1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DEDA HSG TOAN 8

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 328,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: HS có thể làm cách khác, nhưng sử dụng phù hợp kiến thức chương trình vẫn chấm điểm tối đa.[r]

Trang 1

PHÒNG GD TP BUÔN MA THUỘT

TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH

KỲ THI THÔNG TIN PHÁT HIỆN HỌC

SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC: 2009 – 2010

Môn: Toán - Thời gian: 90 phút

Bài 1: (7 điểm) Cho biểu thức

2

2

4

A

x

 1) Rút gọn A

2) Tìm x để A  1

3) Tìm các số nguyên dương x lớn hơn 4 để giá trị của A là một số nguyên

Bài 2: (6 điểm)

1) Cho ba số x, y, z khác 0 thoả mãn xyz2010 và 1 1 1 1

2010

xyz

Chứng minh một trong ba số x, y, z phải có một số bằng 2010

2) Tìm giá trị nhỏ nhất của M = (x - 1)(x + 2)(x + 3)(x + 6)

Bài 3: (7 điểm) Cho hình thang ABCD (AB //CD) Gọi O là giao điểm của AC với

BD và I là giao điểm của AD với BC.Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và

CD

a) Chứng minh :

ID IC

IB IA OD OC

OB OA

b) Chứng tỏ rằng : I; M; O; N thẳng hàng

c) Giả sử 3AB = CD và diện tích hình thang ABCD bằng a Hãy tính diện tích tứ giác IAOB theo a

Hết

Trang 2

PHÒNG GD TP BUÔN MA THUỘT

TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH

KỲ THI THÔNG TIN PHÁT HIỆN HỌC

SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC: 2009 – 2010

Môn: Toán - Thời gian: 90 phút

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1

7 điểm

1) Rút gọn A (2,5 điểm)

Điều kiện: x  3, x  ± 2

Rút gọn được 4

3

x A x

2) Tìm x để A  1 (2,5 điểm)

4

3

x A

x

4

1 0 3

x x

 

0 3

x x

 

 

1

2

       

     

(1) ta có 1 x 3

(2) không có giá trị nào của x thoả mãn đồng thời hai điều

kiện này

Kết hợp ĐK: 1  x3,x thì A  1 2

3) Tìm các số nguyên dương x lớn hơn 4 để giá trị của A là

một số nguyên (2,0 điểm)

4

x A

Do đó A có giá trị nguyên với x khi x – 3 là ước của 12 Z

Mặt khác x > 4  x – 3 > 1, nên x  3 2; 3; 4; 6;12

Vậy x 5; 6; 7; 9;15 (TMĐK xác định của A)

0,5 2,0

0,75

0,75

0,5

0,5

0,5

0,5 0,5 0,5

Bài 2

6 điểm 1) (3,0 điểm) x y z 1 1 1 1

x y z

xy z

0

x y x y z x y

0,5

Trang 3

x yx y z 1 0

2

xz yz z xy

xyz

x y x z y z 0

Do đó x + y = 0 hoặc x + z = 0 hoặc y + z = 0

Mà x + y + z = 2010

Vậy có z = 2010 hoặc y = 2010 hoặc x = 2010

2) (3,0 điểm)

M = ( x-1)(x+2)(x+3)(x+6) = (x2 + 5x + 6)( x2 + 5x - 6)

= (x2 + 5x)2 – 36  - 36 (vì (x2 + 5x)2  0 với mọi x)

5

x

x

Vậy GTNN của M là -36 khi x = 0 hoặc x = -5

2,0

0,25 0,25

1,5 0,5 0,5 0,5

Bài 4

7 điểm 1) Chứng minh : IC ID

IB IA OD OC

OB OA

(2,0)

AB // CD, ta có:

OA OB AB

OCODCD

 *

OA OB AB

OC OD CD

IDICCD

 **

IA IB AB

IC ID CD

Từ (*) và (**) suy ra

ID IC

IB IA OD OC

OB OA

(đpcm) 2) Chứng tỏ rằng : I; M; O; N thẳng hàng (2,5)

Xét AOM và CON, ta có:

Vậy AOM CON (c.g.c)

  , nên M, O, N thẳng hàng (1)

Xét IAM và IDN, ta có:

IA AB MA

Vậy IAM IDN (c.g.c)

0,75

0,75

0,5

1,0

Trang 4

 

IMA IND

Lại có AB // CD, nên I, M, N thẳng hàng (2)

Từ (1) và (2) suy ra I, M, O, N thẳng hàng (đpcm)

3) Giả sử 3AB = CD và diện tích hình thang ABCD bằng a

Hãy tính diện tích tứ giác IAOB theo a (2,5)

ODCD ODOB    BD

AOB

ABD

Lại có AB // CD

 

4

Từ (3) và (4) có: 1  5

16

Mặt khác AB // CD nên IAB IDC

Do đó

2

 

6

IAB

ABCD

S

S

Từ (5) và (6) có:

SSS   SSa

1,0 0,5

0,5

0,5 0,5

0,5

0,5

Chú ý: HS có thể làm cách khác, nhưng sử dụng phù hợp kiến thức chương trình vẫn

chấm điểm tối đa

GV có thể chia nhỏ điểm thành phần đến 0,25

Ngày đăng: 06/06/2021, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w