Mục tiêu của môn học: - Mục tiêu giáo dục hiện nay đang tập trung hướng phát triển tính năng động ,sáng tạo và tích cực của HS nhằm tạo khả năng nhận biết và giải quyết vấn đề cho các em[r]
Trang 1MỤC LỤC
PHẦN THỨ NHẤT: KẾ HOẠCH CHUNG
A Lí do xây dựng kế hoạch:
1 Mục tiêu chung:
2 Mục tiêu mơn học:
3 Đặc điểm tình hình:
a Ban lãnh đạo nhà trường
b Cơ sở vật chất
c Học sinh
4 Những kết quả đạt được của năm trước:
B Chỉ tiêu phấn đấu:
1 Làm mới đồ dùng dạy học
2 Cập nhật thông tin thường xuyên, học và bồi dưỡng chuyên đề
3 Soạn giảng bằng power point Đảm bảo dạy power point 2 tiết/ tuần
4 Viết sáng kiến kinh nghiệm Phấn đấu cuối năm đạt danh hiệu : CSTĐ cấp Tỉnh
5 Kết quả giảng dạy cuối năm
PHẦN THỨ HAI: KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CỤ THỂ
I PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH LỚP 6:
II.PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH LỚP 9:
III KẾ HOẠCH THỰC HIỆN HÀNG THÁNG
1 THÁNG 8+ 9:
2 THÁNG 10
3 THÁNG 11
4 THÁNG 12
5 THÁNG 1
6 THÁNG 2
7 THÁNG 3
8 THÁNG 4
9 THÁNG 5
Phần thứ nhất : KẾ HOẠCH CHUNG
A Những căn cứ để xây dưng kế hoạch :
1 Mục tiêu chung :
Trang 2- Sự phân công , chỉ đạo của nhà trường.
- Sự sắp xếp trong kế hoạch chung cua tổ
- Định hướng phát triển chuyên môn của cá nhân
2 Mục tiêu của môn học:
- Mục tiêu giáo dục hiện nay đang tập trung hướng phát triển tính năng động ,sáng tạo và tích cực của HS nhằm tạo khả năng nhận biết và giải quyết vấn đề cho các em.Trong việc giảng dạy ngoại ngữ ,quan điểm này càng đúng vì không ai có thể thay thế giao tiếp bằng chính năng lực giao tiếp của các em PPDH ngoại ngữ chọn giao tiếp là phương hướng chủ đạo,năng lực giao tiếp là đơn vị dạy học cơ bản, coi giao tiếp vừa là mục đích vừa là phương tiện dạy học
- Tiếng anh 6 nhằm giúp các em bước đầu làm quen với Tiếng Anh, đồng thời giúp các em luyện tập để có thể nghe , nói, đọc , viết được ở mức độ đơn giản thông qua các bài học và hình ảnh sinh động, phong phú và đẹp mắt
- Tiếng anh 9 nhằm giúp các em củng cố lại phần văn phạm trọng điểm; làm quen với những mẫu câu mới; hoàn thiện cách viết đoạn văn, đồng thời giúp các em có thể luyện tập để nghe, nói, đọc, viết ở mức độ cao hơn, phức tạp hơn
- Khích lệ học sinh hăng hái tham gia vào các hoạt động giao tiếp có sử dụng tiếng anh thuờng xuyên hơn Nhằm đạt được mục tiêu “ngày hội sử dụng Tiếng Anh”
3 Đặc điểm tình hình :
a Ban lãnh đạo nhà trường :
- Được ban giám hiệu nhà trường quan tâm, giúp đỡ ,tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình dạy và học
- Được sự quan tâm, giúp đỡ của tất cả thành viên trong tổ, khối
- Có sự trợ giảng của giáo viên nước ngoài
b Cơ sở vật chất :
