1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KT chuong III Dai 9

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 52,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận , trung thực ,chính xác, rèn tư duy suy luận lôgíc.. Hình thức : Kiểm tra tự luận III.[r]

Trang 1

Tiết 60: KIỂM TRA MỘT TIẾT

Ngày soạn:……… Ngày dạy :……….

I Mục đích:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra các kiến thức về hàm số y = ax2 (a 0) , phương trình bậc hai một ẩn, định lý Vi-ét và áp dụng

2.Kĩ năng:

- Kiểm tra các kỹ năng về vẽ đồ thị hàm số y = ax2 ( a 0), giải phương trình bậc hai một ẩn, vận dụng hệ thức Vi-ét vào bài tập

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận , trung thực ,chính xác, rèn tư duy suy luận lôgíc.

II Hình thức : Kiểm tra tự luận

III Ma trận đề kiểm tra

Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng cấp độ thấp cấp độ cao

1.Hàm số

y=ax 2

(4t)

- Biết điểm

thuộc đồ thị,

không thuộc đồ

-Hiểu được điểm nào thuộc đồ thị hàm số y=ax2, điểm nào không? (1c)

- Biết vẽ đồ thị hàm số y=ax2

(1a)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1

35%

2.Phương

trình bậc

2

(6t)

- Biết được PT

bậc hai có 2

nghiệm phân

biệt khi a, c trái

dấu (2a)

- Hiểu được thế nào

là nghiệm của PT

(3a)

- Hiểu được khi 0

  thì pt có 2 nghiệm phân biệt

(3b)

- Dùng công thức giải được

PT bậc 2 (2c)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1 1,0

2 2,0

1 1,5

4 4,5 45% 3.Hệ thức

Vi-et và

ứng dụng

(2t)

- Hiểu hệ thức

Viet (2b)

-Vận dụng được định lý Vi-et vào việc tìm hai số (4)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1

20% Tổng số

câu

T.số điểm

Tl%

3 3,0 30%

4 3,0 30%

3 4,0 40%

10 10,0 100%

IV Đề kiểm tra:

Bài 1: ( 3,5 điểm) Cho hàm số

2

1 2

yx

a) Vẽ đồ thị hàm số đã cho trong hệ trục tọa độ Oxy

b) Xét các điểm A(-2;2) ; B(1,2) điểm nào thuộc đồ thị hàm số

2

1 2

yx

c) Tìm trên đồ thị các điểm có tung độ bằng 8

Trang 2

Bài 2: ( 3,5 điểm) Cho phương trình :

2

2 xx  10 0  (1) a) Không tính , hãy chứng tỏ phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

b) Không giải PT tính tổng và tích các nghiệm

c) Giải phương trình (1)

Bài 3: ( 2,0 điểm)Cho phương trình : x2  mx m   1 0  ( m là tham số)

a) Xác định m để phương trình có một nghiệm bằng 3

b) Xác định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x1; 2

Bài 4: ( 1 điểm) Tìm hai số u,v biết : u + v = 9 và u v  8

V Dáp án và thang điểm:

Câu 1:

a Xác định điểm đúng được 0,5đ, vẽ đúng hình được 1đ

Cho: x = 2  y = 2

x = 4  y = 8

b A(-2,2)  đồ thị hàm số (0,5đ)

B(1, 2) không thuộc đồ thị hàm số (0,5đ)

c C (-4, 8); D(4,8) (1đ)

Câu 2:

a Các hệ số của PT là: a = 2, b = -1, c = -10

Ta có: a.c = 2.(-10) < 0

Suy ra: PT có hai nghiệm phân biệt (1đ)

b Theo Viet ta có:

x1 + x2 = ½; x1.x2 = - 5 (1đ)

c Ta có: ∆ = b2 - 4ac = (-1)2 – 4.2.(-10) = 1 + 80 = 81 > 0 (0,75đ)

Vậy PT có 2 nghiệm phân biệt x1 = 5/2; x2 = - 2 (0,75đ)

Câu 3:

a x = 3 là nghiệm của PT nên ta có:

32 - 3m + m -1 = 0  -2m + 8 = 0  -2m = - 8  m = 4 (0,5đ)

Vây: với m = 4 thì phương trình có một nghiệm x = 3 (0,5đ)

b Ta có: ∆ = b2 - 4ac = (-m)2 – 4.1.(m - 1) = m2 - 4m + 4 = (m – 2)2 ≥ 0  m (0,5đ)

Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi ∆ > 0  m -2 ≠ 0  m  2 (0,5đ)

Câu 4:

u, v là hai nghiệm của phương trình x2 – 9x + 8 = 0 (0,5đ)

Ta có: a + b + c = 1 - 9 + 8 = 0

Phương trình có nghiệm x1 = 1 và x2 = 8

Vậy : hai số cần tìm là 1 và 8 (0,5đ)

x

2 8 y

Ngày đăng: 04/06/2021, 23:27

w