Kiến thức: Biết đọc, viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số.. - Lớp tự viết các phân số
Trang 1Tuần 1 Soạn ngày 25 tháng 8 năm 2012 Giảng thứ hai ngày 27 tháng 8 năm 2012
Tiết 1: Chào cờ Hoạt động chung
_
Tiết 2:Tập đọc Thư gửi các học sinh
I - Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung bức thư: Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết
nghe lời thầy, yêu bạn.
2 Kĩ năng: Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Học thuộc lòng một đoạn thư: Sau 80…công học tập của các em
3 Thái độ: biết kính yêu Bác Hồ và biết nghe lời thầy, yêu bạn
II - Đồ dùng dạy học:
1 GV: Tramh SGK
2 HS: SGK
III - Các hoạt động dạy, học:
1 ổn định tổ chức : ( 2p)
2 Bài mới
2.1 GV giới thiệu: sử dụng SGK.
- Giới thiệu chủ điểm: Việt Nam – Tổ
quốc em & bài tập đọc: Thư gửi các HS
2.2 Luyện đọc:
- Cho 1 Hs khá đọc
- GV: tóm tắt ND bài và HD giọng đọc
- Có thể chia lá thư làm mấy đoạn?
- Cho Hs đọc đoạn trước lớp kết hợp sửa
lỗi phát âm và giải nghĩa từ ( 2 lượt)
- Cho đọc đoạn trong nhóm
- cho HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm bài( Giọng thân ái,
thiết tha, hi vọng, tin tưởng)
2.3 Tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi:
- Ngày khai trường tháng 9/1945 có gì
đặc biệt so với những ngày khai trường
khác?
- Hát tập thể
- HS quan sát tranh minh hoạ chủ điểm
- 1 Hs đọc cả bài và đọc chú giải
- Lắng nghe
- Chia lá thư làm 2 đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu nghĩ sao?
+ Đoạn 2: Phần còn lại
- Cá nhân luyện đọc tiếp nối đoạn
- HS luyện đọc bài theo cặp
- 2 em đọc cả bài
- Lắng nghe
+ HS đọc thầm đoạn 1 & TLCH
- Là ngày khai trường đầu tiên ở nước VNDCCH, sau hơn 80n năm bị TD Pháp
Trang 2- GV kết luận ý chính
- Cho HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi:
- Sau cách mạng tháng 8, nhiệm vụ của
toàn dân là gì?
- HS có trách nhiệm như thế nào trong
công cuộc kiến thiết đất nước?
- Nêu nội dung, ý nghĩa của bài?
2.4 Luyện đọc diễn cảm
- Cho HS đọc cả bài
- GV Đọc diễn cảm mẫu Hướng dẫn
giọng đọc, gạch chân từ khó đọc trên
bảng phụ
- Cho Hs đọc diễn cảm
* Hướng dẫn HS HTL:
- Yêu cầu HTLđoạn: Từ sau 80
năm công học tập của các em
- GV nhận xét, đánh giá
3 Củng cố:
- Cho HS nêu lại ND bài
- Cho HS làm bài trắc nghiệp:
* Em hiểu thế nào là nền giáo dục hoàn
toàn Việt Nam?
A HS học hoàn toàn bằng tiếng Việt
B Nền giáo dục do thực dân tổ chức,
phục vụ lợi ích của Pháp
C Nền giáo dục do Việt Nam tổ chức,
phục vụ lợi ích cho nhân dân Việt Nam
- GV nhận xét giờ học
- Cho HS ghi vở
4 dặn dò:
- Hướng dẫn HTL những câu đã chỉ định
& chuẩn bị bài: Quang cảnh làng mạc
ngày mùa
đô hộ
-* ý đoạn 1: Từ ngày khai trường này, các
em được hưởng một nền giáo dục hoàn toàn Việt Nam.
+ HS đọc thầm đoạn 2
- Xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên đã để lại, làm cho nước ta theo kịp các nước khác trên toàn cầu
- HS nêu ý kiến
* ý đoạn 2: Học sinh phải cố gắng siêng năng học tập, ngoan ngoãn, nghe thầy, yêu bạn để lớn lên xây dựng đất nớc
* HS rút ra đại ý: Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn
- 2 HS TH
- Quan sát, lắng nghe
- Cá nhân thi đọc diễn cảm trước lớp
- HS nhẩm HTL
- Cá nhân thi đọc thuộc lòng
- 1 Hs nêu
- HS giơ thẻ
- HS lắng nghe
- HS ghi vở
- HS lắng nghe
Trang 3Tiết 3: Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
I - Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết đọc, viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự
nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng
phân số
2 Kĩ năng: Đọc, viết thành thạo về phân số
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II - Đồ dùng dạy học:
- Các tấm bìa như hình vẽ trong SGK(Tr.3) - ( Hộp đồ dùng Toán 5)
III - Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (kiểm tra DDHT)
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3 2.Ôn tập khái niệm ban đầu về phân
số:
- GV lần lượt gắn các tấm bìa lên bảng
- Yêu cầu HS nêu tên gọi phân số
- GV nhận xét, kết luận
3.3 Ôn tập cách viết thương hai STN,
cách viết mỗi STN dưới dạng phân số :
+ GV yêu cầu: Viết thương sau dưới
dạng phân số
1:3; 4:10 ; 9:2
- GV nhận xét, đánh giá
5 = ; 12 = 2001 =
1
5
; 1
12
1 2001
+ Số 1 khi viết thành phân số thì có TS =
MS & khác 0
- GV kết luận, ghi bảng
+ STN khi viết thành phân số thì có mẫu
số là bao nhiêu?