- Trường mới khang trang, sạch, đẹp phòng học đủ, rộng,thoáng; trường có đầy đủ chức năng rất thuận lợi trong việc giảng dạy của giáo viên và đáp ứng nhu cầu học tập của học sinh
- Có phương tiện trợ giảng hiện đại như máy hát, phòng lab,, máy chiếu, tivi,
- Phòng học được trang bị quạt và máy lạnh
- Đồ dùng dạy học được trang bị bổ sung hàng năm đủ cho việc dạy và học
- Phòng thư viện có nhiều sách tham khảo mới, hay, bổ ích
- Phòng internet mở cửa thường xuyên giúp giáo viên có điều kiện cập nhật thông tin cũng như soạn giảng power point
c Học sinh:
- Ngoan, lễ phép, chăm chỉ học tập ,nhiệt tình, tích cực trong học tập
- Một số học sinh có ý thức học tập tốt,tự giác trong học tập
- Chấp hành nội qui, nề nếp của nhà trường, của lớp tương đối tốt
- Nhiều học sinh có hứng thú với bộ môn,tích cực hoạt động nhóm
- Nhiều HS nắm vững kiến thức của môn học làm cho việc học tập có kết quả cao
Trang 3- Tuy nhiên vẫn còn một số HS thụ động, học vẹt, khả năng suy luận chưa cao dẫn đến chất lượng không đồng đều
d Chất lượng năm học trước
- Chất lượng học sinh năm học 2011 - 2012:
S
tt
Môn Lớp Tổng
Số HS
Nam Nữ Hoàn cảnh
gia đình
Xếp loại học lực
SL % SL % SL % SL %
1 Anh 6 80
2 Anh 7 80
B Chỉ tiêu phấn đấu:
1 Làm mới đồ dùng dạy học
2 Cập nhật thoâng tin thường xuyên, học và bồi dưỡng chuyên đề
3 Soạn giảng bằng power point Đảm bảo dạy power point 2 tiết/ tuần
4 Viết sáng kiến kinh nghiệm Phấn đấu cuối năm đạt danh hiệu : CSTĐ cấp Tỉnh
5 K t qu gi ng d y cu i n m.ế ả ả ạ ố ă
S
tt Môn Lớp
Tổng Số HS
Nam Nữ Hoàn cảnh
gia đình
Xếp loại học lực
SL % SL % SL % SL %
C Những giải pháp thực hiện:
- Nắm vững nhiệm vụ trọng tâm của năm học.Tư tưởng chỉ đạo của ngành của địa phưo7ng
- Bám sát theo mục tiêu của chương trình chuẩn kiến thức kỹ năng; đúng PPCT và đủ thời gian
- Soạn giáo án đầy đủ trước khi lên lớp
- Luôn luôn thay đổi phương pháp dạy học cho phù hợp với từng đối tượng học sinh
- Đổi mới hình thức kiểm tra Chấm và trả bài kiểm tra đúng thời gian quy định
PHẦN THỨ HAI: KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CỤ THỂ
I PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH LỚP 6:
All school year: 40 weeks – 120 periods
Trang 4THE FIRST TERM
1
Introduction the new subject 1
1 GREETINGS
Period 1 : A – Hello (A1-A4 ) 2 Period 2 : A – Hello (A5-A7 ) 3
2
Period 3: B – Good morning (B1 – B4) 4 Period 4: C – How old are you? ( C1-C2) 5 Period 5: C – How old are you? (C3-C5) 6
3
2
AT SCHOOL
Period 1: A – Come in (A1- A3) 7 Period 2: B – Where do you live? (B1 – B2) 8 Period 3: B – Where do you live? ( B3- B5) 9
4
Period 4: C – My school ( C1) 10 Period 4: C – My school ( C2 – C3) 11
3
AT HOME
Period 1 : A – My house (A1- A2 ) 12
5
Period 2 : A – My house (A3- A4 ) 13 Period 3 : B – Numbers (B1 – B2) 14 Period 4 : B – Numbers (B3 – B5) 15
