Chủ đề Thu thập số liệu, dấu hiệu thống kê,tần số, Bảng Tần số Số câu điểm Tỉ lệ Giá trị trung bình, mốt của dấu hiệu, Số câu điểm Phần trăm Biểu đồ.. Số câu điểm Phần trăm Tổng.[r]
Trang 1MỘT SỐ ĐỀ KT CHƯƠNG II - ĐẠI SỐ7
Tiết 50: Kiểm tra chương III – Đại số Tiết 50: Kiểm tra 45 phút chương III- Đại số
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra việc hiểu biết các kiến thức trong chương III của học sinh để
GV có sự điều chỉnh trong giảng dạy phần tiếp theo
2 Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng vận dụng thành thạo kiến thức cơ bản đã được học
vào bài kiểm tra, kiểm tra kĩ năng trình bày một bài toán của HS, Học sinh rèn luyện
tư duy vận dụng và nhận biết nhanh
3 Thái độ: Tự giác, nghiêm túc và cẩn thận khi làm bài.
II Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Thu thập số
liệu thống
kê, tần số
Dựa vào khái niệm xác định được bảng thống kê số liệu, số các giá trị, các giá trị khác nhau
Dựa vào khái niệm xác định được dấu hiệu thống kê, đơn
vị điều tra
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ 5%
2
2,5đ 25%
3
3 đ 30%
Bảng “ tần
“tần số”
Lập được bảng “tần số” dựa trên cách lập bảng “tần số” đã học; dựa vào bảng “tần số”
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ 5%
1
2đ 20%
2
2,5đ 25%
Số trung
bình cộng,
Biểu đồ
đoạn thẳng.
Xác định mốt của dấu hiệu
Vận dụng được công thức tính được
số trung bình cộng Tìm mốt của dấu hiệu
Hiểu được tổng tổng tần
số và kết hợp công thức tính số trung bình cộng để
Trang 2Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
tìm giá trị n
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1,5đ 15%
2
2đ 20%
1
1đ 10%
5
4,5đ 45%
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
4
2,5đ 25%
2
2,5đ 25%
3
4đ 40%
1
1đ 10%
10
10đ 100%
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT (CHƯƠNG III)
Bài 1: (2 điểm)
Điểm kiểm tra môn toán của 35 học sinh lớp 7A được liệt kê trong bảng sau:
Hãy trả lời các câu hỏi sau vào giấy làm bài
1) Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?
2) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là bao nhiêu?
3) Có bao nhiêu học sinh đạt 10 điểm ?
4) Mốt của dấu hiệu là mấy ?
Bài 2: ( 7 điểm ) Bảng điểm kiểm tra toán của học sinh lớp 7B được cho ở bảng
như sau:
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b) Lập bảng “tần số” và nêu vài nhận xét
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 3 : ( 1,0 điểm ) Điểm kiểm tra “1 tiết” môn toán của một “ nhóm học sinh” được
ghi lại ở bảng “ tần số” sau:
Biết
điểm trung bình cộng bằng 7, 8 Hãy tìm giá trị của n ?
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT
1
(2
điểm)
a) Số các giá trị là : 35
b) Số các giá trị khác nhau là : 7
c) Có 8 học sinh đạt điểm 10
d) Mốt là M0 = 8
0.5 0.5 0.5 0.5
2
(7
điểm)
a/ Dấu hiệu ở đây là điểm kiểm tra toán của mỗi học sinh 1 điểm b/ Bảng “tần số”
Nhận xét:
Có 20 giá trị nhưng chỉ có 4 giá trị khác nhau
Thời gian làm bài nhanh nhất là 10 phút và chậm nhất là 17
phút
Hầu hết hoàn thành thời gian từ 15 đến 17 phút, chiếm 65%
Mốt là 15 phút và gần sát với giá trị trung bình cộng
1,5 điểm
1,5 điểm
c/ Tính số trung bình cộng
10 3 13 4 15 7 17 6
20
=
289
20 =14,45
M0 = 15
2 điểm
1 điểm
3
(1
điểm)
Theo bài:
5 2 6 5 9 10 1
6,8
n n
50 9
6,8 8
n n
50+9n = 54,4 + 6,8n 2,2n = 4,4
Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa, phần nhận xét nêu chung chung thì cho 1
điểm
II Ma trận đề kiểm tra ĐỀ 2
Trang 5Câp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
VD thấp VD cao Thu thập
số liệu,
dấu hiệu
thống
kê,tần số,
Bảng Tần
số
Nhận biết được số các giá trị, số các giá trị khác nhau, tần số tương ứng
Biết cách thu thập số liệu thống kê, lập được bảng tần số
Số câu
điểm
Tỉ lệ
2 câu (1a, 2a) 3
2b- ý1 1,0
2 câu
3 điểm
Giá trị
trung
bình, mốt
của dấu
hiệu,
Hiểu, vận dụng tính số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu
Biết xét GTLN, GTNN, các giá trị khác nhau của dấu hiệu, có được những nhận xét ban đầu thông qua bảng tần số
Số câu
điểm
Phần
trăm
2 câu(1b, 2b-
ý 2-3) 3,5
1 câu- 1c 0.5
3 câu
4 điểm 40%
biểu đồ để nêu nhận xét
Biết vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Biết vẽ biểu
đồ hình quạt
Số câu
điểm
Phần
trăm
1 câu - 2c 2.0
1 câu - 3 1.0
2 câu
3 điểm 30%
3 điểm
30 %
2 câu 3,5 điểm 35%
2 câu 2,5 điểm 25%
1 câu
1 điểm 10%
7 câu
10 điểm 100%
III Đề bài
ĐỀ A:
Bài 1:
Điểm thi môn toán HKI của các bạn HS lớp 7A được ghi lại như sau:
N=30
a, Dấu hiệu ở đay là gì? có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?
