1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG Toán lớp 9

4 304 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 285,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị nhỏ nhất... Ta có M, N là trung điểm của AB, AC suy ra MH=MA; NA=NH trung tuyến ứng với cạnh huyền suy ra MN là đường trung trực của AH⇒KA=KH.. Vậy F là trung điểm của MN.. -

Trang 1

UBND HUYỆN TAM DƯƠNG

PHÒNG GD&ĐT KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9

Năm học: 2010-2011 Môn: Toán

Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề thi có 01 trang

Câu 1:(1,5 điểm ) Rút gọn biểu thức: 1 1

ax bx A

ax bx

=

với x 1 2a b

= và 0 < a < b < 2a

Câu 2:(2,0 điểm )

2008 x2009 + 2009 y2010 = 2011.

b) Xét dãy số a1 = 1; a2 = 3 và an+2 = 2 an+1 − + an 1 với mọi n là số nguyên

dương Chứng minh rằng A = 4 a an n+2 + 1 là số chính phương.

Câu 3:(3,0 điểm )

a) Giải hệ phương trình: (I)

3xy = 2 x+ y 5yz = 6 y + z 4zx = 3 z + x

x + y + = x + y + y +

Câu 4:(1,0 điểm)

Cho các số thực dương a b c, , thỏa mãn a3+ + =b3 c3 3. Tìm giá trị nhỏ nhất

A a b c

a b c

+ +

Câu 5:(2,5 điểm )

Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R (AB<AC).

Đường tròn tâm I đường kính OA cắt AB, AC lần lượt tại M và N (M, N không trùng với A) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên BC.

a) Chứng minh rằng M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC.

2

AB AC R

AH

c) Kẻ dây cung AE của đường tròn (I) song song với MN Gọi F là giao điểm của MN và HE Chứng minh F là trung điểm của MN.

====== HẾT ======

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

UBND HUYỆN TAM DƯƠNG

PHềNG GD&ĐT ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI MễN TOÁN 9 H ƯỚNG DẪN CHẤM

NĂM HỌC 2010-2011

1

Đặt

( )

2 2 2

ax a x M

+ + Thay x=1 2a b a b vào M ta đợc:

2 1

a b

b a b

M

a b

(1)

1

bx

bx bx

+

Thay x 1 2a b

= vào N ta đợc:

N

( vỡ a< b nờn ( )2

a b− = − = −a b b a) (2)

2 2

1

A

a b a ab b

a b

b

0,5

0,5

0,5

- Nếu y chẵn thỡ với mọi x ∈ Z cú 2008x2009 + 2009y2010 là số chẵn; mà 2011 là số lẻ suy

ra phương trỡnh đó cho khụng cú nghiệm nguyờn

- Nếu y lẻ thỡ y1005 là số lẻ Đặt y1005 = 2k + 1 ( k ∈Z )

⇒ 2009y2010 = 2009(y1005)2 = 2009(2k + 1)2 = 2009(4k2 + 4k + 1) = 4[2009(k2 + k)] +

2009

Ta cú 2009y2010 chia cho 4 dư 1 ⇒ 2008x2009 + 2009y2010 chia cho 4 dư 1; mà 2011 chia

cho 4 dư 3 suy ra phương trỡnh đó cho khụng cú nghiệm nguyờn

Vậy khụng cú cỏc số nguyờn x, y nào thỏa món hệ thức: 2008x2009 + 2009y2010 = 2011

0,25

0,5 0,25

2

n

n n

a = +

(*)

Thật vậy: Với n=1 ta cú a1 = 1 (*) đỳng

Giả sử (*) đỳng đến n k = + 1 (k Z ∈ +) nghĩa là 1 ( 1)( 2)

2

k

a+ = + +

Ta phải chứng minh (*) đỳng với n k = + 2

0,25

Trang 3

Ta có 2 1 ( 1)( 2) ( 1)

2

k + k + ⇒

(*) đúng với n k = + ⇒ 2 (*) đúng với mọi n Z ∈ +

Do đó A = 4 a an n+2 + = 1 ( n2 + 3 n + 1)2 ⇒ A là số chính phương.

