1/ Quan hệ giữa các loại góc: 2/ Quan hệ giữa hai đường thẳng: 3/ Các quan hệ khác: a/Đường trung trực của đoạn thẳng: b/ Tiên đềnhất Ơclitmột đường thẳng đi qua Có duy * Là đường thẳng [r]
Trang 1H I
C
HỌC-HỌC NỮA- HỌC MÃI
7
Trang 5A/LÝ THUYẾT:
1/ Quan hệ giữa các loại góc:
- Hai góc đối đỉnh:
Định nghĩa: là hai góc mà mỗi cạnh của
góc này là tia đối một cạnh của góc kia
O
y'
x
Tính chất: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
1 3
GócO1 đối đỉnh với góc O3
=>gO1= g.O3
- Hai góc soletrong
z
z’ B
Nếu đường thẳng xx’ cắt yy’ tại O; cắt
zz’ tại B thì tạo nên 2 cặp góc soletrong
g.O3 và g.B4 ; g.O4và g.B3
3 4 4
- Hai góc đồng vị:
1
1 2
2
g.O2 và g.B3( )
- Hai góc trong cùng phía:
g.O3 và g.B3; g.O4 và g.B4
Trang 6A/LÝ THUYẾT:
1/ Quan hệ giữa các loại góc:
-Hai góc đối đỉnh
-Hai góc so le trong
-Hai góc đồng vị
-Hai góc trong cùng phía
2/ Quan hệ giữa hai đường thẳng:
-Hai đường thẳng vuông góc:
x x’
y
y’
Hai đường thẳng vuông góc là hai đường thẳng cắt nhau
và trong các góc tạo thành có một góc vuông
Hai đường thẳng vuông góc tạo ra 4 góc đều vuông
-Hai đường thẳng song song:
Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung
xx’ yy’
y y’
xx’ // yy’
Trang 7A/LÝ THUYẾT:
1/ Quan hệ giữa các loại góc:
2/ Quan hệ giữa hai đường thẳng:
3/ Các quan hệ khác:
a/Đường trung trực của đoạn thẳng:
B
d
Là đường thẳng đi qua trung điểm
của đoạn thẳng
và vuông góc với đoạn thẳng đó
* Có duy nhất một đường thẳng đi qua
một điểm và vuông góc với đường
thẳng đã cho
b/ Tiên đề Ơclit
*Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng,
có một và chỉ một đường thẳng song
song với đường thẳng đã cho
c/ Tính chất hai đường thẳng song song
b
a B
A c
3
1 3
3 4 1
Nếu một đường thẳng cắt
hai đường thẳng song song thì:
- Hai góc soletrong bằng nhau
-Hai góc đồng vị bằng nhau
-Hai góc trong cùng phía bù nhau
A1 = B3
A3 = B3
A1 + B4 = 1800
d/ Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng
song song
Có 5 dấu hiệu nhận biết hai
đường thẳng song song
- Hai góc soletrong bằng nhau
- Hai góc đồng vị bằng nhau
- Hai góc trong cùng phía bù nhau
- Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba
- Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba
a//b
m
a m ; b m
a // m; b // m
m
e/ Phân biệt giả thuyết, kết luận của định
lý, diễn đạt bằng kí hiệu, vẽ hình và bước
đầu chứng minh định lý
Trang 8Tiết 15
ÔN TẬP CHƯƠNG I
II/ BÀI TẬP
DẠNG1:BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Chọn kết quả đúng cho các câu sau:
4 3
2 1
4
3 2 1 B
A
m
b a
1/ Hai góc A1 và B2 là hai góc:
A/ Đồng vị B/ Trong cùng phía c/ Soletrong
2/ Hai góc A3 và B2 là hai góc :
A/ Đối đỉnh B/ Đồng vị C/ Trong cùng phía
3/ Hai góc A2 và A4 là hai góc:
A/ Đối đỉnh B/ Đồng vị C/ Trong cùng phía
4/ Hai góc A4 và B2 là hai góc:
A/ Đồng vị B/ Trong cùng phía c/ Soletrong
5/ Nếu g.A1= g.B4 thì hai đường thẳng a và b
A/ Cắt nhau B/ song song C/ Vuông góc nhau
6/ Cho a // b; góc A4 = 130 0 thÌ sỐ Đo gÓC B1 là
Â/ 50 0 B/ 130 o C/ 80 0
Trang 9Chuẩn bị ở nhà
Nắm lại các nội dung lý thuyết của chương Soạn các bài tập trong sách giáo khoa
55; 57; 58; 59
Trang 10132 0
38 0 x? O
b
a
Hướng dẫn bài 57(hình 39) Cho a//b tính số đo x của góc O
Qua O vẽ đường thẳng c // a hoăc c//b
Góc x được chia thành hai góc O1 và gócO2
Tính góc O1 dựa vào 380
Tính góc O2 dựa vào 1320
2 1
c
Trang 11Hướng dẫn Bài58 (hình 40): Cho hình vẽ sau, tính số đo x?
x
115 0
D
C
B A
Nhận xét quan hệ của AD và BC Nhận xét quan hệ của hai góc x
và góc 1150