1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

CHUYEN DE GTLNGTNN

4 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 14,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phơng pháp 2: áp dụng đối với các biểu thức có dạng: y=.[r]

Trang 1

Chuyên đề: Tháng 10/2009 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

y=f(x)

*) Bài toán tổng quát: " Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

y = f(x) ".

Để giải các bài toán dạng này ta sử dụng một trong các phơng pháp sau:

Ph

ơng pháp 1 : Dựa vào luỹ thừa bậc chẵn:

Ta biến đổi y = f(x) sao cho:

+) y = M - [ g(x)]2n , n Z+ y M Do đó ymax = M khi và chỉ khi g(x) = 0

+) y = m + [h(x)]2k , k Z+ y m Do đó ymin = m khi và chỉ khi h(x) = 0

Ví dụ 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

y = (x+1)(x+2)(x+3)(x+4)

HD: Ta có : y = ( x2 + 5x + 4 )( x2 + 5x + 6 )

= ( x2 + 5x + 4 )( x2 + 5x + 4 + 2 )

= ( x2 + 5x + 4 )2 + 2( x2 + 5x + 4 ) + 1 - 1

= ( x2 + 5x + 4 +1)2 - 1 = ( x2 + 5x + 5 )2 - 1

Do ( x2 + 5x + 5 )2 0 nên y -1 Vậy miny = -1 ( x2 + 5x + 5 )2 = 0

x = − 5 ±√5

Ví dụ 2: Cho P = - 2x2 - y2 + 2xy + 6x - 8 Tìm Max P

Giải :

P = - x2 + 2xy - y2 - x2 + 6x - 9 + 1 = - (x - y)2 - (x - 3)2 + 1

Vì - (x - y)2 0 và - (x - 3)2 0 => P = - (x - y)2 - (x - 3)2 + 1 1

Dấu “=” xảy ra

<=>

x − y¿2=0

¿

x −3¿2=0

¿

¿

¿

<=>

x= y x=3

¿ {

Vậy MaxP = 1 x = y = 3

Ph

ơng pháp 2 : áp dụng đối với các biểu thức có dạng:

y = A (x)

B(x ) với B(x) 0.

Cách 1: Chia tử cho mẫu để đa về dạng: y = a ± b

B(x ) .

Ví dụ 1: Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức:

g(x) = x

2

−2 x −2

x2

a) Tìm giá trị nhỏ nhất:

Ta có: g(x) = 3 x

2

(2 x2+2 x+ 2)

x2+x +1 =

3 x2

x2+x+1 - 2 -2 ( do

3 x2

x2+x+1 0 ).

Đẳng thức xảy ra khi x = 0 Vậy min g(x) = -2 khi x = 0

b) Tìm giá trị lớn nhất: x 0

Trang 2

Ta có: g(x) =

3 1+1

x+

1

x2

- 2 mà 1 + 1x+ 1

x2 =

3

4+(12+

1

4

g(x) 4 - 2 = 2, đẳng thức xẩy ra khi x = -2 Vậy max g(x) = 2

khi x = -2

Ví dụ 2: Cho y = a

2

− 2 a+3

a2 +2 Tìm Max y.

Giải: Ta có: 2 a

2− a2− 2 a+4 − 1

a2+2 = 2 -

a+1¿2

¿

¿

¿

2 ( vì

a+1¿2

¿

¿

¿

0) Đẳng

thức xảy ra khi a = -1 Vậy Max y = 2 khi a = -1

Cách 2: Tìm miền giá trị

Ví dụ : Cho y = x

2

+1

x2

+x+1 (1) Tìm Max y, Min y.

Ta có (1) y( x2

+x +1 ) = x2 + 1 hay (y - 1)x2 + yx + (y - 1) = 0 để (1) thoả mãn thì : Δ = y2 - 4(y - 1)2 0 (3y - 2)(2 - y) 0 2

3

y ≤ 2

Vậy 2

3

x2 +1

x2

+x+1 2 Vậy Max y = 2 khi x = -1 Min y =

2 3

khi x = 1

Ph

ơng pháp 3 : áp dụng bất đẳng thức giá trị tuyệt đối

Ta có:  a + b    a  +  b 

 a - b    a  -  b 

Dấu “=” xảy ra <=> a.b  0

Ví dụ 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A = √4 x2− 12 x +9 + √4 x2

