1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

PHU DAO TOAN 7 2013

55 12 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án dạy phụ đạo Toán 7
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Minh Đức
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2012
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 662,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án dạy phụ đạo Toán 7 HS suy nghĩ cách làm bài Kéo dài tia BC cắt Ax tại E ^ B là góc ngoài tại đỉnh C của tam giác ACE Khi đó A C Vẽ đường thẳng qua C và song song với Ax?. Từ đó t[r]

Trang 1

BUỔI 1 Thứ 2 ngày 17 tháng 9 năm 2012

CÁC PHÉP TÍNH TRÊN TẬP Q

I Mục tiêu:

- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về số hữu tỉ

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào từngbài toán

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

II Tiến trình dạy học:

TIẾT 1

I Những kiến thức cần nhớ

1 Định nghĩa: Số hữu tỉ là số cã thể viết dưới dạng a b với a, b Z; b 0

Tập hợp số hữu tỉ được kÝ hiệu là Q

b) Nhân, chia số hữu tỉ:

Trang 2

36 ×

3617

+0,6 :4

5=

0,80,6+

8 6

 d)

1

1 2, 254

34 4

 c)

20 4

41 5

d)

6 21

7 2

Trang 3

15 3 e)

12 34:

III Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.

IV Hướng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm.

Làm BT: Thực hiện phép tính: ( tính nhanh nếu có thể )

Trang 4

- Rèn kỹ năng giải các bài tập tìm x, thực hiện thành thạo các phép toán.

II Tiến trình dạy học:

TIẾT 1:

A.Lý thuyết:

Dạng 1: A(x) = m (m  Q) hoặc A(x) = B(x)

Cách giải:

Quy tắc : Muốn tìm x dạng: A(x) = B(x)

-Ta thực hiện các phép tính ở từng vế (nếu có)

-Chuyển các số hạng chứa x sang một vế,các số hạng không chứa x (số hạng đã biết) chuyểnsang vế ngược lại

-Tiếp tục thực hiện các phép tính ở từng vế (nếu có) Đưa đẳng thức cuối cùng về một trongcác dạng sau:

1 x có một giá trị kiểu: ax = b ( a ≠ 0) x=

2 x không có giá trị nào kiểu: ax = b (a = 0)

3 x có vô số giá trị kiểu: ax = b (a = 0, b = 0)

Sau đây là các ví dụ minh hoạ:

Trang 5

Ta tìm x biết: A(x) = 0 (1) giải (1) tìm được x1 = m

Và tìm x biết: B(x) = 0 (2) giải (2) tìm được x2= n

Rồi chia khoảng để phá dấu GTTĐ ( dấu giá trị tuyệt đối)

TH1 : Nếu m > n  x1 > x2 ; ta có các khoảng sau được xét theo thứ tự trước sau: x< x2 ;

x2 x < x1 ; x1 x

+ Với x< x2 ta lấy 1 giá trị x = t (t khoảng x< x2; t nguyên cũng được) thay vào từng biểuthức dưới dấu GTTĐ xem biểu thức đó dương hay âm để làm căn cứ khử dâú GTTĐ để giảitiếp

+Với:x2 x < x1 hoặc x1 x ta cũng làm như trên

TH2 : Nếu m < n  x1 < x2 ; ta có các khoảng sau được xét theo thứ tự trước sau: x< x1 ;

x1 x < x2 ; x2 x

+ Với x< x1 ta lấy 1 giá trị x = t (t khoảng x< x1;t nguyên cũng được) thay vào từng biểuthức dưới dấu GTTĐ xem biểu thức đó dương hay âm để làm căn cứ khử dâú GTTĐ để giảitiếp

+Với: x1 x < x2 hoặc x2 x ta cũng làm như trên

Chú ý:

1 Nếu TH 1 xảy ra thì không xét TH 2 và ngược lại ;vì không thể cùng một lúc xảy ra 2 TH

2 Sau khi tìm được giá trị x trong mỗi khoảng cần đối chiếu với khoảng đang xét xem x

có thuộc khoảng đó không nếu x không thuộc thì giá trị x đó bị loại.

3 Nếu có 3;4;5…Biểu thức có dấu GTTĐ chứa x thì cần sắp xếp các x 1 ; x 2 ; x 3 ; x 4 ; x 5 ;… Theo thứ tự rồi chia khoảng như trên để xét và giải Số khoảng bằng số biểu thức có dấu GTTĐ+1

Trang 7

*g) A = 5- 3 2 ; B = ;

Bài 5: Khi nào ta có: x- 2 = -2 x

*Bài 6: a)Chứng minh rằng:nếu b là số dương và a là số đối của b thì: a+b= +

*Bài 12: Với giá trị nào của x thì :

a) Với giá trị nào của x thì : x>3x ; b) (x+1)(x-3) < 0 ; c) > 0 ; d)

b)Có bao nhiêu số n  Z sao cho (n2-2)(20-n2) > 0

*Bài 13:

1 Tính giá trị biểu thức: A = 2x +2xy - y với =2,5 y= -

2 Tính giá trị biểu thức: A = 3a-3ab -b ; B = -

*Bài 14: Tìm x,y biết :a) 2 = ;b) 7,5- 3 =- 4,5 c) + = 0

III Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.

IV Hướng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm.

Chuẩn bị nội dung “Lũy thừa của một số hữu tỉ”

V Rút kinh nghiệm:

Thứ ngày tháng năm 2012

Trang 8

BUỔI 3

LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh nắm được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

- Học sinh được củng cố các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹthừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương

- Rèn kĩ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa,

so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết

II Tiến trình dạy học:

TIẾT 1

A Tóm tắt lý thuyết:

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ, kí hiệu xn, là tích của n thừa số x (n là số tự nhiênlớn hơn 1): xn =

Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng aa b Z b, , 0

n n n

b) Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của luỹthừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia

3 Luỹ thừa của luỹ thừa.x mnx m n.

4 Luỹ thừa của một tích - luỹ thừa của một thương.

Trang 9

Bài 1: Tính

a)

32

;3

 

 

32

;3

15

7 ( 1)5

Trang 10

a)

7 7

1 3 ; 3

90

4 4

790 79

Bài 3 Cho x  Q và x ≠ 0 Hãy viết x12 dưới dạng:

a) Tích của hai luỹ thừa trong đó có một luỹ thừa là x9 ?

b) Luỹ thừa của x4 ?

c) Thương của hai luỹ thừa trong đó số bị chia là x15 ?

Trang 11

( 5)

x x x

- Ôn lại các công thức, phép toán về lũy thừa

- Xem lại các BT đã giải

- Chuẩn bị: Buổi tiếp theo “Đường thẳng vuông góc”

- Củng cố định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất hai góc đối đỉnh

- Rèn kĩ năng chứng minh hai góc đối đỉnh

- Mở rộng: các phương pháp chứng minh hai góc đối đỉnh

- Củng cố định nghĩa hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của đoạn thẳng, tínhchất hai đường thẳng vuông góc, các phương pháp chứng minh hai đường thẳng vuông góc,đường trung trực của đoạn thẳng

II Tiến trình dạy học:

2 Phương pháp chứng minh hai đường thẳng vuông góc :

- Chứng minh một trong bốn góc tạo thành có một góc vuông

Trang 12

- Chứng minh hai góc kề bù bằng nhau.

- Chứng minh hai tia là hai tia phân giác của hai góc kề bù

- Chứng minh hai đường thẳng đó là hai đường phân giác của 2 cặp góc đối đỉnh

3 Phương pháp chứng minh một đường thẳng là trung trực của đoạn thẳng:

- Chứng minh a vuông góc với AB tại trung điểm của AB

- Lấy một điểm M tùy ý trên a rồi chứng minh MA = MB

Trên đường thẳng AA’ lấy một điểm O Trên một nửa mặt phẳng có bờ là AA’vẽ tia

OB sao cho AOB450 trên nửa mặt phẳng còn lại vẽ tia OC sao cho: AOC900 a/ Gọi OB’ là tia phân giác của góc A’OC Chứng minh rằng hai góc AOB và A’OB’

a/ Nếu góc xOy = 500, hãy tính số đo của các góc kề bù với góc xOy

b/ Các tia phân giác Ok, Oh của các góc kề bù đó có phải là hai tia đối nhau không? tạisao?

c/ Bốn tia phân giác Om, On, Ok, Oh từng đôi một tạo thành các góc bằng bao nhiêuđộ

TIẾT 2.

Bài 4.

a/ Vẽ đường tròn tâm O bán kính 2cm

b/ Vẽ góc AOB có số đo bằng 600 Hai điểm A, B nằm trên đường tròn(O; 2cm)

c/ Vẽ góc BOC có số đo bằng 600 Điểm C thuộc đường tròn (O; 2cm)

d/ Vẽ các tia OA’, OB’, OC’ là các tia đối của các tia OA, OB, OC Các điểm A’, B’,C’ thuộc đường tròn (O; 2cm)

e/ Viết tên năm cặp góc đối đỉnh

f/ Viết tên năm cặp góc bằng nhau mà không đối đỉnh

* Bài tập tự luyện;

Cho hai đường thẳng MN và PQ cắt nhau tại A tạo thành góc MAP có số đo là 330 a/ Tính số đo góc NAQ

b/ Tính số đo góc MAQ

c/ Viết tên các cặp góc đối đỉnh

d/ Viết tên các cặp góc bằng nhau

2 Bài tập về hai đường thẳng vuông góc

Trang 13

TIẾT 2.

Bài 3

Vẽ góc ABC có số đo bằng 1200 , AB = 2cm, AC = 3cm Vẽ đường trung trực d1củađoạn AB Vẽ đường trung trực d2của đoạn thẳng AC Hai đường thẳng d1và d2cắtnhau tại O

*Bài 4

Cho góc xOy= 1200, ở phía ngoài của góc vẽ hai tia Oc và Od sao cho Od vuông gócvới Ox, Oc vuông góc với Oy Gọi Om là tia phân giác của góc xOy, On là tia phângiác của góc dOc Gọi Oy’ là tia đối của tia Oy

Chứng minh:

a/ Ox là tia phân giác của góc y’Om

b/ Tia Oy’ nằm giữa 2 tia Ox và Od

c/ Tính góc mOc

d/ Góc mOn = 1800

Bài 5.

Cho góc nhọn xOy, trên tia Ox lấy điểm A Kẻ đường thẳng đI qua A vuông góc

vớiOx, đường thẳng này cắt Oy tại B Kẻ đường vuông góc AH với cạnh OB

a/ Nêu tên các góc vuông

b/ Nêu tên các cặp góc có cạnh tương ứng vuông góc

- Ôn lại nội dung bài học Xem lại các BT đã giải

- Chuẩn bị: Buổi tiếp theo “Hai đường thẳng song song”

- Củng cố dấu hiệu nhận biết, phương pháp chứng minh hai đường thẳng song song

- Rèn kĩ năng chứng minh hai đường thẳng song song, tính góc dựa vào hai đường thẳngsong song

II Tiến trình dạy học:

Trang 14

- Hai góc so le trong trằng nhau.

- Hai góc đồng vị bằng nhau

- Hai góc trong cùng phía bù nhau

Bài 1.

Cho hai điểm phân biệt A và B Hãy vẽ một đường thẳng a đi qua A và một đường

thẳng b đi qua B sao cho b // a

Giải:

Vẽ đường thẳng d đi qua A và B

Vẽ đường thẳng a đi qua A

Vẽ đường thẳng b đi qua B sao cho hai góc

so le trong bằng nhau hoặc hai góc đồng vị

A 100

115

TIẾT 2.

Bài 3.

Cho tam giác ABC,  A 80 ,0  B 500 Trên tia đối của tia AB lấy điểm O Trên nửa

mặt phẳng không chứa điểm C bờ là đường thẳng AB ta vẽ tia Ox sao cho BOx500.Gọi Ay là tia phân giác của góc CAO

Trang 15

Bài 4.

Cho hai đường thẳng a và b Đường thẳng AB cắt hai đường thẳng trên tại hai điểm A

và B

a/ Nếu biết A1 120 ;0 B3 1300thì hai đường thẳng a và b có song song với nhau

hay không? Muốn a // b thì phải thay đổi như thế nào?

b/ Biết A2 65 ;0 B2 640thì a và b có song song không? Muốn a // b

thì phải thay đổi như thế nào?

