1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tiết 18: Kiểm tra 1 tiết chương I

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 185,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất 2 GV: Yêu cầu học thực hiện ?2 *Nếu chỉ có một số hạng của tổng HS: a Tổng không chia hết cho 4 không chia hết cho một số, còn các HS: b Tổng không chia hết cho 5 số hạng khác [r]

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I.Môn Số học.Lớp 6.

A Mục tiêu:

Thu thập thông tin để đánh giá xem HS có đạt được chuẩn kiến thức ,kĩ năng trong chương trình hay không,từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho các phần tiếp theo

B.Xác định chuẩn KTKN:

Về kiến thức:

-Hiểu được khái niệm tập hợp, tập hợp con,số phần tử của tập hợp

-Biết được tập hợp số tự nhiên,thứ tự trên tập hợp số tự nhiên,các phép tính cộng ,trừ,nhân ,chia ,luỹ thừa trên tập hợp N

-Hiểu được tính chất của các phép tính ,thứ tự thực hiện các phép tính

Về kĩ năng:

-viết tập hợp,đếm số phần tử của tập hợp

-thực hiện các phép tính cộng,trừ,nhân,chia ,luỹ thừa

-tìm một số chưa biết trong phép tính

C.Thiết lập ma trận đề kiểm tra:

thấp

Vận dụng cao

Tổng Nội dung chính

1.Khái niệm về tập

hợp,số phần tử của tập

hợp,tập hợp con

1

0,5đ

1

0,5đ

2

2.Các phép toán trên tập

hợp số tự nhiên

1

0,5đ

1

1

0,5đ

1

1

5

3.Thứ tự thực hiện các

phép tính

2

2

1

5

D.Thiết kế câu hỏi:

Đề 1

I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm) Khoanh tròn câu đúng

Câu 1 Tập hợp A = {xN*| x < 6} gồm các phần tử

a) 0; 1; 2; 3 ; 4;5 b) 1; 2; 3; 4 ;5 c) 0; 1; 2; 3; 4;5;6 d) 1; 2; 3;4;5;6 Câu 2 Tập hợp nào dưới đây là tập hợp con của tập hợp A = {2; 3; 4; 5}

a) B = {1; 2} b) C = {2; 3; 7} c) D = {2; 5} d) E = {4; 5; 6}

Câu 3 Phép chia nào dưới đây không thực hiện được:

Câu 4 23 bằng

II Tự luận (8 điểm)

Bài 1 (1 điểm) Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa, rồi tính giá trị

Ngày Soạn: / /2010 Ngày KT: / /2010 Tiết

18

Trang 2

a) 3 32 b) 54 : 52

Bài 2 (4 điểm) Thực hiện phép tính

a) 4.8.9.25 c) 49.56 + 51.56

b) 4.32 - 5.22 d) 1000 : [120 - (22.4 + 4)]

Bài 3.(2 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết

a) (x - 3) : 3 = 6 b)245-5(x+2)=15

Bài 4(1đ)Không tính cụ thể giá trị của A và B ,hãy cho biết giá trị của biểu thức nào lớn hơn

và lớn hơn bao nhiêu đơn vị ?

A=2222.2222 ; B=2220.2224

Đáp án và biểu điểm

I Trắc nghiệm khách quan:Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm

Câu 1: b Câu 2: c Câu 3: d Câu 4: c

II Tự luận:

Bài 1: (1 điểm) Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa, rồi tính giá trị

a) 3 32 = 33 = 27 (0,5 đ)

b) 54 : 52 = 52 = 25 (0,5 đ)

Bài 2.(4điểm) Thực hiện phép tính Mỗi câu làm đúng 1 điểm

a)4.8.9.25=(4.25).(8.9)=100.72=7200

b) 49.56 + 51.56 = (49 + 45).56 = 5600

c) 4.32 - 5.22 = 4.9- 5.4 = 36 - 20 = 16

d) 1000 : [120 - (22.4 + 4)] = 1000 : [120 -(4.4+4)] = 1000: 100 = 10

Bài 3: (2 điểm) Tìm x Mỗi câu làm đúng 1 điểm

a)) (x - 3) : 3 = 6

x - 3 = 6.3 = 18

x = 18 + 3 = 21 b)245-5(x+2)=15

5(x+2)=245-15

5(x+2)=230

x+2=230:5

x+2=46

x=46-2

x=44

Bài 4: (1 điểm)

A=2222.2222=(2220+2).2222=2220.2222+2.2222 (0,25đ)

B=2220.2224=2220.(2222+2)=2220.2222+2220.2 (0,25đ)

A-B=2.2222-2.2220=2.(2222-2220)=2.2=4 (0,5đ)

Vậy A lớn hơn B 4 đơn vị

Trang 3

Đề 2:

I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm) Khoanh tròn câu đúng

Câu 1: Tập hợp A = {xN*| x < 4} gồm các phần tử

a) 0; 1; 2; 3 b) 1; 2; 3; 4 c) 0; 1; 2; 3; 4 d) 1; 2; 3 Câu 2: Tập hợp nào dưới đây là tập hợp con của tập hợp A = {2; 3; 4; 5}

a) B = {1; 2} b) C = {2; 3; 7} c) D = {2; 5} d) E = {4; 5; 6} Câu 9: Trong các số sau số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1

Câu 10: Đẳng thức nào dưới đây là Đúng:

a) 23.22 = 26 b) 23.22.2 = 26 c) 24.22 = 28 d) 2.26 = 26 II: Tự luận (8điểm)

Bài 2: (1 điểm) Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa, rồi tính giá trị

Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính

a) (3200 - 64) : 32 c) 81.57 + 19.57

b) 4.62 - 3.23 d) 900 : [120 - (22.4 + 4)]

Bài 3: (2 điểm) Tìm x, biết

a) (x - 74) - 46 = 0 b)285+3.(x-10)=300

Bài 4(1đ)Không tính cụ thể giá trị của A và B ,hãy cho biết giá trị của biểu thức nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu đơn vị ?

A=2222.2222 ; B=2220.2224

Đáp án và biểu điểm

I Trắc nghiệm khách quan:Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm

Câu 1: d Câu 2: c Câu 3: c Câu 4: b

II Tự luận:

Bài 1: (1 điểm) Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa, rồi tính giá trị

a) 2 22 = 23 = 8 (0,5 đ)

b) 65 : 63 = 62 = 36 (0,5 đ)

Bài 2.(4điểm) Thực hiện phép tính Mỗi câu làm đúng 1 điểm

a)(3200-64):32=3200:32-64:32=100-2=98

b) 4.62 - 3.23 = 4.36- 3.8 = 144 - 24 = 120

c)81.57 + 19.57 = (81 + 19).57 = 5700

d) 900 : [120 - (22.4 + 4)] = 900 : [120 -(4.4+4)] = 900: 100 = 9

Bài 3: (2 điểm) Tìm x, Mỗi câu làm đúng 1 điểm

a)(x - 74) - 46 = 0

x-74 =46

x =46+74

x =120

b)285+3(x-10)=300

3(x-10)= 300-285

3(x-10)=15

x-10=15:3

x-10=5

x=5+10

x=15

Bài 4: (1 điểm) Tương tự như bài 4 đề 1

Trang 4

§10 TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG

A Mục tiêu: Giúp học sinh:

1 Về kiến thức:

+Nắm được các tính chất chia hết của một tổng +Biết sử dụng các kí hiệu ;

2 Về kỷ năng:

+Nhận biết một tổng, một hiệu có chia hết cho một số không +Sử dung các kí hiệu ;

3 Về thái độ: Xem xét, cẩn thận

B Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

GV: Bảng ghi các tính chất, các bài tập HS: Sgk, ghi nhớ về quan hệ chia hết

D Tiến trình lên lớp:

I.Ổn định lớp:( 1')

II Kiểm tra bài cũ:(5')

1 Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b≠0? Cho ví dụ?

2 Khi nào ta nói số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b≠0? Cho ví dụ? Đáp án: 1 a = b.k 2 a = b.q + r (0< r < b)

III.Bài mới: (32')

Vấn đề: Có thể không tính tổng mà có thể biết tổng đó chia hết cho 1 số?

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

HĐ1: Nhắc lại về quan hệ chia hết (2')

GV: Nếu a = b.k (b≠0) thì ta nói a chia hết

cho b Kí hiệu: a b

HS: Ghi nhớ

GV: Nếu a không chia hết cho b ta kí hiệu:

a b

HS: Ghi nhớ

1 Nhắc lại về quan hệ chia hết

*Nếu a = b.k (b≠0) thì ta nói a chia hết cho b Kí hiệu: a b

*Nếu a không chia hết cho b ta kí hiệu: a b

HĐ2: Tính chất 1 (15')

GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?1

HS: Tổng chia hết cho 6

HS: Tổng chia hết cho 7

GV: Qua các ví dụ trên, các em có nhận xét

gì?

HS: Nếu mỗi số hạng của tổng đều chia hết

cho cùng 1 số tổng chia hết cho số đó

GV: Nếu a chia hết cho m và b chia hết cho

m thì a + b chia hết cho m Ta có thể viết

khẳng định này như sau:

2 Tính chất 1

a m và b m  (a + b) m

Kí hiệu "" đọc là suy ra (hoặc kéo theo)

Ngày Soạn: 6/10/08 Ngày dạy:8/10/08

Tiết

19

Trang 5

a m và b m  (a + b) m

Kí hiệu "" đọc là suy ra (hoặc kéo theo)

HS: Ghi nhớ

GV: Hãy cho biết các biểu thức sau có chia

hết cho 3 không?

a) 72 - 15 b) 36- 15 c) 15 + 36 + 72

HS: Đều chia hết cho 3

GV: Các em có nhận xét gì?

