1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

TUAN 14 LOP 1 CKTKN KNS HA

29 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 73,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khác : inh bắt đầu bằng I Đánh vần c nhân - đồng thanh -Phát âm vần: Đọc trơn cá nhân - đồng thanh -Đọc tiếng khoá và từ khoá : tính, máy vi Phân tích và ghép bìa cài: tính Đánh vần và[r]

Trang 1

1: Nắm được thế nào là đi học đều và đúng giờ

2.1 : Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ.Thực hiện hằng ngày đi họcđều và đúng giờ

*-Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ.

-Kĩ năng quản lí thời gian để đi học đều và đúng giờ.

3: GD học sinh đi học đều , đúng giờ

II PHƯƠNG TIỆN / KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Thảo luận nhĩm

- Động não

- Xử lí tình huống

III CÁC PHƯƠNG DẠY HỌC :

1.GV: Tranh minh ho¹ bµi tËp

2 HS: Vở BT đạo đức Một số quả bóng

III.CA C HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :Ù

Hoạt động 1 : - Kiểm tra bài cũ :

- Khi chào cờ bạn cần đứng như thế

nào ?

- Đọc bài : Nghiêm trang khi chào cờ

- GV nhận xét ghi đánh giá

Bài mới: Giới thiệu bài : Đi học đều

và đúng giờ

b.Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp, bài

tập 1 GQMT 1 ( 8’)

- Trong tranh vẽ sự việc gì ?

- Có những con vật nào ?

- Từng con vật đó đang làm gì ?

- Giữa rùa và thỏ bạn nào tiếp thu bài

tốt hơn ?

- Các em cần nói theo học tập bạn

nào ? vì sao ?

Kết luận : Thỏ la cà dọc đường đến

lớp muộn Rùa chăm chỉ nên đúng giờ

-Bạn rùa tiếp thu bài tốt hơn Các em

- Đứng nghiêm thẳng, tay bỏ thẳng mắt nhìn cờ -

- HS trả lời: Nghiêm trang chào lá quốc kỳ Tình yêu đất nước em ghi vào lòng

Động não , trình bày ý kiến

- HS thảo luận theo cặp

- Từng cặp trình bày ý kiến mìnhtrước lớp, các nhóm còn lại bổ sung

Học sinh lắng nghe

Trang 2

cần noi gương rùa đi học đúng giờ

Hoạt động 3 : Thảo luận lớp GQMT

- Đi học đúng giờ có lợi gì ?

-Nếu không đi học đúng giờ thì có hại

gì ?

- Làm thế nào em đi học đúng giờ

 Kết luận : Đi học đúng giờ giúp các

em học tập tốt hơn , thực hiện nội quy

nhà trường

- Đi học không đều , không đúng giờ

tiếp thu bài không tốt

- Cần chuẩn bị sách vở ,quần áo để đi

học đúng giờ , không la cà dọc đường

Hoạt động 4 : Thảo luận nhĩm GQMT

2.1 (7’)

Đóng vai theo BT 2

- Từng cặp đóng vai thực hiện trò chơi

 Kết luận : Khi mẹ gọi dậy đi học các

em cần nhanh nhẹn rời khỏi giường để

đi học

Ho

ạt động 5 :Củng cố- dăn dò : 5’

- GV nhận xét , khen ngợi những em có

hành vi tốt

- Các em cần đi học đúng giờ

- Chuẩn bị bài hôm sau: Tiết 2

- Thảo luận nhĩm -Động não

-Xử lí tình huống

- Thảo luận và đưa ra nhận xét

- Đi học đúng giờ sẽ tiếp thu bài tốthơn

- Không tiếp thu bài tốt

- Nhờ người lớn nhắc nhở học tậpxem đồng hồ đi học

-Từng cặp đóng vai theo bài tập 2-Đại diện từng cặp lên trình diễn

Trang 3

1.3 : Nắm được cách viết : eng , iêng , lưỡi xẻng , trống chiêng

2.1 : Đánh vần được , dọc được : eng , iêng , lưỡi xẻng , trống chiêng

2.2: Đọc được từ , câu ứng dụng

2.3 : Viết được : eng , iêng , lưỡi xẻng , trống chiêng

2.4 :Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Ao , hồ , giếng

3:Phát triển tư duy ngơn ngữ cho học sinh

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: lưỡi xẻng, trống, chiêng

-Tranh câu ứng dụng: Dù ai nĩi ngả nĩi nghiêng…

-Tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Ao, hồ, giếng

-HS : SGK , vở tập viết , bộ chữ thực hành học vần

III.Hoạt động dạy học: Ti t 1 ế

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : T ổ chức Hđ cá nhân(5’)

