Môc tiªu: - Kiến thức: Kiểm tra mức độ tiếp thu và vận dụng kiến thức cũng nh kỹ năng thực hành to¸n c¨n bËc hai cña häc sinh qua bµi lµm trong ph¹m vi ch¬ng I §¹i sè 9.. - thái độ: học [r]
Trang 1Ư ỜNG THCS XUÂN HƯNG
KIỂM TRA 1 TIẾT Mụn: Đại số 9.(Tiết 18)
Họ và tờn: Lớp 9
Đề b i à :
B i 1à : (1,5 điểm) Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) 3x b) 6 2x c)
3 1
x
B i 2à : (1 điểm) Tính: a) 0,09.36 ; b) 7 28 ; c)
2,5 1,6 ; d)
5 125
B i 3à : (2,5 điểm) a) So sánh: 2 3 và 12 ; b) Rút gọn biểu thức: 1 32 c) Rút gọn rồi tìm giá trị của căn thức: A = x2 2x 12
tại x = 2
B i 4à : (3,0 điểm) Cho biểu thức: A =
4
a) Tìm a để biểu thức A có nghĩa; b) Rút gọn A; c) Tìm a để A > 3
B i 5à : (2,0 điểm) a)Tìm x biết: (2x3)2 = 5
b) Giải phơng trình: x2 2x 1 x2 4x 4 3
B i l mà à :
TR
Ư ỜNG THCS XUÂN HƯNG
KIỂM TRA 1 TIẾT Mụn: Đại số 9.(Tiết 18)
Họ và tờn: Lớp 9
Đề A
Đề B
Trang 2Điểm: Lời phờ của thầy giỏo:
Đề b i à :
B i 1à : (1,5 điểm) Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) 4x b) 8 2x c)
3 2
x
B i 2à : (1,0 điểm) Tính: a) 0,04.25 ; b) 3 75 ; c)
4,9 2,5 ; d)
3 108
B i 3à : (2,5 điểm) a) So sánh: 6 và 3 5 ; b) Rút gọn biểu thức: 2 52
c) Rút gọn rồi tìm giá trị của căn thức: B = x2 2x 12
tại x = 2
B i 4à : (3,0 điểm) Cho biểu thức: B =
4
a) Tìm b để biểu thức B có nghĩa; b) Rút gọn B ; c) Tìm b để B > 5
B i 5à : (2 điểm) a)Tìm y biết: (2y 3)2 = 5
b) Giải phơng trình: y2 2y 1 y2 4y 4 3
Bài làm :
Ngày 09/ 10/ 2012 soạn:
Tiết 18 Kiểm tra chơng I:(1 tiết)
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Kiểm tra mức độ tiếp thu và vận dụng kiến thức cũng nh kỹ năng thực hành
toán căn bậc hai của học sinh qua bài làm trong phạm vi chơng I Đại số 9
- Kĩ năng: Rèn luyện tính chính xác.
- thái độ: học tập nghiêm túc, tính trung thực, thật thà trong kiểm tra
II Ma trận đề :
1 Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối ch ơng trình:
số tiết
Lí thuyết LTSố tiết thực Trọng số
(1; 2) (3; 4)VD (1; 2)LT (3; 4)VD
1 Căn bậc hai ĐK xác định căn
thức bậc hai Căn bậc ba
4 3 2,1 1,9 12,35 11,18
Trang 32 Liên hệ giữa phép nhân, chia và
3 Biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai Rút gọn
biểu thức Tìm x Giải PT
8
5
2 Tính số câu và điểm cho mỗi cấp độ:
Cấp
Cấp
độ
(1; 2)
1 Căn bậc hai ĐK xác định căn thức bậc hai Căn
bậc ba
2 Liên hệ giữa phép nhân, chia và phép khai
3 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc
hai Rút gọn biểu thức Tìm x Giải PT
Cấp
độ
(3; 4)
1 Căn bậc hai ĐK xác định căn thức bậc hai Căn
bậc ba
2 Liên hệ giữa phép nhân, chia và phép khai
3 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc
hai Rút gọn biểu thức Tìm x Giải PT
Tổng cộng: 100,00 15 10,0 ĐÁP ÁN:
1
(1,5đ) Mỗi ý xác định đúng 0,5 đ
a) x 0; b) x 3 ; c) x > 1
Mỗi ý xác định đúng 0,5 đ a) x 0; b) x 4 ; c) x > 2 1,5 2
(1,0đ) a) 0,09 36 0,3.6 1,8
b) 7.7.4 7.22 7.2 14
c)
25 5
1, 25
16 4
d)
125 25 5
a) 0, 04 25 0, 2.5 1
b) 3.3.25 3.52 3.5 15
c)
49 7
1, 4
25 5
d)
108 36 6
0,25 0,25 0,25 0,25
3
(2,5đ) a) Ta có : 12 2 3
Vậy 2 3 12
b) 1 3 3 1
c) A = x 14 x 12
với x = 2, ta có:
2 1 2 2 2 2 1 3 2 2
a) Ta có: 6 = 36 45 3 5 Vậy 6 < 3 5
b) 2 5 5 2
c) B = x 14 x 12
với x = 2, ta có:
2 1 2 2 2 2 1 3 2 2
0,25 0,25 0,75 0,75 0,5
4
(3đ) a) ĐK: a > 0 và a
4
b)
.
