1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an tuan 7 da sua

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 62,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phân biệt đợc nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong một số câu văn có dùng từ nhiều nghĩa.. - Biết đặt câu phân biệt nghĩa của các từ nhiều nghĩa là động từ..[r]

Trang 1

Tuần 7

Ngày soạn 06 / 10 / 2012

Ngày dạy: Chiều Thứ hai ngày 08 tháng 10 năm 2012

Tin học : Giáo viên chuyên dạy

Tập đọc

Tiết 13 : Những ngời bạn tốt

I mục tiêu :

- Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể sôi nổi, hồi hộp

- Hiểu các từ trong bài và ý nghĩa của câu chuyện : Khen ngợi sự thông minh, tình cảm gắn bó đáng quý của loài cá heo với con ngời

- Giáo dục HS biết yêu quý các loài vật trong thiên nhiên

II đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK

- Truyện, tranh, ảnh về cá heo (nếu có)

III các hoạt động dạy học :

A ổn định lớp

B Kiểm tra bài cũ :

- GV gọi HS kể lại câu chuyện Tác phẩm của Si-le và tên phát xít và trả lời các câu hỏi

trong SGK

- GV đánh giá

C Dạy bài mới :

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài :

GV giới thiệu chủ điểm, tên bài học và ghi đầu

bài

2 H ớng dẫn HS luyện đọc :

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- Cho HS luyện đọc nối tiếp nhau 2 lợt 4 đoạn

truyện

- GV kết hợp cho HS quan sát tranh; phát âm từ dễ

đọc sai :A-ri-ôn, Xi-xin, boong tàu, … và giải nghĩa

các từ ở mục Chú giải

- GV đọc mẫu

3 H ớng dẫn tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi:

+ Vì sao nghệ sĩ A-ri-ôn phải nhảy xuống biển ?

+ Điều kì lạ gì đã xảy ra khi nghệ sĩ cất tiếng hát

giã biệt cuộc đời ?

+ Qua câu chuyện, em thấy cá heo đáng yêu, đáng

quý ở điểm nào ?

+ Em có suy nghĩ gì về cách đối xử của đám thủy

thủ và của đàn cá heo đối với nghệ sĩ A-ri-ôn ?

+ Ngoài câu chuyện trên, em còn biết thêm những

câu chuyện thú vị nào về cá heo ?

- GV chốt sau mỗi ý trả lời của HS

- Qua tìn hiểu em thấy câu chuyện này có ý nghĩa

ntn?

4 H ớng dẫn HS luyện đọc diễn cảm :

- GV mời 4 HS nối tiếp nhau đọc lại câu chuyện

- GV hớng dẫn HS nêu giọng đọc của bài

- Tổ chức cho HS luyện và thi đọc diễn cảm đoạn 2 :

-HS nghe và ghi vở

- 1HS đọc, lớp theo dõi

- HS đọc 2

- Quan sát, lắng nghe

- Theo dõi -HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

- Nêu

- 4 HS đọc

- HS trả lời và thể hiện

- HS nghe GV đọc mẫu, nêu cách đọc và luyện đọc theo cặp,

Trang 2

+ nhấn mạnh : đã nhầm, đàn cá heo, say sa thởng

thức, đã cứu, nhanh hơn, toàn bộ, không tin.

+ nghỉ hơi sau : nhng, trở về đất liền

thi đọc trớc lớp

D Củng cố, dặn dò (3 ):’):

- Mời 1 HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện

- Nhận xét giờ học

– dặn hs về đọc và trả lời lại các câu hỏi của bài; chuẩn bị cho tiết sau

chính tả (Nghe - viết) Tiết 7: Dòng kinh quê hơng

I mục tiêu :

- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Dòng kinh quê hơng.

- Nắm đợc cách đánh dấu thanh ở các tiếng chứa nguyên âm đôi iê, ia.

- Giáo dục HS có ý thức viết cẩn thận, giữ vở sạch sẽ

II đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ

III các hoạt động dạy học :

A ổn định lớp

B bài cũ

- Yêu cầu HS viết các tiếng lửa, thừa, ma, tởng, tơi, … và giải thích quy tắc đánh dấu

thanh trên các tiếng có nguyên âm đôi a, ơ.

