kết quả mà em cho là đúng nhất :

Câu1 (0.5đ): Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số ?

a/ 4

5

b/ -0,8 c/ 0,9

5

d/ 0,34,5

Câu2 (0.5đ): Trong các cặp phân số sau đây, cặp phân số nào bằng nhau ?

a/ 3

55

3 b /3

5 9

15 c/3

5 9

15

d/ 3

5

9

15

Câu3 (0.5đ): Kết quả của phép tính 3

5 : 3

11

là :

a/ 9

55

b/33

15 c / 33

15

d/ 15

33

Câu4 (0.5đ): Tổng của hai phân sô 13

5

và 1

5 là :

a/ 14

5

b/14

5 c/12

5 d/ 12

5

Câu5 (0.5đ): Phân số 11

2 được viết dưới dạng hổn số là :

a / 51

2 b/ 6,5 c/ 2

11 d/ 21

5

Câu6 (0.5đ): Số thập phân 0,123 được viết dưới dạng phân số thập phân là :

a/ 0123

10000 b/ 123

1000 c/123

100 d/ 123

10

II/Tự Luận (7đ)

Bài 1(2đ) :

a/ (0.5đ) So sánh hai phân số sau đây : 7

3 và 11

5

b/(1.5đ) Áp dụng các tính chất cơ bản của phân số tính nhanh :4

3+13

15 - 1

5+ 1

3 -10

15

Bài 2 (4đ) :

a/ (1.0đ) Tính 14

3 + 4

5

b/ (1.0đ) Tìm X biết : X : 1

3 = 4

5

c/ (2.0đ) Hoàn thành phép tính : 3

5 +14

3 .1

5 - 1

3

Bài 3 (1đ) : Tính giá trị của biểu thức :

A = 4

10 + 0,7 (1

2-1

5) : 1

10

Hểt

Đáp án và hướng dẫn chấm

I/Trắc nghiệm ( 3đ)

II/Tự Luận (7đ)

Bài 1(2đ) :

Trang 3

a/ (0.5đ) : 7

3 và

11 5 7

3=

35

15 và

11

5 =

33

15 0.25đ

Vậy 35

15 >

33

15 0.25đ

b/(1.5đ) 4

3+

13

15 -

1

5+

1

3

-10 15 = (43+13)+(1315-1015) -15 0.5đ = 5

3 +

3

15

-1

5 0.5đ = 5

3 +(1

5

-1

5) = 5

3 0.5đ

Bài 2(4đ) :

a/ (1.0đ) 14

3 +

4 5

= 70

15+

12

15

0.5đ

= 70 ( 12)

15

 

=58

15 0.5đ

b/ (1.0đ) Tìm X biết X : 1

3 = 4

5

X = 1

3

4

5 0.5đ = 1.4 4

3.5 15 0.5đ

c/ (2.0đ) 3

5 +

14

3

1

5

-1 3 = 3

5 +(14

3

1

5) -1

3 0.25đ = 3

5 +

14

15

-1

3 0.25đ = 9

15+

14

15

-5

15 0.5đ = 9 14 ( 5)

15

  

0.5đ

= 23 ( 5)

15

 

=18

15 0.5đ

Bài 3(1đ) : A = 4

10 + 0.7 (1

2 -

1

5) : 101

= 4

10+( 7

10

3

10) : 1

10 0.25đ = 4

10 +( 21

100 :

1

10) 0.25đ = 4

10 + ( 21

100.10 ) 0.25đ = 4

10+

21

10=

25

10 0.25đ vậy A=25

10=2,5

Trang 4

Học sinh có cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa

……

Ngày đăng: 27/05/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w