HS: Nếu số bị trừ, số trừ đều chia hết cho

cùng một số thì hiệu chia hết cho số đó

HS: Nếu tất cả các số hạng của một tổng

chia hết cho cùng một số thì tổng đó chia

hết cho số đó

GV: Tổng quát, ta có:

a) a m và b m  (a - b) m

b)a m và b m và c m  (a +b+c) m

HS: Ghi nhớ

GV: Không làm phép tính hãy giải thích vì

sao các tổng, hiệu sau chia hết cho 11

a) 33 + 22 b) 88 - 55 c) 44 + 66 + 77

HS: a,c) Các số hạng đều chia hết cho 11

HS: b) Số bị trừ, số trừ đều chi hết cho 11

Chú ý:

a) a m và b m  (a - b) m b)a m và b m và c m

(a+b+c) m

HĐ3: Tính chất 2 (15')

GV: Yêu cầu học thực hiện ?2

HS: a) Tổng không chia hết cho 4

HS: b) Tổng không chia hết cho 5

GV: Các em có nhận xét gì?

HS: Nếu a không chia hết cho m và b chia

hết cho m thì a + b không chia hết cho m

GV: Tổng quát: Nếu chỉ có một số hạng của

tổng không chia hết cho một số, còn các số

hạng khác đều chia hết cho số đó thì tổng

không chia hết cho số đó

HS: Ghi nhớ

GV: Nếu a > b mà a không chia hết cho m

và b chia hết cho m thì a - b không chia hết

cho m hoặc a chia hết cho m và b không

chia hết cho m thì a - b không chia hết cho

m

HS: Ghi nhớ

2 Tính chất 2

*Nếu chỉ có một số hạng của tổng không chia hết cho một số, còn các

số hạng khác đều chia jết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó

*Nếu a không chia hết cho m và b chia hết cho m thì a - b không chia hết cho m; hoặc a chia hết cho m và b không chia hết cho m thì a - b không chia hết cho m ( a > b)

IV Củng cố: (5')

Yêu cầu học sinh thực hiện ?3; ?4

Yêu cầu học sinh thực hiện bài tập 86

?3: 80+16; 80-16; 32+40+24;

?4: 7 + 8 86) a) Đ b) S c) S

V Dặn dò và hướng dẫn học ở nhà: (2')

Trang 6

1 Ghi nhớ: Các tính chất chia hết của một tổng

2 Thực hiện bài tập: 83; 85; 87; 89 sgk/35, 36 - Tiết sau luyện tập

Trang 7

§11 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5

A Mục tiêu: Giúp học sinh:

1 Về kiến thức:

+Nắm được cơ sở lý luận của các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 +Biết được dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

2 Về kỷ năng:

+Nhận biết số chia hết cho 2, cho 5

3 Về thái độ: Chính xác

B Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

D Tiến trình lên lớp:

I.Ổn định lớp:( 1')

II Kiểm tra bài cũ:(5')

Bài tập: Phát biểu tính chất chia hết của một tổng? Tìm x, để 6 + 12 + 18 + x Chia hết cho 6

Đáp án: x = 0; 6; 12; 18; 24…

III.Bài mới: (33')

Vấn đề: Cơ sở nào cho ta biết a chia hết cho 2, cho 5?

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

HĐ1: Nhận xét mở đầu (5’)

GV: Viết 3 số có chữ số tận cùng là 0

HS: Thực hiện

GV: Xét xem các số đó có chia hết cho 2,

cho 5 không?

HS: Các số đó chia hết cho 2, cho 5

GV: Các số có chữ số tận cùng là đều chia

hết cho 2, cho 5

HS: Ghi nhớ

1 Nhận xét mở đầu

*Các số có chữ số tận cùng là đều chia hết cho 2, cho 5

HĐ2: Dấu hiệu chia hết cho 2 (15’)

GV: Xét số n 43 * Thay dấu * bởi chữ

số nào thì n chia hết cho 2?

HS: 0; 2; 4; 6; 8

GV: Vì sao?

HS: n 43 *  430  * mà 430 chia hết cho

2 nên để n chia hết cho 2 thì * là 0; 2; 4;

6; 8

GV: Tổng quát ta có kết luận gì?

HS: Số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn

thì chia hết cho 2

GV: Thay dấu * bởi chữ số nào thì n

không chia hết cho 2?

2 Dấu hiệu chia hết cho 2

*Số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2

*Số có chữ số tận cùng là chữ số lẻ thì không chia hết cho 2

Ngày Soạn: 11/10/08 Ngày dạy:13/10/08 Tiết

20

Trang 8

HS: Các chữ số lẻ

GV: Tổng quát ta có kết luận gì?