0,5

0,25

3

a)

+ Với xyz=0 suy ra x = y = z = 0

+ Với xyz ≠ 0 thì hệ (I) được viết lại:

+

 +

⇔(II)

 + =

 + =

 + =

Cộng ba phương trình của hệ (II) theo vế ta được:

2

x+ + =y z 6 (*) Trừ phương trình (*) cho từng phương trình của hệ (II) theo vế ta lần lượt có: x = 1,

y = 2, z = 3 Vậy hệ phương trình (I) có hai nghiệm là: (0; 0; 0) và (1; 2; 3)

0,25

0,5

0,5

0,25

2

x y N , ∈ nên 2 x y + ≥ 2 x y − và 2 x y + ≥ 0 Do đó từ (1) suy ra

KL: Phương trình có nghiệm duy nhất (x,y)=(2;3)

0,5

0,5

0,5

4

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta được: 2+a3 = + +1 1 a3 ≥33 a3 =3a

Tương tự: 2+ ≥b3 3 ; 2+cb 3 ≥3c Do đó 6+ + + ≥a3 b3 c3 3(a b c+ + ⇒ + + ≤) a b c 3

3

a b c

a + + ≥b c + + (Áp dụng bất đẳng thức Bu-nhi-a-cop-xky)

3

a b c

A a b c

+ +

2

a b c

a b c a b c a b c

+ +

(Áp dụng bất đẳng thức Cô-si và do 0< + + ≤a b c 3.)

Vậy minA=673 Dấu bằng xảy ra ⇔ = = =a b c 1

0,25

0,5

0,25

Trang 4

a) Ta có: ·AMO ANO=· =900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O) )

;

OM AB ON AC

,

M N

⇒ lần lượt là trung điểm của AB, AC ( Quan hệ giữa đường kính và dây cung)

b) Kẻ đường kính AD của đường tròn (O)

90

ACD= (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (I) )

Xét HBAV và CDAV có µH C= =µ 900; ·ABHADC ( hai góc nội tiếp cùng chắn cung

AC) ⇒VHBA đồng dạng với VCDA g g( − ) AH AB AD AB AC.

AD 2R 2R AB AC.

AH

2

AB AC R

AH

=

c) Gọi K là giao điểm của AH và MN Ta có M, N là trung điểm của AB, AC suy ra

MH=MA; NA=NH (trung tuyến ứng với cạnh huyền) suy ra MN là đường trung trực của

AH⇒KA=KH

AHE

V có: KA=KH (cmt); AE//MN (gt)⇒FH=FE

Hình thang AENM nội tiếp đường tròn (I) ⇒ AENM là hình thang cân⇒ENM· =·AMN

Lại có ·AMNHMN(tính chất đối xứng)⇒ENM· =·HMNEN/ /MH

Xét MFHV và NFEV có: ·MFHNFE (đối đỉnh); FH=FE (cmt); ·MHF =NEF·

(vì EN//MH)⇒VMFH =VNFE g c g( − − )⇒FM =FN.

Vậy F là trung điểm của MN

0,25

0,5

0,5 0,25

0,5

0,5

Ghi chú :

- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày những ý cơ bản, nếu học sinh có cách giải

khác mà đúng thì Giám khảo vẫn cho điểm nhưng không vượt quá thang điểm của mỗi ý đó.

- Phần hình học, học sinh không vẽ hình thì không cho điểm.

- Tổng điểm toàn bài bằng tổng điểm của các câu không làm tròn.

Ngày đăng: 29/05/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh thang AENM nội tiếp đường trũn (I)  ⇒  AENM là hỡnh thang cõn ⇒ ENM ã = ã AMN - Đề thi HSG Toán lớp 9
nh thang AENM nội tiếp đường trũn (I) ⇒ AENM là hỡnh thang cõn ⇒ ENM ã = ã AMN (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w