1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Chu de the gioi dong vat

16 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 30,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết nêu những đặc điểm giống nhau và khác nhau qua một số đặc điểm nổi bật về hình dáng, vận động, thức ăn, sinh sản, thói quen thích nghi víi m«i trêng sèng cña mét sè loµi vËt sèng [r]

Trang 1

Chủ đề: "Thế giới động vật"

Thời gian thực hiện: 5 tuần

Từ 20/2/ 2012 đến 23/ 3/ 2012

I, Mở chủ đề: "Thế giới động vật"

1, Thời gian triển khai chủ đề:

- Chủ đề "Thế giới thực vật" thực hiện 5 tuần

- Từ ngày 20/ 2/ 2012 đến ngày 23/ 3/ 2012

2, Chuẩn bị các đồ dùng, học liệu để trang trí chủ đề mới:

- Tranh ảnh, chuyện, sách về thế giới động vật và cách chăm sóc các con vật nuôi từ sách báo, tạp chí cũ

- Mũ các con vật, đồ chơi các con vật

- Chuẩn bị bài thơ, bài hát, câu chuyện sẽ thực hiện trong chủ đề + Bài thơ: Gà mẹ đếm con, Mèo đi câu cá, Gấu qua cầu, Hổ trong vờn thú, Nàng tiên ốc, Con đom đóm, Đàn kiến nó đi

+ Câu chuyện: Tại sao gà trống gáy, Hai anh em Gà tồ, Chú dê đen, Cá diếc con, Chim gõ kiến và cây sồi,

+ Đồng dao, ca dao: Con gà cục tác lá tranh, Con vỏi con voi, con cua

mà có 2 càng, Mau mau thức dậy

+ Bài hát: Đố bạn, Chú voi con, Quà 8/3, Cá vàng bơi, Chú ếch con, Chị Ong nâu và em bé, Con chuồn chuồn,

+ Các trò chơi: Bắt chớc tạo dáng, Thi ai chạy nhanh, Mèo và chim sẻ, Con cáo ranh mãnh,

- Đồ dùng đồ chơi lắp ghép, xây dựng

- Đồ chơi đóng vai Gia đình, bác sĩ thú y, bán hàng

- Dụng cụ vệ sinh, trang trí lớp

- Các nguyên vật liệu: vỏ hộp cát tông, lá cây, rơm, hột, hạt, vải vụn

- Các tranh chuyện về động vật

- Bộ chữ cái, bộ số, lô tô về các con vật

- Kéo, bút chì, bút màu, đất nặn, keo dán, giấy màu, giấy vẽ

- Phối hợp với phụ huynh su tầm đồ dùng, đồ chơi, tranh ảnh về các con vật mang tới lớp

3, Giới thiệu chủ đề:

- Giáo viên cùng trẻ trang trí môi trờng lớp học bằng những sản phẩm của cô và của trẻ có liên quan đến chủ đề

- Cho trẻ tham quan, xem băng hình, tranh ảnh, nghe các bài hát có liên quan đến chủ đề

- Trò chuyện, đàm thoại, gọi mở giúp trẻ nhớ lại những kinh nghiệm sống và kiến thức liên quan đến chủ đề "Thế giới động vật"

- Kết hợp sử dụng các mô hình, tranh ảnh, con vật thật, bài hát, bài thơ, câu đố, câu hỏi, phù hợp để lôi cuốn trẻ hớng vào chủ đề "Thế giới

động vật"

II, Mục tiêu:

1, Phát triển thể chất:

- Trẻ có khả năng vận động các bộ phận của cơ thể theo hớng dẫn của cô giáo: Ném xa bằng 2 tay, Bò và lăn bóng trong đờng dích dắc, chạy theo đ-ờng dích dắc, đi khuỵu gối, nhảy lò cò