- GV nhận xét bài viết trớc

C Dạy bài mới

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài :

GV giới thiệu bài và ghi đầu bài

2 H ớng dẫn HS nghe viết :

a / Tìm hiểu bài viết :

- GV đọc bài chính tả 1 lợt và gọi 1 HS đọc lại

- Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời các câu hỏi :

Đoạn văn cho em biết điều gì ?

b / Luyện viết :

- GV đọc cho HS viết các từ dễ viết sai :mái

xuồng, giã bàng, ngng lại, lảnh lót, niềm vui, miền

Nam, vút lên …

- Cho hs nx, sửa lỗi sai (nếu có)

- GV kết hợp phân tích, phân biệt một số tiếng :

lảnh lót, niềm vui, miền Nam, vút lên.

c / Viết bài chính tả :

- Yêu cầu HS gấp SGK rồi đọc cho HS viết

- GV quan sát và uốn nắn t thế ngồi viết cho HS

- GV đọc cho HS soát lỗi 2 lần

- GV chấm và nhận xét 5 bài

3 H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả :

Bài 2 : - Gọi HS đọc yêu cầu của bài.

- GV nhắc : vần đó thích hợp với cả 3 chỗ

chấm

- Yêu cầu trao đổi nhóm để tìm vần và

nhận xét cách viết dấu thanh của các

tiếng chứa vần đó

- Gọi đại diện các nhóm chữa bài

Bài 3 : - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.

-HS nghe và ghi vở

-1 HS đọc

- HS đọc thầm và trả lời

- HS viết ra nháp

1 HS lên bảng viết

- HS nhận xét

- HS viết bài

- HS soát cá nhân và kiểm tra chéo

vở theo nhóm 2

- 1 HS đọc

- Nghe

- HS thảo luận nhóm 2

- Đại diện 1 nhóm nêu

- 1 HS đọc

- HS điền vào VBT

1 HS lên bảng làm

- Theo dõi

Trang 3

- Yêu cầu HS làm bài.

- GV chữa bài trên bảng lớp

- Giúp HS hiểu nghĩa và HTL các thành

ngữ

D Củng cố, dặn dò (3’):):

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò : ghi nhớ quy tắc đánh dấu thanh đã học

Ngày soạn 06 / 10 / 2012

Ngày dạy: Sáng Thứ ba ngày 09 tháng 10 năm 2012

Mỹ thuật : Giáo viên chuyên dạy

luyện từ và câu

Tiết 13: Từ nhiều nghĩa

I mục tiêu :

- Hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa, nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong từ nhiều nghĩa

- Phân biệt đợc nghĩa gốc, nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa trong một số câu văn Tìm

đợc ví dụ về sự chuyển nghĩa của một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể ngời và động vật

- Giáo dục HS yêu quý và có ý thức giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt

II đồ dùng dạy học :

- Tranh ảnh về các sự vật, hiện tợng, hoạt động,… có thể minh họa cho các nghĩa của có thể minh họa cho các nghĩa của TNN

III các hoạt động dạy học :

A.ổn định lớp

B Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS làm lại BT2 (Đặt câu để phân biệt nghĩa của một cặp từ đồng âm ) - tiết LTVC

trớc

- GV đánh giá

C Dạy bài mới :

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài và ghi đầu

bài

2 Phần Nhận xét :

Bài 1 : - Gọi 1 HS đọc nội dung bài.

- Yêu cầu HS đọc thầm lại bài và nối vào

VBT- 41

- Gọi 1 HS đọc lại nghĩa của các từ : răng,

mũi, tai.

- GV nhấn mạnh : đó là nghĩa gốc của

mỗi từ

Bài 2 : - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.

- Yêu cầu HS trao đổi nhóm đôi và trả lời

- GV chốt : Những nghĩa này đợc hình

thành trên cơ sở nghĩa gốc của các từ

răng, mũi, tai (BT1) Ta gọi đó là nghĩa

- HS nghe và ghi vở

-1 HS đọc

- HS đọc thầm và gạch vào VBT

- 1 HS đọc

- Nghe

- HS đọc

- HS trả lời

- Nghe

- 1 HS đọc

- HS trả lời

- Nghe

- Lắng nghe

Trang 4

Bài 3 : - GV nêu rõ yêu cầu của BT3.

- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp và trả lời

- Giải thích thêm về sự giống nhau giữa

chúng

- GV chốt : Nghĩa của các từ đồng âm

khác hẳn nhau Nghĩa của từ nhiều nghĩa

bao giờ cũng có mối liên hệ – vừa khác

vừa giống nhau

3 Phần Ghi nhớ ::

- Thế nào là từ nhiều nghĩa? Lấy ví dụ

- Gọi HS đọc Ghi nhớ trong SGK và yêu cầu

HTL

4 Phần Luyện tập

Bài 1: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.

- Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời

- GV nhận xét và củng cố về từ nhiều

nghĩa

Bài 2: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.

- GV hớng dẫn HS làm bài

- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm rồi trình

bày

- GV nhận xét,củng cố về nghĩa gốc và

nghĩa chuyển

- Yêu cầu HS ghi vào vở một số từ

- HS trả lời

- 3 HS đọc

- 1 HS đọc

- HS trả lời

- 1 HS đọc

- Lắng nghe

- HS thảo luận nhóm và trình bày

- Nghe

- HS làm bài vào VBT

D Củng cố, dặn dò (3 ):’):

- Gọi HS đọc lại phần Ghi nhớ

- Nx giờ học

- Dặn hs về nhà học thuộc ghi nhớ, Xem lại các bài tập đã làm, Làm những bài tập cha hoàn thành

Toán

Tiết 32: Khái niệm số thập phân

I Mục tiêu:

- Giúp HS: Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản.

- Rèn kn đọc, viết số thập phân

- Giáo dục hs có ý thức trong giờ học

II

Đồ dùng : Bảng số a,b phần bài học ; các tia số BT1 viết sẵn vào bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

A ổn định lớp(1 )’):

B Bài cũ( 4 )’):

- Viết các số đo sau dới dạng số đo có đơn vị là mét :

1dm 5dm

1cm 7cm

1mm 9mm

Trang 5

- Yc 1 em lên bảng, cả lớp làm vào nháp.

- Cho hs nx, đánh giá bài trên bảng

C.Bài mới (32’):)

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài :

2.Bài mới :

* Giới thiệu khái niệm ban đầu về số thập phân

VDa :

- Cho hs đọc các số trong bảng a

- chỉ vào dòng thứ nhất và hỏi : có mấy mét, mấy đề-

xi-mét ?

- Có 0m 1dm tức là có 1dm 1dm bằng mấy phần mời của

mét ? ( viết lên bảng: 1dm = 1

10m.)

- 1dm hay 1

10m viết thành 0,1m (viết 0,1m lên bảng cùng hàng

với 1

10m )

- Cho hs đọc dòng gv vừa viết xong

Tơng tự với 0,01m; 0,001m

- GV nêu nêu: Các phân số thập phân 1

10,

1

100,

1

1000 (dùng

thớc chỉ khoanh vào các phân số này ở trên bảng) đợc viết

thành 0,1; 0,01; 0,001 (chỉ khoanh vào 0,1; 0,01; 0,001 ở

trên bảng)

- GV vừa viết lên bảng vừa giới thiệu: 0,1 đọc là không

phẩy một ; 0,1 = 1

10.Sau đó gọi hs đọc.

Giới thiệu tơng tự với 0,01; 0,001

- GV chỉ vào 0,1; 0,01; 0,001 (đọc lần lợt từng số) và giới

thiệu 0,1; 0,01; 0,001 gọi là các số thập phân

Sau đó gọi hs nhắc lại

VDb : Tiến hành tơng tự VDa

* Luyện tập

Bài1:

- Gọi hs đọc yc

- Treo bảng viết sẵn, cho hs đọc

- Phân số thập phân 1

10bằng số phập phân nào?

- Nghe và ghi đầu bài

- Đọc các số trong bảng a

- Có 0 mét và 1 đề-xi-mét

- 1dm bằng một phần mời mét

- Đọc: 1dm= 1

10m= 0,1m

- Theo dõi

- Theo dõi và đọc

- Theo dõi và nhắc lại

- 1hs đọc to, cả lớp đọc thầm theo

- Đọc

- 1

10= 0,1

- Đọc yc

Trang 6

( phần b tiến hành tơng tự)

Bài 2:

- Gọi hs đọc yc

- Viết lên bảng: 7dm = m = m Và hỏi:

+ 7dm bằng mấy phần mời của mét?

+

7

10m có thể viết thành số thập phân nh thế nào?

