1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

2 de thi HSG lop 9 Mon Toan va dap an Bac Ninh

10 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 426,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND TỈNH BẮC NINH SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC.. 2/ Trên cạnh CD lấy điểm M nằm giữa hai điểm D và G sao cho chân đờng vuông góc kẻ từ M đến DO là điểm K nằm ngoài O, R.[r]

Trang 1

UBND TỈNH BẮC NINH

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

Đề thi chọn học sinh giỏi Tỉnh Mụn Thi: Toỏn – Lớp 9 Năm học 2008-2009

(Thời gian làm bài 150 phỳt (khụng kể giao

đề))

Ngày thi: 07 thỏng 4 năm 2009

Bài 1 (4 điểm): Rút gọn các biểu thức sau:

1/ A = √√5 −3 −29 −12√5

2/ B = x8 +3 x 4

+ 4

x4+x2+ 2

Bài 2 (4 điểm):

1/ Cho a > c; b > c; c > 0 Chứng minh rằng:

c (a − c)+c (b −c )≤√ab

2/ Cho 3 số dơng x, y, z có tổng bằng 1 Chứng minh rằng:

x+yz+y +zx +z+xy ≥1+√xy+√yz+√zx

Bài 3 (4 điểm):

1/ Giải phơng trình: x2 + 3x +1 = (x + 3) √x2+1

2/ Giải hệ phơng trình:

x + y + z = 6

xy + yz - zx = -1

x2 + y2 + z2 = 14

Bài 4 (4 điểm):

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Gọi chân đờng vuông góc hạ từ điểm

M nằm trong tam giác đến các cạnh BC, CA, AB lần lợt là D, E, F Xác định vị trí của M để :

1/ 1

1

1

MF đạt giá trị nhỏ nhất Tính giá trị đó

2/ 1

1

1 MF+MD đạt giá trị nhỏ nhất Tính giá trị đó

Bài 5 (4 điểm):

1/ Chứng minh rằng 22p + 22q không thể là số chính phơng, với mọi p, q là các

số nguyên không âm

2/ Có hay không 2009 điểm trên mặt phẳng mà bất kỳ 3 điểm nào trong chúng

đều tạo thành 1 tam giác có góc tù

=========Hết==========

Hớng dẫn chấm môn toán Kì thi chọn học sinh giỏi lớp 9

Năm học 2008 – 2009

(Đáp án này có 4 trang)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Bài 1 (4 điểm)

1/ A= √√5 −3 −(2√5 - 3)

= √√5 −√6 - 2√5

= √√5 −(√5 - 1 ) = 1

2/ B =

x4+ 2 ¿2 - x4

¿

¿

¿

= (x4 + 2 - x 2

)(x4

+ 2 + x 2

)

x4 + x 2 + 2

= x4 – x2 + 2

1.0

0.5 0.5

1.0

0.5 0.5

Bài 2 (4 điểm)

1/ Điều phải chứng minh tơng đơng với phải chứng minh

c (a− c)+c (b - c)

√ab ≤ 1 (1)

VT (1) =

c

b(1 - c

a)+√c

a(1 - c

b)

c

b+ 1 -

c a

c

a+ 1 -

c b

(Bất đẳng thức côsi) Suy ra điều phải chứng minh

2/ Trớc hết ta chứng minh: x+yz ≥ x +√yz (1)

Ta có (1)  x+ yz ≥ x2 +2x√yz+yz

1≥ x + 2√yz

x+ y+ z ≥ x + 2√yz (vì x + y + z = 1)

 (√y - z)2≥ 0 luôn đúng

 Tơng tự có √y+zx ≥ y +√zx (2) và √z+xy ≥ z +√xy (3)

 Từ (1), (2), (3) ta có

x+yz+y +zx +z+xy ≥1+√xy+√yz+√zx (đpcm)

 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y = z = 1

3

0.5

1.0 0.5

0.5

0.25

0.25

0.25

0.25

0.5

Bài 3 (4 điểm)

