1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi Casio - Cap huyen

7 547 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 145,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị chính xác của M2.. - Thí sinh làm bài trực tiếp vào bài thi... Tính giá trị của P làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 5.. Tính chu vi hình thang ABCD làm tròn đến chữ

Trang 1

ĐIỂM BÀI THI CÁC GIÁM KHẢO

(Họ tên, chữ kí)

SỐ PHÁCH

(Do chủ tịch HĐ

ghi)

Bằng số Bằng chữ

Bài 1.(5 điểm)

1 Tìm ước chung lớn nhất (UCLN) của 2 số sau : a = 209865 và b =

283935

UCLN(a ; b) =

2 Gọi M là bội chung nhỏ nhất của hai số a = 209865 và b = 283935

a Tìm M

b Tính giá trị chính xác của M2

Bài 2 (4 điểm) Tìm x biết :

20

1 62 : 8

1 ).

25

3 2 88 , 1 (

2

1 1 ).

20

3 3 , 0 (

5

1 : 4 ).

65 , 2 20

1 3 (

003 , 0 : ) 2

4017 (

= +

ú ú ú ú û

ù ê

ê

ê

ê

ë

é

+

-x

Kết quả : x =

Lưu ý:

- Thời gian làm bài 150 phút (không kể thời gian giao đề)

- Đề thi gồm 10 bài trong 5 trang

- Thí sinh được sử dụng máy tính Casio FX220, 500A, 500MS, 570MS, 570ES

- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bài thi

Trang 2

Bài 3 (4 điểm) Tính giá trị biểu thức (viết kết quả dưới dạng phân số)

9

8 7

6 5

4 3

2 1

1

+ + + +

=

T

Kết quả : T =

Bài 4 (5 điểm)

Tìm số dư của phép chia số 251020102510200925102008 cho số

2011

Số dư là :

Bài 5 (5 điểm)

2

1 1 ) (

2

1 1 )(

2

1 1 )(

2

1 1

=

Lập quy trình bấm máy để tính P (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân

thứ 4)

Bài 6 (6 điểm) Cho dãy số Un được xác định như sau :

n n

U U

U0 = 2 , 1 = 7 , +2 = 4 +1- (với n Î N)

Trang 3

2 Tính giá trị của U6,U7,U8,U9,U10

3 Tính kết quả đúng của U9 ´U10

U9 ´U10 =

Bài 7 (4 điểm)

Tìm 2 chữ số tận cùng của số 1232010

Trang 4

Bài 8 (5 điểm)

Cho đa thức P(x) = 1+ x7 + x9 + x10 + x2010 + x2011

a Tính giá trị của P(x) khi

5 2

5 4 9

-=

Kết quả :

b Xác định phần dư R(x) khi chia đa thức P(x) cho đa thức Q(x) = x3 - x

c Tính giá trị của R(x) khi cho x = 25,102011 (làm tròn đến chữ số thập

phân thứ 4)

Kết quả :

Trang 5

Tính giá trị của P (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 5)

Kết quả : P »

Bài 10 (8 điểm)

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) có AB = 2010 cm, CD = 2050

cm và góc ABC = 1600

a Tính chu vi hình thang ABCD (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)

b Tính diện tích hình thang ABCD (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 4)

c Gọi O là giao diểm của AC và BD Tính diện tích tam giác OAB (làm

tròn đến chữ số thập phân thứ 4)

Trang 6

-HẾT -

PHÁCH THI KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY Khối THCS năm học 2010 – 2011 Nho Quan, ngày 25 tháng 10 năm 2010 Họ và tên : CÁC GIÁM THỊ ( Họ tên, chữ kí) SỐ PHÁCH ( Do chủ tịch HĐ ghi ) Lớp: GT1 :

Trường:………

Số báo danh:………

GT2 :

PHÁCH THI

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

Trang 7

Họ và tên : CÁC GIÁM THỊ

( Họ tên, chữ kí)

SỐ PHÁCH

Lớp: GT1 :

Trường:………

Số báo danh:………

GT2 :

Ngày đăng: 31/10/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w