Trong phần này tôi trình bày một số dạng bài toán tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức chứa hai biến mà giả thiết hoặc biểu thức đó thể hiện tính đẳng cấp.. Từ đó xét hà[r]
Trang 1Bài tập GTLN-GTNN ôn thi ĐH - Giáo viên: Nguyễn Hữu Trung - THPT Vĩnh Định
x y x
x
trên đoạn 0; q) ysin3xcos3x x) y x24x21 x23x10(D/2010)
y) y = 2sin8x + cos42x (Đặt t = cos2x ) z) y= 3 cos4x+4 sin2x
3 sin4x +2 cos2x HD: t = cos2x
t)Tìm min: y = 2
cossin (2cos sin )
x
x x x với 0 < x 3
(Đặt t = tanx) w) A5sin3x 9sin2x4
Bài 2:Cho hàm số f (x)=ex− sin x + x2
2 − 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của f (x) và chứng minh f (x)=0 có đúng
hai nghiệm
Ta có f ( x ) e x x cos x. Do đó 0 x
Hàm số y e x là hàm đồng biến; hàm số yx cosx là hàm nghịch biến vì y' 1 sin x 0 , x Mặt khác
x=0 là nghiệm của phương trình e xx cos x nên nó là nghiệm duy nhất
Lập bảng biến thiên của hàm số y f x
(học sinh tự làm) ta đi đến kết luận phương trình f (x)=0 có đúng hai
nghiệm
Từ bảng biến thiên ta có min f x 2 x0.
Bài 3: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số f x ( ) trên đoạn 1;1
biết :
3(0)4
9( ) ( ) 6 12
b y x
đạt GTLN bằng 4 và GTNN bằng -1 ĐS:
43
a b
a b
Bài 6: Cho x, y thỏa mãn y 0; x2 x y 12 Tìm GTLN, GTNN của biểu thức F = xy x 2 y 17
HD: y = x2 x 12 0 x [-4; 3] Thế và xét hàm bậc 3 được maxF = 20 và minF = -12
Bài 7: Cho x, y > 0 và x + y = 1 Tìm GTNN của 1 1
Trang 2Bài tập GTLN-GTNN ôn thi ĐH - Giáo viên: Nguyễn Hữu Trung - THPT Vĩnh Định
Bài 8: Cho x, y 0 và x + y = 1 Tìm GTNN của 1 1
x y F
Bài 10: Cho x + y = 1 Tìm GTNN của Fx3y33(x2 y2) 3( x y )
Bài 11: Cho a,b,x,y R và 0a b, 4;a b 7;2 x 3 y Tìm GTNN của biểu thức
xy a b
HD: Tìm GTLN của Q = a2 b2 Xét hàm 1 biến y: f(y) còn x là tham số, tìm GTNN của f(y) theo x được GTNN của f(y) là g(x) Sau đó tìm ming(x) trên [2; 3]
Bài 12: Cho tam giác đều ABC cạnh a Dựng hình chữ nhật MNPQ có M,N nằm trên cạnh BC và P, Q lần lượt nằm trên cạnh
AC, AB Tìm vị trí của M để hình chữ nhật đó có diện tích lớn nhất Tìm GTLN đó
DẠNG 2: GTLN-GTNN CỦA BIỂU THỨC THỂ HIỆN TÍNH ĐỐI XỨNG
Trong phần này chúng tôi trình bày một số dạng bài toán tìm GTNN, GTLN của biểu thức chứa hai biến mà giả thiết hoặc biểuthức đó thể hiện tính đối xứng Từ đó bằng phép đặt ẩn phụ ta chuyển về bài toán tìm GTNN, GTLN của hàm số(cách đổi biếnthông thường là t = x + y hoặc t = x.y)
Các bất đẳng thức hay dùng để tìm tập giá trị của biến t = x + y, t = xy:
t t
xy =
- Ápdụng bất đẳng thức ( )2 ( 2 2) ( )
Do đó ta có max P = 4 đạt được khi t = 2 hay x + = y 2 và xy = 1
suy ra x = 1 và y = 1, ta có min P = 0 đạt được khi t = 0 hay x = = y 0.