A
=
2 2
a a
b) A > 3 a 3 a 9
a) ĐK: b > 0 và b 4 ta có:
b)
.
B
=
2 2
b b
b) B > 5 b 5 b 25
0,5 1,0 0,5 0,75 0,25
Trang 4Vậy a > 9 thỡ A > 3 Vậy b > 25 thỡ B > 5
5
(2đ) a) 2x 32 5 2x 3 5
Xét 2 trờng hợp:
* Nếu x - 1,5 ta có:
2x + 3 = 5 2x = 2 x1 = 1
(Thoả mãn ĐK x -1,5)
* Nếu x < - 1,5 ta có:
2x + 3 = - 5 2x = - 8 x2 = - 4
(Thoả mãn ĐK x < -1,5)
Vậy x1 = 1; x2 = - 4
b) x2 2x 1 x2 4x 4 3
x 12 x 22 3
Xét 3 trờng hợp:
+ Nếu x < - 1 PT có dạng:
- x -1- x+2 =3 -2x = 2 x=-1
(Loại, vì -1 khụng thuộc khoảng
đang xét)
+ Nếu - 1 x < 2 PT có dạng:
x +1 - x +2 = 3 0x = 0
(Nghiệm đúng với mọi giá trị của
x thuộc khoảng đang xét)
+ Nếu x 2 PT có dạng:
x+ 1 + x-2 = 3 2x=4 x= 2
(Đợc, vì 2 thuộc khoảng đang xét)
Vậy PT có tập nghiệm:
S = x 1 x 2
a) 2y 32 5 2y 3 5
Xét 2 trờng hợp:
* Nếu y 1,5 ta có:
2y - 3 = 5 2y = 8 y1 = 4 (Thoả mãn ĐK y 1,5)
* Nếu y < 1,5 ta có:
2y -3 = - 5 2y = - 2 y2 = - 1 (Thoả mãn ĐK y < 1,5)
Vậy y1 = 4; y2 = - 1
b) y2 2y 1 y2 4y 4 3
y 12 y 22 3
Xét 3 trờng hợp:
+ Nếu y < - 2 PT có dạng:
- y +1- y-2 =3 -2y = 4 y=-2 (Loại, vì -2 không thuộc khoảng
đang xét) + Nếu - 2 y < 1 PT có dạng:
- y +1 + y +2 = 3 0y = 0 (Nghiệm đúng với mọi giá trị của
y thuộc khoảng đang xét) + Nếu y 1 PT có dạng:
y- 1 + y + 2 = 3 2y=2 y=1 (Đợc, vì 1 thuộc khoảng đang xét) Vậy PT có tập nghiệm:
S = y 2 y 1
0,25
0,25 0,25
0,25
0,25
0,25
0,25 0,25
L
u ý : HS có thể trình bày cách khác, nhng suy luận lô gic và có kết quả đúng vẫn đạt điểm tối đa Điểm thành phần cho tơng ứng với thang điểm trên