Củng cố: - Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài: - Các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ Giả sử x ∈ Q.. Hướng dẫn dặn dò.[r]
Trang 1Bài 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I Mục tiờu:
-Học sinh nắm cỏc quy tắc nhõn, chia số hữu tỉ, hiểu khỏi niệm tỉ số của hai
số hữu tỉ
- Cú kĩ năng nhõn, chia hai số hữu tỉ nhanh và đỳng
- Học sinh yờu thớch học toỏn.
II Chuẩn bị:
1 Giaựo vieõn : baỷng phuù công thức nhân, chia hai số hữu tỉ, thớc ù
2 Hoùc sinh : Học bài cũ, đọc trớc bài mới
III Hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Học sinh 1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x,
y ta làm thế nào? Viết cụng thức tổng quỏt
Chữa bài tập 8d/10 SGK
Học sinh 2: tỡm x, biết x
-2
5 =
5 7
Đỏp ỏn:
Học sinh 1: (SGK) Học sinh 2 :
x=
5
7 +
2
5 =
25+14
39 35
3, Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:
GV: Đọc phần nhõn hai số hữu tỉ trong
SGK và trả lời cõu hỏi:
-Nờu cỏch nhõn hai số hữu tỉ?
GV: Phộp nhõn phõn số cú những tớnh
chất gỡ?
GV: Phộp nhõn số hữu tỉ cũng cú tớnh
chất như vậy
GV: Treo bảng phụ t/c
GV: Cho HS làm bài 11 a,b /12
Thảo luận nhúm trong 3 phỳt
1. Nhõn hai số hữu tỉ
HS: Để nhõn hai số hữu tỉ ta viết chỳng dưới dạng phõn số rồi thực hiện phộp nhõn phõn số
Với mọi x, y ¿ Q Với x=
a
b ; y=
c
d , ta cú: x.y=
a
b
c
d =
a.c b.d
HS: Giao hoỏn, kết hợp, nhõn với 1, tớnh chất phõn phối của phộp nhõn đối với phộp cộng
Tớnh chất phộp nhõn số hữu tỉ:
Với x, y, z Q
x y= y x ( x y ) z = x ( y z )
x 1 = 1 x = x x
1
x =1 (x0) Tuần 3 NS:27/8/2013
Tiết 5 ND:03/9/2013
Trang 2Hoạt động 2:
GV: Với x a;y c
(y 0)
Ap dụng quy tắc chia phân số, hãy viết
cơng thức chia x cho y
GV: Cho HS làm ví dụ:
GV: Hãy viết -0,4 dưới dạng phân số
rồi thực hiện phép tính
GV: Cho HS làm bài ?
HS : Lên bảng thực hiện
GV: Giới thiệu phần chú ý
GV: cho HS lấy ví dụ về tỉ số của hai số
hữu tỉ
Giáo viên chốt lại trong 2 phút chia hai số
hữu tỉ:
-Viết hai số hữu tỉ dưới dạng phân số
-Thực hiện chia hai phân số
x ( y + z ) = xy + xz
Bài tập 11/sgk /12
a/
−2
7
21
8 =
−2.21 7.8 =
−1.3 1.4 =
−3 4 b/ 0,24
−15
4 =
24
100
−15
4 =
6
25
−15
4 =
−9 10
2 Chia hai số hữu tỉ
Với mọi x, y ¿ Q
Với x=
a
b ; y=
c
d , (y ¿ 0) ta cĩ:
x:y=
a
c
a
d c
Ví dụ sgk/11
HS : Lên bảng thực hiện ?
a/ 3,5 (-1
2
5 ) =
35
10 .(-
7
5 ) =-
49 10
b/
−5
23 : (-2) =
−5
23
1
−2 =
5 46
*Chú ý: sgk/11 Với x, y Q; y 0 tỉ số của x và y ký hiệu là:
x
y hay x : y
4 Củng cố:
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
- Các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
Giả sử x ∈ Q Kí hiệu [x] , đọc là phần nguyên của x, là số nguyên lớn nhất khơng vượt quá x Kí hiệu {x} , đọc là phần lẽ của x, là hiệu x - [x] , nghĩa là {x} = x - [x]
Cho x = - 0,13; y = 0,75; z = 5 hãy tính
a) [x]+[y]+[z]
b) {x}.{y}.{z}
IV Hướng dẫn dặn dị
Trang 3-Học lí thuyết: Cách nhân, chia số hữu tỉ
-Làm bài tập: 12, 15, 16 (SGK/13), 10, 11, 14, 15 (SBT/4, 5)
-Hướng dẫn bài tập về nhà bài 16
a/ áp dụng (a + b) : c+(m + n) : c= (a + b + m + n) : c
- Chuẩn bị bài sau: đọc trước bài giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
c) (-2) (-
7
12 )=
−2
1
−7
2 = 7