1/ Đặt x2 +1= t ≥ 1  x2 = t2 - 1, phơng trình đã cho trở thành

t2 – (x + 3)t + 3x = 0

0.25 0.25

0.5

Trang 3

t= x

¿

t = 3

¿

¿

¿

¿

 Với t = x thì √x2+1= x phơng trình này vô nghiệm

 Với t = 3 thì √x2+1= 3  x2 = 8  x = ± 2√2

 Vậy phơng trình đã cho có 2 nghiệm là x = ± 2√2

2/ Ta có x2 + y2 + z2 = (x + y + z)2 – 2(xy + yz + zx) = 14

 xy + yz + zx = 11 kết hợp với xy + yz - zx = -1 có y(x + z) =

5

 y và x+z là nghiệm của phơng trình t2 – 6t + 5 = 0

¿

y=5

x+z =1

¿ {

¿

hoặc

¿

y=1 x+z =5

¿ {

¿

 Với

¿

y=5 x+z =1

¿ {

¿

hệ vô nghiệm

 Với

¿

y=1 x+z =5

¿ {

¿

hệ có 2 nghiệm (x;y;z)=(2;1;3) và (x;y;z)=(3;1;2)

0.25 0.5 0.25

0.25 0.25 0.25 0.5

0.25

0.5

Bài 4 (4 điểm)

F

E

D

z

y

x M

C B

A Gọi x, y, z lần lợt là khoảng cách từ M

đến BC, CA, AB và h là đờng cao ABC

Dễ dàng chứng minh đợc

 x+y+z = h = a√3

2

 (x+ y+ z)(1x+

1

y+

1

z)≥ 9

(x+ y+ y+ z+z +x )(x + y1 +

1

y +z+

1

z +x)≥ 9

Từ đó ta có

1/ 1

1

1

1

x+

1

y+

1

z ≥

9

h=

9 2

a√3=

6√3

a

0.5

0.5

0.5

Trang 4

2/ 1

1

1

1

x + y+

1

y +z+

1

z +x ≥

9

2 h=

9

a√3=

3√3

a

Trong cả hai trờng hợp đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y = z

 M là trọng tâm tam giác đều ABC

1.0

1.0

0.5

Bài 5 (4 điểm)

1/ Không mất tính tổng quát giả sử p q, ta có: 22p + 22q = 4q(4p-q + 1)

4q là số chính phơng, nên cần chứng minh 4p-q + 1 không chính phơng

Giả sử ngợc lại, 4p-q + 1 = (2k + 1)2 (k N)

 4p-q-1 = k(k + 1) vô lí vì tích hai số tự nhiên liên tiếp không thể là số chính phơng

2/ Trên mặt phẳng vẽ đờng tròn đờng kính AB bất kì.

Trên nửa đờng tròn đó lấy 2009 điểm A1; A2; … ; A2009 khác nhau và

khác B

 Bất kì 3 điểm nào Ai, Aj, Ak (i  j  k) đều tạo thành một tam giác chắc

chắn có một góc tù

 luôn tồn tại 2009 điểm thỏa mãn điều kiện bài toán

0.5 0.25 0.5 0.5 0.25

0.5 0.5

0.5 0.5

Lu ý : Thí sinh làm theo cách khác, đúng kết quả vẫn cho tối đa số điểm

Trang 5

UBND TỈNH BẮC NINH

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO Đề thi chọn học sinh giỏi Tỉnh

Mụn Thi: Toỏn – Lớp 9 Năm học 2009-2010

(Thời gian làm bài 150 phỳt (khụng kể giao đề))

Ngày thi 14 thỏng 4 năm 2010

Câu 1 (3,5 điểm)

1/ Rút gọn biểu thức:

2/ Cho hàm số f(x) = (x3 + 6x - 5)2010, tính f(a) với a = 3

√3+√17 +√33−√17

Câu 2 (4,5 điểm)

1/ Giải hệ phơng trình:

2 2 2

2/ Giải phơng trình:

3

xxx

Câu 3 (4,0 điểm)

Cho đờng tròn (O, R) nội tiếp hình thang ABCD (AB//CD), với E; F; G; H theo thứ tự là tiếp điểm của (O, R) với các cạnh AB; BC; CD; DA

1/ Chứng minh

EA GC Từ đó, hãy tính tỷ số

EB

EA,biết: AB=

4R

3 và BC=3R.

