1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuan 1 cktkn kns 20122013

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 80,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: -Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua BT thực hành - Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập BT1, BT2 , viết được một câu nói về ND mỗi tranh BT3 - [r]

Trang 1

TUẦN 1

Thứ hai ngày 20 tháng 08 năm 2012

Tiết 2: TOÁN Tiết 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I Mục tiêu:

Giúp HS biết :

- Đếm, đọc, viết các số đến 100

- Nhận biết được các số có 1 chữ số , các số có hai chữ số , số lớn nhất, số bé nhất có 1 chữ số,

số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số số liền trước, số liền sau

- BT cần làm : Bài 1, Bài 2, Bài 3

- Biết vận dụng vào trong cuộc sống

II.Các hoạt động dạy – học:

1 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

-GV giới thiệu bài và ghi tựa

b Hướng dẫn học sinh ôn tập:

Bài 1: Củng cố về số có 1 chữ số:

- GV hướng dẫn HS nêu các số từ 0 đến 10

-Cho HS đọc lần lược các số có một chứ số

từ bé đến lớn và từ lớn đến bé

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Có bao nhiêu số có 1 chữ số?

- Số bé nhất có một chữ số là số nào?

- Số lớn nhất có một chữ số là số nào

-GV nhận xét

Bài 2: Củng cố về số có hai chữ số:

- HS lên bảng viết số vào những chỗ thích

hợp

- Số bé nhất có hai chữ số là số nào?

- Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?

-GV nhận xét

Bài 3: Củng cố về số liền sau

- Số liền trước số 39 là số nào?

-Số liền sau của số 39 là số nào?

-Cho HS làm vào bảng con

2 Củng cố – dặn dò

-Cho HS nêu lại nội dung bài học

- Nhận xét giờ học- Về xem lại bài, chuẩn bị

bài sau

- HS nhắc lại

- HS nối tiếp nhau nêu 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,

9, 10

- có 10 số có 1 chữ số

- Số 0

- Số 9

- HS tự làm phần b, c vào vở

- Lần lượt từng HS viết tiếp các số thích hợp vào từng dòng

- Đọc các số của từng dòng theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé

- Số 10

- Số 99

HS tự làm phần b,c vào vở

- Số 38

- Số 40

- HS lên bảng điền vào bài

Câu a: 40 ; Câu b: 98 ; Câu c: 89 ; Câu d: 100



Tiết 3+4: TẬP ĐỌC Tiết 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM.

I Mục tiêu:

Trang 2

- Đọc rõ ràng, rành mạch toàn bài Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Hiểu lời khuyên câu chuyện : làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công.( Trả lời được các câu hỏi SGK )

II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:

- Xác định giá Hs( nhận biết được ý nghĩa của câu chuyện, từ đó xác định được: Kiên trì, quyết tâm vượt gian khó sẽ thành công)

- Trình bày suy nghĩ, ý tưởng( suy nghĩ, trả lời câu hỏi dọc –hiểu câu chuyện)

- Phản hồi lắng nghe tích cực, chia sẻ

- Suy nghĩa sáng tạo

- Kiên định đặt mục tiêu

III Các hoạt động dạy – học:

TIẾT 1 1) Phần giới thiệu :

2) Luyện đọc đọan 1 và 2:

-Đọc mẫu diễn cảm toàn bài

* Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Yêu cầu luyện đọc từng câu

-Viết lên bảng các từ tiếng vần khó hướng

dẫn học sinh rèn đọc

-Y/ c nối tiếp đọc từng câu trong đoạn

-Kết hợp uốn nắn các em đọc đúng từ có

vần khó

-Yêu cầu đọc từng đoạn trước lớp

- Hướng dẫn hiểu nghĩa các từ mới trong

bài

- Gọi đọc nối tiếp từng đoạn trong bài

-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm

- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc

-Mời các nhóm thi đua đọc

-Yêu cầu các nhóm thi đọc đồng thanh và

cá nhân

-Lắng nghe nhận xét và bình chọn nhóm

đọc tốt

-Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài

3) Tìm hiểu nội dung đoạn 1 và 2

-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và 2 trả lời

câu hỏi

-Lúc đầu cậu bé học hành thế nào ?

- Mời một em đọc câu hỏi 2

- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?