- Nhận biết và tránh một số con vật có thể gây nguy hiểm cho con ngời

- Biết mô phỏng tiếng kêu, vận động của một số con vật

- Lựa chọn đợc các nhóm thực phẩm : thực phẩm giàu chất đạm: thịt, cá, trứng, tôm, cua thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng, rau, quả

Trang 2

- Biết một số hành vi ăn uống có lợi cho sức khoẻ: ăn chín, uống sôi, ăn nhiều loại thức ăn, không có lợi cho sức khoẻ: uống nhiều nớc ngọt, nớc có

ga, ăn nhiều đồ ngọt

- Biết lợi ích của việc ăn uống đầy đủ và hợp lý đối với sức khoẻ con

ng-ời

2, Phát triển ngôn ngữ:

- Biết sử dụng từ ngữ phù hợp để trò chuyện, nêu một số nhận xét về đặc

điểm, tên gọi, nơi sống, vận động, tiếng kêu, ích lợi, tác hại của một số con vật

- Đọc biểu cảm các bài thơ, ca dao, đồng dao có nội dung về chủ đề

động vật, về ngày hội của bà, của mẹ, của cô giáo

- Hiểu và làm theo đợc 2 và 3 yêu cầu liên tiếp

- Điều chỉnh giọng nói phù hợp với ngữ cảnh và biểu lộ cảm xúc

- Biết chọn sách phù hợp với chủ đề để “đọc” và xem

- Kể chuyện theo tởng tợng qua tranh minh hoạ

3, Phát triển nhận thức:

* Làm quen với một số khái niệm cơ bản về toán

- Xác định phía phải phía trái của bạn khác

-Đếm đến 5, nhận biết các nhóm đồ vật có số lợng 5, nhận biết số 5

- Gộp 2 nhóm đối tợng và đếm trong phạm vi 5

- Ghép các mảnh thành nhiều hình khác nhau

- xếp hình từ các loại khối

* Khám phá khoa học:

- Nhận xét, thảo luận đợc về tên gọi, đặc điểm, nơi sống, sinh sản, vận

động, tiếng kêu, thức ăn, ích lợi và tác hại của một số con vật nuôi trong gia đình, động vật sống trong rừng, sống dới nớc, côn trùng và chim

- Phân loại động vật theo những dấu hiệu khác nhau: gia súc, gia cầm,

động vật có ích có hại, biết bay không biết bay

- Mô phỏng đợc tiếng kêu, vận động, di chuyển, dáng điệu của một số con vật

- Trẻ hiểu đợc quả trình phát triển của con vật

- Trẻ biết đợc về ý nghĩa và một số hoạt động nổi bật trong ngày 8 tháng 3

4, Phát triển thẩm mĩ:

- Trẻ có khả năng hát đúng giai điệu, lời ca phù hợp với sắc thái , tình cảm cảm của nội dung bài hát về chủ đề động vật

- Vận động nhịp nhàng với các hình thức: vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa, Theo nội dung của các bài hát về động vật, về ngày hội của bà, của mẹ, của cô giáo

- Phối hợp các đờng nét, mầu sắc, hình dạng qua: vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra các con vật, tạo ra bu thiếp tặng bà, mẹ, cô giáo nhân ngày lễ 8/3

- Phối hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên

để tạo ra, các con vật, thức ăn, chuồng cho động vật

5, Phát triển tình cảm xã hội:

- Nói đợc điều trẻ thích, không thích về các loài động vật

- Biết giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức (cho cá, chim, gà ăn )

- Biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, ngạc nhiên, xấu hổ khi nhìn thấy những sự việc xung quanh, khi hoàn thành công việc hay cha hoàn thành công việc

- Biết lắng nghe ý kiến, trao đổi, thoả thuận và hợp tác với các bạn trong các vai chơi

- Biết thể hiện tình cảm của mình với mẹ, bà , cô giáo trong ngày lễ 8/ 3

Trang 3

III, Mạng nội dung:

- Tên gọi

- Đặc điểm nổi bật, sự giống nhau, khác

nhau của một số con vật

- Mối liên hệ giữa cấu tạo của các con

vật với môi trờng sống, và vận động,

cách kiếm ăn

- Quá trình phát triển

- Cách tiếp xúc với con vật (an toàn) và

giữ gìn vệ sinh

- Cách chăm sóc bảo vệ động vật

- ích lợi

- Tên gọi của các con vật khác nhau

- Đặc điểm nổi bật, sự giống và khác nhau của một số con vật

- Quá trình phát triển

- ích lợi/ tác hại của nột số con vật

- Mối quan hệ giữa môi trờng sống với cấu tạo, vận động, tiếng kêu, thức ăn, sinh sản và thói quen của một số con vật

- Nguy cơ tiệt chủng của một số loài vật quý hiếm, cần bảo vệ

Côn trùng

Động vật sống trong rừng

Động vật

nuôi

trong gia

Động vật

sống dới nớc

Chim

- Tên gọi

- Đặc điểm nổi bật, sự gống và

khác nhau về (cấu tạo, môi

tr-ờng sống, thức ăn, thói quen tự

kiếm mổi và tự vệ )

- Mối quan hệ giữa cấu tạo với

- Tên gọi

- Đặc điểm, sự giống và khác nhau giữ một số loại chim và côn trùng

về cấu tạo, màu sắc, vận

động, thức ăn, thói quen

- Tên gọi

- Đặc điểm, sự giống và khác nhau giữa chim và một

số loài động vật có cánh, biết bay

- thức ăn, sinh sản, tiếng kêu, ích lợi…

- Mối quan hệ giữa cấu tạo với môi trờng sống

- Nguy cơ tiệt trủng một số

Trang 4

IV, Mạng hoạt động:

chủ đề nhánh 1: "Động vật nuôi trong gia

đình".

Thực hiện từ 20/2/2012 đến ngày 24/2/2012

1- yêu cầu:

a, Kiến thức:

- Trẻ biết tên gọi của một số con vật gần gũi gần gũi, quen thuộc

Phát triển

thể chất

Phát triển nhận thức

+ Làm quen với một số khái niệm cơ bản về Toán:

- Xác định phía phải phía trái của bạn khác -Đếm đến 5, nhận biết các nhóm đồ vật có số l-ợng 5, nhận biết số 5

- Gộp 2 nhóm đối tợng và đếm trong phạm vi 5

- Ghép các mảnh thành nhiều hình khác nhau

- xếp hình từ các loại khối

+ Khám phá khoa học:

- Tìm hiểu về tên gọi, đặc điểm, nơi sống, sinh sản, vận động, tiếng kêu, thức ăn của một số con vật nuôi trong gia đình, động vật sống trong rừng, sống dới nớc, côn trùng và một số loại chim

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số con vật.

- Tổ chức một số trò chơi: Tạo dáng các con vật, bắt chớc tiếng kêu của các con vật.

- Xem tranh ảnh, bằng hình về quá trình lớn lên của một số con vật

- Tập các kỹ năng: Ném xa bằng 2 tay,

Bò và lăn bóng trong đờng dích dắc,

chạy theo đờng dích dắc, đi khuỵu gối,

nhảy lò cò

- Thực hiện các động tác hô hấp, tay

chân, bụng, bật

- Chơi các trò chơi chọn nhóm thực

phẩm theo yêu cầu

- Hớng dẫn trẻ cách phòng tránh đối với

một số con vật có thể gây nguy hiểm.

- Phối hợp cử dộng bàn tay, ngón tay,

phối hợp tay mắt trong một số hoạt động

nh ( mô phỏng, vẽ, cắt, xé dán, đóng, mở

phéc măng tuya, xâu dây dày ).

- Có một số hành vi và thói quen trong

ăn uống: không sử dụng đồ ăn, nớc uống

lạnh.

