Kiến thức :- Củng cố cho hs một số kiến thức trọng tâm đã học trong chương trình đại số lớp 7: các phép tính về số hữu tỉ, số thực; tỉ lệ thức và t/c của dãy tỉ số bằng nhau... GV: Phan [r]
Trang 1Chơng I :số hữu tỉ - số thực Ngày soạn : 21 /8/2011
Tiết 1 : tập hợp Q các số hữu tỉ
I Mục tiêu
1 Kiến thức : HS hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và
so sánh các số hữu tỉ
2.Kỹ năng : HS biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ
3 Thái độ : Giáo dục ý thức tự giác , cẩn thận , chính xác
2 Kiểm tra bài cũ
GV giới thiệu chơng trình đại số 7, nêu yêu cầu về sách vở, đồ dùng học tập, ý thứchọc tập bộ môn
3 Dạy - học bài mới :
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức cần đạt
Giới thiệu khái niệm số hữu tỉ
GV giới thiệu kí hiệu
GV cho học sinh làm ?1 Vì sao
Trang 2 trªn trôc sè
3 So s¸nh hai sè h÷u tØ :
?4 So s¸nh 2 ph©n sè
2 3
vµ
4 5
Trang 33 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.
Gọi hs nhận xét và cho điểm
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
- GV: Mọi số hữu tỉ đều viết dới dạng
VD: (SGK)
Trang 5-Ngày soạn : 28/8/2011
Tiết 3: nhân, chia số hữu tỉ
I Mục tiêu :
- HS nắm vững qui tắc nhân ,chia số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Muốn cộng 2 số hữu tỉ x,y ta làm nh thế nào? viết công thức tổng quát.
Làm bài tập 8c SGK
HS2 Phát biểu và viết qui tắc chuyển vế
Làm bài tập 9d SGK
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
VD: <sgk>
*Tính chất:
+) x.y =y.x +) (x.y ) z =x.(y.z) +)x.1=1.x
Trang 6-GV cho HS làm BT13 (sgk), sau đọc gọi hs trình bày.
-Cho hs hoạt động nhóm làm bài 14
5 H ớng dẫn về nhà:
-Học qui tắc nhân , chia số hữu tỉ
-Ôn giá trị tuyệt đối của số nguyên
1 Kiến thức : HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2.Kỹ năng : Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng ,trừ, nhân,chia số thập phân
Trang 73 Thái độ : Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán một cách hợp lý.
2 Kiểm tra bài cũ
- HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?
Tìm | 15 | ; | -3 | ; | 0 |
Tìm x biết | x | =2
- HS2: Vẽ trục số,biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ 3,5 ;
1 2
; -2
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
? Hãy định nghĩa giá trị tuyệt đối của số
nguyên
HS: Phát biểu định nghĩa
Đó cũng chính là định nghĩa giá trị tuyệt
đối của số nguyên
Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm | 3,5 | ;
Bài giải sau đúng hay sai?
a,| x | 0 với mọi x Q
=
1 2
b, x =
1
7 thì | x | =
1 7
c, x =
-1 3
5 thì | x | =
1 3 5
d, x = 0 thì | x | = 0BT17 (15 SGK )
Trang 83 =>x=
2 1 3
1 Kiến thức : Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức , tìm x trong biểuthức chứa dấu giá trị tuyệt đối.Sử dụng máy tính bỏ túi
3 Thái độ : Rèn cho hs tính cẩn thận, chính xác khi giải toán
Trang 9HS1 nêu công thức tính gttđ của 1 số h.tỉ Chữa bt.24(7-sbt)
d, |x| =0,35, x>0 => x=0,35HS2 Chữa bt 27a, c(8 SBT)
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
HĐ1: Dạng bài toán ss p/s
GV: - Em có nxét gì về các psố này?
- muốn biết P.Số nào b/d cùng một số
H.Tỉ ta làm nh thế nào?