Nhận xét Bài toán này giả thiết và biểu thức P được cho dưới dạng đối xứng với hai biến Vì vậy, chúng ta nghĩ đến cách đổi
biến t = + x y Nhưng để giải bài toán trọn vẹn thì phải tìm điều kiện của biến t Sau đây là một số bài toán với định hướng
tương tự
Ví dụ 2 Cho x y > , 0 thỏa mãn x2+ xy + y2 = 1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1
xy P
x y
= + +
Lời giải Đặt t = + x y Từ giả thiết x y > , 0 và x2+ xy + y2 = 1 suy ra xy = t2- 1 Áp dụng bất đẳng thức
3
t
< £
Khi đó
3 31
3
- Vì vậy
3 3max
( )
2 2
21
(loại)
Trang 3Bài tập GTLN-GTNN ôn thi ĐH - Giáo viên: Nguyễn Hữu Trung - THPT Vĩnh Định
Bảng biến thiên
Từ BBT ta có
( ) ( )2
2 3
t
= + Áp dụng bất đẳng thức
t
-³ + hay t < - Ú ³ 2 t 2 Khi đó
2 2
2 2
(loại) Bảng biến thiên
Từ bảng biến thiên ta có max max2 2 ( ) ( ) 2 2
Trang 4Bài tập GTLN-GTNN ôn thi ĐH - Giáo viên: Nguyễn Hữu Trung - THPT Vĩnh Định
Ví dụ 7 Cho x y > , 0 thỏa mãn x2+ y2 = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
x = = y
Nhận xét Qua các thí dụ trên, cho ta một kỹ thuật giảm biến của bài toán tìm GTNN, GTLN của biểu thức hai biến có tính đối
xứng: Do tính đối xứng nên ta luôn có thể biến đổi đưa về một trong các dạng đặt t = + x y, t = x2+ y2 hoặc t = xy,
Bài 2: Cho x y , không đồng thời bằng 0 và thỏa mãn x + = y 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 5Bài tập GTLN-GTNN ôn thi ĐH - Giáo viên: Nguyễn Hữu Trung - THPT Vĩnh Định
Bài 5(A/2005): Cho x y ¹ , 0 thỏa mãn ( x + y xy ) = x2 + y2- xy
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 3 3
t xy
Đặt t = a + b 2 được maxP = 3/2 khi a = b = 1
Bài 10: Cho x,y thỏa mãn x22x2 1y22y2 1 0
Tìm max, min của P x x 2 2 4y y2 2 42x y2 2 4
HD: Đặt t = x2 y2 với t [0; 1] được kq: maxP = -8 và minP = -11
Bài 11: Cho x,y thỏa mãn 2(x2y2)xy1 Tìm max, min của P7(x4y4) 4 x y2 2
Bài 12: Cho x,y thỏa mãn x2y223x2y2 2 x2 3x y2 2
Tìm max, min của P x 22y23x y2 2HD: Đặt t = x2 y2 t23t 2 x2 3x y2 20 nên t [1; 2]; P2x2y2 x2 3x y2 2 t2 t 2
x y
HD: Đặt t = xy với -1/3 t 1 Kq: MaxP = -8/21 và minP = -4
Bài 14: (D/2009 )Cho x 0, y 0 và x y 1.Tìm GTLN,GTNN của biểu thức sau : S(4x23 )(4y y23 ) 25x xy
4
t
.Vậy :
1
0;
4
1 191min ( ) ( )
x y
Trang 6Bài tập GTLN-GTNN ôn thi ĐH - Giáo viên: Nguyễn Hữu Trung - THPT Vĩnh Định
Bài 15: Chox y , là các số thực thỏa mãn x2y2 xy1.Tìm GTLN, GTNN của F x y 6 62x y xy2 2
1 3 1
Max f t
khi
13
Minf t khi t 1 suy ra x y 1
Bài 16: Cho x, y > 0 và x + y = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
16
tại
ab (dấu "=" xẩy ra khi a=b)
Theo Cô-si 1=a+b ≥2 √ ab ⇒0<ab ≤ 1
4 Đặt t=ab ta có
1 0;
2
M
đạt được khi
12
Có những lúc việc tìm max, min P theo t gặp khó khăn thì có thể đơn giãn hóa bằng cách đánh giá P trước để được hàm đơn giãn hơn
Bài 22: Cho x,y R và x, y > 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của
3 3 2 2
( 1)( 1)
x y x y P
x y
Trang 7Bài tập GTLN-GTNN ôn thi ĐH - Giáo viên: Nguyễn Hữu Trung - THPT Vĩnh Định
nên ta có2
3 2
2 2
(3 2)
4
21
Bài 24(B/09): Cho x,y thỏa mãn x y 34xy2
1 2
2 14
t
Vậy minP = 9/16 đạt được khi x = y = 1/2
Bài 25: (B- 2011) Cho a, b là các số thực dương thỏa mãn 2(a2b2)ab(a b ab )( 2) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