6
Period 5 : C – Families (C1 – C2) 16 Grammar practice 1 17
7
4 BIG OR SMALL?
Period 1: A – Where is your school? ( A1 – A2 ) 21
8
Period 2: A – Where is your school? ( A3 - A4) 22 Period 3: B – My class (B1 – B5) 23 Period 4: C – Getting ready for school (C1 – C3) 24
9
Period 5: C – Getting ready for school (C4 – C7) 25
5 THINGS I DO
Period 1: A – My day ( A1 – A4) 26 Period 2: A – My day ( A5 – A7) 27
10 Period 3: B – My routine ( B1 – B2) 28
Period 4: B – My routine (B3 - B4 ) 29 Period 5: C Classes ( C1) 30
Trang 5Period 6: C Classes ( C3 – C3) 31
6 PLACES
Period 1: A Our house ( A1 – A2 ) 33
12
Period 2: A Our house ( A3 – A6 ) 34 Period 3: B In the city ( B1 – B4 ) 35 Period 4: C Around the house (C1 – C2 ) 36
13
Period 5: C Around the house ( C3 – C5) 37
14
7 YOUR HOUSE
Period 1: A – Is your house big? (A1 – A2) 41 Period 2: A – Is your house big? (A3 – A6) 42
15
Period 3: B – Town or country? (B1 – B3) 43 Period 4: C – On the move (C1 – C3) 44 Period 5: C – On the move (C4 – C6) 45
16
8 OUT AND ABOUT
Period 1: A – What are you doing ? ( A1 – A3 ) 46 Period 2: A – What are you doing ? ( A4 – A6) 47 Period 3: B – A truck driver ( B1) 48
17
Period 4: B – A truck driver ( B2- B3) 49 Period 5: C – Road signs ( C1- C2) 50 Period 6: C – Road signs ( C3 – C4) 51
18
REVISION FOR 1 ST TERM EXAM GIVING THE TEST BACK
53 54
19
55 56 57
20
58 59 60
THE SECOND TERM
21 9 Period 1: A – Parts of the body (A1 – A2) 61
Trang 6THE BODY
Period 2: A – Parts of the body (A3 – A4) 62 Period 3: A – Parts of the body (A5 – A6) 63
22
Period 4: B – Faces (B1 – B3) 64 Period 5: B – Faces (B4 – B6) 65
10 STAYING HEALTHY
Period 1: A – How do you feel? (A1 – A2) 66
23
Period 2: A – How do you feel? (A3 – A4) 67 Period 3: A – How do you feel? (A5 – A7) 68 Period 4: B – Food and drink (B1 – B3) 69
24
Period 5: B – Food and drink (B4 – B5) 70 Period 6: C – My favorite food (C1 – C4) 71
11 WHAT DO YOU EAT?
Period 1: A – At the store (A1) 72
25
Period 2: A – At the store (A2 – A3) 73 Period 3: A – At the store (A4) 74 Period 4: B – At the canteen (B1 – B2) 75
26
Period 5: B – At the canteen (B3 – B5) 76
Grammar practice 4 77
27
12 SPORTS AND
PASTIMES
Period 1: A – What are they doing? (A1 – A5) 81
28
Period 2: B – Free time (B1 – B4) 82 Period 3: B – Free time (B5) 83 Period 4: C – How often? (C1 – C4) 84
29
Period 5: C – How often? (C5 – C6) 85
13 ACTIVITIES AND
THE SEASONS
Period 1: A – The weather and seasons (A1 – A2) 86 Period 2: A – The weather and seasons (A3 – A4) 87
30
Period 3: B – Activities in seasons (B1) 88 Period 4: B – Activities in seasons (B2 + review
whole unit) 89
14 MAKING PLANS
Period 1: A – Vacation destinations (A1 – A3) 90
31 Period 2: A – Vacation destinations (A4 – A5) 91
Period 3: B – Free time plans (B1 – B4) 92 Period 4: B – Free time plans (B5 – B6) 93
