1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De va dap an bai kiem tra so 12 So hoc 6 HKI

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu xếp thành nhóm 40 học sinh hay 50 học sinh đều vừa đủ.. Tính soá hoïc sinh cuûa khoái 6..[r]

Trang 1

Đề 1:

Bài1:(1đ)Cho các tập hợp: A = 3;7 ; B=1;3;7

Hãy điền các kí hiệu ; ;  vào ô trống:

d) A B

Bài 2:(1đ) Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa.

a)104 103 = b) 76 : 72 =

Bài 3:(1đ) Cho tập hợp H = x N/ x 8≤ 

a) Viết tập hợp H bằng cách liệt kê

b) Tập hợp H có bao nhiêu phần tử?

Bài 4: (4đ) Thực hiện các phép tính:

a) 17.75 + 25.17 b) 5 32 + 23– 15 c) 127 35 – 35 27 + 150 d) 20 + 40-(7-2)2+32

Bài 5: (3đ) Tìm x, biết:

a) 2x -158 = 42 b) 205-(x-6) = 125 c) (x + 22) 5031 = 5032

Đề 2:

Hãy điền các kí hiệu ; ;  vào ô trống:

d) A B

Bài 2: (1đ)Viết kết quả mõi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa.

a) 102 105 = b) 79 : 75 =

Bài 3: (1đ) Cho tập hợp H = x N/ x < 9

a) Viết tập hợp H bằng cách liệt kê

b) Tập hợp H có bao nhiêu phần tử?

Bài 4: (4đ) Thực hiện các phép tính:

a) 17.65 + 35.17 b) 2 32 + 23 5 – 20 c) 115 36 – 36 15 + 50 d) 10 + 50-(7-2)2+32

Bài 5: (3đ) Tìm x, biết:

a) 2x -148 = 52 b) 215-(x-6) = 135 c) (x + 12) 4031 = 4032

Đáp án – Thang điểm:

Trang 2

a)  b)  c)  d) 

Bài2: Mỗi câu đúng 0,5đ

Bài 3: Mỗi câu đúng 0,5đ

a) H = 0;1;2;3;4;5;6;7;8

b) Tập hợp H có 9 phần tử

Bài 4: Mỗi câu đúng 1đ

Bài 5: Mỗi câu đúng 1đ

BÀI KIỂM TRA SỐ 2 - SỐ HỌC 6

D Đề 1:

Bài 1.(1đ)

1) Kết quả của 108 : 102

a) 106 b) 104 c) 14 d) Kết quả khác 2) Số 19834 chia cho 9 thì số dư là:

Bài 2 (1đ) Câu nào đúng, câu nào sai ?

a) 25 và 30 là hai số nguyên tố cùng nhau

b) Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

c) ƯCLN(12; 36) = 12

d) Hợp số là số có nhiều hơn hai ước

Bài 3 (2đ) Thực hiện các phép tính:

a) 127 35 – 35 27 + 150 b) 3 42 + 23 5 – 20

Bài 4 (3đ) Tìm x, biết:

a) 59 + 3.(8 – x) = 80 b) (x - 12) 531 = 532

Bài 5 (3đ) Khối 6 của một trường có khoảng từ 500 đến 700 học sinh

Nếu xếp thành nhóm 40 học sinh hay 50 học sinh đều vừa đủ Tính số học sinh của khối 6

Đề 2:

Bài 1.(1đ)

1) Kết quả của 103 10

a) 106 b) 104 c) 14 d) Kết quả khác

Trang 3

a) 4 b) 6 c) 7 d) Kết quả khác

Bài 2 (1đ) Câu nào đúng, câu nào sai ?

a) 25 và 40 là hai số nguyên tố cùng nhau

b) Số chia hết cho 4 thì chia hết cho 2

c) ƯCLN(12; 42) = 12

d) Số nghuyên tố là số lẽ, trừ số 2

Bài 3 (2đ) Thực hiện các phép tính:

a) 147 35 – 35 47 + 150 b) 3 42 + 23 5 – 20

Bài 4 (3đ) Tìm x, biết:

a) 59 + 7.(4– x) = 80 b) (x - 12) 532 = 533

Bài 5 (3đ) Khối 6 của một trường có khoảng từ 450 đến 650 học sinh

Nếu xếp thành nhóm 40 học sinh hay 50 học sinh đều vừa đủ

Tính số học sinh của khối 6

IV Đáp án:

Câu 1 (1đ) a) b b) c Câu 2 (1đ) a) S b) Đ c) S d) Đ Câu 3 (2đ) Đáp án: a) 3650 ; b) 68

HD giải đề 1:

a) 127 35 – 35 27 + 150 = 35 (127 – 27) + 150 = 35.100 + 150

= 3650 (1đ) a) b) 3 42 + 23 5 – 20 = 3 16 + 8 5 – 20 = 68

(1đ)

Câu 4 (2đ) a) x = 1 (1,5đ) b) x = 17 (1,5đ)

HD giải đề 1:

a) 59 + 3.(8 – x) = 80 b) (x - 12) 531 = 532

3.(8 – x) = 80-59 x - 12 = 532:531

3.(8 – x) = 21 x - 12 = 5

8 – x = 21:3 x = 5 + 12

8 – x = 7 x = 17

x = 1

Câu 5 (3đ) Đáp án: 600 học sinh.

HD giải đề 1:

Gọi số học sinh khối 6 là a, 500 < a < 700

Theo bài ra ta có a BC ( 40, 50 ) BCNN ( 40,;50 ) = 200

2 điểm

2 điểm

Trang 4

Vì 500 <a<700 nên a = 600.

Vậy khối 6 có 600 học sinh

Ngày đăng: 08/06/2021, 04:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w