+Các nhóm làm việc và 2/Hai hình bằng nhau +Từ kết quả của học sinh đại diện của mỗi nhóm giáo viên nhận xét có một lên treo kết quả của phép dời hình biến hình chóp nhóm mình lên bảng +[r]
Trang 1Giáo án hình 12 - chuẩn Trường THPT
I TIÊU:
1
-
-
2 Về kĩ năng: - 0 1 +
- 0 phân chia và 2# ghép các trong không gian
3 Về tư duy và thái độ: Toán 3 '2 4 5 6 7 #8 8 6 ! 0 quy + ; quen
=> phát 7 ? tri * )! Có tinh @ # tác trong 3 1#
II
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án, 4 dùng +: 3
- 0/ #8
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Sách giáo khoa, D nháp, D ghi và 4 dùng 3 1#
- E * F ; G ? hình H 8 và hình chóp; các phép ' hình, phép % hình trong
J #K D )# 11
III & TRÌNH LÊN )*+: , 1)
1.
2 67 tra bài <= (5')
Câu hỏi : Hãy nêu G ? hình H 8 và hình chóp?
Q (Treo '/ #8 1) (10') Trên '/ #8 này có V hình chóp S.ABCDE và hình H 8 ABCDE.A'B'C'D'E' R hình
1.4SGK)
tg + / @: + > Trò Ghi '/
5'
3'
2'
Q 5 #@ 1:
Hày M rõ hình chóp S.ABCD là
hình % + ` J nào?
+Hình chóp chia không gian làm 2
#@ #@ trong và #@ ngoài
Z 2 khái chóp là là
#@ không gian ) + 'D hình
chóp
R. 6 ta có H 8
+Hày phát
Q^ Các khái > hình chóp
7H 8 Z b cho chóp và
H 8
H/s hãy trình bày
+Tên > H 87 khói chóp
aQM7+7J 'O7J ":7+
'O7+ ": > ,#7 H
8
+Giáo viên ý ; điểm trong và
điểm ngoài > ,#7 chóp
8
H/s " giá các
J ) + > hình chóp mà giáo viên N nêu
+H/s / 1 và /
% cho chóp 8
a3 sinh / 1
khái mà giáo viên N J ra
+H/s phát nào là
H 87 chóp
I/Efe ghiA jk VÀ
Efe CHÓP
@2A 3B/C 8D ,@2A chóp) là 52F/ không gian 0HI< C4 2J/ :K 7L hình 3B/C 8D (hình chóp) @6 <N hình 3B/C
8D (hình chóp) OP
aE chóp 8 R.
6S!
> chóp,khói H
8 (SGK)
Trang 2Giáo án hình 12 - chuẩn Trường THPT
Q^ R\US (hình thành khái ; hình và S
Dùng '/ #8 trên và # sách giáo khoa
tg + / @: + > Trò Ghi '/
5'
3'
2'
5'
chóp S.ABCDE và hình H 8
ABCDE.A'B'C'D'E' +Giáo viên 1 p$7" giá
+Hình chóp và hình H 8 trên
có ` nét chung nào?
+
AEE’A’ và BCC’B’; ABB’A’ và
BCC’B’; SAB và SCD ?
J > H 8 trên là +
chunh > t: giác
a5 ` 1 xét trên Giáo
viên u quát hoá cho hình
a. 6 chóp và H
+Cho 3 sinh nghiên * SGK
7; >
+Cách
trong,
cách 3 >
H 8 và chóp
+ A) cách 1 +
` nào 7
` nào không #/ là
` (VD SGK –
a/ 1 và 6
+ trên
a3 sinh / 1 phát
các hình trên ; có chung là ` hình không gian + 'D
L y + giác a/ 1 và
chung; có 1 + chung;
có 1
aE 1 + chung
> hai giác
+H/s phát
hình
a/ % Khối đa diện là phần không gian được giới hạn bởi một hình đa diện, kể cả hình đa diện đó.
H/s thảo luận vì sao các hình trong ví dụ là những khối đa diện +Thảo luận HĐ3(sgk)
II/KHÁI HÌNH VÀ
1/Khái /T7 UV hình 09 WT/
+các hình trên ; có chung là ` hình không gian + 'D
L ` + giác
+Hai đa giác phân biệt chỉ có thể hoặc không
có điểm chung nào hoặc chỉ có một điểm chung hoặc chỉ có một cạnh chung
+Mỗi cạnh của đa giác
nào cũng là cạnh chung của hai đa giác
+Hình đa diện (đa diện)là hình được tạo bởi hữu hạn đa giác thoả mãn hai tính chất trên
2/Khái /T7 UV @2A 09 WT/
(sgk)
Trang 3Giáo án hình 12 - chuẩn Trường THPT
Q] (10')
# 1 phép % hình trong không gian
tg + / @: + > Trò Ghi '/
5'
5'
+Tìm / > + K ABqua
các T v ;
+Tìm / > + K ABqua
các Qo;
+Tìm / > + K ABqua
các Qd
+Tìm2
là J #K trng 6 > +
AA';BB'
này thông qua 4 # 3
1# giao cho 8 nhóm 3 1#
+Giáo viên 1 xét 9/ > các
nhóm
+Giáo viên ) 3 phép IQT v o;
Qdtrên là phép % hình trong J
#K
+H/s 2 + khái phép %
hình trong J #K
+Giáo viên hình thành khái niệm
phép dời hình trong không gian
+Hãy cho ví 8 ; phép % hình
trong không gian
a. 6 các phép % hình trong
J #K ta có hai 1 xét ;
phép % hình trong không gian
+Các nhóm làm
và + > s nhóm lên treo 9/
> nhóm mình lên '/
+H/s LV phát , là các phép
1/2 / theo v;
-Phép 0A ]^/C qua 7a 52b/C (P)
-Phép 0A ]^/C tâm O -Phép 0A ]^/C qua 7a 0Hd/C 2b/C d
III/HAI
e! NHAU 1/Phép Wd hình trong không gian
Trong không gian, quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với điểm M ’ xác định duy nhất đgl một phép biến hình trong không gian
* Phép biến hình trong không gian đgl phép dời hình nếu nó bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm tuỳ ý
+Các phép dời hình trong không gian(Xem sách giáo khoa)
a/ Thực hiện liên tiếp các phép dời hình sẽ được một phép dời hình b) Phép dời hình biến
đa diện H thành đa diện
H ’ , biến đỉnh, cạnh, mặt của H thành đỉnh, cạnh, mặt tương ứng của H ’
Tiêt 2:
Q (treo '/ #8 2) Tìm / > hình chóp S.ABC '( cách 6 liên # hai phép % hình phép p*
8 d và phép G v
tg + / @: + > Trò Ghi '/
Trang 4Giáo án hình 12 - chuẩn Trường THPT
5'
3'
a5 9/ > 3 sinh
giáo viên 1 xét có
phép % hình ' hình chóp
S.ABC thành hình chóp
S''A''B''C''
a. 6 trong J
#K giáo viên 2 +
Hai hình được gọi là bằng
nhau nếu có một phép dời
hình biến hình này thành
hình kia
+Các nhóm làm và
+ > s nhóm lên treo 9/ >
nhóm mình lên '/
2/Hai hình :g/C nhau
h1/2 /C2i9 (sgk)
aJ ' 3
là '( nhau có phép
% hình ' này thành kia
Q^ (7') 6 + 4 SGK trang 10
tg + / @: + > Trò Ghi '/
7'
+Giáo viên ý: Phát
phép % hình nào
' H 8
ABD.A'B'D'thành H
8 BCDB'C'D'
là giao
% chéo
+các nhóm làm
ai1 xét A3 O là giao A'C,AC' thì O chính là trung
A'C,AC',B'D,BD'
A'C,AC' thì O chính là trung
> các +
A'C,AC',B'D,BD' i 1: có phép p* tâm
O ' hình H
8 ABD.A'B'D'thành H 8 BD.B'C'D'
Q] :(5')(Phân chia và 2# ghép các S Quan sát Hình 1.13 SGK trang 11 và phát
) nhau
tg + / @: + > Trò Ghi '/
Cho h/s quan sát 3 hình
(H),(H1);(H2)
+(H) là # > (H1)và (H2) +(H1)và (H2) không có chung trong nào
hai H1 và H2
không có chung nào ta nói có
H thành hai
H1 và H2 hay có
2# ghép hai H1
O D'
C' B'
A'
D
C B
A
Trang 5Giáo án hình 12 - chuẩn Trường THPT
-Chia s H 8 tam
giác thành 3 *
+Giáo viên 1 xét
+Phân tích và M rõ .
'( ví 8 SGK
+các nhóm trình bày cách chia > nhóm mình
IV ! VÀ j DÒ:(10')
Bài m5 Cho chóp * giác ; S.ABCD
b/Phân chia chóp trên thành ' chóp sao cho 4 chóp , '( nhau
-
4 trang 12 trong SGK
- Xem ) bài 3 ) “ Khối đa diện lồi và khối đa diện đều ”
N/C 52D
S
A
D E
A
B
C
D E
A'
D' E'
... class="text_page_counter">Trang 2< /span>Giáo án hình 12 - chuẩn Trường THPT
Q^ R\US (hình thành khái ; hình ... VÀ
Efe CHĨP
@2A 3B/C 8D ,@2A chóp) 52F/ khơng gian 0HI< C4 2J/ :K 7L hình 3B/C 8D (hình chóp) @6 <N hình 3B/C
8D (hình chóp) OP
aE...
- Giáo án, 4 dùng +: 3
- 0/ #8
2 Chuẩn bị học sinh:
- Sách giáo khoa, D nháp, D ghi 4 dùng 3 1#
- E * F ; G ? hình H