- Nêu: 7dm =

7

10m = 0,7m

- Hớng dẫn tơng tự với: 9cm =

9

100m =0,09 m

- YC hs tự làm các phần còn lại, 2em lên bảng

- Cho hs nhận xét đánh giá bài trên bảng

- 7dm =

7

10m

-

7

10m viết thành 0,7m

- Theo dõi -Làm theo HD gv

- Tự làm các phần còn lại, 2em lên bảng

- Nx, đánh giá bài trên bảng

D Củng cố, dặn dò (3 ):’):

- Cho hs đọc lại các số thập phân ở bài tập 1

- Nhận xét giờ học

- Dặn hs về xem lại bài học, làm các bài tập ở VBT; Chuẩn bị tiết sau

địa lí

Tiết 7: Ôn tập

I mục tiêu :

+ Học xong bài này, HS :

- Xác định và mô tả đợc vị trí địa lí nớc ta trên bản đồ.

- Nêu đợc một số đặc điểm chính về địa lí tự nhiên VN: địa hình, khí hậu, sông ngòi, đất, rừng

- Nêu tên và chỉ đợc vị trí một số dãy núi, đồng bằng, sông lớn của nớc ta trên bản đồ + Rèn kn chỉ bản đồ

+ Giáo dục hs có ý thức trong tiết học

II đồ dùng dạy học :

- Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam, bản đồ Phân bố rừng VN, tranh ảnh về thực vật và

động vật của rừng VN

III các hoạt động dạy học :

A.ổn định lớp (1 )’):

B Kiểm tra bài cũ (5 ):’):

- Gọi HS lên bảng trả lời :

+ Hãy trình bày về các loại đất chính ở nớc ta

+ Nêu một số đ.đ của rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn

+ Nêu một số tác dụng của rừng đối với đời sống của nhân dân ta

- GV nhận xét và cho điểm.

C Dạy bài mới (31’):):

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu và ghi tên bài

2 H ớng dẫn tìm hiểu bài :

a)Thực hành:

- HS nghe và ghi vở

Trang 7

- Yêu cầu HS làm việc theo cặp:

+ Quan sát Lợc đồ VN trong khu vực ĐNA, chỉ và mô

tả :

* Vị trí và giới hạn của nớc ta.

* Vùng biển của nớc ta.

* Một số đảo và quần đảo của nớc ta: quần đảo

Tr-ờng Sa, quần đảo Hoàng Sa, các đảo: Cát Bà,

Côn Đảo, Phú Quốc.

+ Quan sát Lợc đồ địa hình VN nêu tên và chỉ vị trí:

* Các dãy núi: Hoàng Liên Sơn, Tờng Sơn, các dãy

núi hình cánh cung.

* Các đồng bằng lớn ở nớc ta.

* Sông Hồng, sông Đà, sông Thái Bình, sông Mã,

sông Cả, sông Đà Rằng, sông Đồng Nai, sông

Tiền, sông Hậu.

- Tổ chức cho HS trình bày kết quả thảo luận bằng cách

chơi trò chơi Đối đáp nhanh“Đối đáp nhanh ” : Một em ở nhóm 1 nói tên

một đối tợng địa lí, một em ở nhóm 2 chỉ trên bản đồ đối

tợng địa lí đó rồi ngợc lại, cứ lần lợt nh vậy cho đến em

cuối cùng của mỗi đội

b)Ôn tập về đặc điểm củacác yếu tố địa lí tự nhiên VN:

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm để hoàn thành BT2 SGK

- Tổ chức cho HS trình bày kết quả thảo luận

- Gọi 1 HS đọc lại bảng đã hoàn thiện

- HS thực hành theo cặp

- 2 nhóm chơi

- HS làm theo nhóm , 1 nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung

- 1 HS đọc

D Củng cố, dặn dò (3 ):’):

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò: Học thuộc bài, su tầm các thông tin về sự phát triển dân số ở VN, các hậu quả của sự ra tăng dân số

Chiều

tập làm văn

Tiết 13: Luyện tập tả cảnh

I mục tiêu :

- Xác định đợc mở bài, thân bài, kết bài của bài văn Hiểu quan hệ về nội dung giữa các câu trong một đoạn, biết cách viết câu mở đoạn

- Rèn kn nói viết thành câu, có sự lô gích

- Giáo dục: HS yêu những cảnh vật xung quanh mình

II đồ dùng dạy học :

- Tranh, ảnh minh họa Vịnh Hạ Long và Tây Nguyên

- Bảng nhóm

III các hoạt động dạy học :

A ổn định lớp (1 )’):

B Kiểm tra bài cũ (4 ):’):

- Gọi HS trình bày dàn ý bài văn miêu tả cảnh sông nớc

- GV nhận xét, đánh giá

C Dạy bài mới (32’):):

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài và ghi đầu bài.