- Giáo viên hỏi thêm :-Bà cụ mài thói sắt

vào tảng đá để làm gì ?

-Cậu bé có tin là từ thỏi sắt lớn mài thành

-Lớp lắng nghe đọc mẫu

- Chú ý đọc đúng các đoạn trong bài như giáo viên lưu ý

- Lần lượt từng em nối tiếp đọc từng câu trong đoạn

-Rèn đọc các từ như : quyển , nguệch ngoạc ,

-Lần lượt nối tiếp đọc từng câu trong đoạn

-Từng em đọc từng đoạn trước lớp

- Lắng nghe giáo viên để hiểu nghĩa các từ mới trong bài

- Ba em đọc từng đoạn trong bài -Đọc từng đoạn trong nhóm Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc

- Các nhóm thi đua đọc bài ( đọc đồng thanh

và cá nhân đọc

- Lớp theo dõi bình chọn nhóm thắng cuộc

- Lớp đọc đồng thanh cả bài -Lớp đọc thầm đoạn 1,2 trả lời câu hỏi

- Mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọc được vài dòng

là chán và bỏ đi chơi , viết chỉ nắn nón vài chữ đầu rồi sau đó viết nguêch ngoạc cho xong chuyện

-Bà cụ đang cầm một thói sắt mải mê mài vào một tảng đá

-Để làm thành một cái kim khâu -Cậu bé đã không tin điều đó

Trang 3

cái kim nhỏ không ?

-Những câu nào cho thấy là cậu bé kh tin ?

TIẾT 2 4) Luyện đọc các đoạn 3 và 4 :

- Yêu cầu luyện đọc từng câu

-Viết lên bảng các từ tiếng vần khó hướng

dẫn học sinh rèn đọc

-Yêu cầu nối tiếp đọc từng câu trong đoạn

-Kết hợp uốn nắn các em đọc đúng từ có

vần khó

-Yêu cầu đọc từng đoạn trước lớp

- Hướng dẫn hiểu nghĩa các từ mới trong

bài

- Gọi đọc nối tiếp từng đoạn trong bài

-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm

- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc

-Mời các nhóm thi đua đọc

-Yêu cầu các nhóm thi đọc đồng thanh và

cá nhân

-Lắng nghe nhận xét và bình chọn nhóm

đọc tốt

-Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3

5) Tìm hiểu nội dung đoạn 3 và 4:

- Mời học sinh đọc thành tiếng đoạn và 4

-Mời một em đọc câu hỏi

-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 3 và 4 trả lời

câu hỏi

-Bà cụ giảng giải như thế nào

- Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ

không ?Chi tiết nào chúng tỏ điều đó ?

- Mời một em đọc câu hỏi 4

- Câu chuyện này khuyên em điều gì ?

6) Luyện đọc lại

- Yêu cầu từng em luyện đọc lại

-Lắng nghe và chỉnh sửa lỗi cho học sinh

7) Củng cố dặn dò :

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- Cậu ngạc nhiên hỏi : Thỏi sắt to như thế làm thế nào mà mài thành cái kim được ?

- Lần lượt từng em nối tiếp đọc từng câu trong đoạn 3 và 4

-Rèn đọc các từ như : hiểu , quay ,

-Lần lượt nối tiếp đọc từng câu trong đoạn

-Từng em đọc từng đoạn trước lớp

- Lắng nghe để hiểu nghĩa các từ mới trong bài

- Ba em đọc từng đoạn trong bài -Đọc từng đoạn trong nhóm Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc

- Các nhóm thi đua đọc bài ( đọc đồng thanh

và cá nhân đọc

- Lớp theo dõi bình chọn nhóm thắng cuộc

- Lớp đọc đồng thanh đoạn 3 và 4 trong bài

- Hai em đọc thành tiếng đoạn 3 và 4 -Một em đọc câu hỏi tìm hiểu đoạn 3 -Lớp đọc thầm đoạn 3,4 trả lời câu hỏi

- Mỗi ngày mài một chút có ngày sẽ thành cái kim cũng như cháu đi học sẽ thành tài

-Cậu bé đã tin điều đó , cậu hiểu ra và chạy về nhà học bài

- Trao đổi theo nhóm và nêu : -Câu chuyện khuyên chúng ta có tính kiên trì , nhẫn nại , thì sẽ thành công …



Thứ ba ngày 21 tháng 08 năm 2012

Tiết 1: TOÁN Tiết 2: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (TT)

I Mục tiêu:

- HS biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số

- Biết so sánh các số trong phạm vi 100

-Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

- BT cần làm : Bài 1, Bài 3, Bài 4, Bài 5

Trang 4

II Các hoạt động dạy – học:

1 KT bài cũ:

-GV yêu cầu HS viết vào bảng con : số tự nhiên

lớn nhất có 1, 2 chữ số; viết 3 số tự nhiên liên

tiếp

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hương dẫn HS ôn tập

Bài 1: GV kẻ sẳn lên bảng và hướng dẫn HS

thực hiện theo mẫu :

-Hãy nêu cách viết số có 2 chữ số

GV nhận xét , tuyên dương

Bài 3: HS xác định yêu cầu

-GV hướng dẫn HS so sánh: 34 ……38

- Muốn so sánh 2 số ta làm sao?

- Cho HS làm bài vào vở

- GV nhận xét

Bài 4:GV hướng dẫn học sinh tự nêu cách làm

và làm bài

- GV nhận xét , tuyên dương

Bài 5: GV hướng dẫn HS viết số thích hợp vào

ô trống: Số đứng trước bé hơn, số đứng sau lớn

hơn :

- GV nhận xét sửa sai:

3.Củng cố – dặn dò:

-Cho HS nêu tên bài học ? Muốn so sánh hai số

ta làm như thế nào ?

- GV nhận xét giờ học, chuẩn bị bài sau

-HS viết vào bảng con:

-HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

Chục Đơn

vị

Viết số

Đọc số

85 = 80 + 5 36 = 30 + 6

71 = 70 + 1 94 = 90 + 4

-So sánh các số ( >, <, = )

- So sánh chữ số hàng chục trước + Hàng chục: 3 = 3

+ Hàng đơn vị: 4 < 8 + Vậy 34 < 38

-Lớp làm bài vào vở

34 < 38 27 < 72 72 > 70

68 = 68

80 + 6 > 85 40 + 4 = 44

- HS làm bài bảng con

a 28; 33; 45; 54 b 54 ; 45 ; 33 ; 28

-1 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở

67 ;70 ;76 ;80 ;84 ;90; 93; 98; 100.



Tiết 2: Thể dục



Tiết 3: Kể chuyện Tiết 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM.

I Mục tiêu:

-Dựa theo tranh minh gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện

- HS khá giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện

-Giáo dục tính kiên trì nhẫn nại

II Các hoạt động dạy – học:

Trang 5

1.Bài mới:

a Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài và ghi tựa

bài lên bảng

b Hướng dẫn kể chuyện:

* Kể từng đoạn theo tranh

+Kể chuyện trong nhóm:

+ Kể chuyện trước lớp:

- GV có thể gợi ý để giúp HS hoàn chỉnh đoạn

của mình kể

* Kể toàn bộ câu chuyện.

-Yêu cầu HS phân vai, dựng lại câu chuyên theo

vai.( Dành cho HS khá giỏi)

-GV nhận xét về nội dung và cách diễn đạt cách

thể hiện của HS

-GV nhận xét

2 Củng cố , dặn dò:

- Về tập kể lại câu chuyện, chuẩn bị bài sau

- GV nhận xét tiết học

- hs nhắc lại

+ HS quan sát từng tranh trong SGK, đọc thầm lời gợi ý dưới mỗi tranh

+HS tiếp nối nhau kể từng đoạn của câu chuyện trước nhóm

+ HS lên bảng kể, HS kể bằng ngôn ngữ

tự nhiên của mình

+ Mỗi HS được chỉ định kể lại toàn bộ câu chuyện

- 3 HS đóng vai, mỗi vai kể với một giọng riêng

+ Giọng người dẫn chuyện : thong thả, chậm rãi

+Giọng cậu bé: tò mò, ngạc nhiên

+ Giọng bà cụ : ôn tồn, hiền hậu

- Cả lớp bình chọn những nhóm kể hay, hấp dẫn



Tiết 4: Đạo đức Tiết 1: HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ

I Mục tiêu:

- HS nêu được một số biểu hiện của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ

- HS nêu được lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ

- Biết cùng cha, mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân, biết thực hiện theo thời gian biểu

- HS có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ

II Các kỹ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài

- Kỹ năng quản lí thời gian để học tập, sinh hoạt đúng giờ

- Kỹ năng lập kế hoạch để học tập, sinh hoạt đúng giờ

- Kỹ năng tư duy phê phán, đánh giá hành vi sinh hoạt, học tập đúng giờ và chưa đúng giờ

III Phương pháp, kỹ thuật dạy học.

- Thảo luận nhóm

- Hoàn tất một nhiệm vu

- Tổ chức trò chơi

- Xử lí tình huống

IV Các hoạt động dạy – học:

1 Ổn dịnh tổ chức

2.Bài mới :

a Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến

- GV chia lớp thành nhóm đôi và nêu 2 tình - Mỗi nhóm bày tỏ ý kiến về việc làm trong

Trang 6

huống như trong tranh vẽ sgk.

+ Tình huống 1 và 2

* GV kết luận: Giờ học Toán mà Lan và

Tùng làm việc khác ,không chú ý nghe giảng

sẽ không hiểu được bài ảnh hưởng đến kết

quả học tập

- Vừa ăn vừa xem truyện có hại cho sức khoẻ

Dương nên ngừng xem truyện và cùng ăn với

cả nhà

-Làm hai việc cùng một lúc không phải là học

tập , sinh hoạt đúng giờ

b Hoạt động 2 : Xử lý tình huống

- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ

- GV nêu 2 tình huống:

* GV kết luận:Mỗi tình huống có thể có nhiều

cách ứng xử Chúng ta nên chọn cách ứng xử

phù hợp nhất

c Hoạt động 3: Giờ nào việc ấy

- GV chia lớp thành 4 nhóm thảo luận:

* GV kết luận: Cần sắp xếp thời gian hợp lý

để có đủ thời gian học tập, vui chơi, làm việc

nhà và nghỉ ngơi

d Hoạt động cả lớp:

- GV treo phiếu bài tập lên bảng

* GV kết luận: Làm việc cần đúng giờ và giờ

nào việc nấy

3 Củng cố – Dặn dò :

- Nêu tên bài học ?

*Hướng dẫn thực hành ở nhà:

- GV nhận xét giờ học

1 tình huống: việc làm nào đúng, việc làm nào sai? Tại sao?

- HS thảo luận nhóm -Đại diện các nhóm trình bày

-Trao đổi tranh luận giữa các nhóm

-HS đọc cá nhân , đồng thanh

- Mỗi nhóm lựa chọn cách ứng xử phù hợp

và chuẩn bị đóng vai

- HS thảo luận nhóm và chuẩn bị đóng vai

- Từng nhóm lên đóng vai - Trao đổi tranh luận giữa các nhóm

+ Nhóm 1: Buổi sáng em làm những việc gì?

+Nhóm 2: Buổi trưa em làm những việc gì?

+ Nhóm 3: Buổi chiều em làm những việc gì?

+ Nhóm 4: Buổi tối em làm những việc gì? -Đại diện các nhóm trình bày

- Trao đổi tranh luận giữa các nhóm

- HS đọc: Giờ nào việc nấy

- Cùng cha mẹ xây dựng thời gian biểu va thực hiện theo thời gian biểu



Thứ tư ngày 22 tháng 08 năm 2012 Tiết 1: Tập đọc

Tiết 2: TỰ THUẬT

I Mục tiêu:

- Đọc rõ ràng, rành mạch toàn bài Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm phẩy, giữa các cụm từ

-Hiểu được ND :Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích học sinh làm việc tốt

( trả lời được các câu hỏi SGK 1,2,4)

-Giáo dục HS biết làm việc tốt

II Các hoạt động dạy – học :

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS đọc bài “ Có công mài sắt, có ngày nên

kim” và trả lời câu hỏi:

- GV nhận xét chấm điểm

3 Bài mới:

-HS trả lời

Trang 7

a Giới thiệu bài :

b Luyện đọc:

* GV đọc mẫu toàn bài: giọng đọc rành mạch, nghỉ

hơi rõ

* Hướng dẫn HS luyện đọc:

+ Đọc từng câu:

+ Đọc từng đoạn trước lớp:

-HD HS ngắt nghỉ hơi đúng Kết hợp

giải nghĩa một số từ mới

+ HS đọc từng đoạn trong nhóm:

+ Thi đọc giữa các nhóm

- GV nhận xét đánh giá

c.Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:

- Em biết những gì về bạn Hà?

