1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BAI KIEM TRA HINH 9 chuong I

4 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 336,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Hai góc nhọn bằng nhau thì các tỉ số lượng giác của chúng bằng nhau.. 4 Để tính cạnh góc vuông này, ta lấy cạnh góc vuông kia nhân với sin góc đối.[r]

Trang 1

x y z D

B C

A

E

KIỂM TRA TỐN HÌNH 9 - Chương I ! Đề 1

A./ Phần trắc nghiệm: ( 3điểm )

Chọn và điền dấu Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô thích hợp:

1

2

3

4

5

6

Hai góc bù nhau thì sin góc này bằng cosin góc kia và ngược lại

Hai góc phụ nhau thì tan góc này bằng cot góc kia và ngược lại

Hai góc nhọn bằng nhau thì các tỉ số lượng giác của chúng bằng nhau

Để tính cạnh góc vuông này, ta lấy cạnh góc vuông kia nhân với sin góc đối

Để tính cạnh góc vuông này, ta lấy cạnh góc vuông kia nhân với cotg góc kề

Trong tam giác vuông, bình phương đường cao bằng tích hai cạnh góc vuông

……

……

……

……

……

……

……

……

……

B./ Phần tự luận: (7 điểm).

Bài 1: (3 điểm) Vẽ tam giác ABC vuông tại A.

a) Viết các tỉ số lượng giác của góc B và C

b) Viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ABC

Bài 2: (4 điểm) Cho hình vẽ bên

Tính độ dài các đoạn thẳng x, y, z

(Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

Đề 2:

I- Tr ắc nghiệm:

Câu 1( 2 điểm) : Khoanh tròn chữ cái ứng với câu trả lời

đúng nhất:

1- Cho hình vẽ: Giá trị của x là:

2- Tỉ số lượng giác của: sin24 o , cos35 o , sin54 o , cos70 o , sin78 o

theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:

A sin24 o , cos35 o , sin54 o , cos70 o , sin78 o B sin78 o , sin24 o , cos35 o , sin54 o , cos70 o

C cos70 o , sin24 o , sin54 o , cos35 o , sin78 o D cos70 o , sin24 o , cos35 o , sin54 o , sin78 o

Câu 2 (1 điểm) : Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Trong một tam giác vuông, nghịch đảo của ……… ứng với cạnh huyền bằng

……… các nghịch đảo của bình phương hai cạnh góc vuông.

Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng ……… góc kia và tan góc này bằng

……… góc kia.

Câu 3 (1 điểm) : Nối ý ở cột A với cột B để được khẳng định đúng:

1 Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là a côtang của góc , kí hiệu cotg (hay

cot)

2 Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền được gọi là b côsin của góc , kí hiệu cos

3 Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi là c tang của góc , kí hiệu tg (hay tan)

4 Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là d Sin của góc  , kí hiệu sin

II Tù luËn

Trang 2

Bài 1 (2 điểm): Dựng góc nhọn α biết sin α =

2

5

Bài 2 ( 4 điểm): Cho tam giác ABC có AB = 6 cm; AC = 4,5 cm; BC = 7,5 cm.

a) Chứng minh ABC là tam giác vuông

b)Tính B; C; và đờng cao AH

c) Lấy M bất kỳ trên cạnh BC Gọi P; Q lần lợt là hình chiếu của M trên AB; AC Hỏi M ở vị trí nào thì PQ có độ dài nhỏ nhất

Đề 3:

A Lý thuyết : ( 2 điểm)

Cho hỡnh vẽ sau Hóy tớnh cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc B

B Tự luận : ( 8 điểm)

Bài 1: (3 điểm)

a) Tỡm x trờn hỡnh vẽ sau

b) Cho B¿=50O , AC= 5cm Tớnh AB

c) Tỡm x, y trờn hỡnh vẽ

Bài 2 (1 điểm): Tớnh : cos 202 0  cos 402 0  cos 502 0  cos 702 0

Bài 3 (2 điểm): Cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú gúcB   30 ,0 AB  6 cm

a) Giải tam giỏc vuụng ABC

b) Vẽ đường cao AH và trung tuyến AM của tam giỏc ABC Tớnh diện tớch tam giỏc AHM

Bài 4 ( 2 điểm): Cho hỡnh chữ nhật ABCD Từ D hạ đường vuụng gúc với AC, cắt AC ở H Biết

rằng AB= 13 cm; DH = 5 cm Tớnh độ dài BD

Đề 4:

Baứi 1 ( 2 ủieồm ): a) Tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực: sin 36o – cos 54o

b) Tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực: cotg 76o – tg 14o

Baứi 2 ( 3 ủieồm ): Trong moọt tam giaực vuoõng Bieỏt  

2 cos

3 Tớnh sin α ; tg α ; cotg α ?

Baứi 3 (5 ủieồm ): Cho tam giaực ABC vuoõng taùi A coự AB = 10 cm, ACB

¿

= 40O

a) Tớnh ủoọ daứi BC?

b) Keỷ tia phaõn giaực BD cuỷa goực ABC (D AC) Tớnh AD?

