Khác : inh bắt đầu bằng I Đánh vần c nhân - đồng thanh -Phát âm vần: Đọc trơn cá nhân - đồng thanh -Đọc tiếng khoá và từ khoá : tính, máy vi Phân tích và ghép bìa cài: tính Đánh vần và[r]
Trang 11: Nắm được thế nào là đi học đều và đúng giờ
2.1 : Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ.Thực hiện hằng ngày đi họcđều và đúng giờ
*-Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ.
-Kĩ năng quản lí thời gian để đi học đều và đúng giờ.
3: GD học sinh đi học đều , đúng giờ
II PHƯƠNG TIỆN / KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Thảo luận nhĩm
- Động não
- Xử lí tình huống
III CÁC PHƯƠNG DẠY HỌC :
1.GV: Tranh minh ho¹ bµi tËp
2 HS: Vở BT đạo đức Một số quả bóng
III.CA C HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :Ù
Hoạt động 1 : - Kiểm tra bài cũ :
- Khi chào cờ bạn cần đứng như thế
nào ?
- Đọc bài : Nghiêm trang khi chào cờ
- GV nhận xét ghi đánh giá
Bài mới: Giới thiệu bài : Đi học đều
và đúng giờ
b.Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp, bài
tập 1 GQMT 1 ( 8’)
- Trong tranh vẽ sự việc gì ?
- Có những con vật nào ?
- Từng con vật đó đang làm gì ?
- Giữa rùa và thỏ bạn nào tiếp thu bài
tốt hơn ?
- Các em cần nói theo học tập bạn
nào ? vì sao ?
Kết luận : Thỏ la cà dọc đường đến
lớp muộn Rùa chăm chỉ nên đúng giờ
-Bạn rùa tiếp thu bài tốt hơn Các em
- Đứng nghiêm thẳng, tay bỏ thẳng mắt nhìn cờ -
- HS trả lời: Nghiêm trang chào lá quốc kỳ Tình yêu đất nước em ghi vào lòng
Động não , trình bày ý kiến
- HS thảo luận theo cặp
- Từng cặp trình bày ý kiến mìnhtrước lớp, các nhóm còn lại bổ sung
Học sinh lắng nghe
Trang 2cần noi gương rùa đi học đúng giờ
Hoạt động 3 : Thảo luận lớp GQMT
- Đi học đúng giờ có lợi gì ?
-Nếu không đi học đúng giờ thì có hại
gì ?
- Làm thế nào em đi học đúng giờ
Kết luận : Đi học đúng giờ giúp các
em học tập tốt hơn , thực hiện nội quy
nhà trường
- Đi học không đều , không đúng giờ
tiếp thu bài không tốt
- Cần chuẩn bị sách vở ,quần áo để đi
học đúng giờ , không la cà dọc đường
Hoạt động 4 : Thảo luận nhĩm GQMT
2.1 (7’)
Đóng vai theo BT 2
- Từng cặp đóng vai thực hiện trò chơi
Kết luận : Khi mẹ gọi dậy đi học các
em cần nhanh nhẹn rời khỏi giường để
đi học
Ho
ạt động 5 :Củng cố- dăn dò : 5’
- GV nhận xét , khen ngợi những em có
hành vi tốt
- Các em cần đi học đúng giờ
- Chuẩn bị bài hôm sau: Tiết 2
- Thảo luận nhĩm -Động não
-Xử lí tình huống
- Thảo luận và đưa ra nhận xét
- Đi học đúng giờ sẽ tiếp thu bài tốthơn
- Không tiếp thu bài tốt
- Nhờ người lớn nhắc nhở học tậpxem đồng hồ đi học
-Từng cặp đóng vai theo bài tập 2-Đại diện từng cặp lên trình diễn
Trang 31.3 : Nắm được cách viết : eng , iêng , lưỡi xẻng , trống chiêng
2.1 : Đánh vần được , dọc được : eng , iêng , lưỡi xẻng , trống chiêng
2.2: Đọc được từ , câu ứng dụng
2.3 : Viết được : eng , iêng , lưỡi xẻng , trống chiêng
2.4 :Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Ao , hồ , giếng
3:Phát triển tư duy ngơn ngữ cho học sinh
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: lưỡi xẻng, trống, chiêng
-Tranh câu ứng dụng: Dù ai nĩi ngả nĩi nghiêng…
-Tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Ao, hồ, giếng
-HS : SGK , vở tập viết , bộ chữ thực hành học vần
III.Hoạt động dạy học: Ti t 1 ế
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : T ổ chức Hđ cá nhân(5’)
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp : Hơm nay cơ giới
thiệu cho các em vần mới: eng, iêng – Ghi bảng
+ HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu nội dung KT của giáo viên
- Lắng nghe và 2 HS nhắc lại đầu bài học mới
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: engGiống: kết thúc bằng ngKhác : eng bắt đầu bằng uĐánh vần ( cá nhân - đồng thanh)Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: xẻngĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuơi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuơi – ngược ( cá nhân - đồngthanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Hoạt động 3 : GQMT 1.3 , 2.3 ( 15’)
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui
trình đặt bút, lưu ý nét nối)
- Hd học sinh viết vào vở tập viết
- Theo dõi học sinh viết
- Thu một số vở của học sinh chấm điểm
- Nhận xét bài viết của học sinh
- Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Hoạt động 4: GQMT 1.2 ,2.2 ( 15’)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
cái xẻng củ riềng
xà beng bay liệng
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh
b.Đọc câu ứng dụng:
“ Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân”
c.Đọc SGK:
Hoạt động 5 : GQMT 2.4 ( 10’)
Luyện nói: “Ao, hồ, giếng”.
Hỏi:-Trong tranh vẽ gì? Chỉ đâu là giếng?
-Nơi em ở có ao, hồ, giếng không?
-Ao, hồ, giếng có gì giống và khác
nhau?
+ Tranh vẽ cảnh vật thường thấy ở đâu ?
- Ao , hồ , giếng đem đến cho con người
những ích lợi gì ?
- Em cần giử gìn ao , hồ giếng như thế nào
để có nguồn nước sạch sẽ , hợp vệ sinh ?
*GDBVMT : Giáo dục HS ý thức không vức
rác bừa bải xuống ao , hồ , giếng để nguồn
nước được sạch , hợp vệ sinh là góp phần
bảo vệ môi trường
Hoạt động 6: Củng cố dặn dò : 5’
- Hôm nay các em học xong bài gì ?
Theo dõi qui trìnhViết bảng con : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng
Học sinh viết vtv Một số học sinh nộp vở chấm điểm
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)Tìm và đọc tiếng có vần vừa học: xẻng , beng , riềng , liệng
Đọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)Nhận xét tranh
Đọc (cnhân–đthanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Quan sát tranh và trả lời
Về nướcGiống : đều có nước
Khác: về kích thước, về địa điểm,
về những thứ cây, con sống ở đấy,
về độ trong và độ đục, về vệ sinh
và mất vệ sinh
- HS trả lời theo câu hỏi
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Tồ chức cho HS tìm tiếng cĩ vần vừa
2.2 : BT: Bài 1;Bài 2; Bài 3(cột 1); Bài 4 ( viết 1 phép tính )
3: Gi¸o dơc HS yªu thÝch m«n to¸n
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.GV: Các vật mẫu trong bộ đồ dùng toán 1 và các mô hình vật thật phù hợp với nội dung bài dạy: 8 hình tam giác, 8 hình tròn
2 HS: Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : (5’)
- Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS nhắc lại bảng cộng trong phạm
- Hướng dẫn Hs quan sát hình vẽ để nêu
vấn đề toán cần giải quyết
* Bước 2: GV chỉ vào hình vẽ vừa nêu:
8 bớt 1 bằng mấy ?
- Làm bài tập
- Có 8 hình tam giác, bớt đi 1 hìnhtam giác Hỏi còn lại mấy hình tamgiác ?
- 8 bớt 1 bằng 7
- Hs đọc : 8 – 1 = 7
- 8 bớt 7 bằng 1
- Đọc: 8 – 7 = 1
Trang 6- Thực hiện tiến hành theo 3 bước đẻ HS
tự rút ra kết luận và điền kết quả vào chỗ
chấm
* Ghi nhớ bảng trừ.
- Cho HS đọc thuộc bảng trừ
- GV có thể nêu các câu hỏi để HS trả lời:
Tám trừ mấy bằng bảy ?
Tám trừ bảy bằng mấy ?
Sáu bằng tám trừ mấy ?
Hai bằng tám trừ mấy ?
- HS thi nhau đọc thuộc bảng trừ
- HS thi nhau trả lời lần lượt theo câu hỏi
- Thực hiện bài toán và viết kết quả theo cột dọc
1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8
8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 – 4 = 4
8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 – 8 = 0
- Muốn tính 8-1-3= thì ta tính 8 trừ với 1 được bao nhiêu trừ tiếp với 3,rồi ghi kết quả sau dấu bằng
+Hs làm bài và chữa bài
Trang 7GV cho HS nhìn tranh
- nêu bài toán
- viết phép tính thích hợp
Hoạt động 4 : Củng cố - dặn dò :5’
- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập
- Chuẩn bị bài hôm sau Luyện tập
= = = = = = = = Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010
1.3 : Nắm được cách viết : uơng , ương , quả chuơng , con đường
2.1 : Đánh vần được , dọc được : uơng , ương , quả chuơng , con đường
2.2: Đọc được từ , câu ứng dụng
2.3 : Viết được : uơng , ương , quả chuơng , con đường
2.4 Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Đồng ruộng
3: GD học sinh yêu thích mơn học
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: quả chuơng, con đường
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Đồng ruộng
-HS : SGK , vở tập viết , bộ chữ thực hành học vần
III.Hoạt động dạy học: Ti t 1 ế
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 : Hát tập thể
- Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : cái xẻng, xàbeng, củ
riềng,bay liệng ( 2 – 4 em đọc, lớp viết b con)
-Đọc bài ứng dụng: Dù ai nĩi ngả nĩi
nghiêng Lịng ta vẫn vững như kiềng ba chân
-Nhận xét bài cũ
- HS Hát - Ổn định tổ chức vàotiết học
+ HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu nội dung KT của giáo viên
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Giới thiệu bài : uông, ương – Ghi bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui
trình đặt bút, lưu ý nét nối)
- HD học sinh viết vở tập viết
- Theo dõi , giúp đỡ học sinh viết
- Thu một số vở của học sinh chấm điểm
- Nhận xét bài viết của học sinh
- Củng cố dặn dò: Chuẩn bị bài tiết 2
Tiết 2:
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Hoạt động 4 : GQMT 1.2 ,2.2 ( 15’)
Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
rau muống nhà trường
luống cày nương rẫy
- Cho học sinh đọc bài ứng dụng
Đọc câu ứng dụng:
“ Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai
gái bản mường cùng vui vào hội.”
- Lắng nghe và 2 HS nhắc lại đầu bài học mới
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài: uông
Giống: kết thúc bằng ngKhác : uông bắt đầu bằng uôĐánh vần ( cnhân - đồng thanh)Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép b.cài: chuôngĐánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)Theo dõi qui trìnhViết bảng con : uông, ương, quả chuông, con đường
Viết vở tập viếtHọc sinh nộp vở viết
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học : muống , luống , trường , nương
Đọc trơn từ ứng dụng:
( Cá nhân - đồng thanh )Nhận xét tranh
Đọc (cnhân–đthanh)
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Đọc SGK:
Hoạt động 5: GQMT 2.4 (10’)
Luyện nĩi: “Đồng ruộng”.
Hỏi:-Lúa, ngơ, khoai, sắn được trồng ở đâu?
-Ai trồng lúa, ngơ, khoai, sắn?
-Trên đồng ruộng, các bác nơng dân
đang làm gì?
-Ngồi những việc như bức tranh đã vẽ,
em cịn thấy các bác nơng dân cịn làm những
việc gì khác?
-Nếu khơng cĩ nơng dân làm ra lúa, ngơ,
khoai,… chúng ta cĩ cái gì để ăn khơng?
- Nhận xét, chỉnh sửa câu trả lời cho học sinh
Hoạt động 6: Củng cố dặn dị : 5’
- Hơm nay các em học xong bài gì ?
- Tồ chức cho HS tìm tiếng cĩ vần vừa học
- Nhận xét - biểu dương HS thực hiện tốt
trong tiết học
- Về nhà chuẩn bị xem lại bài tiết sau
HS mở sách Đọc cá nhân 10em
Quan sát tranh và trả lời:-Lúa, ngơ, khoai, sắn được trồng ở cánh đồng
Trên đồng ruộng, các bác nơng dân đang làm : Trồng lúa , ngơ , khoai …
- Hs nêu
Nếu khơng cĩ nơng dân làm ra lúa, ngơ, khoai thì chúng ta khơng cĩ gì để ăn
2.2 : BT: Bài 1( cột 1,2 ); Bài 2; Bài 3 (cột 1,2 ); Bài 4
3: Gi¸o dơc HS yªu thÝch m«n to¸n
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 GV: Bộ đồ dùng dạy học toán 1 các thẻ số từ 0 đến 7 PhiÕu bµi tËp
2 HS: Vë bµi tËp, SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nhắc lại bảng cộng, trừ
Trang 10b.Hướng dẫn HS luyện tập :
* Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và
làm bài, chữa bài:
- Cho Hs nhẩm
- nối tiếp nêu kết quả
- Lưu ý cho Hs khi làm bài cần viết
phép tính theo hàng ngang
- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán
và viết phép tính thích hợp
- nêu miệng – làm bảng con
Hoạt động 3 : Củng cố - dặn dò :5’
- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm
vi 8
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập
- Chuẩn bị bài hôm sau Luyện tập
- HS làm bài rồi chữa bài7+1=8 6+2=8 1+7=8 2+6=8 8-7=1 8- 6=2 8-1=7 8-2=6
- HS thực hiện phép tính theo hàng ngang
- Điền số vào ô trống
- Để có số điền vào ô trống VD ta lấy 5 cộng với 3 được 8 viết 8 vào ô trống
- HS lần lượt làm bài 4+3+1=8 8-4- 2=2
7 4 5+1+2=8 8-6+3=5
6 2
a Trong rổ có 8 quả táo, đã lấy bỏ ra ngoài 2 quả Hỏi trong rổ còn mấy quả táo
- Thực hiện phép cộng
Trang 11Tiết 1 : TN & XH
Tiết 14: AN TOAỉN KHI ễÛ NHAỉ
I.MUẽC TIEÂU :
1: Nắm được một số vật gõy nguy hiểm
2.1 : Kể tên đợc một số vật có trong nhàcó thể gây đứt tay, chảy máu, gây bỏng, cháy
2.2 : Biết gọi ngời lớn khi có tai nạn xảy ra
3: Giáo dục HS tính an toàn khi sử dụng các vật có trong nhà có thể gây đứt tay
*KNS:
-Kĩ năng ra quyết định: Nờn hay khụng nờn làm gỡ để phũng trỏnh đứt tay chõn, bỏng, điện giật.
-Kĩ năng tự bảo vệ: Ứng phú với cỏc tỡnh huống khi ở nhà.
-Phỏt triển kĩ năng giao tiếp thụng qua tham gia cỏc hoạt động học tập.
II.CÁC PHƯƠNG PHÁP / KĨ THUẬT DẠY HỌC :
- Thảo luận nhúm
- Suy nghĩ – Thảo luận cặp đụi
- Đúng vai , xử lớ tỡnh huống
III PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
1.GV: Caực hỡnh veừ ụỷ baứi 14 trong SGK phoựng to
2 HS: Sách giáo khoa, VBT
III.CA C HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :Ù
Hoạt động 1 : hoạt động cỏ nhõn (5’)
Kieồm tra baứi cuừ:
- Ngoaứi vieọc hoùc ụỷ trửụứng , haứng ngaứy caực
em laứm nhửừng coõng vieọc gỡ ụỷ nhaứ ?
- Em caỷm thaỏy theỏ naứo khi nhaứ cửỷa saùch seừ
- Goùi HS nhaọn xeựt , boồ sung
- GV boồ sung , nhaọn xeựt , ghi ủieồm
Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi : Hoõm nay caực em
hoùc baứi : An toaứn khi ụỷ nhaứ
- GV ghi ủeà leõn baỷng
* Hoaùt ủoọng2: Thảo luận cặp đụi GQMT 1,
2.1 ( 10’)
Bửụực 1:
- Yeõu caàu hoùc sinh quan saựt hỡnh ụỷ
SGK traỷ lụứi caực caõu hoỷi :
-Phỏt triển kĩ năng giao tiếp thụng qua tham
- Hoùc baứi , laứm baứi , queựt nhaứ
…
- Deồ chũu , maựt meỷ
- HS nhaọn xeựt , boồ sungHọc sinh nhắc lại đề
- Thảo luận nhúm -Suy nghĩ – Thảo luận cặp đụi – Chia sẻ
- Caực baùn ủang boồ , saộc traựi caõy
Trang 12gia các hoạt động học tập.
+ Chỉ và nói được các bạn trong mỗi hình
đang làm gì ?
+ Dự kiến xem điều gì xảy ra với các bạn
nếu thiếu tính cẩn thận
Bước 2 : Thu kết quả quan sát
- Gọi một số HS trình bày
+Khi dùng dao kéo , vật nhọn … chúng ta
cần lưu ý điều gì để tránh đức tay ?
GV Những đồ vật trên cần để xa tầm tay
đối với trẻ em
* Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm GQMT
2.1 , 2.2 ( 10’)
Bước 1 : -Cho HS quan sát hình 31 trong
SGK theo từng nhóm :
- Điều gì có thể xảy ra trong cảnh trên ?
+ Nếu điều không may xảy ra em sẽ làm
gì ?
Bước 2 : Gọi đại diện nhóm chỉ vào tranh
trình bày ý kiến của nhóm mình
- Gọi đại diện nhóm lên trình bày kết quả
hoạt động nhóm ?
GV kết luận :
+ Không được để đèn dầu , các vật gây
cháy trong màn hay để gần đồ bắt lửa
+ Tránh xa các vật dể gây bỏng , gây cháy
+Sử dụng đồ điện phải cẩn thận , không sờ
mó ổ cắm , phích điện
+ Phải lưu ý không cho em bé lại gần vật
nguy hiểm
Hoạt động 4 : thảo luận nhĩm GQMT 2.2
( 5’)
* Tập xử lý tình huống
-Đi học về thấy nhà hàng xóm bốc khói ,
lúc đó cửa khoá , Lúc đó em sẽ làm gì?
- Em đang ngồi học , em của em gọt cam
đức tay , em sẽ làm gì lúc đó
Hoạt động 5 : Củng cố- dặn dò : 5’
-Nhận xét tiết học Tuyên dương những HS
có tinh thần học tập tốt
- Bưng chai ly bị vở , đứt tay
- Chảy máu nếu thiếu cẩn thận
- Cẩn thận với vật sắc nhọn khi dùng
Cháy , bỏng , điện giật Báo cho người lớn biết ngăn cản bé - Đại diện nhóm lên trình bày
- HS theo dõi
-Đĩng vai, xử lí tình huống
- Gọi báo cho mọi người biết
- Thoa dầu cho em bé
HS lắng nghe
Trang 13- Về nhà xem lại bài
- Chuẩn bị bài hôm sau: Lớp học
1.3 : Nắm được cách viết : ang , anh , cây bàng , cành chanh
2.1 : Đánh vần được , dọc được : ang , anh , cây bàng , cành chanh
2.2: Đọc được từ , câu ứng dụng
2.3 : Viết được : ang , anh , cây bàng , cành chanh
2.4 : Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Buổi sáng
3 : Phát triển tư duy ngơn ngữ
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: cây bàng, cành chanh
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Đồng ruộng
Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : rau muống, luống
cày, nhà trường, nương rẫy ( 2 – 4 em đọc)
-Đọc câu ứng dụng:
“Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng
Trai gái bản mường cùng vui vào hội.”
+ HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu nội dung KT của giáoviên
- Lắng nghe và 2 HS nhắc lại đầu bài học mới
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)Phân tích và ghép bìa cài:ang.Giống: kết thúc bằng ngKhác : ang bắt đầu bằng aĐánh vần ( c nhân - đồng thanh)
Đọc trơn ( cá nhân - đồng
Trang 14Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : bàng, cây bàng
Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui
trình đặt bút, lưu ý nét nối)
Hướng dẫn viết vở tập viết
- Theo dõi học sinh viết vở tập viết
- Thu một số vở của học sinh chấm điểm
- Nhận xét bài viết của học sinh
Củng cố dặn dò; Chuẩn bị tiết sau
Tiết 2:
Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Luyện nói: “Buổi sáng”.
Hỏi:-Đây là cảnh nông thôn hay thành phố?
-Trong buổi sáng, mọi người đang đi
Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược( cá nhân - đồng thanh)Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trìnhViết bảng con : ang, anh, cây bàng, cành chanh
Hs viết vtv Học sinh nộp vở chấm điểm
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học : làng , cảng , bánh , lành Đọc trơn từ ứng dụng:
( Cá nhân - đồng thanh )
Nhận xét tranh
Đọc (cnhân–đthanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10em
Quan sát tranh và trả lờiĐây là cảnh nông thôn
- Học sinh lắng nghe nhận
xét