hệ thức cạnh và góc trong tam giác vuông để giải tam giác vuông.* Thái độ: Rèn tính cẩn thận; trung thực trong kiểm tra.. II- Chuẩn bị: * Giáo viên: Đề kiểm tra có tác dụng kiểm tra kiến
Trang 1hệ thức cạnh và góc trong tam giác vuông để giải tam giác vuông.
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận; trung thực trong kiểm tra.
II- Chuẩn bị:
* Giáo viên: Đề kiểm tra có tác dụng kiểm tra kiến thức cơ bản ; phân loại học sinh;
phong phú các mức độ(pho-to phát sẵn HS)
* Học sinh: Oân tập kỹ các dạng đã học; nghiên cứu thêm SBT; sách tham khảo; giấy
làm bài kiểm tra
III-Hoạt động kiểm tra:
a) Oån định tổ chức: (1') GV kiểm tra sĩ số học sinh; vệ sinh ánh sáng lớp học; sơ đồ
chỗ ngồi theo quy định
b) Kiểm tra viết: (42')
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Các chủ đề chính Các mức độ đánh giá Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam
giác vuông
1 3 1
0
0
3 6a;6b;6c
4
4
5
Tỉ số lượng giác của góc
nhọn; tỉ số lượng giác
hai góc phụ nhau; tính
biến thiên của các
TSLG
1 4 1
2 1;2c 1,25
9 2d;5a;
6a 1,75
12
4
Hệ thức giữa cạnh và
góc trong tam giác
vuông
2 2a;2b 0,5
0
0
2 5b;5c 0,5
4
1
Tổng
4
2,5
2
1,25
14
6,25
20
10
ĐỀ KIỂM TRA
Trang 2I P
N
M
K R
B
A
(H 01) Các khẳng định Đúng Sai
a) MI = MP Sin P b) MN = MP cotg P c) Sin2N + Sin2P = 1 d) cos N = NI : MN
Câu 3: (1,0 điểm) Với hình vẽ dưới (H 02) ; hãy điền vào dấu ( ) nội dung thích
hợp để được hệ thức đúng:
(H 02) Các hệ thức
a) KR RQ = b) KR QK = c) KP QR =
• Từ câu 4 đến câu 5 ; hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D đứng
trước phương án đúng:
Câu 4: (1,0 điểm) Nếu △ABC có AH là đường cao
(hình vẽ bên) thì:
a) Tỉ số lượng giác Sin B bằng:
A AB : BC ; B AC : BC ; C HB : AB ; D HA : AB
b) Tỉ số lượng giác Cotg C bằng:
A HC : HA ; B AB : AC ; C HB : HA ; D HA : HC
Câu 5: (1,0 điểm) a) Giá trị của biểu thức sin450 cos450 + tg300 cotg300 bằng:
A 32 ; B 2
2 ; C 32 ; D 33 b) Tam giác đều cạnh bằng a thì độ dài đường cao của nó là:
A a 2
2 ; B a 32 ; C a 33 ; D a 23 c) Hình vuông có chu vi bằng 4a thì độ dài đường chéo của nó là:
A a 2 ; B 2a ; C 1,5a ; D a 3
II- PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 6: Cho △ABC vuông tại A có AB = 8cm, AC = 6cm Trên cạnh huyền BC lấy
điểm H sao cho BH = 6,4cm
a) Tính độ dài cạnh BC ; tính số đo của ·ABC (làm tròn kết quả đến phút).
b) Chứng tỏ △HBA ∽ △ABC từ đó suy ra rằng AH là đường cao của △ABC
c) Tính độ dài của các đoạn thẳng AH , CH
Trang 3I P
N
M
K R
B
A
(H 01) Các khẳng định Đúng Sai
a) MI = MN Sin N b) MP = MN cotg N c) Sin2N + Sin2P = 1 d) cos P = MI : MN
Câu 3: (1,0 điểm) Với hình vẽ dưới (H 02) ; hãy điền vào dấu ( ) nội dung thích
hợp để được hệ thức đúng:
(H 02) Các hệ thức
a) KR KQ = b) KQ QR = c) KP QR =
• Từ câu 4 đến câu 5 ; hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D đứng
trước phương án đúng:
Câu 4: (1,0 điểm) Nếu △ABC có AH là đường cao
(hình vẽ bên) thì:
a) Tỉ số lượng giác cos B bằng:
A AB : BC ; B AC : BC ; C HB : AB ; D HA : AB
b) Tỉ số lượng giác tg C bằng:
A HC : HA ; B AB : AC ; C HB : HA ; D HA : HC
Câu 5: (1,0 điểm) a) Giá trị của biểu thức sin450 cos450 + tg300 tg600 bằng:
A 32 ; B 2
2 ; C 32 ; D 33 b) Tam giác đều có chu vi bằng 3a thì độ dài đường cao của nó là:
A a2 ; B a 3
3 ; C a 32 ; D a 23 c) Hình vuông cạnh bằng a thì độ dài đường chéo của nó là:
A a 3 ; B 2a ; C 1,5a ; D a 2
II- PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 6: Cho △ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm Trên cạnh huyền BC lấy
điểm H sao cho CH = 6,4cm
a) Tính độ dài cạnh BC ; tính số đo của ·ABC (làm tròn kết quả đến phút).
b) Chứng tỏ △HAC ∽ △ABC từ đó suy ra rằng AH là đường cao của △ABC
c) Tính độ dài của các đoạn thẳng AH , BH
Trang 4?
8 6
B
A
a) (2,0 điểm) △ABC vuông tại A (gt) nên theo định lý thuận
Py-ta-go, ta có:
2 2
2 2 2
AC 8
SinB= = = 0,8 (0,5 điểm)
BC 10
b) (2,0 điểm) Từ giả thiết và câu a; ta thấy △HAC và △ABC có:
CH CA (vì6,4 8= ) (0,5điểm)
→
Suy ra △HAC ∽ △ABC (c.g.c) (0,25 điểm)
AH la øđườngcao của ABC (0,5điểm)
v
c) (1,0 điểm) Aùp dụng hệ thức lượng trong △ABC vuông tại A, ta có:
AH BC = AB AC
AB AC
BC
6.8 4,8(cm) (0,25điểm)
10
•
2
2
2
AB BH.BC
AB
BC
6 3,6(cm) (0,25điểm)
10
IV KẾT QUẢ SAU KIỂM TRA:
9A
9A
9A
VI RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:………