1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BA DE KIEM TRA 1 TIET CHUONG I TOAN 9

5 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 124,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM: 5 điểm Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: 1 Căn bậc hai số học của 81 là: A..  Không có câu nào đúng.[r]

Trang 1

Trường THCS ……… KIỂM TRA SỐ HỌC Năm học: 2012 – 2013

MÔN : TOÁN LỚP 9 ( Thời gian làm bài : 45 phút – không kể thời gian phát đề )

Họ và tên :………

Lớp : ………

ĐỀ1

I / Phần trắc nghiệm ( 2 điểm ):

Câu 1 ( 2 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng

a) a  b2 bằng :

A a - b B b - a C  a - b  D a - b và - a - b b) x 1

3

 có nghĩa khi :

A x 2

1

B x  2

1

C x 2

1

D x 2

1

c ) 3  64 bằng

A 4 B - 4 C 8 D Số - 64 không có căn bậc ba

d)  81 bằng

A 9 B - 9 C 9 D Số - 81 không có căn bậc hai

II./ Phần tự luận ( 8 đ )

Câu 1 ( 4 đ) Rút gọn biểu thức

a,5 2  2 5 5  250 b,  2 2

2 3 2

3    c,

5  3  6  3 d,

1 2 2

2 1

x

  

  Câu 2 ( 1.5 đ ) Tìm x biết a) 25 x 35 b) 3 9 45 6

4 5

3 20

4x  xx 





1 x

2 x 2 x

1 x x

1 1 x

1

a) Rút gọn biểu thức Q với x > 0 ; x  4 và x  1

b) Tìm giá trị của x để Q nhận giá trị dương

Câu 4(0.5đ) Cho a > 0, b > 0 và

1 1

1

a b  CMR a b  a1 b1

Trang 2

ĐỀ 2A.

TRẮC NGHIỆM (5đ) Khoanh tròn chữ cái câu trả lời đúng

1.Căn bậc hai số học của 169 là :

a) -13 b) 13 c) ± 13 d) kết quả khác

2 Khai phương của tích : 27 490 4,8 được kết quả là:

a) 225 b) 250 c) 252 d) 500

3 Nếu√81 x −49 x=6 thì giá trị x là:

a) 6 b) 7 c) 8 d) 9

4 Biểu thức √2−x −1 được xác định với các giá trị x là:

a) 1 ≤ x ≤5 b) x ≥ 1 c) x ≥ 5 d) x ≤ 5

5 Rút gọn biểu thức: √4 − 23 −√3 được kết quả là:

a) 1 b) 2√3 c) -1 d) kết quả khác

6 Giá trị biểu thức 1

2+√3

1

2−√3 bằng:

a)12 b) 1 c) -4 d) -2√3

7 Kết quả của phép tính: √4 −7−√4+√7 là:

8 Giá trị biểu thức: M = 34+2√3

√10+6√3 là:

a) √2- 1 b) √2+ 1 c) √3+1 d) √3 −1

9 Kết quả phép tính √3 −√5:√2 là:

a) 1−√5

2 b) √5 −1

2 c) √5 −1

3

10 Kết quả của phép tính: (√32−√50+√8):√2 là:

B TỰ LUẬN (5đ):

Bài 1(2đ): Thực hiện các phép tính: a) A = √75 −√48+√243

b) B= 1

5+√7

1

5 −√7

Bài 2(2đ): Cho biểu thức: E=x+1

x − 2+

2√x

2+5√x

4 − x

a) Đặt điều kiện để biểu thức E có nghĩa ?

b) Rút gọn E ?

c) Tìm giá trị x để E = 2

Bài 3(1đ): Tính giá trị biểu thức: M= 3

√7+5√2+√37 − 5√2

Đề 3:

Trang 3

I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu

sau:

1) Căn bậc hai số học của 81 là:

A  9 B  – 9 C   9 D  81

2) So sánh nào sau đây đúng?

