1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi CASIO CAP HUYEN 7102012

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 216,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHÚ Ý: − Thí sinh phải ghi đầy đủ các mục ở phần trên theo hướng dẫn của giám thị − Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi có phách đính kèm này − Thí sinh không được viết bằng mực đỏ[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN LỤC YÊN

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

MÔN THI: GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẨM TAY

CẤP THCS, NĂM HỌC 2012 - 2013

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

PHÁCH ĐÍNH KÈM ĐỀ THI CHÍNH THỨC PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH:

Thí sinh điền đầy đủ các thông tin sau:

Số báo danh:

Họ và tên:

Ngày, tháng năm sinh:

Học sinh lớp 9 Trường

Xã (Thị trấn):

PHẦN DÀNH CHO HỘI ĐỒNG THI:

Do Chủ tịch Hội đồng thi ghi

Giám thị 1:

Giám thị 2:

CHÚ Ý:

− Thí sinh phải ghi đầy đủ các mục ở phần trên theo hướng dẫn của giám thị

− Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi có phách đính kèm này

− Thí sinh không được viết bằng mực đỏ, bút chì hay hai thứ mực khác nhau Những chỗ viết hỏng chỉ được dùng thước gạch chéo − không dùng bút xóa

− Trái với những điều trên, thí sinh sẽ bị loại

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN LỤC YÊN

Trang 2

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

MÔN THI: GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẨM TAY

CẤP THCS, NĂM HỌC 2012 - 2013

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề này gồm có 5 trang)

Điểm của bài thi Họ tên và chữ kí của giám khảo

Số phách

Do Chủ tịch Hội đồng Thi ghi

Bằng Số

Bằng chữ

GK 1: GK 2: Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này, điền kết quả của mỗi câu hỏi vào ô trống tương ứng Nếu không có yêu cầu gì thêm, hãy tính chính xác đến 10 chữ số thập phân Ghi rõ loại máy tính sử dụng: CASIO fx

Bài 1 (5 điểm) a) Tìm số dư r trong phép chia 2011201220132014 cho 2013 Đáp số b) Tìm ƯCLN, BCNN các số sau: a = 4 023 987; b = 23 735 283 Đáp số c) Tính giá trị của biểu thức sau: A= 20133 20124 20115 20106 2009 (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 4 sau dấu phẩy)

Đáp số d) Biết x=54 21'35''0 Tính giá trị của biểu thức     3 3 3 3 3sin x+2cos tan 3 os 2sin cot x x D c x x x   (Kết quả lấy theo các chữ số trên máy khi tính toán)

Đáp số Bài 2 (5 điểm) r = ………

ƯCLN(a, b) = ……….

BCNN (a, b) = ……….

A  ………

D  ………

Trang 3

Bốn người góp vốn chung sau 3 năm tổng số tiền lãi là 1 006 683 825 đồng Số tiền lãi chia cho bốn người theo tỉ lệ góp vốn là: giữa người thứ nhất và người thứ hai

là 2:3; giữa người thứ hai và người thứ ba là 4:5; giữa người thứ ba và người thứ tư là 6:7 Tính số tiền lãi của mỗi người được chia

Đáp số

Bài 3 (5 điểm)

1) Tính giá trị của biểu thức E dưới dạng các phân số tối giản:

2

1

5

Đáp số

2) Tìm a, b, c biết:

8

1 266

1 1 2

a b c

 

Đáp số

Bài 4 (5 điểm)

a) Đổi phân số

11

19 ra số thập phân vô hạn tuần hoàn

Đáp số

b) Tìm chữ số thứ 20132014 sau dấu phẩy của phép chia 11 cho 19

Đáp số

Bài 5 (5 điểm)

Cho đa thức P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx+5, biết P(1) = 14, P(2)=21, P(3) =32

Người thứ nhất được chia: ……… đồng Người thứ hai được chia: ……… đồng Người thứ ba được chia: ……… đồng Người thứ tư được chia: ……… đồng

E 

a = … ; b = …… ; c = ……

………

………

Trang 4

a) Tìm các hệ số a, b, c.

b) Tính giá trị của biểu thức

 

14

Q

P

(Kết quả viết dưới dạng phân số tối giản)

Đáp số

Bài 6 (5 điểm)

Tam giác ABC vuông tại A, có đường cao AH, đường trung tuyến AM Biết

AC = 3,7819cm, C  37 20'19''0 cm

a) Tính Bvà độ dài các đoạn thẳng AB, BC b) Tính chu vi của tam giác AHM (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 4 sau dấu phẩy)

Đáp số Bài 7 (5 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau:

1 1 1 0,(2013) 0,0(2013) 0,00(2013) M   

Sơ lược cách giải Đáp số

M  Bài 8 (5 điểm) Cho hình thang ABCD (AB//CD) Biết AC vuông góc với BD, các đường chéo AC = 7,8612cm, BD = 6,1983cm a) a = ……; b = ……….; c = ……….

b) .

Q 

a) B  ; AB ………… cm; BC……… cm b) Chu vi của tam giác AHM ………cm

Trang 5

a) Kẻ đường cao AH, tính đường cao AH.

b) Tính diện tích hình thang ABCD

(Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ 4 sau dấu phẩy)

Đáp số Bài 9 (5 điểm) Cho dãy số với số hạng tổng quát được cho bởi công thức : 3 5 3 5 2 2 2 n n n U            với n = 1, 2, 3, ……, k, …

a) Tính U1 , U2 , U3 , U4 , U5 b) Lập công thức truy hồi để tính U n2 theo U n1 và U n: Lời giải: a) Đáp số 1 U U2 U3 U4 U5 ……… ……… ……… ……… ………

b) Sơ lược cách giải

Vậy công thức truy hồi là : U n2 

Bài 10 (5 điểm)

Cho U1 = 1; U2 = 2; U3 = 3; ; Un+3 = 2Un+2 +3Un+1 - Un (n1)

a) AH  ……… cm b) S ABCD ……… cm 2

Trang 6

a) Lập quy trình bấm phím liên tục để tính Un?

b) Áp dụng quy trình trên để tính U20, U21, U22?

Lời giải:

b) Đáp số

b)

b) Đáp số

-Hết -a) Quy trình ấn phím liên tục tính Un+3 theo Un+2, Un+1 và Un ………

………

………

………

………

………

………

………

………

U20 =……….………….

U21 =……… ………

U22 =……….……….

Ngày đăng: 04/06/2021, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w