Trang 7Period 5: C – Suggestions (C1) 94 Period 6: C – Suggestions (C2 – C3) 95
Grammar practice 5 96
33
34
15 COUNTRIES
Period 1: A – We are the world (A1 – A3) 100 Period 2: A – We are the world (A4 – A6) 101 Period 3: B – Cities, buildings and people (B1 – B2) 102
35
Period 4: B – Cities, buildings and people (B3 – B4) 103 Period 5: C – Natural features (C1 – C2) 104 Period 6: C – Natural features (C3) 105
MAN AND THE ENVIRONMENT
Period 1: A – Animals and plants (A1 – A3) 106 Period 2: A – Animals and plants (A4 – A5) 107
Period 3: B – Pollution (B1) 108
37
Period 4: B – Pollution (B2 – B3) 109 Period 5: B – Pollution (B4 – B6) 110
38
REVISION FOR 2 ND TERM EXAM GIVING THE TEST BACK
112 113 114
39
115 116 117
40
upload.1 23doc.n et 119 120
THE FIRST TERM
Trang 8A VISIT FROM A
PEN PAL
Period 1: getting started and listen and read 2
Period 3: read 4
Period 5: Language focus 6 4
2 CLOTHING
Period 1: getting started and listen and read 7
Period 2 : speak + listen 8
Period 4: write 10
Period 6: Language focus 12
CORRECT THE TEST 14
A TRIP TO THE
COUNTRYSIDE
Period 1: getting started and listen and read 15
Period 2 : speak + listen 16
Period 4: write 18
4 LEARNING A
FOREIGN LANGUAGE
Period 1: getting started and listen and read 20
11 Period 2 : speak + listen 21
Period 3: read 22
Period 5: Language focus 24
5 THE MEDIA
Period 1: getting started and listen and read 28
15 Period 2 : speak + listen 29
Period 3: read 30
Trang 916 Period 4: write 31
Period 5: Language focus 32
REVISION FOR THE FIRST EXAM 34
36
38
GIVING THE TEST BACK 40
THE SECOND TERM
21 THE ENVIRONMENT 6
Period 1: getting started and listen and read 41
Period 2 : speak + listen 42
Period 4: write 44
7 SAVING ENERGY
Period 1: getting started and listen and read 46
24 Period 2 : speak + listen 47
Period 3: read 48
Period 5: Language focus 50 26
CORRECT THE TEST 52
CELEBRATIONS
Period 1: getting started and listen and read 53
Period 2 : speak + listen 54
Period 4: write 56
Period 6: Language focus 58
Trang 1030 9
NATURAL
DISASTERS
Period 1: getting started and listen and read 59
Period 2 : speak + listen 60
Period 4: write 62 32
Period 5: Language focus 63
33
CORRECT THE TEST 65
10 LIFE ON THE
PLANETS
Period 1: getting started and listen and read 66
34 Period 2 : speak + listen 67
Period 3: read 68
Period 5: Language focus 70 36
REVISION FOR THE FIRST EXAM
71 72
74
76
GIVING THE TEST BACK 78
III KẾ HOẠCH THỰC HIỆN HÀNG THÁNG
1 THÁNG 8+ 9:
STT LỚP NỘI DUNG
CÔNG VIỆC
unit 1+2+3 -Kiểm tra 15’
-ôn tập kiểm tra 1 tiết
-Soạn power point unit 1 B1,2,3,4
- Soạn power point unit 2 A 1,2 và B3,4
- Soạn power point unit 3 A 1,2 và
B 3,4,5 -Kiểm tra 5’ phần từ vựng của mỗi bài
-kiểm tra 15’ phần văn phạm:
TOBE và mạo từ và cách biến đổi
từ danh từ số ít sang danh từ số
Ghi nhận điểm miệng, 15’, 1t trực tiếp vào
