1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tiet 15 Lam tron so

19 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 5,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.. Nếu chữ số đầu tiên [r]

Trang 1

GV: NGUYỄN THÀNH CHUNG

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

Nêu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?

Bài tập: Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân

Giải

Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Ngược lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu tỉ

Trang 3

Để dễ nhớ, dễ ước lượng, dễ so sánh, dễ tính toán với các

số có nhiều chữ số (kể cả số thập phân vô hạn), người ta thường làm tròn số

Ngoài ra chúng còn giúp ta ước lượng nhanh kết quả các phép tính Chẳng hạn có thể ước lượng tích:

7458.483  7000.500 = 3 500 000 để thấy rằng tích này là một số khoảng 3,5 triệu

Trang 4

Tiết 15 § 10 LÀM TRÒN SỐ

1 Ví dụ:

VD 1 Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị

5

4,3

4,9

Kí hiệu “” đọc là “gần bằng” hoặc “xấp xỉ”

4,9

4

 5

Trang 5

Tiết 15 § 10 LÀM TRÒN SỐ

1 Ví dụ:

VD 1 Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị

4,3  4;4,9  5

Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần nhất với số đó

Trang 6

1 Ví dụ:

VD 1 Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị

4,3  4; 4,9  5

BT1 Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn

số đến hàng đơn vị

5,4

5 5,8  6 4,5  5

5

4,5

Tiết 15 § 10 LÀM TRÒN SỐ

Trang 7

1 Ví dụ:

VD 1 Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị

4,3  4; 4,9  5

VD 2 Làm tròn số 54700 đến hàng nghìn (nói gọn là làm tròn nghìn)

54700

54000

54700

 55000

Tiết 15 § 10 LÀM TRÒN SỐ

Trang 8

1 Ví dụ:

VD 1 Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị

4,3  4; 4,9  5

VD 2 Làm tròn số 54700 đến hàng nghìn

54700  55000

VD 3 Làm tròn số 1,9142 đến chữ số thập phân thứ hai

1,9142  1,91

1,9142

1,9200

Tiết 15 § 10 LÀM TRÒN SỐ

Trang 9

1 Ví dụ:

4,3  4; 4,9  5; 54700  55000; 1,9142  1,91

2 Qui ước làm tròn số:

Trường hợp 1 Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi

nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp

số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.

VD: a) Làm tròn số 7,823 đến chữ số thập phân thứ nhất

7,8 23

Bộ phận giữ lại

Bộ phận bỏ đi

 7,8.

Tiết 15 § 10 LÀM TRÒN SỐ

Trang 10

1 Ví dụ:

4,3  4; 4,9  5; 54700  55 000; 1,9142  1,91

2 Qui ước làm tròn số:

Trường hợp 1 Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi

nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp

số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.

VD: a) Làm tròn số 7,823 đến chữ số thập phân thứ nhất

7,823  7,8

b) Làm tròn số 643 đến hàng chục

64 3

Bộ phận giữ lại

Bộ phận bỏ đi

 640

Tiết 15 § 10 LÀM TRÒN SỐ

Trang 11

1 Ví dụ:

4,3  4; 4,9  5; 54 700  55 000; 1,9142  1,91

2 Qui ước làm tròn số:

Trường hợp 2 Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ

đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì

ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.

VD: a) Làm tròn số 79,13651 đến chữ số thập phân thứ ba

79,136 51

Bộ phận giữ lại

Bộ phận bỏ đi

 79,137 6

Tiết 15 § 10 LÀM TRÒN SỐ

Trang 12

1 Ví dụ:

4,3  4; 4,9  5; 54 700  55 000; 1,9142  1,91

2 Qui ước làm tròn số:

Trường hợp 2 Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ

đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.

VD: a) Làm tròn số 79,13651 đến chữ số thập phân thứ ba

79,13651

Bộ phận giữ lại phận bỏ Bộ

đi

 79,137 b) Làm tròn số 8472 đến hàng trăm

84 72  8500

Tiết 15 § 10 LÀM TRÒN SỐ

Trang 13

1 Ví dụ:

2 Qui ước làm tròn số:

Trường hợp 2 Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5

thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.