Trang 6b Tính điểm trung bình của lớp?
c Nêu nhận xét?
2 Bài 2: Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh (ai cũng làm được) và ghi lại như sau:
a) Bảng trên đươc gọi là bảng gì? Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
b) Lập bảng “tần số” tính số trung bình cộng của dấu hiệu? Tìm mốt của dấu hiệu? c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nêu nhận xét (giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất, các giá trị thuộc vào khoảng nào là chủ yếu)
Bài 3 : Hãy biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt kết quả phân loại hạnh kiểm của HS khối 7 theo bảng sau:
Đề B
Bài 1: Điểm thi môn toán HKI của các bạn HS lớp 7A được ghi lại như sau:
N=30
a, Dấu hiệu ở đay là gì? có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?
b Tính điểm trung bình của lớp?
c Nêu nhận xét?
Bài 2: Một giáo viên theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh
(ai cũng làm được) và ghi lại như sau:
a) Bảng trên đươc gọi là bảng gì? Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì? số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?
b) Lập bảng “tần số” tính số trung bình cộng của dấu hiệu? Tìm mốt của dấu hiệu?
Trang 7c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nêu nhận xét (giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất, các giá trị
thuộc vào khoảng nào là chủ yếu)
Bài 3 : Dưới đây là bảng số liệu về thành tích nhảy cao của HS lớp 7C trong giờ thể
dục ( đơn vị đo cm):
Chiều cao(Sắp xếp theo khoảng) Tần số
Hãy tính số trung bình cộng thành tích nhảy cao đạt được của lớp 7C
KQ kiểm tra
7A1+7A
2
71
ĐÊ 3
I
MA TRẬ N KI Ể M TRA CH ƯƠ NG II – ĐẠI SỐ 7
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Thu thập số
liệu thống
kê, tần số
Dựa vào khái niệm xác định được bảng thống kê số liệu, số các giá trị, các giá trị khác nhau
Dựa vào khái niệm xác định được dấu hiệu thống kê, đơn
vị điều tra
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5đ 15%
1
0,5đ 5%
1
2đ 20%
5
4 đ 40%
Bảng “ tần
Xác định bảng
Lập được bảng
Trang 8cách lập bảng “tần số” đã học; dựa vào bảng “tần số”
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ 5%
1
2đ 20%
2
2,5đ 25%
Số trung
bình cộng,
Biểu đồ
đoạn thẳng.
Xác định mốt của dấu hiệu
Vận dụng được công thức tính được số trung bình cộng Tìm mốt của dấu hiệu
Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Hiểu được tổng tổng tần
số và kết hợp công thức tính số trung bình cộng để tìm giá trị n
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5đ 5%
2
2đ 20%
1
1đ 10
%
4
3,5đ 35%
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
5
2,5đ 25%
2
2,5đ 25%
3
4đ 40%
1
1đ 10
%
10
10đ 100%
II ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm ) Em hãy khoanh tròn đáp án Đúng nhất
Bài 1 Điều tra số giấy vụn thu được của các lớp ở trường A được ghi lại bảng sau
(đơn vị tính là kilogam):
Câu 1: Bảng trên được gọi là:
C Bảng thống kê số liệu ban đầu C Bảng dấu hiệu
Câu 2: Đơn vị điều tra ở đây là:
Câu 3: Các giá trị khác nhau là:
Bài 2 Số cân nặng của 20 HS (làm tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
Số cân nặng
(x)
Trang 9Tần số (n) 3 3 5 6 2 1 N = 20
Câu 4: Dấu hiệu điều tra ở đây là:
A Số cân nặng của mỗi học sinh trong 1 lớp B Một lớp
C Số cân nặng của 20 học sinh D Mỗi học sinh
Câu 5: Số các giá trị của dấu hiệu là:
3
Câu 6: Mốt của dấu hiệu là::
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: (6 điểm) Thời gian giải xong một bài toán (tính bằng phút) của mỗi học sinh
lớp 7 được ghi lại ở bảng sau:
a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?
b/ Lập bảng “tần số” và tìm mốt của dấu hiệu
c/ Tính số trung bình cộng
d/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2: (1 điểm) Điểm kiểm tra “1 tiết” môn toán của một “tổ học sinh” được ghi lại
ở bảng “tần số” sau:
Biết điểm trung bình cộng bằng 6,8 Hãy tìm giá trị của n.
III HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm ) Mỗi câu 0,5 Điểm
B PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
1
(6
điểm)
a/ Dấu hiệu ở đây là thời gian làm một bài toán của mỗi học
b/ Bảng “tần số”
M0 = 15
2 điểm
Trang 10c/ Tính số trung bình cộng
10 3 13 4 15 7 17 6
20
=
289
20 =14,45
2 điểm
2
(1
điểm)
Theo bài:
5 2 6 5 9 10 1
6,8
n n
50 9
6,8 8
n n
50+9n = 54,4 + 6,8n 2,2n = 4,4
n = 2
1 điểm