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp : Hơm nay cơ giới

thiệu cho các em vần mới: eng, iêng – Ghi bảng

+ HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu nội dung KT của giáo viên

- Lắng nghe và 2 HS nhắc lại đầu bài học mới

Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: engGiống: kết thúc bằng ngKhác : eng bắt đầu bằng uĐánh vần ( cá nhân - đồng thanh)Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: xẻngĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuơi – ngược( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuơi – ngược ( cá nhân - đồngthanh)

( cá nhân - đồng thanh)

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

Hoạt động 3 : GQMT 1.3 , 2.3 ( 15’)

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui

trình đặt bút, lưu ý nét nối)

- Hd học sinh viết vào vở tập viết

- Theo dõi học sinh viết

- Thu một số vở của học sinh chấm điểm

- Nhận xét bài viết của học sinh

- Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Hoạt động 4: GQMT 1.2 ,2.2 ( 15’)

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

cái xẻng củ riềng

xà beng bay liệng

- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh

b.Đọc câu ứng dụng:

“ Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân”

c.Đọc SGK:

Hoạt động 5 : GQMT 2.4 ( 10’)

Luyện nói: “Ao, hồ, giếng”.

Hỏi:-Trong tranh vẽ gì? Chỉ đâu là giếng?

-Nơi em ở có ao, hồ, giếng không?

-Ao, hồ, giếng có gì giống và khác

nhau?

+ Tranh vẽ cảnh vật thường thấy ở đâu ?

- Ao , hồ , giếng đem đến cho con người

những ích lợi gì ?

- Em cần giử gìn ao , hồ giếng như thế nào

để có nguồn nước sạch sẽ , hợp vệ sinh ?

*GDBVMT : Giáo dục HS ý thức không vức

rác bừa bải xuống ao , hồ , giếng để nguồn

nước được sạch , hợp vệ sinh là góp phần

bảo vệ môi trường

Hoạt động 6: Củng cố dặn dò : 5’

- Hôm nay các em học xong bài gì ?

Theo dõi qui trìnhViết bảng con : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng

Học sinh viết vtv Một số học sinh nộp vở chấm điểm

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)Tìm và đọc tiếng có vần vừa học: xẻng , beng , riềng , liệng

Đọc trơn từ ứng dụng:

(cá nhân - đồng thanh)Nhận xét tranh

Đọc (cnhân–đthanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

Quan sát tranh và trả lời

Về nướcGiống : đều có nước

Khác: về kích thước, về địa điểm,

về những thứ cây, con sống ở đấy,

về độ trong và độ đục, về vệ sinh

và mất vệ sinh

- HS trả lời theo câu hỏi

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Tồ chức cho HS tìm tiếng cĩ vần vừa

2.2 : BT: Bài 1;Bài 2; Bài 3(cột 1); Bài 4 ( viết 1 phép tính )

3: Gi¸o dơc HS yªu thÝch m«n to¸n

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1.GV: Các vật mẫu trong bộ đồ dùng toán 1 và các mô hình vật thật phù hợp với nội dung bài dạy: 8 hình tam giác, 8 hình tròn

2 HS: Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1 : (5’)

- Kiểm tra bài cũ.

- Cho HS nhắc lại bảng cộng trong phạm

- Hướng dẫn Hs quan sát hình vẽ để nêu

vấn đề toán cần giải quyết

* Bước 2: GV chỉ vào hình vẽ vừa nêu:

8 bớt 1 bằng mấy ?

- Làm bài tập

- Có 8 hình tam giác, bớt đi 1 hìnhtam giác Hỏi còn lại mấy hình tamgiác ?

- 8 bớt 1 bằng 7

- Hs đọc : 8 – 1 = 7

- 8 bớt 7 bằng 1

- Đọc: 8 – 7 = 1

Trang 6

- Thực hiện tiến hành theo 3 bước đẻ HS

tự rút ra kết luận và điền kết quả vào chỗ

chấm

* Ghi nhớ bảng trừ.

- Cho HS đọc thuộc bảng trừ

- GV có thể nêu các câu hỏi để HS trả lời:

Tám trừ mấy bằng bảy ?

Tám trừ bảy bằng mấy ?

Sáu bằng tám trừ mấy ?

Hai bằng tám trừ mấy ?

- HS thi nhau đọc thuộc bảng trừ

- HS thi nhau trả lời lần lượt theo câu hỏi

- Thực hiện bài toán và viết kết quả theo cột dọc

1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8

8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 – 4 = 4

8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 – 8 = 0

- Muốn tính 8-1-3= thì ta tính 8 trừ với 1 được bao nhiêu trừ tiếp với 3,rồi ghi kết quả sau dấu bằng

+Hs làm bài và chữa bài

Trang 7

GV cho HS nhìn tranh

- nêu bài toán

- viết phép tính thích hợp

Hoạt động 4 : Củng cố - dặn dò :5’

- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7

- Nhận xét chung tiết học

- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập

- Chuẩn bị bài hôm sau Luyện tập

= = = = = = = = Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010

1.3 : Nắm được cách viết : uơng , ương , quả chuơng , con đường

2.1 : Đánh vần được , dọc được : uơng , ương , quả chuơng , con đường

2.2: Đọc được từ , câu ứng dụng

2.3 : Viết được : uơng , ương , quả chuơng , con đường

2.4 Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Đồng ruộng

3: GD học sinh yêu thích mơn học

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: quả chuơng, con đường

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Đồng ruộng

-HS : SGK , vở tập viết , bộ chữ thực hành học vần

III.Hoạt động dạy học: Ti t 1 ế

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 : Hát tập thể

- Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : cái xẻng, xàbeng, củ

riềng,bay liệng ( 2 – 4 em đọc, lớp viết b con)

-Đọc bài ứng dụng: Dù ai nĩi ngả nĩi

nghiêng Lịng ta vẫn vững như kiềng ba chân

-Nhận xét bài cũ

- HS Hát - Ổn định tổ chức vàotiết học

+ HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu nội dung KT của giáo viên

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Giới thiệu bài : uông, ương – Ghi bảng

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui

trình đặt bút, lưu ý nét nối)

- HD học sinh viết vở tập viết

- Theo dõi , giúp đỡ học sinh viết

- Thu một số vở của học sinh chấm điểm

- Nhận xét bài viết của học sinh

- Củng cố dặn dò: Chuẩn bị bài tiết 2

Tiết 2:

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Hoạt động 4 : GQMT 1.2 ,2.2 ( 15’)

 Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

rau muống nhà trường

luống cày nương rẫy

- Cho học sinh đọc bài ứng dụng

 Đọc câu ứng dụng:

“ Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai

gái bản mường cùng vui vào hội.”

- Lắng nghe và 2 HS nhắc lại đầu bài học mới

Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: uông

Giống: kết thúc bằng ngKhác : uông bắt đầu bằng uôĐánh vần ( cnhân - đồng thanh)Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

Phân tích và ghép b.cài: chuôngĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

( cá nhân - đồng thanh)Theo dõi qui trìnhViết bảng con : uông, ương, quả chuông, con đường

Viết vở tập viếtHọc sinh nộp vở viết

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học : muống , luống , trường , nương

Đọc trơn từ ứng dụng:

( Cá nhân - đồng thanh )Nhận xét tranh

Đọc (cnhân–đthanh)

Trang 9

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

 Đọc SGK:

Hoạt động 5: GQMT 2.4 (10’)

Luyện nĩi: “Đồng ruộng”.

Hỏi:-Lúa, ngơ, khoai, sắn được trồng ở đâu?

-Ai trồng lúa, ngơ, khoai, sắn?

-Trên đồng ruộng, các bác nơng dân

đang làm gì?

-Ngồi những việc như bức tranh đã vẽ,

em cịn thấy các bác nơng dân cịn làm những

việc gì khác?

-Nếu khơng cĩ nơng dân làm ra lúa, ngơ,

khoai,… chúng ta cĩ cái gì để ăn khơng?

- Nhận xét, chỉnh sửa câu trả lời cho học sinh

Hoạt động 6: Củng cố dặn dị : 5’

- Hơm nay các em học xong bài gì ?

- Tồ chức cho HS tìm tiếng cĩ vần vừa học

- Nhận xét - biểu dương HS thực hiện tốt

trong tiết học

- Về nhà chuẩn bị xem lại bài tiết sau

HS mở sách Đọc cá nhân 10em

Quan sát tranh và trả lời:-Lúa, ngơ, khoai, sắn được trồng ở cánh đồng

Trên đồng ruộng, các bác nơng dân đang làm : Trồng lúa , ngơ , khoai …

- Hs nêu

Nếu khơng cĩ nơng dân làm ra lúa, ngơ, khoai thì chúng ta khơng cĩ gì để ăn

2.2 : BT: Bài 1( cột 1,2 ); Bài 2; Bài 3 (cột 1,2 ); Bài 4

3: Gi¸o dơc HS yªu thÝch m«n to¸n

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 GV: Bộ đồ dùng dạy học toán 1 các thẻ số từ 0 đến 7 PhiÕu bµi tËp

2 HS: Vë bµi tËp, SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS nhắc lại bảng cộng, trừ

Trang 10

b.Hướng dẫn HS luyện tập :

* Bài 1: Tính

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và

làm bài, chữa bài:

- Cho Hs nhẩm

- nối tiếp nêu kết quả

- Lưu ý cho Hs khi làm bài cần viết

phép tính theo hàng ngang

- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán

và viết phép tính thích hợp

- nêu miệng – làm bảng con

Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò :5’

- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm

vi 8

- Nhận xét chung tiết học

- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập

- Chuẩn bị bài hôm sau Luyện tập

- HS làm bài rồi chữa bài7+1=8 6+2=8 1+7=8 2+6=8 8-7=1 8- 6=2 8-1=7 8-2=6

- HS thực hiện phép tính theo hàng ngang

- Điền số vào ô trống

- Để có số điền vào ô trống VD ta lấy 5 cộng với 3 được 8 viết 8 vào ô trống

- HS lần lượt làm bài 4+3+1=8 8-4- 2=2

7 4 5+1+2=8 8-6+3=5

6 2

a Trong rổ có 8 quả táo, đã lấy bỏ ra ngoài 2 quả Hỏi trong rổ còn mấy quả táo

- Thực hiện phép cộng

Trang 11

Tiết 1 : TN & XH

Tiết 14: AN TOAỉN KHI ễÛ NHAỉ

I.MUẽC TIEÂU :

1: Nắm được một số vật gõy nguy hiểm

2.1 : Kể tên đợc một số vật có trong nhàcó thể gây đứt tay, chảy máu, gây bỏng, cháy

2.2 : Biết gọi ngời lớn khi có tai nạn xảy ra

3: Giáo dục HS tính an toàn khi sử dụng các vật có trong nhà có thể gây đứt tay

*KNS:

-Kĩ năng ra quyết định: Nờn hay khụng nờn làm gỡ để phũng trỏnh đứt tay chõn, bỏng, điện giật.

-Kĩ năng tự bảo vệ: Ứng phú với cỏc tỡnh huống khi ở nhà.

-Phỏt triển kĩ năng giao tiếp thụng qua tham gia cỏc hoạt động học tập.

II.CÁC PHƯƠNG PHÁP / KĨ THUẬT DẠY HỌC :

- Thảo luận nhúm

- Suy nghĩ – Thảo luận cặp đụi

- Đúng vai , xử lớ tỡnh huống

III PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

1.GV: Caực hỡnh veừ ụỷ baứi 14 trong SGK phoựng to

2 HS: Sách giáo khoa, VBT

III.CA C HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :Ù

Hoạt động 1 : hoạt động cỏ nhõn (5’)

Kieồm tra baứi cuừ:

- Ngoaứi vieọc hoùc ụỷ trửụứng , haứng ngaứy caực

em laứm nhửừng coõng vieọc gỡ ụỷ nhaứ ?

- Em caỷm thaỏy theỏ naứo khi nhaứ cửỷa saùch seừ

- Goùi HS nhaọn xeựt , boồ sung

- GV boồ sung , nhaọn xeựt , ghi ủieồm

Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi : Hoõm nay caực em

hoùc baứi : An toaứn khi ụỷ nhaứ

- GV ghi ủeà leõn baỷng

* Hoaùt ủoọng2: Thảo luận cặp đụi GQMT 1,

2.1 ( 10’)

Bửụực 1:

- Yeõu caàu hoùc sinh quan saựt hỡnh ụỷ

SGK traỷ lụứi caực caõu hoỷi :

-Phỏt triển kĩ năng giao tiếp thụng qua tham

- Hoùc baứi , laứm baứi , queựt nhaứ

- Deồ chũu , maựt meỷ

- HS nhaọn xeựt , boồ sungHọc sinh nhắc lại đề

- Thảo luận nhúm -Suy nghĩ – Thảo luận cặp đụi – Chia sẻ

- Caực baùn ủang boồ , saộc traựi caõy

Trang 12

gia các hoạt động học tập.

+ Chỉ và nói được các bạn trong mỗi hình

đang làm gì ?

+ Dự kiến xem điều gì xảy ra với các bạn

nếu thiếu tính cẩn thận

Bước 2 : Thu kết quả quan sát

- Gọi một số HS trình bày

+Khi dùng dao kéo , vật nhọn … chúng ta

cần lưu ý điều gì để tránh đức tay ?

GV Những đồ vật trên cần để xa tầm tay

đối với trẻ em

* Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm GQMT

2.1 , 2.2 ( 10’)

Bước 1 : -Cho HS quan sát hình 31 trong

SGK theo từng nhóm :

- Điều gì có thể xảy ra trong cảnh trên ?

+ Nếu điều không may xảy ra em sẽ làm

gì ?

Bước 2 : Gọi đại diện nhóm chỉ vào tranh

trình bày ý kiến của nhóm mình

- Gọi đại diện nhóm lên trình bày kết quả

hoạt động nhóm ?

GV kết luận :

+ Không được để đèn dầu , các vật gây

cháy trong màn hay để gần đồ bắt lửa

+ Tránh xa các vật dể gây bỏng , gây cháy

+Sử dụng đồ điện phải cẩn thận , không sờ

mó ổ cắm , phích điện

+ Phải lưu ý không cho em bé lại gần vật

nguy hiểm

Hoạt động 4 : thảo luận nhĩm GQMT 2.2

( 5’)

* Tập xử lý tình huống

-Đi học về thấy nhà hàng xóm bốc khói ,

lúc đó cửa khoá , Lúc đó em sẽ làm gì?

- Em đang ngồi học , em của em gọt cam

đức tay , em sẽ làm gì lúc đó

Hoạt động 5 : Củng cố- dặn dò : 5’

-Nhận xét tiết học Tuyên dương những HS

có tinh thần học tập tốt

- Bưng chai ly bị vở , đứt tay

- Chảy máu nếu thiếu cẩn thận

- Cẩn thận với vật sắc nhọn khi dùng

Cháy , bỏng , điện giật Báo cho người lớn biết ngăn cản bé - Đại diện nhóm lên trình bày

- HS theo dõi

-Đĩng vai, xử lí tình huống

- Gọi báo cho mọi người biết

- Thoa dầu cho em bé

HS lắng nghe

Trang 13

- Về nhà xem lại bài

- Chuẩn bị bài hôm sau: Lớp học

1.3 : Nắm được cách viết : ang , anh , cây bàng , cành chanh

2.1 : Đánh vần được , dọc được : ang , anh , cây bàng , cành chanh

2.2: Đọc được từ , câu ứng dụng

2.3 : Viết được : ang , anh , cây bàng , cành chanh

2.4 : Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Buổi sáng

3 : Phát triển tư duy ngơn ngữ

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: cây bàng, cành chanh

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Đồng ruộng

 Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : rau muống, luống

cày, nhà trường, nương rẫy ( 2 – 4 em đọc)

-Đọc câu ứng dụng:

“Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng

Trai gái bản mường cùng vui vào hội.”

+ HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu nội dung KT của giáoviên

- Lắng nghe và 2 HS nhắc lại đầu bài học mới

Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài:ang.Giống: kết thúc bằng ngKhác : ang bắt đầu bằng aĐánh vần ( c nhân - đồng thanh)

Đọc trơn ( cá nhân - đồng

Trang 14

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : bàng, cây bàng

 Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui

trình đặt bút, lưu ý nét nối)

 Hướng dẫn viết vở tập viết

- Theo dõi học sinh viết vở tập viết

- Thu một số vở của học sinh chấm điểm

- Nhận xét bài viết của học sinh

 Củng cố dặn dò; Chuẩn bị tiết sau

Tiết 2:

 Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Luyện nói: “Buổi sáng”.

Hỏi:-Đây là cảnh nông thôn hay thành phố?

-Trong buổi sáng, mọi người đang đi

Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ

( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trìnhViết bảng con : ang, anh, cây bàng, cành chanh

Hs viết vtv Học sinh nộp vở chấm điểm

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học : làng , cảng , bánh , lành Đọc trơn từ ứng dụng:

( Cá nhân - đồng thanh )

Nhận xét tranh

Đọc (cnhân–đthanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10em

Quan sát tranh và trả lờiĐây là cảnh nông thôn

- Học sinh lắng nghe nhận

xét

Ngày đăng: 05/06/2021, 08:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w