sổ điểm Sau
đó báo về cho phụ huynh bằng phiếu điểm
Trang 11-ôn tập kiểm tra 1 tiết:
* vocab : unit 1,2,3
*Gram & Structure : unit 1,2,3
*reading: unit 3
*writing: unit 1,2,3 (complete sentences and Arrange words)
2 9 -Hoàn thành
unit 1 và 2 -Kiểm tra 15’
phần listen trang 9 +16 -ôn tập kiểm tra 1 tiết
-Soạn power point phần 2/p6 và phần 6/p11
- Soạn power point phần 5/p17 và phần 6/p18
-Soạn phần listen trang 9 +16 kiểm tra 15’
-Kiểm tra 15’ phần văn phạm: 2 câu thì HTHT và 3 câu mong ước
(4 đề) -Ôn tập câu mong ước, viết lại câu
từ quá khứ sang HTHT Hướng dẫn học sinh đọc kỹ các phần bài đọc trong cả hai bài
2 THÁNG 10:
Ban Giám Hiệu kí duyệt
Bình An, ngày, tháng năm 2012
Trang 12STT LỚP CÔNG VIỆCNỘI DUNG CÁCH THỰC HIỆN KẾT QUẢ
Kiểm tra 1 tiết chấm điểm và sửa bài kiểm tra trước lớp sau khi trả bài kiểm tra lại cho học sinh
-gửi bảng điểm bộ môn
về cho gia đình
-Thao giảng
tổ ngày 13/10
và thao giảng thị xã 20/10
-Hoàn thành unit 4,5,6
-Kiểm tra từ vựng
-Kiểm tra 15’
-ôn tập kiểm tra 1 tiết
-Gát kiểm tra, chấm điểm, trả bài kiểm tra và sửa bài kiểm tra 1 tiết -Vô điểm
-Lập bảng điểm gửi về PHHS
PHHS xem, kí tên và gửi lại bảng điểm cho GVBM kiểm tra lại tính xác thực
-Dự giờ thao giảng tổ (Cô Tiên) -Tham gia dự thao giảng thị xã tại THCS Dĩ An
-Soạn power point unit 4 C1,2,3
- Soạn power point unit 5 A 1,2 và C2,3,4
- Soạn power point unit 6 A 1,2 và C1,2
-Kiểm tra 5’ phần từ vựng của mỗi bài
-kiểm tra 15’ phần văn phạm mẫu câu “How many”, “what time” với tobe và động từ thường, “thì hiện tại đơn”
-ôn tập kiểm tra 1 tiết:
* vocab : unit 4,5,6
*Gram & Structure : unit 4,5,6
*reading: unit 5,6
*writing: unit 4,5,6 (complete sentences and Arrange words)
Ghi nhận điểm miệng, 15’, 1t trực tiếp vào
sổ điểm Sau
đó báo về cho phụ huynh bằng phiếu điểm
2 9 - Kiểm tra 1
tiết chấm điểm và sửa bài kiểm tra trước lớp sau khi trả bài kiểm tra lại cho học sinh
-Gửi bảng điểm bộ môn
về cho gia đình
-Hoàn thành unit 3 và 4 -Kiểm tra 15’
-Gát kiểm tra, chấm điểm, trả bài kiểm tra và sửa bài kiểm tra 1 tiết -Vô điểm
-Lập bảng điểm gửi về PHHS
PHHS xem, kí tên và gửi lại bảng điểm cho GVBM kiểm tra lại tính xác thực
-Soạn power point phần 5/p25 và phần 6/p26
- Soạn power point phần 2/p40 và phần 5/p 43
-Soạn đề kiểm tra 15’ phần giới từ,
Trang 13phần giới từ, trạng từ chỉ kết quả; câu tường thuật bắt đầu bằng Wh- và câu tường thuật dạng Yes/No;
mệnh đề if với trợ động
từ khiếm khuyết
-ôn tập kiểm tra 1 tiết
trạng từ chỉ kết quả; câu tường thuật bắt đầu bằng Wh- và câu tường thuật dạng Yes/No; mệnh đề
if với trợ động từ khiếm khuyết
-Ôn lại các mẫu văn phạm trong bài
4 và 5 Hướng dẫn học sinh đọc kỹ các phần bài đọc trong cả hai bài
3 THÁNG 11
4 THÁNG 12
5 THÁNG 1
6 THÁNG 2
7 THÁNG 3
8 THÁNG 4
9 THÁNG 5
Ban Giám Hiệu kí duyệt
Bình An, ngày, tháng năm 2012