a b
b a và
1 12
Trang 8Bài tập GTLN-GTNN ôn thi ĐH - Giáo viên: Nguyễn Hữu Trung - THPT Vĩnh Định
31
x y
Hay min T 2 khi
1 2
x y
DẠNG 3: GTLN-GTNN CỦA BIỂU THỨC THỂ HIỆN TÍNH ĐẲNG CẤP
Trong phần này tôi trình bày một số dạng bài toán tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức chứa hai biến mà
giả thiết hoặc biểu thức đó thể hiện tính đẳng cấp Từ đó xét hàm số và tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số Phương
pháp thông thường là đặt y = tx (xét trước x = 0)
Ví dụ 1 Cho x y > , 0 thỏa mãn x2+ y2 = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = y x ( + y )
Lời giải Đặt y = tx Từ điều kiện x y > , 0 suy ra t > 0 Từ giả thiết x2+ y2 = 1 ta có 2 2
11
x t
=+ Khi đó biểu
( )
2 2 2
2 11
P =
.Nếu x ¹ 0 thì đặt y = tx Từ giả thiết x y ³ , 0 và x2 + y2 = 1 suy ra t ³ 0 và
2 2
1 1
x t
= + Khi đó
x =
và
1 5
y =
5ax
84
xy
£
Trang 9Bài tập GTLN-GTNN ôn thi ĐH - Giáo viên: Nguyễn Hữu Trung - THPT Vĩnh Định
Lời giải Đặt
x t
( ) ( )2
2 0
Bài 2: Cho x y ³ , 0 Chứng minh rằng 3x3+7y3³ 9xy2.
Bài 3: Cho x y ³ , 0 Chứng minh rằng x4+ y4 ³ x y3 + xy3.
Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
x xy P
xy y
HD: Thay các hằng số tự do 1=x2 y2 để được hàm đẳng cấp; max = 5/3 và min = -1
Bài 7: Cho x, y [2010; 2011] Tìm max, min của
t x
3 102
Bài 10: Cho x, y > Tìm min của
3 3
2 2
x y xy x y P
xy x y
Bài 11: Cho x; y là các số thực thoả mãn x 2 + y 2 + xy = 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 5xy – 3y 2
Bài 12(B/2008): Cho x; y thoả mãn x 2 + y 2 = 1 Tìm GTLN,GTNN của biểu thức
2 2
2( 6 )
x xy P
xy y
(Thế 1= x 2 + y 2 đẳng cấp)
DẠNG 4: GTLN-GTNN CỦA BIỂU THỨC 3 BIẾN
Trong dạng này, ta thường rút 1 biến theo 2 biến còn lại và đặt ẩn phụ là tổng hoặc tích của 2 biến còn lại Cũng có thể đặt t là tổng 3 biến(t = x + y + z) Nếu đặt t = x + y + z thì hay dùng các BĐT để chặn t là:
Trang 10Bài tập GTLN-GTNN ôn thi ĐH - Giáo viên: Nguyễn Hữu Trung - THPT Vĩnh Định
3 , đạt được khi x= y=z =1.
Bài 4: Cho x,y,z > 0 Tìm GTLN của
maxP = 1/8 đạt được khi x = y = z = 1
Bài 5: Cho x,y,z 0 và x + y + z = 1 Tìm GTLN, GTNN của P xy yz zx 2xyz
HD: Từ gt ta có P xy (1z)yz(1 x)zx0 Dấu "=" xảy ra khi (x;y;z) = (1;0;0) và các hoán vị
Không mất tính tổng quát, giả sử x y z thì 0 x 1/3 và y + z = 1 - x
4 x x trên đoạn [0; 1/3] ta được maxP = 7/27 đạt được khi x = y = z = 1/3
Bài 6: Cho x,y,z 0 và x + y + z = 1 Tìm GTNN của
2 2 và các hoán vị của chúng.
Bài 7: Cho x2y2z22 Tìm GTLN, GTNN của P x 3y3z3 3xyz
Trang 11Bài tập GTLN-GTNN ôn thi ĐH - Giáo viên: Nguyễn Hữu Trung - THPT Vĩnh Định
ĐS: maxP = 2 2 đạt được khi (x; y; z) = ( 2;0;0) và các hoán vị của chúng
minP = -2 2 đạt được khi (x; y; z) = ( 2;0;0) và các hoán vị của chúng
Bài 8: Cho các số thực x, y, z thỏa mãn: x2 + y2 + z2 = 2
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = x3 + y3 + z3 – 3xyz
Từ bảng biến thiên suy ra MinP=7 x y z 1
Bài 10: Cho x, y, z 0thoả mãn x+y+z > 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
316
Trang 12Bài tập GTLN-GTNN ôn thi ĐH - Giáo viên: Nguyễn Hữu Trung - THPT Vĩnh Định
-Tương tự rồi công vế theo vế ta được 3 15 3 6
Phương pháp khảo sát lần lượt từng biến trong bài toán ba biến.