2 H ớng dẫn HS làm bài tập :

Bài 1 :

- Gọi 3 HS đọc toàn bộ nội dung BT1

- GV giải thích lại các từ : kì vĩ, khơi, lộng và hỏi : Bài văn

-HS nghe và ghi vở

- 3 HS đọc

- HS trả lời

Trang 8

tả cảnh gì ?

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm lại bài văn, trao đổi nhóm đôi

và trả lời các câu hỏi

- Gọi đại diện các nhóm trả lời lần lợt từng câu

- GV cùng cả lớp nhận xét và rút ra tác dụng của câu mở

đoạn và mối quan hệ giữa các đoạn trong bài

Bài 2 :

- Gọi 3 HS đọc yêu cầu và nội dung bài

- GV hớng dẫn HS : để chọn đúng câu mở đoạn cần xem

những câu cho sẵn có nêu đợc ý bao trùm của cả đoạn

không

- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp để chọn câu mở đoạn cho

mỗi đoạn

- Gọi HS trình bày sự lựa chọn của mình và giải thích tại

sao lại chọn nh vậy

- GV cùng cả lớp nhận xét và củng cố về mối quan hệ

giữa các câu trong đoạn

Bài 3 :

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

- GV chữa bài trên bảng nhóm rồi gọi HS khác đọc bài

làm của mình

- GV nhận xét và cho điểm những HS đạt yêu cầu

- Cả lớp đọc thầm rồi trả lời

- HS nhận xét

- 3 HS đọc

- HS trao đổi theo cặp

- HS trả lời

- HS nhận xét

- 1 HS đọc

- HS viết bài vào vở, 2 HS làm bảng nhóm

- Một số HS đọc

- Theo dõi

D Củng cố, dặn dò (3 ):’):

- Gọi HS nhắc lại tác dụng của câu mở đoạn

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò: Về nhà hoàn chỉnh bài 3 và tập viết một đoạn văn miêu tả cảnh sông nớc

kể chuyện

Tiết 7 : Cây cỏ nớc Nam

I mục tiêu :

- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa trong SGK, kể đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

- Hiểu nội dung chính từng đoạn, hiểu ý nghĩa câu chuyện : Khuyên ngời ta yêu quý thiên nhiên, hiểu giá trị và chân trọng từng ngọn cỏ, lá cây

- Kể tự nhiên, phối hợp lời kể với cử chỉ, nét mặt một cách tự nhiên

- HS biết yêu quý thiên nhiên

II đồ dùng dạy học :

Tranh minh họa truyện , ảnh hoặc vật thật : những bụi sâm nam, đinh lăng, cam thảo nam (nếu có)

III các hoạt động dạy học :

A.ổn định lớp (1 )’):

B Kiểm tra bài cũ (5 ) :’):

Gọi HS kể lại câu chuyện đã kể trong tiết KC trớc

C Dạy bài mới (31’):):

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài và ghi đầu bài.

2 GV kể chuyện :

- GV kể lần 1

- GV viết lên bảng tên một số cây thuốc quý : sâm

nam, đinh lăng, cam thảo nam.

- HS nghe và ghi vở

- HS lắng nghe

- Theo dõi

Trang 9

- Hớng dẫn HS giải nghĩa các từ: trởng tràng, dợc sơn.

- GV kể lần 2, kết hợp chỉ 6 tranh minh họa

3 H ớng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu

chuyện :

- Gọi 3 HS đọc 3 yêu cầu 1, 2, 3 của bài

- Yêu cầu HS dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa,

nêu nội dung của từng tranh

- Yêu cầu HS kể chuyện theo nhóm :

+ Kể từng đoạn, mỗi em kể theo 2 tranh

+ Kể toàn bộ câu chuyện

+ Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- Tổ chức cho HS thi kể chuyện trớc lớp theo hình thức

tiếp nối từng đoạn truyện

- Tổ chức cho HS thi kể toàn bộ câu chuyện

- Hớng dẫn HS trao đổi ý nghĩa câu chuyện :

+ Câu chuyện kể về ai ?

+ Câu chuyện có ý nghĩa gì ?

+Vì sao truyện có tên là Cây cỏ nớc Nam ?

