- tham số để đường Tìm điều kiện của thẳng song song, cắt nhau với một đường thẳng cho trước... c/ Tính góc tạo bởi đồ thị của hàm số và trục Ox?[r]
Trang 1KIỂM TRA MỘT TIẾT – TIẾT 29
Môn: Đại số 9 Học kì 1 – Năm học 2012 – 2013
I Mục đích – Yêu cầu:
1 Kiến thức: Kiểm tra kiến thức học sinh đã tiếp thu được sau khi học xong chương II
2 Kỹ năng: Kiểm tra kĩ năng trình bày bài giải của học sinh
3 Thái độ: Làm bài cẩn thận, trung thực
II Ma trận đề kiểm tra:
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Vận dụng Tổng Điều kiện xác
định - Tính chất
của hàm số bậc
nhất
- Xác định được hàm
số bậc nhất
- Tìm điều kiện của tham số để hàm số bậc nhất là hàm số đồng biến, nghịch biến
- So sánh hai giá trị của hàm số bậc nhất
Đồ thị của hàm số
bậc nhất
- Tìm được điểm đặc biệt của đồ thị hàm
số bậc nhất
- Biết một điểm thuộc hay không thuộc đồ thị hàm số bậc nhất
- Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất
Hệ số góc của
đường thẳng
Đường thẳng
song song, đường
thẳng cắt nhau
- Tìm được hệ số góc của đường thẳng - tham số để đường Tìm điều kiện của
thẳng song song, cắt nhau với một đường thẳng cho trước
- Tính góc tạo bởi đường thẳng và trục
Ox khi a > 0
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Đại số 9 – Năm học: 2012 - 2013
Thời gian: 45’ (Không kể phát đề)
Câu 1 (3đ): Cho hàm số y=2x+ 1có đồ thị là đường thẳng (d)
a/ Tìm tọa độ điểm A thuộc (d) biết rằng A có hoành độ bằng 2
b/ Tìm tọa độ điểm B thuộc (d) biết rằng B có tung độ bằng – 7
c/ Điểm C (4 ; 9) có thuộc (d) không?
Câu 2 (3đ): Cho hàm số y=(2m−5)x+ 3
a/ Tìm điều kiện của m để hàm số là hàm số bậc nhất
b/ Tìm điều kiện của m để hàm số đồng biến? Nghịch biến?
c/ Tìm điều kiện của m để đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y=3x− 1
Câu 3 (3 đ): Cho hàm số bậc nhất y=ax+ 2
a/ Xác định hệ số góc a, biết rằng đồ thị của hàm số đi qua điểm M (1 ; 3)
b/ Vẽ đồ thị của hàm số
c/ Tính góc tạo bởi đồ thị của hàm số và trục Ox
Câu 4: (1đ) Cho hàm số bậc nhất y= f x( )= −(1 5)x+ 2 Không tính hãy so sánh f ( )1 và f ( )5
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Đại số 9 – Năm học: 2012 - 2013
Thời gian: 45’ (Không kể phát đề)
Câu 1 (3đ): Cho hàm số y= − + 2x 2 có đồ thị là đường thẳng (d)
a/ Tìm tọa độ điểm A thuộc (d) biết rằng A có hoành độ bằng – 3
b/ Tìm tọa độ điểm B thuộc (d) biết rằng B có tung độ bằng 4
c/ Điểm C (– 1 ; 5) có thuộc (d) không?
Câu 2 (3đ): Cho hàm số y=(3m−2)x+ 1
a/ Tìm điều kiện của m để hàm số là hàm số bậc nhất
b/ Tìm điều kiện của m để hàm số đồng biến? Nghịch biến?
c/ Tìm điều kiện của m để đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y= − x 3
Câu 3 (3đ): Cho hàm số bậc nhất y=ax+ 3
a/ Xác định hệ số góc a, biết rằng đồ thị của hàm số đi qua điểm N (–1 ; 2)
b/ Vẽ đồ thị của hàm số
c/ Tính góc tạo bởi đồ thị của hàm số và trục Ox
Câu 4: (1đ) Cho hàm số bậc nhất y= f x( )= −(3 7)x− 5 Không tính hãy so sánh f ( )3 và f ( )7
Đề I
Đề II
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM ĐẠI SỐ 9 – Đề 1
Câu 1
(3đ)
a/ Thay x A =2 vào phương trình y=2x+1, tìm được y A =5
b/ Thay y B = −7 vào phương trình y=2x+1, tìm được x B = −4
c/ Ta có: 2x C+ =1 2.4 1 9+ = = y C
Kết luận: Điểm C thuộc (d)
1
1 0,5 0,5
Câu 2
(3đ)
a/ Hàm số y=(2m−5)x+ 3 là hàm số bậc nhất khi 2m− ≠5 0 suy ra 5
2
b/ Hàm số y=(2m−5)x+3 đồng biến khi 2m− > suy ra 5 0 5
2
m>
Hàm số y=(2m−5)x+3 nghịch biến khi 2m− < suy ra 5 0 5
2
m<
c/ Đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y=3x− khi 21 m− = 5 3
Suy ra m=4
1 0,5 0,5 0,5 0,5
Câu 3
(3đ)
a/ Thay tọa độ của M tìm được a=1
b/ Lập bảng giá trị đúng
Vẽ đúng đồ thị của hàm số
c/ Tính được tan OB 1
OA
45
α =
1 0,5 0,5
0,5 0,5
Câu 4
(1đ)
Chỉ ra a= −1 5< 0 nên hàm số đã cho nghịch biến
Ta có 1< 5⇒ f ( )1 > f ( )5
0,5 0,5
Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa phần tương ứng
1 1
-1 -1 -2 -3 -4
2 3
-4 -3 -2
4
y
α
B
A
0
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM ĐẠI SỐ 9 – Đề 2
Câu 1
(3đ)
a/ Thay x A = −3 vào phương trình y= − +2x 2, tìm được y A =8
b/ Thay y B =4 vào phương trình y= − +2x 2, tìm được x B = −1
c/ Ta có: −2x C + = − − + = ≠2 2.( )1 2 4 y C
Kết luận: Điểm C không thuộc (d)
1
1 0,5 0,5
Câu 2
(3đ)
a/ Hàm số y=(3m−2)x+ là hàm số bậc nhất khi 31 m− ≠ suy ra 2 0 2
3
b/ Hàm số y=(3m−2)x+1 đồng biến khi 3m− > suy ra 2 0 2
3
m>
Hàm số y=(3m−2)x+ nghịch biến khi 1 3m− <2 0 suy ra 2
3
m<
c/ Đồ thị của hàm số song song với đường thẳng y= − khi 3x 3 m− = 2 1
Suy ra m= 1
1 0,5 0,5 0,5 0,5
Câu 3
(3đ)
a/ Thay tọa độ của M tìm được a=1
b/ Lập bảng giá trị đúng
Vẽ đúng đồ thị của hàm số
OA
45
α =
1 0,5 0,5 0,5 0,5
Câu 4
(1đ)
Chỉ ra a= −3 7 > 0 nên hàm số đã cho đồng biến
Ta có 3> 7⇒ f ( )3 > f ( )7
0,5 0,5
Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa phần tương ứng
1 1
-1
-1 -2 -3 -4
2 3
-4 -3 -2
4
y
α
B
A
0