Thế giới

động vật

Phát triển ngôn ngữ

Phát triển

tình cảm, xã hội

- Dạy trẻ phát âm đúng, nói rõ ràng mạch lạc

- Làm quen một số bài thơ, câu truyện, đồng dao, ca dao có nội dung về chủ đề động vật

- Tập cho trẻ đóng kịch với những câu truyện đơn giản có nội dung về các con vật.

- Dạy trẻ cách cách diễn đạt mạch lạc.

- Hiểu các từ chỉ đặc điểm của các con vật

- Nghe hiểu nội dung về truyện

kể, truyện đọc

- Làm quen với các bài hát,

bản nhạc về chủ đề động vật:

Một con vịt, gà trống , mèo con

và cún con, thơng con mèo,…

- Làm quen với một số làn điệu

dân ca có nội dung về động vật

- Tự nghĩ ra các hình thức để

tạo ra âm thanh vận động theo

các bài hát, bản nhạc yêu thích

về động vật.

- Vẽ, nặn, xé, dán, xếp hình để

tạo ra một số con vật.

- Thực hành làm thức ăn và

làm chuồng cho một số con vật.

- Gợi ý cho trẻ nói lên

sở thích của bản thân (về các món ăn chế biến

từ động vật, các con vật trẻ yêu thích và không thích.

- Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái, cảm xúc của ngời khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau.

Trang 5

- ích lợi của một số con vật gần gũi, quen thuộc cung cấp thức ăn nhiều

chất đạm nh vịt, gà,

- Trẻ nói đợc một vài đặc điểm nổi bật của một số con vật nuôi trong

gia đình (nơi sống, vận động, thức ăn, sinh sản)

- Biết quan sát, so sánh, nhận sét sự giống nhau và khác nhau giữa 2

con vật theo các dấu hiệu rõ nét Biết phân nhóm các con vật theo các dấu

hiệu đặc trng về cấu tạo, sinh sản, thức ăn, nơi sống và tìm dấu hiệu

chung

- Biết mối quan hệ giữa cấu tạo của con vật với môi trờng sống, với vận

động hoặc cách kiếm ăn của chúng

- Biết xác định phía phải phía trái của bạn khác

- Thuộc thơ: em vẽ

- Thuộc hát, hát đúng giai điệu bài hát: Gà trống, mèo con và cún con

- Có thể vẽ đợc con gà trống

b, Kĩ năng:

- Biết kể chuyện về các con vật

- Rèn luyện cho trẻ kĩ năng phân loại, ghi nhớ có chủ định

- Phát triển óc quan sát, tính ham hiểu biết

- Trẻ biết quan sát, so sánh, nhận xét sự giống và khác nhau gia 2 con

vật theo những dấu hiệu riêng của chúng chăm sóc và có một số kĩ năng,

thói quen chăm sóc, bảo vệ vật nuôi

c, Giáo dục:

- Giáo dục trẻ biết yêu thích các con vật nuôi, biết giúp đỡ bố mẹ chăm

sóc các con vật nuôi: Cho chúng ăn, uống nớc,

2- kế hoạch tuần:

Đón trẻ

* Đón trẻ:

- Đón trẻ vào lớp hớng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân

* Trò chuyện:

- Trò chuyện với trẻ về con vật nuôi trong gia đình

* Thể dục sáng:

- Hô hấp: Làm động tác "Gà gáy"

- Tay vai: Hai tay dang ngang, hạ xuống

- Chân: Ngồi khuỵu gối

- Bụng: Nghiêng ngời sang 2 bên

- Bật: Bật tại chỗ

* Điểm danh trẻ đến lớp:

*Dự báo thời tiết trong ngày

Hoạt động

Thứ 2 20/2/2012 21/2/2012 Thứ 3 22/2/2012 Thứ 4 23/2/2012 Thứ 5 24/2/2012 Thứ 6

Trang 6

Thể dục:

- Vận động cơ

bản: Bò và lăn bóng trong đ-ờng dích dắc

- Trò chơi vận

động :"Chim bay, cò bay"