2/ Trên cạnh CD lấy điểm M nằm giữa hai điểm D và G sao cho chân đờng vuông góc kẻ từ M đến DO là điểm K nằm ngoài (O, R) Đờng thẳng HK cắt (O, R)

ở điểm T (khác H) Chứng minh MT = MG

Câu 4 (4,0 điểm)

1/ Cho tam giác ABC có BC = a; CA = b; AB = c và R là bán kính đờng tròn ngoại tiếp thoả mãn hệ thức R(b + c) = a √bc Hãy xác định dạng tam giác ABC

2/ Giả sử tam giác ABC không có góc tù, có hai đờng cao AH và BK Cho biết

AH BC và BK AC Hãy tính các góc của tam giác ABC

Câu 5 (4,0 điểm)

1/ Tìm tất cả các cặp số tự nhiên n và k để (

4 2k 1

n 4  )

 là số nguyên tố.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 6

2/ Cho các số thực a và b thay đổi thỏa mãn a3 b3  2 Tìm tất cả các giá trị nguyên của (a + b)

-Hết

-(Đề thi gồm 01 trang)

Sở giáo dục - Đào

đề thi học sinh giỏi THcs cấp tỉnh

Năm học: 2009 – 2010 Môn: Toán Lớp 9

(Đáp án gồm 03 trang)

Chú ý chung:

- Điểm toàn bài không làm tròn, điểm thành phần có thể thống nhất để chia nhỏ hơn, nhng không chia nhỏ dới 0,25.

- Mọi lời giải của học sinh có phơng pháp khác với đáp án, nếu là lời giải đúng

và phù hợp với kiến thức trong chơng trình, tổ chấm thi thống nhất để cho

điểm tơng ứng

Câu 1 (3,5 điểm)

1) (1,50đ)

Biến đổi Biểu thức đã cho thành 2 2

=

=

9 3

0,50

0,50 0,50

2) (2,00 đ)

Từ a = 3

√3+√17 +√33−√17 suy ra a3 = ( 3

√3+√17 +√33−√17 )3

 a3 = 6 + 3 33  17 33  17 (

3

√3+√17 +√33−√17 )

 a3 = 6 – 6a

 a3 + 6a – 6 = 0 Vậy f(a) = (a3 + 6a - 5)2010 = (a3 + 6a – 6 + 1)2010 = 1

0,50 0,50 0,50 0,50

Câu 2 (4,50 điểm)

1) (2,50 đ)

Điều kiện: (x 0; y 0; z 0)

Với điều kiện trên hệ đã cho tơng đơng với hệ

2 2 2

0,25

0,75

Trang 7

Nếu hệ đã cho có nghiệm, do vế trái của mỗi phơng trình trong hệ đều

không âm, do đó từ (1); (2) và (3) lần lợt suy ra hệ

x y 0

z x 0

  

  

  

Thử lại hai bộ nghiệm trên vào hệ đã cho, thấy nghiệm đúng

Vậy hệ đã cho có 2 nghiệm x= y =z = 0; x = y = z = 1

0,75

0,50

0,25 2) (2,00 đ)

Phơng trình đã cho tơng đơng với 3 x3 – 3x2 – 3x = 1

 4x3 = x3 + 3x2 +

3x + 1

 4x3 = (x + 1)3

 3 4x = x + 1

 (3 4 - 1)x = 1

 x = 3

1

4 1 

0,50 0,50 0,50

0,50

Câu 3 (4,00 điểm)

Đáp án

Điểm 1) (2,00đ)

Do AB//CD   CDA   DAB 180  0; (O,R) là đờng tròn nội tiếp

ABCD

nên DO và AO theo thứ tự là phân giác các góc CDA và DAB

1

2

hay tam giác AOD vuông ở O , tơng tự tam giác BOC vuông ở O

0,25

Xét các tam giác OAD và BOC vuông ở O

có các đờng cao OH và OF cùng bằng R

 HA.HD = FB.FC = R2

Mặt khác theo tính chất các tiếp tuyến của (O, R),

ta có HA = EA; EB = FB ; HD = GD; FC = GC

Vậy EA.GD = EB.GC 

EA GC= k (1)

0,25

0,25

+ Ta phải tìm k > 0 khi AB =

4R

3 và BC = 3R

Vì AB//CD và AB ; CD là các tiếp tuyến của (O, R)  OEAB và

OGCD

 E; O; G thẳng hàng, nên EG = 2R và EG2 = BC2  (GC EB)  2 (2)

0,25

C D

G M

K

H

E

F O T

Trang 8

Từ (1) có

4kR

GC = CF BC BF 3R

3(k 1)

Thay (4) và (3) vào (2), ta có 4R2 =

2

2

0,25

 11k2  18k 9 0   , giải phơng trình đợc nghiệm k >0 là k =

9 6 5 11

 