HS trả lời nêu cách làm và làm bài
GV yêu cầu HS viết 3 phân số cùng biểu
diễn số hữu tỉ
3 7
GV: yêu cầu hs thảo luận làm bài, sau đó
HĐ3: sử dụng máy tính bỏ túi
GV hớng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi
b,
3 7
0,38 3,15 2,77 , 0, 2 20,83 9,17 : 0,5 2, 47 3,53
Trang 10x
=
1 3
2.Kỹ năng : Có kĩ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán
3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị :
- GV:sgk,sbt, mtbt
- HS:sgk, sbt, mtbt; ôn luỹ thừa của số nguyên
III Tiến trình dạy học :
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho a là 1 số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của a là gì? cho VD?
- Viết các kết quả sau dới dạng 1 luỹ thừa
34.35; 58:52
GV: Tơng tự nh luỹ thừa của 1 số tự nhiên, ta có luỹ thừa của 1 số hữu tỉ
3.Dạy học bài mới:
Trang 11Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
- GV: Tơng tự nh đối với số TN; Em hãy
nêu ĐN luỹ thừa bậc n của 1 số htỉ x? ( n
- GV:Qua ví dụ trên rút ra kết luận gì về
Luỹ thừa của luỹ thừa?
2 Tích và th ơng hai luỹ thừa cùng cơ số:
Trang 12Gọi hs trình bày
=
10
1 2
- Luỹ thừa bậc chẵn của một số âm là một số dơng
- Luỹ thừa bậc lẻ của một số âm là một số dơng
* CHo hs làm bài 33: Sử dạng mtbt theo hd
- HS: sgk, sbt, máy tính bỏ túi ; ôn các phép tính về luỹ thừa đã học
III Tiến trình dạy học :
1 Tổ chức: KT s/số:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1 -Nêu công thức tính luỹ thừa của một tích một thơng.Phát biểu công thức
1 2
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
I Dạng 1: Tính giá trị biểu thức
Trang 13- GV: Cho học sinh làm bài sau đó gọi hs
trình bày
- GV: Có nhận xét gì lũy thừa của số hữu
tỉ âm với số mũ chẵn, lũy thừa của số hữu
tỉ âm với số le ?
Gọi hs trả lời
GV: Cho hs thảo luận nhóm làm bài
GV: hớng dẫn hs trong quá trình làm bài
Gọi hs đại diện các nhóm trình bày sau đó
GV khắc sâu cho hs các dạng toán đã làm trong giờ học
Cho hs làm bài 32<sgk>: Số nguyên dơng nhỏ nhất là 1
Trang 14- GV:sgk,sbt, máy tính bỏ túi , bảng phụ
- HS:sgk, sbt, máy tính bỏ túi ; ôn các phép tính về luỹ thừa đã học
III Tiến trình dạy học :
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1 -Vieỏt coõng thửực tớnh tớch vaứ thửụng cuỷa hai luyừ thửứa
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
GV: cho hs thảo luận làm ?1
HS dựa vào bài kt bài cũ để trả lời
Gv hs trong quá trình làm bài
Vieỏt coõng thửực toồng quaựt ?
n x y
3
3 3
Trang 15-Phaựt bieồu qui taộc :
- GV: cho HS làm ?4.
Gọi HS làm bài
Lu ý 27=33
GV: cho hs làm ?5 sau đó gọi hs trả lời và
giải thích câu hỏi ở đầu bài
5 5
5 5
2 2
- Cho hs làm bài 34 sau đó gọi hs trả lời(sửa lại những câu sai)
-Cho hs làm bài 37a,c: Gv hớng dẫn hs làm bài
Trang 16- HS:sgk, sbt, máy tính bỏ túi ; ôn các phép tính về luỹ thừa đã học.
III Tiến trình dạy học :
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
GV: gọi hs nêu cách làm câu a,
HS: 27=3.9 => 227 = 23.9 = (23)9= 89
T.tự với số còn lại
Cho hs làm bài, sau đó yêu cầu hs căn cứ
vào câu a, để trả lời câu b,
GV: cho hs nêu cách làm ở mỗi câu, sau
Trang 17GV: cho hs thảo luận làm bài, sau đó gọi
đại diện hs lên bảng làm bài
Gọi hs nx chừa bài
n
=>(-3)n=(-27) 81(-3)n = (-3)3 (-3)4=(-3)7=>n=7
Trang 18-Ngày soạn :20/9/2011
Tiết 9: Tỉ Lệ THứC
I Mục tiêu
1 Kiến thức : - HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
2 Kỹ năng : - Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
3 Thái độ : - Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận
II Chuẩn bị :
- GV:sgk,sbt, máy tính bỏ túi
- HS:sgk, sbt, máy tính bỏ túi ; ôn về tỉ số của hai số, phân số bằng nhau
III Tiến trình dạy học :
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
GV nêu câu hỏi , gọi HS xung phong trả lời :
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
GV: nêu vấn đề: hai tỉ số
10
15 và
1,8
2, 7 ntn?