- Em còn biết thêm điều gì nữa ?

- Họ và tên, nam hay nữ

- Ngày sinh, nơi sinh, quê quán, nơi ở hiện nay, HS

lớp, trường

-Nhờ đâu em biết rõ về bạn Hà như vậy?

-Hãy cho biết họ và tên em ?

4 Củng cố – dặn dò:

-Nêu tên bài học ? Nêu NDC của bài ?

- GV nhận xét tiết học

- HS chú ý nghe -1 HS đọc toàn bài

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu

-HS luyện đọc từ khó: huyện, nữ, xã, tỉnh, tiểu học

- Từ mới: tự thuật, quê quán, nơi ở hiện nay

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài

- Lần lượt từng HS trong nhóm đọc

- HS khác nghe góp ý

- HS thi đọc bài.-Nhờ bản tự thuật của bạn Hà

-2 – 3 HS giỏi làm mẫu trước lớp.Nhiều

HS trả lời về bản thân

-Một số HS thi đọc lại bài

- 1 HS đọc toàn bài, nêu NDC của bài

d.Luyện đọc lại:

óóóóó

Tiết 2: Âm nhạc

óóóóó

Tiết 3: TOÁN Tiết 3: SỐ HẠNG – TỔNG

I Mục tiêu:

- Biết số hạng, tổng

-Biết thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100, biết giải bài toán có lời văn bằng 1 phép cộng

- Giáo dục tính cẩn thận, ham mê học toán

- BT cần làm : Bài 1, Bài 2, Bài 3

II Các hoạt động dạy – học :

1 Bài cũ: (3’) Ôn tập các số đến 100 (tiếp

theo)

- GV yêu cầu phân tích: 27; 16; 55; 94

Ò Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: (30’) Số hạng – Tổng

- Yêu cầu HS đọc phép tính 35 + 24 = 59

- 35, 24 gọi là gì trong phép cộng

35 + 24 = 59 ?

- 59 gọi là gì trong phép cộng 35 + 24 = 59

- Số hạng là gì ?

- Tổng là gì ?

3 HS lên bảng phân tích

- 35, 24 gọi là số hạng

- 59 gọi là tổng

- Là các thành phần của phép cộng

- Là kết quả của phép cộng

Trang 8

* Giới thiệu tương tự với phép tính cộng dọc

- 35 cộng 24 bằng bao nhiêu ?

- 59 gọi là tổng, 35 + 24 bằng 59 nên

35 + 24 cũng gọi là tổng

Hoạt động 2: Luyện tập

* Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu đọc phép cộng mẫu

- Nêu các số hạng của phép cộng 12 + 5 = 17

- Tổng của phép cộng là số nào ?

- Muốn tính tổng ta làm thế nào ?

- Cho HS làm bài miệng

- Nêu cách viết, cách thực hiện phép tính 30 +

28 ; 9 + 20

* Bài 2:

-Gọi 1HS đọc đề bài, đọc phép tính mẫu.

-Nêu nhận xét của em về cách trình bày phép

tính mẫu ?

-Nêu cách viết, cách thực hiện phép tính theo

cột dọc ?

-Cho HS làm bài bảng con

-Nhận xét

* Bài 3:

- GV ghi tóm tắt:

Buổi sáng: 12 xe đạp

Buổi chiều : 20 xe đạp

Cả 2 buổi: … xe đạp?