Vậy

EB

9 6 5 11

 

0,25

2) (2,00đ)

Ta có DH = DG ( hai tiếp tuyến của (O, R) kẻ từ D) DHG cân ở

D

mà DO là phân giác góc HDG  HG DO, có MKDO 

MK//HG

  KMG  HGC

Mặt khác GC là tiếp tuyến của (O, R) và góc HTG nội tiếp chắn cung HFG

của (O,R)

     KMG  HTG  tứ giác KTGM nội tiếp (5)

0,50

Lại có  OKM  OGM 90  0  O; K; G; M thuộc đờng tròn đờng kính

MO (6)

0,50

Từ (5) và (6)  5 điểm O; K; G; M; T thuộc đờng tròn đờng kính MO

0

     mà T thuộc (O, R), nên MT là tiếp tuyến của (O,

R)

0,50

MT và MG là 2 tiếp tuyến của (O, R) kẻ từ M  MT = MG 0,50

Câu 4 (4, 00 điểm)

1) (2,00 đ)

Từ R(b + c) = a √bc

suy ra √bc

=

R b c a

Mà b và c > 0 nên theo bất đẳng thức Cô-si có

R b c a

= √bc 2

b c

Suy ra 2R  a Mặt khác a  2R Vậy a = 2R Do đó tam giác ABC vuông

tại A

0,50

1,00 0,50

Trang 9

_ K

_

_ B

_ A

2) (2,00 đ)

Tam giác AHC vuông tại H  AC  AH  BC (gt)

Tam giác BKC vuông tại K  BC  BK  AC (gt)

Suy ra AC = AH = BC = BK  C  H  K

Vậy ABC vuông cân tại C

0,50 0,50 0,50 0,50

Câu 5 (4,0 điểm)

1) (2,00 đ)

Đặt M= n4 42k 1

 + Khi n chẵn ta có n4 chia hết cho 2, mặt khác 42k+1 chia hết cho 2 và 42k+1

>2, với mọi k  Vậy M không là số nguyên tố

+ Khi n lẻ:

a) Khi n = 1 và k = 0, ta có M = 5 là số nguyên tố

b) Khi n 1 và k  1, ta chứng minh M không là số nguyên tố:

Ta có M = (

2 2k 1 2 k 1 2 2 2k 1 k 1 2 2k 1 k 1

Mà n2 22k 1 n.2k 1

  là số nguyên lớn hơn 1 và n2 22k 1 n.2k 1

nguyên (1)

Mặt khác n2 22k 1 2 n 22 2k 1 2n.2k 2

n2  22k 1  n.2k 1  2n.2k 2 n.2  k 1  n.2 ( 2 1) 1k 1   (2)

Từ (1) và (2), suy ra M là hợp số

Kết luận: n4 42k 1

 là số nguyên tố khi và chỉ khi n =1 và k = 0

0,50 0,25

0,50

0,50 0,25

2) (2,00 đ)

Có a3 + b3 = (a + b)(a2 – ab + b2) Từ giả thiết a3 + b3 = 2 (*)

 2= (a + b)(a2 – ab + b2) mà a2 – ab + b2 > 0  a + b > 0 (1) 0,25

Đặt a = x +1 và b = y + 1 2 = (x + 1)3 + (y + 1)3

 x3 + y3 + 3(x2 + y2) + 3(x + y) = 0 mà 3(x2 + y2)0 x3 + y3 + 3(x + y)

0

 (x + y)(x2 – xy + y2 + 3)0 mà x2 – xy + y2 + 3 > 0  x + y  0

 a + b – 2  0  a + b  2 (2)

0,75

Từ (1) và (2)  0 < a + b  2, nên giá trị nguyên của a + b chỉ có thể là 1

hoặc 2

0,25

+ Chọn a = 1 và b = 1, thoả mãn điều kiện (*), khi đó a + b = 2 0,25 + Để a + b = 1, ta sẽ chứng tỏ: có a và b thoả mãn

3 3 2 2



(a; b) là nghiệm hệ (I) khi và chỉ khi a và b là nghiệm phơng trình t2 – t 0,25

Trang 10

3

= 0, ph¬ng tr×nh nµy lu«n cã nghiÖm  ®iÒu cÇn chøng minh

KÕt luËn: a + b cã hai gi¸ trÞ nguyªn lµ 1 vµ 2 0,25

Ngày đăng: 05/06/2021, 17:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w