(Keỏt quaỷ veà caùnh laứm troứn ủeỏn chửừ soỏ thaọp phaõn thửự hai)

5

4 3

C

B

A

9 4

x

H

C

B

A

y

x 3

6

Trang 3

Đề 5:

I.TRẮC NGHIỆM Em hóy chọn cõu trả lời đỳng nhất để điền vào bảng:

Cõu 1: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, đường cao AH Khi đú hệ thức nào đỳng:

A AH 2 = BH.CH B AH 2 = BH.BC

C AH 2 = CH.BC D AH 2 = BH 2 + AB 2

Cõu 2: Trong một tam giỏc vuụng Biết  

2 cos

3 Tớnh tg ?

A

5

5

5

1 2

Cõu 3: Cho ABC vuụng tại A, hệ thức nào sai :

A sin B = cos C B sin2 B + cos2 B = 1

C cos B = sin (90o – B) D sin C = cos (90o – B)

Cõu 4: Cho biết Sin = 0,1745 vậy số đo của gúc  làm trũn tới phỳt là:

A 9015’ B 12022’ C 1003’ D 1204’

Cõu 5: Dựa vào hỡnh vẽ, hóy chỉ ra hệ thức nào sau đõy là sai:

Cõu 6: Tổng sin2 400 + cos2 400 bằng :

II TỰ LUẬN

Cho tam giỏc MNK vuụng ở M, MN = 5 cm, MK = 12 cm; phõn giỏc MD, đường cao MH a) Tớnh độ dài cỏc đoạn thẳng NH, HD, HK b) Chứng minh

MH2 =NK

HK

Đề 6:

I.TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Đỏnh dấu X vào ụ vuụng của cõu trả lời đỳng nhất trong cỏc cõu sau:

Cõu 1: Kết quả của phộp tớnh: tan 27035’ ( làm trũn đến ba chữ số thập phõn) là:

Cõu 2: Cỏc so sỏnh nào sau đõy sai?

A  sin 450 < tan 450 B  cos 320 < sin 320

C  sin 650 = cos 250 D  tan300 = cot300

Câu 3: Δ ABC có Â=900, đờng cao AH, HB =1, HC =3 Độ dài AB là :

Câu 4: Cho α =25o , β = 65o ta có:

A sin α = sin β B sin α = cos β C tan α = tan β D cot α = cot β .

Câu 5: Δ ABC có Â=900 và tgB=

1

3 thì giá trị của cotgC là:

-1

1

Câu 6: Cho α =27o, β =32o ta có:

Trang 4

A sin β < sin α B cos α < cos β C cot α < cot β D tan α <tan β .

Câu 7 : Trong các khẳng định sau ,khẳng định nào đúng:

A cos 24o < cos 38o <cos 67o B cos 67o < cos38o < cos24o;

C cos 67o > cos 38o > cos 24o D cos38o < cos24o < cos67o

Câu 8: Δ ABC có Â=900, AC=

1

2 BC , thì sin B bằng :

1

-1

II TỰ LUẬN: (5 điểm)

Bài 1( 2 điểm): Cho tam giỏc DEF vuụng tại D , đường cao DH Cho biết DE = 7 cm ; EF = 25cm.

a) Tớnh độ dài cỏc đoạn thẳng DF , DH , EH , HF

b) Kẻ HM  DE và HN  DF Tớnh diện tớch tứ giỏc EMNF (Làm trũn đến hai chữ số thập phõn)

Bài 2 ( 2 đ i ể m): a) Rút gọn biểu thức A = sin250.cos650 + cos250.sin 650 – ( tan 150 – cot 750)

b) Dựng góc  biết cot =

1 2

Bài 3 (1 điểm) : Cho Δ ABC gúc A =900 Biết sin Bˆ =0,8 Viết cỏc tỷ số lượng giỏc của gúc C

Ngày đăng: 07/06/2021, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w