Giải:

a a không song song với b a//b khi A1B3

b a không song song với b a//b khi A1B2

a d

b B

A1 2 3 4

1 2 3 4

TIẾT 3.

Bài 5.

Một đường thẳng cắt hai đường thẳng xx’, yy’ tại hai điểm A, B sao cho hai góc so le

trong xABABy Gọi At là tia phân giác của góc xAB, Bt’ là tia phân giác của gócABy Chứng minh rằng:

t'

B A

* Bài tập tự luyện.

Bài 1.

Vẽ hai đường thẳng a và b sao cho a // b Lấy điểm M nằm ngoài hai đường thẳng a và

b Vẽ đường thẳng c đi qua M và vuông góc với a, với b

Giải:

a

b

c M

Bài 2.

Trang 16

Cho góc xOy và điểm M trong góc đó Qua M kẻ MA vuông góc với Ox cắt Oy tại C,

kẻ MB vuông góc với Oy cắt Ox tại D Từ D và C kẻ các tia vuông góc với Ox, Oy cáctia này cắt Oy và Ox lần lượt tại E và F và cắt nhau tại N Tìm các cặp góc có cạnhtương ứng song song

Giải:

D,,,, ENF

BMC CNF AMB DNC DMC

F

E

O

M A

C B D

III Củng cố

- Nhắc lại các dạng toán đã chữa

IV Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại nội dung bài học Xem lại các BT đã giải

- Chuẩn bị: Buổi tiếp theo “Tiên đề Ơclít”

Cho tam giác ABC, qua A vẽ đường thẳng a // BC, qua B vẽ b // AC

a/ Vẽ được mấy đường thẳng a, mấy đường thẳng b, vì sao?

b/ Goị D là giao điểm của Mx và AC Lấy N nằm giữa C và D Trên nửa mặt phẳng bờ

AC không chứa B vẽ tia Ny sao cho CNyC

Chứng minh rằng: Mx // Ny

III Bài tập tự luyện

Bài 1.

Cho tam giác ABC Chứng minh rằng:

a/ Nếu đường thẳng m song song với cạnh BC thì m sẽ cắt các đường thẳng AB, AC.b/ Nếu đường thẳng m song song với cạnh BC và cắt cạnh AB thì m sẽ cắt cạnh AC

Bài 2.

Trang 17

Cho tam giác ABC Trên nửa mặt phẳng AC khơng chứa điểm B, vẽ tia Ax sao cho

  Trên nửa mặt phẳng bờ AB khơng chứa điểm C, vẽ tia Ay sao cho

BAy ABC

Ax và Ay là hai tia đối nhau

4.Củng cố: Caực kiến thức vừa chữa

5 Hướng dẫn :Xem kỹ bài mẫu làm bài tập ở nhà

======================================================

Buổi 5

tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

Thụứi lửụùng: 3 tieỏt

I/ MUẽC TIÊU: Sau khi hóc xong"tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau"

, hóc sinh coự khaỷ naờng:

+ Hieồu roừ theỏ naứo laứ tổ leọ thửực, naộm vửừng hai tớnh chaỏt cuỷa tổ leọ thửực Nhaọn bieỏt ủửụùc tổ leọ thửực vaứ caực soỏ háng cuỷa tổ leọ thửực

+ Naộm vửừng tớnh chaỏt cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau Coự kú naờng vaọn dúng tớnh chaỏt naứy ủeồ giaỷi caực baứi toaựn chia theo tổ leọ

+ Vaọn dúng lyự thuyeỏt ủửụùc hóc ủeồ giaỷi quyeỏt tõt caực baứi toựan coự liẽnquan

CÁC TAỉI LIỆU HỖ TRễẽ:

+ Saựch giaựo khoa vaứ saựch baứi taọp Toaựn 7-

+ Moọt soỏ saựch bồi dửụừng cho hóc sinh yeỏu keựm, phaựt trieồn cho hóc sinhkhaự gioỷi

III Tiến trình DạY HọC+:

Baứi 2: Caực tổ soỏ sau ủãy coự laọp thaứnh tổ leọ thửực khõng?

+ Tổ leọ thửực laứ moọt ủaỳng thửực giửừa hai tổ soỏ:

a c

b=d hoaởc a:b = c:d.

- a, d gói laứ Ngoái tổ b, c gói laứ trung tổ.

+ Neỏu coự ủaỳng thửực ad = bc thỡ ta coự theồ laọp ủửụùc 4 tổ leọ thửực :

3= =4 5 thỡ ta noựi a, b, c tổ leọ vụựi ba soỏ 3; 4; 5.

+ Muoỏn tỡm moọt thaứnh phần chửa bieỏt cuỷa tổ leọ thửực, ta laọp tớch theo ủửụứng cheựo rồi chia cho thaứnh phần coứn lái:

Tửứ tổ leọ thửực

m = Þb = b …

Trang 18

5 vaứ

3

5.

Baứi 3: Coự theồ laọp ủửụùc tổ leọ thửực tửứ caực soỏ sau ủãy khõng? Neỏu coự haừy

vieỏt caực tổ leọ thửực ủoự: 3; 9; 27; 81; 243

Baứi 4: Tỡm x trong caực tổ leọ thửực sau:

41

x10

9 7,34

HD : Gói x,y,z lần lửụùt laứ soỏ nửụực chaỷy ủửụùc cuỷa moĩi voứi Thụứi gian maứ caực voứi ủaừ chaỷy vaứo hồ laứ 3x, 5y, 8z Vỡ thụứi giaỷn chaỷy laứ nhử nhau nẽn : 3x=5y=8z

Baứi 10 : Ba hóc sinh A, B, C coự soỏ ủieồm mửụứi tổ leọ vụựi caực soỏ 2 ; 3 ; 4 Bieỏt

raống toồng soỏ ủieồm 10 cuỷa A vaứ C hụn B laứ 6 ủieồm 10 Hoỷi moĩi em coự baonhiẽu ủieồm 10 ?

Bài 1: Tìm các số tự nhiên a và b để thoả mãn 5 a+7 b 6 a+5 b=29

Trang 19

Bài 4: Biết bz −cy a =cx − az

b3+c3+d3=

a d

Bài 11: Cho a, b, c khác 0 thoả mãn: aba+b=bc

Bài 12: Tìm tỉ lệ ba đường cao của tam giác biết rằng nếu cộng lần lượt độ dài từng cặp hai

cạnh của tam giác đó thì tỉ lệ các kết quả là 5 : 7 : 8

b2+a2=

c b

Trang 20

Bài 23: Gạo chứa trong 3 kho theo tỉ lệ 1,3 : 21

2:1

1

2 Gạo chứa trong kho thứ hai nhiềuhơn kho thứ nhất 43,2 tấn Sau 1 tháng người ta tiêu thụ hết ở kho thứ nhất 40%, ở kho thứhai là 30%, kho thứ 3 là 25% của số gạo trong mỗi kho Hỏi 1 tháng tất cả ba kho tiêu thụ hếtbao nhiêu tấn gạo ?

Bài 24: Chứng minh rằng nếu: a b=c

d ≠1 (a, b, c, d 0) thì a− b a+b=c+d

b2+d2=

a d

Bài 32: Hiện nay hai kim đồng hồ chỉ 10 giờ Sau ít nhất bao lâu thì 2 kim đồng hồ nằm đối

diện nhau trên một đường thẳng

Bài 38: Cho tỉ lệ thức a b=c

d Chứng minh rằng: abcd=a2−b2

c2− d2 và (a+b c+d)2=a2+b2

c2+d2

Bài 39: Tìm x, y, z biết: x2= y

3 ; 4y=z

5 và x2− y2

=−16

Trang 21

Bài 40: Tìm x,y,z biết: 373 x −2 y=5 y −3 z

Bài 49: Cho x, y, z là các số khác 0 và x2 = yz, y2 = xz, z 2 = xy.Chứng minh rằng: x = y = z

Bài 50: Chứng minh : Nếu

120, tử số của chúng tỉ lệ thuận với: 5 ; 7 ; 11, mẫu số của chúng tỉ lệ nghịch với:

1 1 1

; ;

4 5 6

Bài 57 Trong đợt phát động trồng cây đầu Xuân năm mới, ba lớp học sinh khối 7 của một

trường THCS đã trồng được một số cây Biết tổng số cây trồng được của lớp 7A và 7B; 7B và

7 C; 7C và 7A tỷ lệ với các số 4, 5, 7 Tìm tỷ lệ số cây trồng được của các lớp

Bài 58: Cho x,y,z là các số khác 0 và x2 = yz , y2 = xz , z2 = xy Chứng minh rằng : x = y = z

Bài 59 Chứng minh rằng nếu a + c = 2b và 2bd = c(b+d) thì a b=c

d với b,d khác 0

Bài 60: Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 7 và 5 Diện tích bằng

315 m2 Tính chu vi hình chữ nhật đó

Bài 61:: Tìm các cặp số (x; y) biết:

Trang 22

3:2 ,25 d) 34:41

99=x :

7590

Bài 2: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:

Tính giá trị của biểu thức: P = b+c a +a+c

b +

a+b c

Bài 6: Các số a, b, c, x, y, z thoả mãn điều kiện x a=y

Bài 7: Tỉ số chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật bằng 3/2 Nếu chiều dài hình chữ nhật

tăng thêm 3 (đơn vị) thì chiều rộng của hình chữ nhật phải tăng thêm mấy đơn vị để tỉ số của

hai cạnh không đổi

Bài 8: Tổng kết học kì I lớp 7A có 11 học sinh giỏi, 14 học sinh khá và 25 học sinh trug bình,

không có học sinh kém Hãy tính tỉ lệ phần trăm mỗi loại học sinh của cả lớp

Bài 9: Tìm số hữu tỉ x trong tỉ lệ thức sau:

a) 0,4:x = x:0,9 b) 131

3:1

1

3=26 :(2 x − 1)c) 0,2: 11

5=

2

3:(6 x+7) d) 37 − x x +13=3

7e) − 15 x =− 60

Trang 23

5 Hướng dẫn :Xem kỹ bài mẫu làm bài tập ở nhà.

SỐ VÔ Tặ, KHÁI NIỆM CAấN BẬC HAI, SỐ THệẽC

Mõn: ẹái soỏ 7.

Thụứi lửụùng: 3 tieỏt

I/ MUẽC TIÊU: Sau khi hóc xong "SỐ VÔ Tặ, KHÁI NIỆM CAấN BẬC HAI, SỐ THệẽC" , hóc sinh coự khaỷ naờng:

+Hieồu ủửụùc theỏ naứo laứ soỏ võ tổ, caờn baọc hai vaứ soỏ thửùc laứ gỡ

+ Bieỏt sửỷ dúng ủuựng kớ hieọu

+ Bieỏt ủửụùc soỏ thửùc laứ tẽn gói chung cho soỏ võ tổ vaứ soỏ hửừu tổ Thaỏy ủửụùc sửù phaựt trieồn cuỷa heọ thoỏng soỏ tửứ N, Z, Q ủeỏn R

Ta kớ hieọu caờn baọc hai cuỷa a laứ a Moĩi soỏ thửùc dửụng a ủều coự

hai caờn baọc hai laứ

a vaứ - a Soỏ 0 coự ủuựng moọt caờn baọc hai laứ 0 Soỏ ãm khõng

coự caờn baọc hai.

+ Taọp hụùp caực soỏ võ tổ kớ hieọu laứ I Soỏ thửùc bao gồm soỏ hửừu tổ

vaứ soỏ võ tổ Do ủoự ngửụứi ta kớ hieọu taọp hụùp soỏ thửùc laứ R = I È

Q.

+ Moọt soỏ giaự trũ caờn ủaởc bieọt cần chuự yự: 2

Trang 24

Tiết 2

2/ Baứi taọp:

Baứi 1: Neỏu 2x=2 thỡ x2 baống bao nhiẽu?

Baứi 2: Trong caực soỏ sau ủãy, soỏ naứo coự caờn baọc hai? Tỡm caờn baọc hai cuỷa

chuựng neỏu coự:

4.Củng cố: Caực kiến thức vừa chữa

5 Hướng dẫn :Xem kỹ bài mẫu làm bài tập ở nhà

Bài 10 (4đ):

Cho cỏc đa thức:

A(x) = 2x5 – 4x3 + x2 – 2x + 2 B(x) = x5 – 2x4 + x2 – 5x + 3C(x) = x4 + 4x3 + 3x2 – 8x +

3416

Trang 25

ẹAẽI LệễẽNG Tặ LỆ THUẬN, ẹAẽI LệễẽNG Tặ LỆ NGHềCH.

