[r]
Trang 1Đề bài: Kiểm tra một tiết chương I Đại 9 Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án em cho là đúng nhất
Câu 1: Kết quả phép tính: 16 49là:
A 28 B -28 C 28 D 112
Câu 2: Kết quả phép tính: 7 5 7 5 là:
A 2 B - 18 C -2 D 18
Câu 3: Kết quả phép tính:
111
444 là:
A 2 B 4 C 2 D - 2
Câu 4: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức:
1 3
2
là:
A 3-1 B -2 3 1 C 1- 3 D 1
Câu 5: Kết quả phép tính: 13 2 12 2 là:
A 25 B - 5 C 1 D 5
Câu 6 : Rút gọn biểu thức : - 3x - 25x2 (với x < 0) là ;
A 2x B - 2x C - 22x D - 8x
Phần II : tự luận (7 điểm)
Câu 7 : Rút gọn các biểu thức sau :
a) 5 3 27 2 12
b) 120 - 5( 5 + 2 6- 45)
) 5 ( 3 )
11
(
d) 25 (a 3 ) 2 5a(a < 3)
Câu 8 : Cho biểu thức: P =
1
1 : 1
3 1
1
a
a)Tìm điều kiện của a để P có nghĩa và rút gọn P
b) Tính P khi a = 3 + 8
c) Tìm a để P = 2 d) Tìm GTNN của F =
P
1
1
12
a a
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A Phần Trắc nghiệm ( 3 điểm) Đỳng mỗi cõu được 0,5 điểm
B Phần tự luận (7 điểm)
Trang 2Câu Nội dung Điểm Câu 7 a) 5 3 27 2 12= 5 3 3 3 4 3 = 2 3 1điểm Câu 7 b) 120 - 5( 5 + 2 6- 45)
= 120- 5( 5 + 2 6- 45) = 2 30 5 2 30 15 = 10
1 điểm
Câu 7c) ( 11 ) 2 3 ( 5 ) 2= 11 3.5 = 11 – 15 = - 4 1 điểm Câu 7d) 25 (a 3 ) 2 5a(a < 3)
5a 3 5a
= 5.(3- a) + 5a
= 15 – 5a + 5a
= 15
0,5điểm 0,5 điểm Câu 8a) P cã nghÜa khi a 0 à a 1v
P =
1
1 : 1
3 1
1
: 1
a
a
P =
1
1
a a
0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm Câu 8b) Khi a = 3 + 8=
3 2 2 2 1 ,
2
2
P = 2 1 2
2 1 1
= 2 3
2
= 2 3 2 3 2
2 2
0,5 điểm 0,25 điểm
0,25điểm
Câu 8c)
Với a 0 à a 1v , P = 2 2
1
a a
= 2 a 2 2 a1
a 2 2 a 2 a 4 a 16 (TMĐK)
Vậy a = 16 thì P = 2
0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 8d)
Với a 0 à a 1v , F =
P
1
1
12
a
a
đạt GTNN
2
a a
đạt GTNN
Mà F = 12
2
a a
= 4 16
2
a a
2
2
a
a
2
a
a
F 2 2 16 4
2
a
a
(bất đẳng thức cô si)
F 4 Dấu bằng xảy ra khi 2 16
2
a
a
a = 4 Vậy GTNN của F là 4 a = 4
0,25điểm
0,5 điểm
0,25 điểm