+4 x +1

Ta có: A = 2 x −3 + 2 x+1 = 3 −2 x + 2 x+1 3 −2 x+2 x +1 = 4

Vậy MinA = 4 (3 - 2x )(2x + 1) 0 ⇔ −1

2≤ x ≤

3

Ví dụ 2: Cho y =  x - 1  +  x- 2  +  x - 3  +  x + 4  Tìm Min y

Giải:

y1 =  x - 1  +  x - 2  =  x - 1  +  2 - x    x - 1 + 2 - x  = 1

Vậy my1 = 1  (x - 1) (2 - x)  0  1  x  2

+ Xét y2 =  x - 3  +  x + 4  =  3 - x  +  x + 4    3 - x + x + 4  = 7

Vậy miny2 = 7  (3 - x) (x+4)  0  -4  x  3

+ Min y xảy ra Miny1 và Miny2 cùng xảy ra

=> Miny = Miny1 + Miny2 = 1+7=8 1  x  2

Ví dụ 3: Tìm Max, Min của y Biết y = x − 2 - x +1

Giải : Ta có: y = x −2x +1 ‖x − 2− x −1‖ = 3 y 3

-3 y 3 Giá trị x lúc này: (x - 2)(x + 1)  0  x  2 hoặc

x -1

Trang 3

Với x = 2 y = x − 2 - x +1 = 0 - 3 = -3

Với x = -1 y = x − 2 - x +1 = 3 - 0 = 3

Vậy Min y = -3 khi x = 2 Max y = 3 khi x = -1

Ph ơng pháp 4 : Dùng bất đẳng thức cổ điển

1) Bất đẳng thức cô si

Với 2 số không âm a, b thì: a+b

2  √ab với a  0; b  0

Dấu “=” xảy ra a = b

2 Bất đẳng thức Svác (hay gọi là Bunhia CôpSki)

Với mọi số a, b, c, d bao giờ cũng có:

 ac + bd   √(a2

+b2

)(c2

+d2

)

Hoặc (ac + bd)2  (a2 + b2) (c2 + d2)

Dấu “=” xảy ra a.d - bc = 0 ⇔ a

c =

b

d (với c  0, d  0)

Ví dụ 1: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: y = 3x(3 - 2x)

Giải: Ta có: y = 3x(3 - 2x) = 3

2 .2x(3 - 2x).

chọn a = 2x , b = 3 - 2x a + b = 3

2 .2x(3 - 2x) =

3

3

Do đó ymax = 27

8 khi x =

3

Ví dụ 2: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: y = x −6 + √x+2

HD: Điều kiện: 6 - x 0 và x + 2 0 -2 x 6

Ta có: y2 = ( √6 − x + √x+2 )2 , y > 0

Chọn a = 1; c = √6 − x ; b = 1 ; d = √x+2

y2 (1 + 1)(6 - x + x + 2) = 2.8 =16 y = 4 -4 y 4

Do y > 0 nên 0 < y 4 Vậy Max y = 4 x −6 = √x+2

x = 2

Ví dụ 3: Cho y =  x  1− x2 Tìm Maxy

Giải: Điều kiện: -1  x  1

Dùng côsi: y =  x  √1− x2  x2+1− x2

2 =

1 2

Maxy = 1

2   x  = √1− x2  x2 = 1 - x  x =  √22

Ph

ơng pháp 5 : áp dụng một số bất đẳng thức phụ

1) Với hai số a > 0 , b > 0 ta luôn có a

b+

b

dấu " = " xảy ra khi và chỉ khi a

b=

b

a .

2) a2+b2

2  (a+b2 )2 hay (a + b)2  4ab a, b dấu “=” xảy ra  a = b

Trang 4

Ví dụ 1: Cho y = x

3+

3

x −2 với mọi x > 2 Tìm Min y.

Giải: Ta có : y = x −2

3

x −2+

2

3 2 +

2

8 3

Min y = 8

3

x −2 ⇔x − 2 = 3 x = 5 hoặc x

= -1

Do x > 2 nên loại x = -1 Vậy Min y = 8

3 khi x = 5.

Ví dụ 2:

Cho x + y = 1 Tìm MinA Biết A = x4 + y4

Ta có: A

2 = x

4

+y4

y2¿2

¿

x2

¿2+ ¿

¿

¿

x2+y2

2  (x+ y2 )2

= (12)2 = 1

16 => A 

1 8

Vậy MinA = 1

8  x = y = 12

Ví dụ 3: Cho x ; y thoả mãn x + y = 2a ( a dơng không đổi ).

Tìm giá trị nhỏ nhất của x2 + y2

Giải: Ta có : x2+y2

2 (x+ y2 )2 x2 + y2 2a2 Đẳng thức xảy ra khi x = y = a Vậy Min (x2 + y2) = 2a2

Ngày đăng: 07/06/2021, 19:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w