Mõn: ẹái soỏ 7.

+ Reứn luyeọn kú naờng phãn tớch ủề, laọp luaọn, suy luaọn

+ Phaựt trieồn tử duy logic, hỡnh thaứnh kú naờng giaỷi toaựn

sinh khaự gioỷi

Trang 26

2/ Baứi taọp:

Baứi : Cho bieỏt x vaứ y laứ hai ủái lửụùng tổ leọ thuaọn, hoaứn thaứnh baỷng sau:

Baứi : Cho bieỏt x vaứ y laứ hai ủái lửụùng tổ leọ thuaọn vaứ khi x = 5, y = 20.

a) Tỡm heọ soỏ tổ leọ k cuỷa y ủoỏi vụựi x vaứ haừy bieồu dieĩn y theo x

b) Tớnh giaự trũ cuỷa x khi y = -1000

Baứi taọp 3: Cho baỷng sau:

Baứi taọp 6: Ba lụựp 7A, 7B, 7C ủi lao ủoọng trồng cãy xanh Bieỏt raống soỏ cãy trồng

ủửụùc cuỷa moĩi lụựp tổ leọ vụựi caực soỏ 3, 5, 8 vaứ toồng soỏ cãy trồng ủửụùc cuỷamoĩi lụựp laứ 256 cãy Hoỷi moĩi lụựp trồng ủửụùc bao nhiẽu cãy?

Baứi taọp 7: Cho bieỏt x vaứ y laứ hai ủái lửụùng tổ leọ nghũch, hoaứn thaứnh baỷng sau:

Baứi taọp 8: Cho bieỏt x vaứ y laứ hai ủái lửụùng tổ leọ nghũch vaứ khi x = 2, y = -15.

c) Tỡm heọ soỏ tổ leọ k cuỷa y ủoỏi vụựi x vaứ haừy bieồu dieĩn y theo x

d) Tớnh giaự trũ cuỷa x khi y = -10

Baứi taọp 9: Cho baỷng sau:

Baứi 1: Ba ủoọi maựy caứy cuứng caứy trẽn ba caựnh ủồng nhử nhau ẹoọi thửự nhaỏt

hoaứn thaứnh cõng vieọc trong 3 ngaứy, ủoọi thửự hai hoaứn thaứnh cõng vieọc trong 5ngaứy, ủoọi thửự ba hoaứn thaứnh cõng vieọc trong 9 ngaứy Bieỏt raống moĩi maựy caứyủều coự naờng suaỏt nhử nhau vaứ toồng soỏ maựy caứy cuỷa ba ủoọi laứ 87 maựy Hoỷimoĩi ủoọi coự bao nhiẽu chieỏc maựy caứy?

Baứi 2: Tỡm hai soỏ dửụng bieỏt raống toồng, hieọu vaứ tớch cuỷa chuựng tổ leọ nghũch

vụựi BÀI TẬP VỀ CÁC ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ

1 Ba đơn vị kinh doanh gúp vốn theo tỉ lệ 2 : 3 : 5 Hỏi mỗi đơn vị được chia bao nhiờu tiền nếu tổng số tiền lĩi là 350 000 000 đ và tiền lĩi được chia theo tỉ lệ thuận với số vốn đúng gúp

2 Hai nền nhà hỡnh chữ nhật cú chiều dài bằng nhau Nền nhà thứ nhất cú chiều rộng là

4 một, nền nhà thứ hai cú chiều rộng là 3,5 một Để lỏt hết nền nhà thứ nhấtngười ta dựng 600 viờn gạch hoa hỡnh vuụng Hỏi phải dựng bao nhiờu viờn gạch cựng loại để lỏt hết nền nhà thứ hai?