- Yêu cầu HS bình chọn bạn kể chuyện hay nhất, bạn

hiểu câu chuyện nhất

- HS trả lời

- Lắng nghe kết hợp theo dõi tranh

- 3 HS đọc

- HS trao đổi nhóm 2 và trả lời

- HS kể chuyện theo nhóm

- 1 số nhóm HS kể

- Một số HS kể

- HS trả lời câu hỏi của GV

- HS bình chọn

D Củng cố, dặn dò (3 ):’):

- Hỏi : Em có biết những bài thuốc chữa bệnh nào từ những cây cỏ xung quanh mình ?

- Nhận xét giờ học – Dặn dò

Giáo dục ngoài giờ lên lớp

CHỦ ĐIỂM THÁNG 10 :TRUYỀN THỐNG NHÀ TRƯỜNG

“HỘI VUI HỌC TẬP”

I /Yờu cầu giỏo dục : Giỳp học sinh:

OÂn taọp cuỷng coỏ kieỏn thửực caực moõn hoùc

-Xaõy dửùng thaựi ủoọ phaỏn ủaỏu vửụn leõn hoùc gioỷi, say meõ hoùc taọp

-Reứn tử duy nhaùy vaứ kú naờng phaựt hieọn, traỷ lụứi caực caõu hoỷi

II

Phửụng tieọn daùy hoùc:

Caõu ủoỏ vui veà caực moõn hoùc

III

Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc:

1.OÅn ủũnh toồ chửực:

2.Kieồm tra baứi cuừ:

-Baùn caàn laứm gỡ vaứ laứm nhử theỏ naứo ủeồ goựp phaàn thửùc hieọn tieỏt hoùc toỏt?

3 Baứi mụựi:

Noọi dung Hỡnh thửực hoaùt ủoọng

* Haựt taọp theồ

-Tuyeõn boỏ lyự do, giụựi thieọu chửụng trỡnh

Trang 10

1 Caõu ủoỏ veà danh nhaõn lũch

sửỷ

2.Moọt soỏ moỏc lũch sửỷ trong

thaựng 10:

-10-10:Ngaứy giaỷi phoựng thuỷ

ủoõ

-15-10:Ngaứy Baực Hoà gửỷi thử

cho ngaứnh Giaựo duùc

-20-10: Ngaứy thaứnh laọp Hoọi

lieõn hieọp phuù nửừ Vieọt Nam

-24-10:Ngaứy Lieõn hụùp quoỏc

3.Moọt soỏ caõu hoỷi veà kieỏn

thửực caực boọ moõn ủaừ hoùc

trong thaựng 9,10 ụỷ lụựp 5

*Hoọi vui hoùc taọp:

Phaàn 1: Ai nhanh, ai gioỷi -ẹaõy laứ phaàn thi caự nhaõn

Phaàn 2: ẹoọi naứo nhanh hụn, gioỷi hụn

-ẹaõy laứ phaàn thi giửừa caực toồ

Moọt soỏ caõu hoỷi:

1 Vua naứo xuoỏng chieỏu dụứi ủoõ Veà Thaờng Long vửừng cụ ủoà nửụực Nam

2.AÛi naứo nuựi ủaự giaờng giaờng Naờm xửa tửụựng giaởc Lieóu Thaờng ruùng ủaàu?

3.Soõng naứo noồi soựng baùc ủaàu

Ba phen coùc goó ủaõm taứu giaởc tan

4.Vua naứo tửứ thụỷ aỏu thụ Cụứ lau taọp traọn ủụùi giụứ khụỷi binh

5 Vua naứo ủaừ boỏn nghỡn xuaõn Vaón ghi coõng ủửực toaứn daõn phuùng thụỷ

? Baùn hayừ keồ teõn moọt soỏ ngaứy leó trong thaựng 10?

? Baùn haừy keồ moọt vaứi taỏm gửụng saựng trong hoùc taọp?

*Coõng boỏ keỏt quaỷ thi giửừa caực ủoọi

* Vaờn ngheọ xen keừ

III Keỏt thuực hoaùt ủoọng:

-Ban toồ chửực nhaọn xeựt keỏt quaỷ tham gia, yự thửực chuaồn bũ cuỷa caự nhaõn vaứ caực toồ

Ngày soạn 07 / 10 / 2012

Ngày dạy: Chiều Thứ t ngày 10 tháng 10 năm 2012

luyện từ và câu

Tiết 14 : Luyện tập về từ nhiều nghĩa

I mục tiêu :

- Phân biệt đợc nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong một số câu văn có dùng từ nhiều nghĩa

- Biết đặt câu phân biệt nghĩa của các từ nhiều nghĩa là động từ

Ngày đăng: 05/06/2021, 18:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w