- GV yêu cầu: Viết STN sau dưới dạng
phân số
5; 12; 2001
- GV nhận xét, đánh giá
VD: 1 = ;1 = ;
9
9
18 18
- HS hát tập thể
- HS tự KT đd học tập
- Quan sát
- Cá nhân lần lượt nêu tên gọi các phân số
- Lớp tự viết các phân số ra nháp
Đọc phân số
- Cá nhân lên bảng viết, đọc phân số
+ Cá nhân lên bảng, lớp viết nháp
- HS nêu : 1 chia 3 có thương là 1 phần 3; 4 chia 10 có thương là 4 phần 10;
- HS nêu chú ý 1 trong SGK(Tr.3)
+STN khi viết thành phân số thì có mẫu số
là 1
- Cá nhân lên bảng, lớp viết nháp
- HS nêu chú ý 2 trong SGK
- Cá nhân lên bảng, lớp lấy VD ra nháp
Trang 4- GV kết luận, ghi bảng
+ GV nêu VD: 0 =
3 0
2.4 Thực hành:
Bài 1: Đọc các phân số ( miệng)
- Y/c nêu đề, và tự làm bài
- Nêu TS & MS của các phân số trên?
Bài 2: Viết các thương sau dưới dạng
phân số: ( Bảng lớp, nháp)
3:5; 75:100; 9:17
GV ; NXĐG : 3 :5 = ; 75 :100 =
5
3
; 100 75
9 :17 =
17
9
Bài 3: Viết các STN sau dưới dạng phân
số có MS là 1: ( Bảng lớp, nháp)
32; 105; 1000
32 = ; 105 =
1
32
; 1 105
1000 =
1
1000
Bài 4: viết số thích hợp vào ô trống:
(Miệng)
1 = 0 = 6
5
4 Củng cố:
- GV chốt kiến thức bài học
* Ba phần mười bảy viết là:
A B C
7
31
3
17
17 3
- Nhận xét giờ học
5 dặn dò
- Hướng dẫn HS ôn tập ở nhà
- HS nêu yêu cầu BT1
- Cá nhân lần lượt đọc các phân số ; nêu TS
& MS của từng phân số
- HS nêu yêu cầu BT2
- Cá nhân lên bảng, lớp viết nháp
- HS nêu yêu cầu BT3
- Cá nhân lên bảng, lớp viết nháp
- HS nêu yêu cầu BT 4
- HS nêu miệng số cần điền
- HS nghe
- HS giơ thẻ
Tiết 4: Khoa học
Sự sinh sản
I- Mục tiêu
1 Kiến thức: HS hiểu được ý nghĩa của sự sinh sản
2 Kĩ năng: Nhận biết mọi người đều do bố, mẹ sinh ra và có những đặc
điểm giống với bố mẹ
3 Thái độ : Giáo dục các em yêu quý gia đình
Trang 5II- Đồ dùng
1 GV:Hình vẽ trong SGK trang 4, 5
2 HS: Bộ phiếu dùng cho trò chơi: Bé là con ai?
III- Các HĐ dạy học
1 ổn định tổ chức: - HS hát
2 KT bài cũ: không
3 Bài mới
3.1 giới thiệu bài
3.2 HĐ1: Trò chơi: Bé là con ai?
*Mục tiêu: Hs nhận ra mỗi trẻ em đều do bố, mẹ sinh ra
và có những đặc điểm giống với bố mẹ
*Cách tiến hành
- Gv phổ biến cách chơi
+ Mỗi em được phát 1 phiếu, nếu ai nhận được phiếu có
hình em bé thì phải đi tìm bố hoặc mẹ của em bé đó và
ngược lại.Nếu ai tìm được trước thời gian là thắng cuộc
+ Chia lớp thành các nhóm để chơi trò chơi
- Tổ chức cho hs vui chơi
- Tổng kết trò chơi
*KL:Mọi người đều do bố, mẹ sinh ra và có những đặc
điểm giống với bố mẹ
3.3 HĐ2: Làm việc với SGK
*Mục tiêu: HS nắm được ý nghĩa của sự sinh sản
*Cách tiến hành
- GV hướng dẫn:
- HS quan sát các hình 1,23, trang 4, 5 sgk và đọc lời
thoại giữa các nhân vật trong hình
- GV cho hs tự liên hệ đến các gia đình mình
- Cho hs làm việc theo cặp
Yêu cầu 1 số em trình bày trước lớp
*TK: Nhờ có sự sinh sản mà các thế hệ trong mỗi gia
đình, dòng họ được kế tiếp nhau
4- Củng cố :
- Cho Hs nêu ý nghĩa của bài
* Lúc đầu gia đình Liên có những ai?
