Viết và đọc số thập phân: Mười bảy đơn vị hai trăm bốn mươi lăm phần một nghìn.[r]
Trang 2Bài 2: Đọc các số thập phân sau:
0,5; 0,35; 0,09; 0,68; 0,001; 0,056;
Trang 3Toán: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (T 2 )
2m 7dm
8m 56cm
0m 195mm
10 7
100 56
1000 195
được viết thành 2,7m;
được viết thành 8,56m;
được viết thành 0,195m;
2,7m đọc là: hai phẩy bảy mét.
8,56m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét.
0,195m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
2,7; 8,56; 0,195 cũng là số thập phân
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân
Phần nguyên Phần thập phân Phần nguyên Phần thập phân
Trang 4Ví dụ 1: 8,56
Luyện tập:
Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau: 9,4; 7,98; 25,477; 206,075; 0,307
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
10
9
5
100
45 82
1000
225 810
10 1
Bài 3: Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:
100
1000 95
Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu
phẩy thuộc về phần thập phân.
10
7
= 2,7m;
100
56
= 8,56m;
1000
195
= 0,195m;
2,7m đọc là: hai phẩy bảy mét.
8,56m đọc là: tám phẩy năm mươi sáu mét.
0,195m đọc là: không phẩy một trăm chín mươi lăm mét.
2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là số thập phân.
Trang 5Toán: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (T 2 )
Đọc số thập phân: 35,756
Viết số thập phân: Bốn phẩy không trăm mười lăm
4,015
Viết và đọc số thập phân: Mười bảy đơn vị hai trăm bốn mươi lăm phần một nghìn
17,245