3 Củng cố – Dặn dò:

Nhận xét tiết học

- Tổng là 59, tổng là 35 + 24

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS đọc

- Số hạng là 12 ; 5

- Tổng là 17

- Lấy các số hạng cộng với nhau -HS làm bài miệng

-HS đọc yêu cầu

-Phép tính được trình bày theo cột dọc

- b) 53 c) 30 d) 9 + 22 + 28 + 20

75 58 29

-Nhận xét

Giải:

Số xe đạp cả 2 buổi bán được:

12 + 20 = 32 (xe đạp) Đáp số: 32 xe đạp



Tiết 4:Chính tả ( tập chép) Tiết 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM I.Mục tiêu:

- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài: Có công mài sắt, có ngày nên kim, trình bày đúng 2 câu văn xuôi, không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm được các bài tập 2,3,4

- Giáo dục tính cẩn thận, thẩm mỹ

II Các hoạt động dạy – học:

Trang 9

Tiết 5: Tự nhiên và xã hội Tiết 1: CƠ QUAN VẬN ĐỘNG I.Mục tiêu :

Sau bài học , HS có thể:

-Nhận ra cơ quan vận động của cơ thể gồm có bộ xương và hệ cơ

-Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong các cử động của cơ thể

- Giáo dục ý thức năng vận động giúp cơ , xương phát triển tốt

II Các hoạt động dạy – học:

1.KT bài cũ:

- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn tập chép:

- GV đọc đoạn chép trên bảng

-Bài viết này được trích từ bài tập đọc nào ?

-Đoạn này là lời nói của ai?

- Bà cụ nói gì?

-Đoạn chép có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

-3,4 HS nhìn bảng đọc đoạn chép

- Có công mài sắt, có ngày nên kim -Lời của bà cụ nói với cậu bé

-Giảng giải cho cậu bé biết: kiên trì, nhẫn nại thì việc gì cũng làm được

- Đoạn chép có 2 câu

- Dấu chấm

Trang 10

Thứ năm ngày 23 tháng 08 năm 2012

Tiết 1: TOÁN Tiết 4: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:

-Biet cộng nhẫm số tròn chục có hai chữ số ; Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

-Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100; biết giải toán bằng một phép cộng

- BT cần làm : Bài 1, Bài 2 (cột 2), Bài 3(a, b), Bài 4

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

1 Ổn định lớp

2 Bài mới :

- Giới thiệu :

HĐ 1: Làm một số cử động

Bước 1: Làm việc theo cặp.

Bước 2: Làm việc cả lớp

H: Trong các động tác em vừa làm bộ phận

nào của cơ thể đã cử động?

* GV kết luận: Để thực hiện những động

tác trên thì đầu, mình, chân , tay phải cử

động

c Hoạt động 2: Giới thiệu cơ quan vận

động.

Bước 1: GV HD học sinh thực hành:

- Dưới lớp da của cơ thể có gì? Bước 2: GV

cho HS thực hành cử động

- Nhờ đâu mà các bộ phận đó cử động

được?

Bước 2: HS quan sát tranh 5, 6.

- Chỉ và nói tên các cơ quan vận động của

cơ thể?

* GV kết luận: Xương và cơ là các cơ quan

vận động của cơ thể

d Hoạt động 3: Trò chơi “ Vật tay”

Bước 1 : GV hướng dẫn cách chơi:

Bước 2: HS xung phong làm thử.

Bước 3: HS chơi trò chơi.

* GV kết luận: Trò chơi cho chúng ta thấy

tay ai khoẻ là biểu hiện cơ quan vận động

của bạn đó khoẻ

- Muốn cơ quan vận động khoẻ chúng ta

cần chăm chỉ luyện tập TDTT và ham thích

vận động

3 Củng cố – Dặn dò

- Cơ quan vận động gồm có những bộ phận

nào?

- Cần năng tập thể dục thể thao

- HS quan sát hình 1,2, 3,4 trong SGK và làm một số động tác như bạn nhỏ

- Cả lớp đứng theo lời hô của lớp trưởng

- Đầu, mình, chân ,tay đã cử động ng tại chỗ, cùng làm các động

- HS tự nắn bàn tay, cổ tay, cánh tay của mình

- Có xương và bắp thịt -HS thực hành cử động và trả lời câu hỏi -Nhờ sự phối hợp hoạt động của xương và

cơ mà cơ thể cử động được -HS quan sát hình 5 và trả lơì:

-Xương và cơ là các cơ quan vận động của

cơ thể

- HS chú ý lắng nghe

- HS làm thử

- Mỗi nhóm 3 HS ( 2 HS chơi, 1 trọng tài

Ngày đăng: 04/06/2021, 10:30

w