Toán

- Xác định phía phải phía trái của bạn khác

Văn học:

Thơ: Em vẽKhám phá khoa học:

- Tìm hiểu về

động vật nuôi trong gia đình

Âm nhạc :

- Dạy hát vận

động : Gà trống, mèo con và cún con

- Nghe hát :

gà gáy le te

- Trò chơi âm nhạc : Đoán tên bài hát

Tạo hình:

- Vẽ đàn gà

Hoạt

động ngoài

trời

* Hoạt động có mục đích:

- Quan sát con Gà trống

- Quan sát chim bồ câu

- Quan sát con lợn

* Trò chơi vận động:

- Mèo đuổi chuột

- Mèo và chim sẻ

- Bắt chớc tạo dáng

* Chơi tự do :

- Chơi với vòng, phấn, bóng

- Chơi cầu trợt

Chơi,

hoạt

động góc

* Góc tạo hình:

- Vẽ , tô màu,xé dán, nặn các con vật nuôi trong gia đình

* Góc học tập- sách:

- Xem tranh truyện về các con vật nuôi

- Làm sách, tranh về các con vật nuôi

* Góc xây dựng:

- Xây dựng trang trại chăn nuôi

- Xây, xếp chuồng cho vật nuôi

- xếp hình các con vật nuôi

* Góc phân vai:

- Nấu các món ăn từ vật nuôi

- Bác sĩ thú y

- Bán hàng: Bán các con vật nuôi và thức ăn cho các con vật

* Góc âm nhạc:

- Biểu diễn các bài hát trong chủ đề: "Gà trống, mèo con và cún con", "Rửa mặt nh mèo", "Một con Vịt"

Hoạt

động

chiều

* Ôn tập:

- Thơ: Em vẽ

- Xác định phía phải phía trái của bạn khác

* Làm quen bài mới:

- Dạy âm nhạc: Gà trống, mèo con và cún con Nghe truyện: cáo, thỏ, gà trống

- Sử dụng sách bé khám phá MTXQ chủ đề TGĐV

Trang 7

- Don vệ sinh sân trờng lớp học.

- Biểu diễn văn nghệ: Hát múa các bài hát "Gà trống, mèo con và cún con", "Rửa mặt nh mèo", "Một con Vịt"

- Nêu gơng cuối tuần

- Vệ sinh trả trẻ

chủ đề nhánh 2: "Động vật sống trong

rừng".

Thực hiện từ 27/2/2012 đến ngày 2/3/2012

1- yêu cầu:

a, Kiến thức:

- Trẻ biết tên gọi của một số con vật sống trong rừng

- ích lợi của một số con vật nh Gấu cho ta mật, Voi giúp ta kéo gỗ, chở

khách, Khỉ, hổ, voi có thể đợc con ngời thuần hoá để làm xiếc

- Biết nêu những đặc điểm giống nhau và khác nhau qua một số đặc

điểm nổi bật về hình dáng, vận động, thức ăn, sinh sản, thói quen thích

nghi với môi trờng sống của một số loài vật sống trong rừng

- Biết quan sát, so sánh, nhận sét sự giống nhau và khác nhau giữa 2

con vật theo các dấu hiệu rõ nét Biết phân nhóm các con vật theo các dấu

hiệu đặc trng về cấu tạo, sinh sản, thức ăn, nơi sống và tìm dấu hiệu

chung

- Biết mối quan hệ giữa cấu tạo của con vật với môi trờng sống, với vận

động hoặc cách kiếm ăn của chúng

- Biết chạy theo đờng dích dắc

- Biết đếm đến 5, nhận biết nhóm đồ vật có số lợng 5, nhận biết số 5

- Hiểu nội dung và ý nghĩa giáo dục của truyện “chú dê đen”

- Thuộc hát, hát đúng giai điệu bài hát “Đố bạn”

- Biết tô màu con voi

b, Kĩ năng:

- Biết kể chuyện về các con vật

- Rèn luyện cho trẻ kĩ năng phân loại, ghi nhớ có chủ định

- Phát triển óc quan sát, tính ham hiểu biết

- Trẻ biết quan sát, so sánh, nhận xét sự giống và khác nhau gia 2 con

vật theo những dấu hiệu riêng của chúng

c, Giáo dục:

- Giáo dục trẻ biết bảo vệ các con vật sống trong rừng bằng cách bảo

vệ rừng, bảo vệ môi trờng sống của chúng Ngăn cản không cho con ngời

buôn bán động vật quý hiếm

2- kế hoạch tuần

- Đón trẻ vào lớp hớng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân

* Trò chuyện:

- Trò chuyện với trẻ về con vật sống trong rừng

* Thể dục sáng:

- Hô hấp: Làm động tác "Gà gáy"

- Tay vai: Hai ta sang ngang, gập khuỷu tay

- Chân: Đứng một chân nâng cao, gập gối

Trang 8

- Bụng: Nghiêng ngời sang 2 bên.

- Bật: Bật tại chỗ

* Điểm danh trẻ đến lớp:

*Dự báo thời tiết trong ngày

Hoạt động

học

Thứ 2 27/2/2012 28/2/2012 Thứ 3 29/2/2012 Thứ 4 1/3/2012 Thứ 5 2/3/2012 Thứ 6 Thể dục:

- Vận động cơ

bản: Chạy theo đờng dích dắc

- Trò chơi vận

động :"Cáo và thỏ"

Toán:

- Đếm đến

5, nhận biết nhóm đồ vật có số l-ợng 5, nhận biết số 5

Văn học

- Truyện:

Chú dê đen

Khám phá

khoa học:

- Tìm hiểu về một số động vật sống trong rừng

Âm nhạc:

- Hát vận

động: Đố bạn

- Nghe hát :

"Chú Voi con

ở bản Đôn"

- Trò chơi:

"Tạo dáng"

- Tạo hình:

Tô màu con voi

Hoạt

động ngoài

trời

* Hoạt động có mục đích:

- Quan sát tranh vẽ một số động vật sống trong rừng

- Xem xiếc thú trên băng hình

* Trò chơi vận động:

- Cáo và Thỏ

- Bắt chớc tạo dáng

- Mèo và chim sẻ

* Chơi tự do :

- Chơi với vòng, phấn, bóng

- Chơi cầu trợt

Chơi,

hoạt

động góc

* Góc tạo hình:

- Vẽ, nặn, xé dán các con vật a thích

- Tô màu các con vật

* Góc học tập- sách:

- Xem tranh truyện về loài voi, các con vật sống trong rừng

- Dán hình con vật cắt vào giấy to

* Góc xây dựng:

- Xây dựng vờn bách thú

- Xây rừng thú quý hiếm

* Góc phân vai:

- Gia đình đi xem vờn bách thú

- Bác sĩ thú y

- Đóng kịch “Cáo, thỏ, gà trống”

* Góc âm nhạc:

- Biểu diễn các bài hát trong chủ đề: "Đố bạn", "Chú Voi con ở bản Đôn", "Ta đi vào rừng xanh"

Hoạt

động *Ôn tập:

- Truyện: chú dê đen

Trang 9

- Luyện đếm đến 5

*Làm quen bài mới:

- Dạy hát: Đố bạn

- Nghe truyện: Khỉ múi dài

- Sử dụng sách bé khám pha MTXQ chủ đề TGĐV

- Don vệ sinh sân trờng lớp học

- Biểu diễn văn nghệ: Hát múa các bài hát: "Đố bạn", "Chú Voi con ở bản Đôn", "Ta đi vào rừng xanh"

- Nêu gơng cuối tuần

- Vệ sinh trả trẻ

chủ đề nhánh 3: "Động vật sống dới nớc".

Thực hiện từ 5/3/2012 đến ngày 9/3/2012

1- yêu cầu:

a, Kiến thức:

- Trẻ biết tên gọi của một số con vật sống dới nớc

- ích lợi của một số con vật nh nh cá, tôm, cua, mực cung cấp nhiều

chất đạm cho cơ thể con ngời

- Biết nêu những đặc điểm giống nhau và khác nhau qua một số đặc

điểm nổi bật về hình dáng, vận động, thói quen thích nghi với môi trờng

sống của một số loài động vật sống dới nớc

- Biết quan sát, so sánh, nhận sét sự giống nhau và khác nhau giữa 2

con vật theo các dấu hiệu rõ nét Biết phân nhóm các con vật theo các dấu

hiệu đặc trng về cấu tạo, sinh sản, thức ăn, nơi sống và tìm dấu hiệu

chung

- Biết mối quan hệ giữa cấu tạo của con vật với môi trờng sống, với vận

động hoặc cách kiếm ăn của chúng

- Trẻ biết thực hiện vận động đi khuỵu gối

- Biết gộp 2 nhóm đối tợng trong phạm vi 5 và đếm

- Hiểu truyện và ý nghĩa giáo dục của truyện “chú dê đen”

b, Kĩ năng:

- Biết kể chuyện về các con vật

- Rèn luyện cho trẻ kĩ năng phân loại, ghi nhớ có chủ định

- Phát triển óc quan sát, tính ham hiểu biết

- Trẻ biết quan sát, so sánh, nhận xét sự giống và khác nhau giữa 2 con

vật theo những dấu hiệu riêng của chúng

c, Giáo dục:

- Giáo dục trẻ biết bảo vệ các con vật sống dới nớc bằng cách bảo vệ

môi trờng nớc, bảo vệ môi trờng sống của chúng

2- kế hoạch tuần

Trang 10

Đón trẻ

* Đón trẻ:

- Đón trẻ vào lớp hớng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân

* Trò chuyện:

- Trò chuyện với trẻ về con vật sống dới nớc

* Thể dục sáng:

- Hô hấp: Làm động tác "Gà gáy"

- Tay vai: Hai tay đa ra trớc, sang ngang

- Chân: Khuỵu gối

- Bụng: Nghiêng ngời sang 2 bên

- Bật: Bật tách khép chân

* Điểm danh trẻ đến lớp:

*Dự báo thời tiết trong ngày

Hoạt động

học

Thứ 2 5/3/2012 6/3/2012 Thứ 3 7/3/2012 Thứ 4 8/3/2012 Thứ 5 9/3/2012 Thứ 6 Thể dục:

- Vận động cơ

bản: Đi khuỵu gối

- Trò chơi vận

động :"Thi ai chạy nhanh (15 m)"

Toán:

- Gộp 2 nhóm đối t-ợng trong phạm vi 5

và đếm

Văn học:

- Thơ:

Rong và cá

Khám phá

khoa học:

- Tìm hiểu về các con vật sống dới nớc

Âm nhạc:

- Hát vận

động: "Cá vàng bơi"

- Nghe hát:

"Cái bống"

- Trò chơi:

"Nghe tiết tấu tìm đồ vật"

Tạo hình:

- Nặn con cá

Hoạt

động ngoài

trời

* Hoạt động có mục đích:

- Quan sát con Cá

- Quan sát con Cua

- Quan sát con Rùa

* Trò chơi vận động:

- Rồng, rắn lên mây

- Thả đỉa ba ba

* Chơi tự do :

- Vẽ tự do trên sân

- Chơi cầu trợt

Chơi,

hoạt

động góc

* Góc tạo hình:

- Vẽ, nặn, xé dán tranh về các con vật sống dới nớc

* Góc học tập- sách:

- Xem tranh, đọc thơ "Rong và cá ", truyện: cá chép con

* Góc xây dựng:

- Xây dựng ao cá

* Góc phân vai:

Ngày đăng: 07/06/2021, 18:03

w