Hs căn cứ vào bài kt bài cũ trả lời sau đó
GV giới thiệu: Ta nói đẳng thức
số nữa để hai tỉ số này lập thành một tỉ lệ
Ta còn viết: a:b =c:dVD: sgk
Caực soỏ haùng cuỷa TLT : a,b,c,d Caực ngoaùi tổ (soỏ haùng ngoaứi ) a;dCaực trung tổ ( soỏ haùng trong ): b ; c
5: =
4 8
Trang 19-HS làm bài và trả lời<gv hd nếu cần>
- Cho hs làm bài 47a<sgk>, gọi hs trả lời
-Làm bài 46a: HD áp dụng t/c1: ad=bc từ đó tìm thừa số x? Cho hs làm bài
1 Kiến thức : -Củng cố định nghĩa tỉ lệ th ức và hai tính chất của nó
2 Kỹ năng :- Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập racác tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
Trang 202 Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Laọp caực tỷ lệ thức coự ủửụùc tửứứ caực ủaỳng thửực sau -15: 5,1 = -3,5 : 11,4
HS 2: Tỡm x trong tửứng tỷ lệ thức sau:
a) 6 :27 = x : 72; b) 12 :x = 34 : 214
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
*GV: cho hs hoạt động nhóm làm bài
Gọi hs nêu cách tìm số hạng trong ô trống
-Tìm trung tỉ ntn?
-Tìm ngoại tỉ ntn?
-Gọi hs ll điền vào ô vuông rồi viết các
chữ tơng ứng với các số tìm đợc ở hàng
d-ới cùng của bài
GV: Giới thiệu về Binh Th Yếu Lợc
*GV: gọi hs nêu cách làm hoặc gv hd
-Lập tích của hai đẳng thức từ 4 số đã cho,
-Co hs làm bài 53 nếu còn thời gian
*GV: cho hs thảo luận làm bài
2 H=-25 u=
3 4
C=16 I= -63 l=0-,3 = -0,84
t=6 ế=9,17 Y=
1 4
5 ơ=
1 1 3
516
=
31 5 31 6
- Tỉ số khác có thể rút gọn nh vậy là:
Trang 211 Kiến thức : -HS biết đợc các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
2, Kỹ năng : - Rèn kĩ năng kĩ năng vận dụng T/c này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
3 Thái độ : - Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận
II Chuẩn bị:
- GV: sgk,sbt, máy tính bỏ túi , bảng phụ
- HS:sgk, sbt, máy tính bỏ túi ; ôn định nghĩa và các tính chất của tỷ lệ thức
III Tiến trình dạy học :
Trang 22 => gv nêu vđ nh phần mở bài trong sgk.
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
GV: cho hs trả ?1 sau đó giới thiệu tc
tổng quát nh sgk
GV: hớng dẫn hs chứng minh các công
thức nh sgk
-GV cm trờng hợp với dấu công, còn hs tự
cm cho trờng hợp dấu trừ
GV: giới thiệu trờng hợp mở rộng của tc
trên: với dãy có nhiều hơn 2 tỉ số thì tc
vẫn đúng
- Cho hs tự xem vd trong sgk
GV: lu ý hs sự tơng ứng giữa dấu + và - ở
mỗi số hạng
GV: giới thiệu phần chú ý về cách viết
khác của dãy tỉ số bằng nhau nh sgk
Cho hs áp dụng làm ?2
Gợi ý: gọi số hs của 3 lớp 7A, 7B, 7C
theo thứ tự là a, b, c => dãy tỉ số nào?