A  25 16  25 16 B  2 5 5 2

C  49 7 D  Không có câu nào đúng

3) Biểu thức 7 2 10 viết dưới dạng bình phương một tổng là:

A  7 2 10  2

B   10 1  2

C   5  22

D   7  40

4) Kết quả của phép tính 1  22  1  22

là:

A  0 B  – 2 C   2 D  2 2

5) Trục căn thức dưới mẫu của

3 2

ta được biểu thức:

A 

3

B 

6

C 

6

D 

18

6) Kết quả của phép tính 0,4 0,81 1000 là:

7) Biểu thức

4 2 2

2 4

x y

y với y < 0 được rút gọn là:

A  – xy2 B 

2 2

y x

y C  – x2y D  y x2 4

8) Giá trị của biểu thức

2 + 3+2 - 3 bằng:

A  0,5 B  1 C  – 4 D  4

9) 3  64 bằng :

A  4 B  8 C  – 4 D  - 64 không có căn bậc ba

10) Giá trị của biểu thức 3216 3 27 bằng:

A  3 B  9 C  – 4 D  Không tính được

II TỰ LUẬN: (5 điểm)

Bài 1: ( 2 điểm ) Thực hiện phép tính:

a/ 2 50 2 18   98

b/

2  3 2  3

Bài 2: (2 điểm) Cho biểu thức

a - a a + 1 a + 1

a

a - 1 a + a

a/ Rút gọn A

b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A

Bài 3: (1 điểm) Chứng minh đẳng thức sau:

 5 3 + 50 5 - 24   

= 1

75 - 5 2

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

Lớp 9 Năm học : 2012 – 2013 Cấp độ

Chủ đề

1 Khái niệm

căn bậc 2 Xác định ĐK để căn

bậc 2 có nghĩa

Hiểu KN căn bậc hai của một số không âm

Tính được căn bậc hai của một số

Số câu

2 Các phép

tính, các phép

biến đổi đơn

giản về CBHai

Hiểu được các phép biến đổi căn bậc hai

Thực hiện được phép tính khử , trục căn thức ở mẫu

Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai

Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai

Số câu

Số điểm

2 1,0

1 1

1 0,5

2

2,0

1

1.0

1

1

8 6,5

căn bậc ba của một số đơn giản

Tính được căn bậc 3 của một số đơn giản

Số câu

Số điểm

1 0,5

1 0,5

2 1

Tổng số câu

Tổngsố điểm

Tỉ lệ %

5 3,0 30%

6

4,0 40%

3

2,0 20%

1 1.0 10%

15 10.0 100%

Đáp án và biểu điểm :

I./ Phần trắc nghiệm : ( 2 đ )

Câu 1 ( 2 đ ) mỗi ý khoanh đúng được 0,5 đ

a) C b) D c) B d) D

II./ Phần tự luận ( 8 đ )

Câu 1 ( 3đ )

a) 5 2  2 5 5  250  5 2 5  2 5 5  25 10  5 10  10  5 10   10 1đ

b)  3  2 2 3  22  3  4 3  4  3  4 3  4  14 1đ

c)

5 6

  1đ

d, ĐK x2,x3

1

 

        1đ

Câu 2 ( 2 đ ) Đúng ý a được 0,5 đ, ý b 1đ

a) ĐK : x  0 (1)  25x 35 5 x 35 x 7 bình phương 2 vế ta được : x = 49 ( t/ m b)  2 x5 3 x54 x56 3 x5 6 x52 ĐK : x  - 5

Bình phương 2 về ta được : x + 5 = 4  x = - 1 ( t/m)

Câu 3 ( 2 đ) : Rút gọn đúng được 1 điểm

a)                 3 x

2 x 4

x 1 x

1 x 2 x 1 x x

1 1

x 2 x

2 x 2 x 1 x 1 x 1 x

x

1

1đ b) Để Q dương ta phải có : x  2  0 ( vì x > 0 nên 3 x  0)  x > 4 1đ

Câu 4 (0.5đ) a>0, b>0 và

a b  => a>1, b>1  a1, b 1 tồn tại

Trang 5

Ta có            

1 1

1 ab a b 1 1 a 1 b 1 1 a 1 b 1 1 2 a 1 b 1 2

a b                   0,25đ

a b a b    ab   a  b

do đó a b  a1 b1 0,25đ

Ngày đăng: 04/06/2021, 20:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w