Đối với bất đẳng thức nhiều biến, ta có thể khảo sát lần lượt từng biến một bằng cách chọn một biến làm tham số biến
thiên và cố định các biến còn lại, bài toán lúc này trở thành bất đẳng thức một biến Luôn có tâm thế nhìn biểu thức nhiều biến mà ta cần tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất dưới dạng là một hàm số để ta sử dụng được công cụ hiệu quả trong bài toán là đạo hàm.
Sơ đồ tổng quát.
Giả sử tìm cực trị của biểu thức ba biếnx y z , , là P x y z( , , ) với điều kiện T nào đó.
Bước 1 Xem P x y z( , , ) là hàm theo biến x, còn y z , là hằng số Khảo sát hàm này tìm cực trị với điều kiện T.
y
, do x y x z , và x y z , , 1; 4 nên 1 t 2.Xét hàm
2 2
2( )
33
P P xy f t f
Đẳng thức xảy ra :
4, 1, 22
x t y
Trang 13Bài tập GTLN-GTNN ôn thi ĐH - Giáo viên: Nguyễn Hữu Trung - THPT Vĩnh Định
3
a b c
Trường hợp 2 : c b a và
1, , ;33
a b c
Từ kết quả của trường hợp 1, ta có:
8( , , )
5
P a b c
.Mặt khác :
5
P a b c
.Vậy
85
.Thay vào biểu thức P ta được :
Trang 14Bài tập GTLN-GTNN ôn thi ĐH - Giáo viên: Nguyễn Hữu Trung - THPT Vĩnh Định
c 0 c0
g c '( ) + 0 -
g c ( ) g c ( )0 Từ bảng biến thiên suy ra : g c( )g c( )0 0 10 ( ) ( ) 3 S g c g c Vậy với 1 2 , , 2 2 8 c a b thì 10 ax 3 M S Bài 16: Cho ba số dương a b c , , thỏa mãn điều kiện 21ab2bc8ca12 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 1 2 3 P a b c . Đặt 1 1 1 , , x y z a b c x y z, , 0; 2x8y21z12xyzvà S x 2 y 3 z Từ 2 8 2 8 21 12 12 21 x y x y z xyz z xy và 7 4 x y Từ biểu thức S suy ra được: 2 8 2 ( ) 4 7 x y S x y f x xy
2 2 14 32 '( ) 1 0 (4 7) y f x xy 2 0 32 14 7 7 ; 4 4 4 y x x y y y Bảng biến thiên: x 7 4y x0
f’(x) - 0 +
f x ( )
0 ( ) f x Khi đó từ bảng biến thiên , ta có:
2 0 32 14 9 ( ) ( ) 2 ( ) 4 2 y S f x f x y g y y y
2 2 2 2 (8 9) 32 14 28 '( ) 0 4 32 14 y y g y y y Đặt t 32y214 thì phương trình g y'( ) 0 (8y2 9) 32y214 28 0 3 5 50 122 0 8 4 t t t y Ta có b ng bi n thiên: ả ế y 0
5 4
g’(y) - 0 +
g y ( )
15 2
Từ bảng biến thiên suy ra :
5 ( ) ( ) 4
( ) ( )
S g y g
Vậy với :
thì
15 min
2
S
Bài 17:(Khối B - 2010) Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a b c 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
M a b b c c a ab bc ca a b c
Hướng dẫn.
Ta có M (ab bc ca )23(ab bc ca ) 2 1 2( ab bc ca )
Trang 15Bài tập GTLN-GTNN ôn thi ĐH - Giáo viên: Nguyễn Hữu Trung - THPT Vĩnh Định
10;
Đáp số : max P 2 2 đạt được khi x 2;y z 0; minP 2 2 đạt được khi x 2;y z 0.