1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
x y
=>x = 3.2=6; y = 5.2=10
Trang 24-Ngày soạn : 10/10/2011
Tiết 12: luyện tập
I Mục tiêu :
1 Kiến thức : - Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
2 Kỹ năng :- Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm
x trong TLT, Giải bài toán về chia tỉ lệ
3 Thái độ : - Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II Chuẩn bị:
*GV:sgk,sbt, máy tính bỏ túi
*HS:sgk, sbt, máy tính bỏ túi ; ôn các tính chất của TLT, tc của dãy tỉ số bằng nhau
III Tiến trình dạy học :
1 Tổ chức: KT s/số: 7A:
7B:
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu T/c của dãy tỉ số bằng nhau Tìm 2 số x, y biết 7x= 3y và x-y= 16?
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
GV: cho hs thảo luận làm bài, sau đó gọi
HS trình bày
-Gọi HS nx chữa bài
-GV: cho hs nhắc lại cách tìm trung tỉ và
ngoại tỉ trong các TLT
- Cho HS xác định trung tỉ và ngoại tỉ
trong mỗi TLT từ đó tìm chúng và suy ra
số cần tìm x?
-Cho hs cả lớp làm bài, gọi hs lên bảng
làm bài
-Gọi hs khác nx chữa bài
GV: gọi hs nêu cách làm hoặc gv hd: ta
chuyển các dãy hai tỉ số bằng nhau thành
1 dãy tỉ số bằng nhau: nhân vào mỗi tỉ số
với số nào để hai tỉ số chứa y có mẫu
Trang 25-GV: gäi hs nªu c¸ch lµm hoÆc gv hd:
-Cho hs lµm bµi, gäi hs lªn b¶ng tr×nh bµy
(Lu ý hs xÐt 2 TH øng víi 2 gt cña k)
-GV: cho hs th¶o luËn lµm bµi
(gv híng dÉn nÕu cÇn)
-Gäi hs tr×nh bµy vµ cho hs kh¸c nx ch÷a
bµi
10 2
Trang 26-Ngày soạn: 12/10/2011
Tiết 13: số thập phân hữu hạn
số thập phân vô hạn tuần hoàn
I Mục tiêu :
1 Kiến thức :- HS Nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối giản biểu
diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn toàn phần Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có thể biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
2 Kỹ năng : - Rèn kĩ biểu diễn số hữu tỉ dới dạng thập phân và ngợc lại.
3 Thái độ : - Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II Chuẩn bị :
*GV:sgk,sbt, máy tính bỏ túi
*HS:sgk, sbt, máy tính bỏ túi ; ôn về số thập phân đã học ở tiểu học
III Tiến trình dạy học :
1 Tổ chức: KT s/số: 7A:
7B:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS nhắc lại đn về số hữu tỉ và đặt vấn đè nh phần mở bài trong sgk
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
GV: cho hs kiểm tra lại các phép chia và
-BT: GV yêu cầu hs viết các số sau dới
dạng STP hữu hạn hoặc vô hạn, chú ý viết
gọn nếu là STP vô hạn và chỉ rõ chu kì
GV: cho hs áp dụng làm ? trong sgk
Lu ý hs các phân số phải là tói giản
1 Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
5 0.41666666666666666
12
Là số thập phân vô hạn-Ta viết gọn là :0,41(6)
Kí hiệu (6) chỉ rằng chữ số 6 đợc lặp lại vô hạn lần Số 6 gọi là chu kỳ của số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,41(6)
2 Nhận xét
- Phaõn soỏ toỏi giaỷn vụựi maóu dửụng chổ chửựa ửụực
nguyeõn toỏ 2 vaứ 5 thỡ ủửụùc vieỏt dửụựi daùng soỏ
thaọp phaõn hửừu haùn
-Phaõn soỏ toỏi giaỷn vụựi maóu dửụng chửựa ửụực
nguyeõn toỏ khaực 2 vaứ 5 thỡ ủửụùc vieỏt dửụựi daùng soỏ thaọp phaõn voõ haùn tuaàn hoaứn
Trang 27Gọi hs trả lời và viết các ps đó dới dạng
STP
*Gv : tửứ soỏ thaọp phaõn 0,(4) ; 1,3(25) coự
theồ vieỏt dửụựi daùng phaõn soỏ ủửụùc hay
Trang 282 Kiểm tra bài cũ:
- HS1 Nêu điều kiện để 1 phân số với mẫu số dơng viết đợc dới dạng số thập phân
hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn Chữa BT 68a
- HS2 phát biểu quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân Chữa BT 68b.
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
GV cho hs cả lớp làm bài, sau đó gọi hs
lên bảng trình bày
GV cho hs thảo luận làm bài
Gọi hs giải thích và viết các ps đó dới dạng
Trang 29-GV: hớng dẫn HS viết số 0,(25) thành ps
- Tơng tự hs viết các số còn lại thành ps
GV: gợi ý cho hs làm bài nếu cần
-Gọi hs nêu kết quả
- GV: Cho học sinh đọc và nêu cách làm
bài tập 72 (sgk)
- HS: Viết số thập phân vô hạn tuần hoàn
dới dang ban đầu (không chu kỳ )
Trang 30Tính tỉ số phần trăm HS khá, giỏi của lớp 7A?
- Từ kq bài kiểm tra bài cũ GV ĐVĐ vào bài nh sgk
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
- GV: Vẽ trục số Cho HS biểu diễn số 4,3
- GV cho học sinh tự đọc các ví dụ 2 và 3
Yêu cầu giải thích:(72900 7300 vỡ
72900 gaàn 73000 hụn laứ 72000)
-giửừ laùi maỏy chửừ soỏ thaọp phaõn ụỷ keỏt
- Hình 4<sgk>
+Số 4,3 gần 4 hơn 5 nên 4,34+ số 4,9 gần 5 hơn 4 nên 4,95
*NX: Để làm tròn số thập phân đến hàng đơn vị
ta lấy số nguyên gần với số đó nhất
<?1-sgk>
5,4 5 5,8 6 4,5 4 4,5 5
b) Ví dụ 2<sgk>
72900 73000 ; (Hay 73 nghỡn)
c) Ví dụ 3<sgk>
0,8134 0,813 (làm tròn đến hàng phần nghìn hay đến chữ số thập phân thứ 3)
2 Quy ớc làm tròn số a)Tr ờng hợp 1(SGK 36 )
Trang 31- Làm tròn số 1573 đến hàng trămCó: 15731600 (tròn trăm)
<?2-sgk>
a) 79,3826 79,383b) 79,3826 79,38c) 79,3826 79,4
4 Củng cố-Luyện tập:
- Cho hs làm bài 73<sgk>, sau đó gọi hs trả lời
- Bài 74<sgk>: GV hs tính điểm tb môn toán HK1, hs tính và làm tròn kq đến chữ
Trang 322 Kiểm tra bài cũ:
a) Phát biểu quy ớc làm tròn số? Làm bài 76<sgk>
b) Viết các số sau thành số thập phân và làm tròn đế chữ số thập phân thứ hai:
1 ; 5 ; 4
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
-GV: giới thiệu về đơn vị đo chiều dài của
Ta có:
1 in 2,54 cm => 21 in 21.2,54 53,34 cm
2 Bài 80 <sbt>
Ta có: 1 (lb) 0,45 (kg) => 1 (kg) 1:0,45 2,22 (lb)
II
á p dụng quy ớc làm tròn số để làm tròn kết quả phép tính
Trang 33-GV: giới thiệu cách làm tròn số để ớc
l-ợng kết quả qua ví dụ của bài 77
-HS: áp dụng vào làm bài sau đó dùng
máy tính để tìm kết quả đúng
C2: 7,56.5,173=39,10788 39c)C1: 73,95 : 14,274 : 14 = 5,2857 5C2: 73,95 : 14,25,2077 5
Bài 77<sgk>
a) 495.52500.50=25000Tích phải tìm sẽ là một số xấp xỉ 25000b) 82,36.5,180.5=400
Tích phải tìm khoảng trên 400c) 6730:487000:50=140Thơng phải tìm xấp xỉ 140
Trang 342 Kỹ năng : - Biết sử dụng đúng kí hiệu , tính căn bậc hai của một số đơn giản
3 Thái độ : - Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận
II Chuẩn bị:
*GV:sgk,sbt, máy tính bỏ túi , bảng phụ
*HS:sgk, sbt, máy tính bỏ túi , ôn tập về số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
II.Tiến trình tổ chức dạy học :
1 Tổ chức: KT s/số
2 Kiểm tra bài cũ:
a) Thế nào là số hữu tỉ? Quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?
- Viết các số hữu tỉ sau dới dạng số thập phân
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
-GV: cho hs đọc đề bài trong sgk
-GV: cho hs nhắc lại cách tính diện tích
hình vuông
-GV: gợi ý hs làm bài
+Tính diện tích của AEBF?
+Hãy So sánh SABCDvới SAEBF ?
+ Tính SABCD ?
-Gọi hs làm bài
GV: nếu gọi độ dài cạnh HV ABCD là
x(m) Hãy biểu diễn d.tích hv ABCD teo
SABCD=2SABCD=2(m2)
* Gọi độ dài cạnh hv ABCD là x (m), x>0 Ta có:
x2=2
- Không có số hữu tỉ nào mà bình phơng bằng 2.-Ngời ta tính đợc:
x=1,4142135623730950488016887…
Đó là số thập phân vô hạn không tuần hoàn => gọi là số vô tỉ
Trang 35-GV: Vậy số a>0, a=0, a<0 có mấy CBH?
-GV: Vậy đọ dài đờng chéo AB của hv
AEBF với cạnh bằng 1m là bao nhiêu?
Trang 36*HS:sgk, sbt, mtbt, thớc kẻ.
IIi.Tiến trình dạy học :
1 Tổ chức: KT s/số:
2 Kiểm tra bài cũ:
a) Định nghĩa căn bậc 2 của a không âm? Làm bài 83<sgk>
b) Nêu quan hẹ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân?
Hỏi: trong các số sau số nào là số hữu tỉ, số nà là số vô tỉ:
2; 5;3, 21347 ; ;0; 2;0,5;1, 45 ; 31
3
?
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
-GV: cho hs nêu vd về số tự nhiên, số
-GV: đặt vấn đề: ta đã biết biểu diễn số
hữu tỉ trên trục số, vậy có thể biểu diễn số
-GV: giới thiệu cho hs thấy đợc ý nghĩa
của tên gọi trục số thực:
Vieọc bieồu dieón soỏ voõ tổ 2chửựng toỷ
khoõng phaỷi moói ủieồm treõn truùc soỏ ủieàu
bieồu dieón soỏ hửừu tổ , hay caực ủieồm hửừu tổ
-Ta biểu diễn số 2 trên trục số:
* Các điểm biểu diễn số thực đã lấp đày trục số
Trang 37không lấp đầy trục số ?
Người ta c.m được rằng
- Mỗi số thực được biểu diễn bởi một
điểm trên trục số
- Ngược lại , mỗi điểm trên trục số đều
biểu diễn một số thực
Như vậy , có thể nói rằng các điểm
biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số vì
thế trục số còn được gọi là trục số thực
Trang 383 Thái độ :- Hs thaỏy ủửụùc sửù phaựt trieồn cuỷa caực heọ thoỏng soỏ tửứ N , Z , Q vaứ R.
2 Kiểm tra bài cũ:
a) Nêu khái niệm số thực? Cho vd về số hữu tỉ? số vô tỉ? Làm bài 117<sbt>
b) Nêu cách so sánh số thực? Làm bài upload.123doc.net<sbt>
3.Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
-GV: cho học sinh thảo luận làm bài
-GV: hớng dẫn hs trong khi làm bài:
biến đổi các số và nhóm để tính toán
28 9 4 63
Trang 39- GV: cho hs làm bài sau đó gọi hs trả
- Ôn bài: xem kĩ các dạng toán đã làm trong giờ học
-Làm câu hỏi ôn tập chơng 1 (câu 1-5)
-BT: 119-126<sbt>
Trang 40
2 Kiểm tra bài cũ:
<Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh>
3.Dạy học bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
+) Phép nhân : a c. ac
b d bd (b;d 0)+) Phép chia: a c: a d ad
b d b c bc (b; c; d o)+) Luỹ thừa: x; y Q; m; n N