HS: Số có chữ số tận cùng là chữ số lẻ thì

không chia hết cho 2

GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?1

HS: Thực hiện

HĐ3: Dấu hiệu chia hết cho 5 (13’)

GV: Xét số n 43 * Thay dấu * bởi chữ

số nào thì n chia hết cho 5?

HS: Chữ số 0 hoặc 5

GV: Vì sao?

HS: n 43 *  430  * mà 430 chia hết cho

5 nên để n chia hết cho 5 thì * phải chia

hết cho 5 nên * là 0; 5

GV: Tổng quát ta có kết luận gì?

HS: Số có chữ số tận cùng là chữ số 0

hoặc 5 thì chia hết cho 5

GV: Thay dấu * bởi chữ số nào thì n

không chia hết cho 5?

HS: Các chữ số khác 0 và 5

GV: Tổng quát ta có kết luận gì?

HS: Số có chữ số tận cùng khác 0 và 5 thì

không chia hết cho 5

GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?2

HS: Thực hiện

3 Dấu hiệu chia hết cho 5

*Số có chữ số tận cùng là chữ số 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5

*Số có chữ số tận cùng khác 0 và 5 thì không chia hết cho 5

IV Củng cố: (4')

Số như thế nào thì chi hết cho 2?

Số như thế nào thì chi hết cho 5?

*Số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2

*Số có chữ số tận cùng là chữ số 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5

V Dặn dò và hướng dẫn học ở nhà: (2')

1 Ghi nhớ: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

2 Thực hiện bài tập: 91, 92, 93, 94, 95 sgk/38

Trang 9

§6 ĐOẠN THẲNG

A Mục tiêu: Giúp học sinh:

1 Về kiến thức:

+Biết định nghĩa đoạn thẳng

2 Về kỷ năng:

+Vẽ đoạn thẳng +Vẽ hình theo diễn đạt

3 Về thái độ: Cẩn thận

B Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:

GV: Thước, phấn màu, Hình 33, 34, 35 HS: Sgk, giấy nháp

D Tiến trình lên lớp:

I.Ổn định lớp:( 1')

II Kiểm tra bài cũ:(5')

1 Vẽ tia Ax

2 Vẽ tia Ay là tia đối của tia Ax

III.Bài mới: (35')

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

HĐ1: Đọan thẳng AB là gì? (20')

GV: Vẽ hai điểm A, B phân biệt

HS: Vẽ

GV: Đặt cạnh thước đi qua A, B rồi lấy

đầu bút chì vạch theo cạnh thước từ A đến

B

HS: Thực hiện

GV: Nét vẽ vừa vẽ là hình ảnh của đoạn

thẳng AB

HS: Quan sát

GV: Đoạn thẳng AB là hình như thế nào?

HS: Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A,

điểm B và tất cả các điểm nằm giữa điểm

A và điểm B

GV: A, B gọi là hai mút hoặc hai đầu của

đoạn thẳng AB

HS: Ghi nhớ

GV: Cho hai điểm M, N Vẽ đường thẳng

MN

HS: Vẽ

GV: Trên đường thẳng MN có đoạn thẳng

nào không?

HS: Đoạn thẳng MN

GV: Vẽ đoạn thẳng EF thuôc đường thẳng

1 Đọan thẳng AB là gì?

*Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa điểm A và điểm B

*Đoạn thẳng là một phần của đường thẳng chứa nó

N M

Ngày Soạn: 31/10/07 Ngày dạy: Tiết

7

B A

Trang 10

HS: Thực hiện

GV: Có nhận xét gì về các đoạn thẳng EF

với đường thẳng MN?

HS: Là một phần của đường thẳng

GV: Đoạn thẳng là một phần của đường

thẳng chứa nó

HS: Ghi nhớ

HĐ2: Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia,

cắt đường thẳng (15')

GV: Yêu cầu học sinh quan sát và vẽ các

hình 33, 34, 35

HS: Thực hiện

GV: Vẽ đoạn thẳng AB cắt đọan thẳng

CD tại B

HS: Vẽ

GV: Vẽ đoạn CD cắt đoạn DE tại D

HS: Vẽ

GV: Vẽ tia Ox cắt đoạn AB tại B

HS: Vẽ

GV: Vẽ đường thẳng a cắt đoạn AB tại B

2 Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng

IV Củng cố: (2')

Đoạn thẳng AB là hình như thế nào? *Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A,

điểm B và tất cả các điểm nằm giữa điểm A và điểm B

V Dặn dò và hướng dẫn học ở nhà: (2')

1 Ghi nhớ: định nghĩa đoạn thẳng, cách vẽ đoạn thẳng

2 Thực hiện bài tập: 33, 34, 35, 36, 37, 38

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w