Trường hợp 1 Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.

BT2 a) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ ba

79,3826  79,383 b) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai c) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ nhất

79,3826  79,38

79,3826  79,4

Tiết 15 § 10 LÀM TRÒN SỐ

Trang 14

Tiết 15 § 10 LÀM TRÒN SỐ

1 Ví dụ:

2 Qui ước làm tròn số:

Trường hợp 2 Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5

thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.

Trường hợp 1 Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.

BT3 Hết học kì I điểm Toán bạn Cường như sau:

Hệ số 1: 7 ; 8 ; 6 ; 10 Hệ số 2: 7 ; 6 ; 5 ; 9 Hệ số 3: 8 Tính điểm trung bình môn Toán học kì I của bạn Cường (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

7,2(6)  7,3

(7 8 6 10) (7 6 5 9).2 8.3

15

Giải

Điểm trung bình môn Toán học kì I của bạn

Cường:

Trang 15

1 Ví dụ:

2 Qui ước làm tròn số:

Trường hợp 2 Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5

thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.

Trường hợp 1 Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.

BT4 Ước lượng kết quả các phép tính sau:

 20000 300 = a) 21608 293

 10 20 = 200 b) 11,032 24,3

 800 : 6  133 c) 762,40 : 6

 60 : 50 = 1,2 d) 57,80 : 49

6 000 000

Tiết 15 § 10 LÀM TRÒN SỐ

Trang 16

1 Ví dụ:

2 Qui ước làm tròn số:

Trường hợp 2 Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5

thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.

Trường hợp 1 Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.

BT5

Một số sau khi làm tròn đến hàng nghìn cho kết quả là

21 000 Số đó có thể lớn nhất là bao nhiêu, nhỏ nhất là

bao nhiêu?

Số lớn nhất là 21499;

Số nhỏ nhất là 20500

Tiết 15 § 10 LÀM TRÒN SỐ

Trang 17

Đúng Sai Sữa sai Nội dung

1) Làm tròn số 72199 đến hàng

trăm được 72199  72200

2) Làm tròn số 7,674 đến chữ số

thập phân thứ nhất được 7,674 

7,6

3) Làm tròn số 6,(23) đến chữ số

thập phân thứ nhất được 6,(23) 

6,2

4) Làm tròn số 76 324 753 đến

hàng triệu (tròn triệu) ta được 76

324 753  77 000 000

x

x x

x

7,674  7,7

76 324 753  76 000 000

Điền dấu (X) vào ô đúng sai thích hợp Nếu sai sữa lại cho đúng

Bài tập 6

Trang 18

1 Ví dụ:

2 Qui ước làm tròn số:

Trường hợp 2 Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5

thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.

Trường hợp 1 Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Học bài và làm các BT 73, 76, 77, 78 SGK

BT thêm Bạn Minh làm tròn chục số tự nhiên a có chữ số

hàng đơn vị là 8, nhưng quên không thay chữ số bỏ đi bởi

chữ số 0 nên đã được số b chênh lệch với số a là 1213

đơn vị Tìm số a

Tiết 15 § 10 LÀM TRÒN SỐ

Trang 19

1 Ví dụ:

2 Qui ước làm tròn số:

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Học bài và làm các BT 73, 76, 77, 78 SGK

BT thêm Bạn Minh làm tròn chục số tự nhiên a có chữ số hàng đơn vị là 8, nhưng quên không thay chữ số bỏ đi bởi chữ số 0 nên đã được số b chênh lệch với số a là 1213 đơn vị Tìm số a

HD Số a có chữ số hàng đơn vị là 8 Nếu làm tròn đúng,

số a được làm tròn thành

Vì bạn Minh đã không viết chữ số 0 ở hàng đơn vị nên

b = (a + 2) : 10 = 0,1.a + 0,2 Ta có: a – b = 1213

→ 0,9 a = 1213,2 → a = 1213,2 : 0,9 = ?

a + 2

Tiết 15 § 10 LÀM TRÒN SỐ

Ngày đăng: 06/06/2021, 00:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm