1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập biến số ngẫu nhiên

7 3,4K 23
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Biến Số Ngẫu Nhiên
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 310,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập biến số ngẫu nhiên

Trang 1

BT BIẾN NGẪU NHIÊN Xác định biến ngẫu nhiên.

Bài 1 Cho hàm mật độ của biến ngẫu nhiên X có dạng

[ ]

Ax khi x 0,1

f (x)



[ ]

A sin x khi x 0,

f (x)



[ ]

1 2 1 2

A cos x khi x 0,

f (x)



1

= 

Hãy xác định A Tìm hàm phân phối xác suất của X Tính µX, σ2

X, nếu có

Bài 2 Tuổi thọ của một loại bóng đèn nào đó là 1 biến ngẫu nhiên X (đơn vị

năm) với hàm mật độ như sau

2

kx (4 x) khi 0 x 4

f (x)

a) Tìm k và vẽ đồ thị f(x)

b) Tìm xác suất để bóng đèn cháy trước khi nó được 1 năm tuổi

Bài 3 Trọng lượng của một con vịt 6 tháng tuổi là 1 biến ngẫu nhiên X (đơn

vị tính là Kg) có hàm mật độ

2

f (x)

0 khi x [1, 3]

a) Tìm k

b) Với k tìm được, tìm

(i) trọng lượng trung bình của vịt 6 tháng tuổi,

(ii) hàm phân phối xác suất của X,

(iii) tỷ lệ vịt chậm lớn, biết vịt 6 tháng tuổi chậm lớn là vịt có trọng lượng nhỏ hơn 2Kg

Bài 4 Cho hàm mật độ của biến ngẫu nhiên X có dạng

2 2

2 2

a cos x khi x ,

f (x)

π π

π π

a) Tìm a và xác định hàm phân phối xác suất F(x) của X

Trang 2

b) Tính xác suất để X nhận giá trị trong khoảng 4π,π

Bài 5 Cho biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối

π

π



2

2 với a, b là hằng số

a) Tìm a và b

b) Với a và b tìm được ở câu a), tính hàm mật độ f(x) của X; Mod x ; [ ] [ ]

Me x ; P X > 4π

Vectơ ngẫu nhiên.

Bài 6 Số trẻ em sinh ra trong một tuần ở một làng A nào đó là một đại lượng

ngẫu nhiên có phân bố xác suất là

Số người chết trong một tuần ở làng A là một đại lượng ngẫu nhiên Y có phân bố xác suất là

Giả sử rằng X và Y độc lập

a) Tìm phân phối xác suất đồng thời của X và Y

b) Tính P(X > Y)

Bài 7 Cho bảng phân phối xác suất đồng thời của X, Y như sau :

Y X

a) Lập bảng phân phối xác suất thành phần của X và Y

b) Lập bảng phân phối xác suất có điều kiện của X và Y

c) Tính covariance và hệ số tương quan của X và Y

Tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên.

Trang 3

Bài 8 Các đại lượng ngẫu nhiên X và Y có bảng phân phối xác suất đồng thời

như sau

Y X

a) Chứng minh rằng X và Y độc lập

b) Lập bảng phân phối xác suất của Z = XY Từ đó tính E(Z) và kiểm tra rằng E(Z) E(X)E(Y)=

Bài 9 Cho X, Y là hai đại lượng ngẫu nhiên có phân bố xác suất đồng thời

như sau

Y X

Hãy tính E(X), E(Y), cov(X,Y) và (X, Y)ρ .

Bài 10 Cho X,Y là hai đại lượng ngẫu nhiên có phân bố xác suất đồng thời

như sau

Y X

a) Tìm µX, µY, cov(X,Y) và (X, Y)ρ

b) X và Y có độc lập không ?

Bài 11 Có hai hộp, mỗi hộp đựng 6 bi Trong hộp một có : 1 bi mang số 1, 2

bi mang số 2, 3 bi mang số 3 Trong hộp hai có : 2 bi mang số 1, 3 bi mang số

2, 1 bi mang số 3 Rút từ mỗi hộp 1 bi Gọi X là số ghi trên bi rút ra từ hộp một, Y là số ghi trên bi rút ra từ hộp hai

a) Hãy lập bảng phân phối xác suất đồng thời của V =(X, Y).

b) Bảng phân phối xác suất lề của X , Y

Trang 4

d) Hiệp phương sai, hệ số tương quan.

Bài 12 Tung ba lần độc lập một con xúc xắc Gọi X là số lần mặt chẵn xuất

hiện và Y là số lần mặt lẻ xuất hiện

a) Lập bảng phân phối xác suất của X và Y

b) Tính hệ số tương quan (X, Y)ρ Nhận xét?

ĐÁP ÁN

Bài 1

a) A 2, = µ =X 2

3, σ =

2

X 0.055,

( ) =  ≤ ≤<

2

b) A 0.5 , = µ =X π

2,

π

σ =2 2 −

( )

1 1 cosx khi 0 x

2

c) A = π, µ = −

π

π −

σ = π

2

X 23, ( )

( )

1 sin x khi 0 x

2

1

2

d) A 3, = µ =X 3

2, σ =

2 X

3

4 , ( )  − ≥

= 

3

1

Bài 2

a) k = 3

64,

Trang 5

1 2 3 4 0.1

0.2

0.3

0.4

b) 0.0508

Bài 3

a) k = 3

20.

b) (i) µ =X 2.4 kg

(ii)

( )





3

20

(iii) 0.2

Bài 4

a) a = 1

2,

( )

π

π



2

2

b) 0.1465

Bài 5

a) a = 1

2, =

1 b

2. b) Mod x[ ] =0 , Me x[ ] = 0 ,  > π =

( )

f x

2 2

Trang 6

Bài 6.

a)

Y

0 0.04 0.12 0.16 0.06 0.02

1 0.03 0.09 0.12 0.045 0.015

2 0.02 0.06 0.08 0.03 0.01

3 0.01 0.03 0.04 0.015 0.005

b) 0.19

Bài 7

a)

b)

Y

1 0.17 0.15

X

4 0.625 0.625 0.56

5 0.375 0.375 0.44

c) cov(X, Y) 0.02 , = ρ(X, Y) 0.059 =

Tham số đặc trưng của biến ngẫu nhiên.

Bài 8

b)

( ) =

E Z 2.89 , E X( ) =1.7 , E Y( ) =1.7

Bài 9

µ = −X 1

8, µ =Y 0, cov(X, Y)= −0.125 , ρ(X, Y)= −0.1502

Bài 10

a) µ = −X 0.467, µ =Y 0, cov(X, Y) 0, = ρ(X, Y) 0 =

b) X và Y độc lập

Bài 11

a)

Trang 7

36 336 136

36 636 236

36 936 336

b)

c) µ =X 2.33, µ =Y 1.83, σ =2

X 0.555, σ =2

Y 0.472 d) cov(X, Y) 0.0139 , = ρ(X, Y) 0.027 =

Bài 12

a)

b) ρ(X, Y)= −1 , X và Y phụ thuộc chặt, nghịch biến

Ngày đăng: 28/08/2012, 15:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w