Bài 20 Cho x 0; y 0; z 0 thỏa mãn điều kiện x y z 1 Tìm GTLN của biểu thức :Txy yz zx 2xyz
Đáp số :
7min
27
T
đạt được khi
13
Trang 16Bài tập GTLN-GTNN ôn thi ĐH - Giáo viên: Nguyễn Hữu Trung - THPT Vĩnh Định
Vậy maxP = 1/4 - 0 = 1/4 ; minP = 0 – 1/4 = -1/4
Ví dụ 2(ĐH khối B/2007) Cho x,y,z là các số thực dương thay đổi Tìm GTNN của biểu thức :
Dấu ‘’=’’ xảy ra khi và chỉ khi x = y = z = 1
Vậy MinP = 9/2
DẠNG 6: ÁP DỤNG ĐIỀU KIỆN CÓ NGHIỆM ĐỂ TÌM GTLN-GTNN
Bài toán: Cho F(x;y)=0 Tìm Max, min G(x;y)
Cách giải: Tìm tham số m để hệ
( ; ) 0 ( ; )
có nghiệm Giải sử tìm được a m A thì maxG(x;y) = A và minG(x;y) = a
Bài 1: Biết ( ; )x y là nghiệm của bất phương trình:5x2 5y2 5x 15y 8 0 Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F x 3y.Thay x=F −3 y vào bpt ta được: 50y2 30Fy 5F2 5F 8 0
Vì bpt luôn tồn tại y nên Δy≥ 0 ⇔ −25 F2
Vậy GTLN của F=x+3 y là 8
Bài 2: Cho x, y thỏa mãn 3 x3 x13 y3 y13 xy
Tìm max, min của T = 3 x3y3xy
Vậy MaxT = 8 và minT = 0
Bài 3: Cho các số thực x, y thỏa mãn x2 xy y 23 Tìm Max, min của biểu thức F = x2xy 2y2
Vậy MaxF = 1 27 và minF = 1 27
Bài 4(A/2006): Cho x, y thỏa mãn xy x y( )x2y2 xy Tìm GTLN của A = 3 3
Trang 17Bài tập GTLN-GTNN ôn thi ĐH - Giáo viên: Nguyễn Hữu Trung - THPT Vĩnh Định
C1: Dùng BĐT
C2:Dùng đk hệ có nghiệm
Đặt S = x+y và P = xy ta được hpt:
2 2
3
SP S P S
m P
MaxA = 16 đạt được khi x = y = 1/2
Bài 5(HSG QG 2005): Cho x, y thỏa mãn x3 x 1 3 y 2 y Tìm max, min của F = x + y
Gọi T là tập giá trị của K, m T hệ sau có nghiệm
Bài 6: Cho x, y thỏa mãn x2 y2 2( x y ) 7 Tìm GTLN, GTNN của F =3 x x( 2)3 y y( 2)
Bài 7: Cho x, y thỏa mãn 4x23xy3y2 6 Tìm GTLN, GTNN của Fx2xy 2y2
Bài 8: Cho x, y không âm thỏa mãn x y4 Tìm GTLN, GTNN của F x 1 y9
Bài 9: Cho x, y thỏa mãn xy x y 3 Tìm GTLN của
Bài 10(CĐ 2008): Cho x, y thỏa mãn x2y22 Tìm GTLN, GTNN của F2(x3y3) 3 xy
Bài 11(ĐH B/2008): Cho x, y thỏa mãn x2 y2 1 Tìm GTLN, GTNN của
2 2
2( 6 )
1 2 2
x xy F
Trang 18Bài tập GTLN-GTNN ôn thi ĐH - Giáo viên: Nguyễn Hữu Trung - THPT Vĩnh Định
Vậy PMin khi a = b = c = 1
Bài 5: Cho a,b, c dương và a2+b2+c2=3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
vậy giá trị nhỏ nhất
3 2
Trang 19Bài tập GTLN-GTNN ôn thi ĐH - Giáo viên: Nguyễn Hữu Trung - THPT Vĩnh Định
Bài 7: Cho a, b, c là ba số dương thoả mãn : a + b + c =
3
4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
3 3
13
13
1
a c c b b
9z
1y
1x
19xyz
3xyz3z
1y
1x
3c
1c3b
1ba
1P
Dấu bằng xảy ra ⇔ x= y=z=3 Vậy MaxP = 1/2
Bài 9: Cho a, b, c > 0 thỏa mãn abc = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 3
13
2
13
2
1
2 2 2
2 2
a c c
b b
a P
Ta có a2+b2 2ab, b2+ 1 2b ab b 1
12
121bba
13
ba
1
2 2 2 2
2
12
13a2c
1,1cbc
12
13c2b
1
2 2 2
bab1b
ab1bab
12
11aca
11cbc
11
P = 1/2 khi a = b = c = 1 Vậy P đạt giá trị lớn nhất bằng 1/2 khi a = b = c = 1
Bài 10: Cho x, y, z > 0 và xyz = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Vậy: minP = 2 khi x = y =z =1
Bài 11: Cho a, b, c là các số thực thoả mãn a b c 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
4a 9b 16c 9a 16b 4c 16a 4b 9 c
Đặt u 2 ;3 ; 4 ,a b c v2 ;3 ; 4 , wc a b 2 ;3 ; 4b c a Mu vw