1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi gvg cap huyen 9

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 289,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Chứng minh rằng đường trung trực của đoạn ON luôn đi qua điểm cố định khi P di động... HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC..[r]

Trang 1

P GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÁ THƯỚC

Đề chính thức

Số báo danh

KỲ THI ………….

Năm học 2011- 2012

Môn thi: Toán

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu I (4,0 điểm)

Cho biểu thức

A

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A có nghĩa

b) Rút gọn biểu thức A

Câu III (4,0 điểm)

a, Cho phương trình bậc hai : x 2 + mx + n + 1 = 0 (x là ẩn; m, n là tham số) có hai nghiệm nguyên dương Chứng minh rằng: m 2 +n 2 là một hợp số

b, Cho x3 + y3 + 3(x2 +y2) +4(x + y) + 4 = 0 và xy > 0

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :

1 1

M

x y

 

Câu II (4,0 điểm).

1) Giải phương trình:

10

2) Giải hệ phương trình:

2

2 3

1 4

x

Câu IV (4,0 điểm) Cho đường tròn tâm O và dây cung AB cố định ( O AB) P là điểm di động trên đoạn thẳng AB (PA B, và P khác trung điểm AB) Đường tròn tâm C đi qua điểm P tiếp xúc với đường tròn (O) tại A Đường tròn tâm D đi qua điểm P tiếp xúc với đường tròn (O) tại B Hai đường tròn (C) và (D) cắt nhau tại N (

1) Chứng minh rằng ANP BNP .

2, Chứng minh bốn điểm O, D, C, N cùng nằm trên một đường tròn.

3) Chứng minh rằng đường trung trực của đoạn ON luôn đi qua điểm cố định khi P

di động.

Câu V (2,0 điểm)

Cho ba số dương a b c, , thoả mãn: a2b2  b2c2  c2a2  2 k (với k là số

thực dương)

Chứng minh rằng:

2

b c c a a b

HẾT .

Trang 2

GD & ĐT BT

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN

NĂM HỌC 2011 - 2012 MÔN THI: TOÁN

Trang 3

Câu Ý Hướng dẫn chấm Điểm

Câu I

4 đ

a)

b,3đ

Điều kiện : x0;x4;x9

1

=

=

=

=

3

A

x

0,5 0,5 0,5

0,5

1

Trang 4

Câu II

a)

2đ Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình, vì phương trình luôn có hai

nghiệm nguyên dương nên theo định lí vi-ét ta có:

x1+x2=-m; x1x2=n+1

0,5

Ta có:

m2+n2=[-(x1+x2)]2+(x1x2-1)2

=(x12+x22+2x1x2)+(x12x22-2x1x2+1)

=x12+x2

2+x12x22+1

=(x12+1)(x22+1)

 m2+n2 là hợp số

0,5 0,5 0,5 0,5

b)

2 đ Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :

1 1

M

x y

 

Ta có : x3 + y3 + 3(x2 +y2) +4(x + y) + 4 = 0

 x3 + 3x2 + 3x +1 + y3 + 3y2 + 3y + 1 + x + y + 2 = 0

 (x + 1)3 + (y + 1)3 + (x + y + 2) = 0

 (x + y + 2)[(x + 1)2 – (x + 1)(y + 1) + (y + 1)2 + 1] = 0 (*)

0,25 0,25 0,25

2

2

V x 1 – x 1 y 1 y 1 1

= 1 1 1 1 0

ì

Nên (*) x + y + 2 = 0  x + y = - 2

Ta c : ó M x y

Vậy MaxM = -2  x = y = -1

0,25

025

0,25 0,25

0,25

Câu

III

4 đ

1)

2đ Đk:

1

x  Phương trình tương đương với

2

0,5

Đặt

2 2

2 , 1

x t x

0

hoặc

2 3

Với

5 , 3

t 

ta được

2 2

1 3

x

0,5

Với

2 , 3

t 

ta được

2 2

x

1 2

Trang 5

2 2

3 3

4

4

x

0,5

Đặt

1 ,

u x

y x v y

 

 

ta được hệ

1

v

0,75

Với

2 1,

u v

1 2

1 1

1

x

x y

y

(thoả mãn điều kiện)

0,5

Câu

IV

4,0đ

1)

2,0đ

2)

Gọi Q là giao điểm của các tiếp tuyến chung của (O) với (C), (D) tại A, B tương ứng

Suy ra ANP QAP QBP BNP   .

1,0

1,0

0,5

0,5

Ta có

0

  , suy ra NAQB nội tiếp (1)

Dễ thấy tứ giác OAQB nội tiếp (2)

Từ (1) và (2) suy ra 5 điểm O, N, A, Q, B cùng nằm trên một đường tròn

Suy ra các điểm O, N, A, B cùng nằm trên một đường tròn

0,5

Ta có OCN 2OAN 2OBN ODN  , suy ra bốn điểm O, D, C, N cùng nằm

3)

2,0đ Gọi E là trung điểm OQ, suy ra E cố định và E là tâm đường tròn đi qua

các điểm N, O, D, C Suy ra đường trung trực của ON luôn đi qua điểm E cố định

1,0 1,0

Câu V

Trang 6

2)

2,0đ Ta có

0,5

Đặt xb2c2, yc2a z2,  a2b2, suy ra x  y z 2k

suy ra

VT

2 2

1,0

2 2

1

Suy ra

= 2

k

0,5

Hình vẽ bài 4

A

O N

B P

E H

Ngày đăng: 09/06/2021, 21:47

w