Luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên 1.1.. Khái niệm về đại lượng ngẫu nhiên Trong phép thử, ta quan tâm đến sự xuất hiện của biến cố A nào đó.. Đặc trưng định lượng trong kết quả l
Trang 1Chương II ĐẠI LƯỢNG NGẪU NHIÊN
§ 1 Luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên
1.1 Khái niệm về đại lượng ngẫu nhiên
Trong phép thử, ta quan tâm đến sự xuất hiện của biến cố A nào đó Đặc trưng định lượng trong kết quả là đại lượng ngẫu nhiên (biến ngẫu nhiên), ký hiệu: X, Y, Z, …
Trang 2VD: Bắn liên tiếp n viên đạn độc lập vào bia, gọi Xlà số viên đạn trúng đích Þ X = {0, 1, 2, , n}
1.2 Luật phân phối của đại lượng ngẫu nhiên
1.2.1 Trường hợp rời rạc
Xét X = {x , x , , x }1 2 n với xác suất tương ứng là
Trang 3Tại x bất kỳ thì
Hàm phân phối
Giả sử x1 < x2 < < xn , ta có hàm phân phối
ïï
ïỵ
Trang 4Ta có X = {0;1;2;3}
k 3 k
5 4 3 9
Trang 5ïï ïï ïï
ïï ïï
Trang 61.2.2 Trường hợp liên tục
X nhận các giá trị lấp đầy (a; b) (a, b có thể vô hạn) Ứng với mỗi x Ỵ (a; b), xác suất tại x ký hiệulà f(x) ³ 0 và
Trang 7§ 2 Một số luật phân phối đặc biệt
2.1 Trường hợp rời rạc
2.1.1 Phân phối siêu bội X Ỵ H(N, N , n)A
tính chất A Từ tập đó lấy ra n phần tử Gọi X là số phần tử có tính chất A thì X có phân phối siêu bội
Trang 8C C
C
Trang 92.1.2 Phân phối nhị thức X B(n, p) Ỵ
Dãy phép thử Bernoulli là dãy n phép thử thỏa 3 điều kiện
i/ Các phép thử độc lập với nhau
ii/ Trong mỗi phép thử ta chỉ quan tâm đến 1 b.c A iii/ Trong mỗi phép thử xác suất thắng lợi luôn là hằng số P(A) = p, P(A) = 1 - p = q, (0 < p < 1)
Trang 11Chơi 10 ván là 10 phép thử độc lập (n = 10)
Gọi A: “cửa cua thắng” P(A) 1
Trang 13Bài tập
Bắn liên tiếp 3 viên đạn độc lập vào bia Xác suất trúng đích của mỗi viên là 0,6 Gọi X là số viên đạn trúng đích Lập bảng phân phối của X và viết hàm phân phối
Đặc biệt
Khi n = 1 ta có phân phối Bernoulli X Ỵ B(p)
X 0 1
P X q p
Trang 142.1.3 Phân phối Poisson X P( ), Ỵ l l > 0
Phân phối của đại lượng ngẫu nhiên rời rạc X nhậncác giá trị 0, 1, 2, … , k, … với xác suất tương ứng là
k k
N
X H(N, N , n) X B(n, p), p
N
Trang 162.1.4 Phân phối chuẩn
( 2 )
X Ỵ N ms, , s > 0, m= const
Phân phối của đại lượng ngẫu nhiên liên tục X
nhận giá trị trên R với hàm mật độ phân phối
2 2
(x ) 2
1
2
- m -
s
=
Trang 17a Phân phối chuẩn đơn giản
1f(t) e
Trang 20VD
Trọng lượng của 1 loại sản phẩm X có phân phốichuẩn với m = 10kg, s = 0, 5 Tính tỉ lệ những sảnphẩm có trọng lượng từ 9, 5kg ® 11kg
Trang 21X Ỵ N m s, Khi đó đại
Trang 22Với T Ỵ N(0, 1), thì n
2 n
TT
+
÷ ç