Trang 27

3 Khi tổng kết cuối năm học người ta thấy số học sinh giỏi của trường phõn bố ở cỏc khối 6,7,8,9theo tỉ lệ 1,5 : 1,1 : 1,3 : 1,2 Hỏi số học sinh giỏi của mỗi khối lớp, biết rằng khối 8 nhiều hơn khối 9 là 3 học sinh giỏi.

4 Ba đội mỏy san đất làm 3 khối lượng cụng việc như nhau Đội thứ nhất, thứ hai, thứ bahoàn thành cụng việc lần lượt trong 4 ngày, 6 ngày, 8 ngày Hỏi mỗi đội cú mấy mỏy, biết rằng đội thứ nhất cú nhiều hơn đội thứ hai là 2 mỏy và năng suất cỏc mỏy như nhau

5 Với thời gian để một người thợ lành nghề làm được 11 sản phẩm thỡ người thợ học nghề chỉ làm được 7 sản phẩm Hỏi người thợ học việc phải dựng bao nhiờu thời gian

để hoàn thành một khối lượng cụng việc mà người thợ lành nghề làm trong 56 giờ?Một vật chuyển động trờn cỏc cạnh của một hỡnh vuụng Trờn hai cạnh đầu vật chuyển động với vận tốc 5m/s, trờn cạnh thứ ba với vận tốc 4m/s, trờn cạnh thứ tư với vận tốc 3m/s Hỏi độdài của cạnh hỡnh vuụng biết rằng tổng số thời gian vật chuyển động trờn 4 cạnh l

BÀI TẬP VỀ CÁC ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ

6 Ba đơn vị kinh doanh gúp vốn theo tỉ lệ 2 : 3 : 5 Hỏi mỗi đơn vị được chia bao nhiờu tiền nếu tổng số tiền lói là 350 000 000 đ và tiền lói được chia theo tỉ lệ thuận với số vốn đúng gúp

7 Hai nền nhà hỡnh chữ nhật cú chiều dài bằng nhau Nền nhà thứ nhất cú chiều rộng là

4 một, nền nhà thứ hai cú chiều rộng là 3,5 một Để lỏt hết nền nhà thứ nhấtngười ta dựng 600 viờn gạch hoa hỡnh vuụng Hỏi phải dựng bao nhiờu viờn gạch cựng loại để lỏt hết nền nhà thứ hai?

8 Khi tổng kết cuối năm học người ta thấy số học sinh giỏi của trường phõn bố ở cỏc khối 6,7,8,9theo tỉ lệ 1,5 : 1,1 : 1,3 : 1,2 Hỏi số học sinh giỏi của mỗi khối lớp, biết rằng khối 8 nhiều hơn khối 9 là 3 học sinh giỏi

9 Ba đội mỏy san đất làm 3 khối lượng cụng việc như nhau Đội thứ nhất, thứ hai, thứ bahoàn thành cụng việc lần lượt trong 4 ngày, 6 ngày, 8 ngày Hỏi mỗi đội cú mấy mỏy, biết rằng đội thứ nhất cú nhiều hơn đội thứ hai là 2 mỏy và năng suất cỏc mỏy như nhau

10 Với thời gian để một người thợ lành nghề làm được 11 sản phẩm thỡ người thợ học nghề chỉ làm được 7 sản phẩm Hỏi người thợ học việc phải dựng bao nhiờu thời gian

để hoàn thành một khối lượng cụng việc mà người thợ lành nghề làm trong 56 giờ?

11 Một vật chuyển động trờn cỏc cạnh của một hỡnh vuụng Trờn hai cạnh đầu vật

chuyển động với vận tốc 5m/s, trờn cạnh thứ ba với vận tốc 4m/s, trờn cạnh thứ tư với vận tốc 3m/s Hỏi độ dài của cạnh hỡnh vuụng biết rằng tổng số thời gian vật chuyển động trờn 4 cạnh là 59s

ớt thỡ thành tớch càng cao ) Giả sử đội tuyển gồm : chú, mốo, gà, vịt cú vận tốc tỉ lệ với 10, 8, 4, 1 Hỏi thời gian chạy của đội tuyển là ? giõy Biết rằng vịt chạy hết 80 giõy?

Tỡm cỏc số nguyờn x, y thỏa món : x81

y=

38

Ngày đăng: 05/06/2021, 02:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w