A Bố, mẹ và Liên
B Bố và mẹ
C Ông, bà, bố, mẹ
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Dặn về nhà học bài và chuẩn bị cho tiết sau
- HS lên nhận phiếu
- Hs vui chơi trò chơi theo nhóm
- 1 số em nhắc lại
- HS quan sát
Hs trình bày trước lớp
- HS đọc SGK
- HS giơ thẻ
_
Trang 6Tiết 5: Lịch sử Bài 1: “Bình Tây Đại nguyên soái” Trương Định
I - Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS biết:Trương Định là một trong những tấm gương tiêu biểu của phong trào đấu tranh chống TD Pháp xâm lược ở Nam Kì Với long yêu nước, Trương Định đã không tuân theo lệnh vua, kiên quyết ở lại cùng nhân dân chống quân Pháp xâm lược
2 Kĩ năng: Biết các đường phố, trường học,…ở địa phương mang tên Trương Định
3 Thái độ: Có lòng yêu nước, tự hào về truyền thống dân tộc
II - Đồ dùng dạy học:
1 GV: Bản đồ hành chính Việt Nam
Phiếu học tập
2 HS :
III - Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới:
3.1 GTB: : Giới thiệu sơ lựơc về môn
Lịch sử và GTB cho tiết học.
3.2 HĐ 1: Làm việc cả lớp
- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam
- GV giới thiệu:
+ Sáng 1/9/1858, TD Pháp tấn công Đà
Nẵng, mở đầu cuộc xâm lược nước ta
Vấp phải sự chống trả quyết liệt của
quân và dân ta nên không thực hiện
được kế hoạch đánh nhanh thắng
nhanh
+ Năm sau, TD Pháp đánh vào Gia
Định Nhân dân Nam Kì đứng lên
chống Pháp, tiêu biểu là phong trào
kháng chiến của nhân dân do Trương
Định chỉ huy
- Nêu vài nét về Trương Định?
- GV giảng nội dung
- GV chia nhóm 4 HS thảo luận các
câu hỏi.
- Khi nhận lệnh của triều đình có điều
gì làm cho Trương Định phải băn
khoăn suy nghĩ?
- Trước những băn khoăn đó, nghĩa
- Hát
- HS lên chỉ địa danh Đà Nẵng, 3 tỉnh miền Đông & 3 tỉnh miền Tây Nam Kì
- Lắng nghe
- Quê Bình Sơn, Quảng Ngãi
- Đọc SGK, thảo luận nhóm 4(4’)
+ Làm quan phải tuân lệnh vua, nhưng dân chúng và nghĩa quân không muốn giải tán lực lượng, muốn tiếp tục kháng chiến
+ Suy tôn Trương Định làm “Bình
Trang 7quân và dân chúng đã làm gì?
- Trương Định đã làm gì để đáp lại
lòng tin yêu của nhân dân?
- GV nhận xét, đánh giá
- GV kết luận
3.3 HĐ 1: Làm việc cả lớp:
- Em có suy nghĩ như thế nào trước
việc Trương Định không tuân lệnh vua,
quyết tâm ở lại cùng nhân dân chống
Pháp?
- GV đọc thông tin tham khảo
4 Củng cố:
- GV chốt kiến thức bài học
* Thực dân pháp xâm lược nước ta năm
nào?
A 1858 B 1859 C 1862
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Hướng dẫn học bài và chuẩn bị bài 2
Tây Đại nguyên soái”.
+ Không tuân lệnh vua, ở lại cùng nhân dân chống giặc Pháp.
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Đọc kết luận trong SGK (Tr.5)
- Cá nhân nêu suy nghĩ
- Lắng nghe
- HS nghe
- HS chon, giơ thẻ
Soạn ngày 26 tháng 8 năm 2012 Giảng thứ ba ngày 28 tháng 8 năm 2012
Mĩ thuật
ĐC Nhung dạy
Thể dục
ĐC Hương dạy
_
Âm nhạc
ĐC Duyên dạy
Trang 8
Tiết 4:Luyện từ và câu
Từ đồng nghĩa I- Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu từ đồng nghĩa là từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa và từ đồng nghĩa không hoàn toàn biết tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu
2 Kĩ năng: Vận dụng những hiểu biết đã có, làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa, đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa
3 Thái độ: Yêu thích Tiếng Việt
II - Đồ dùng dạy học:
GV- VBT
HS: VBT
III – Các hoạt động dạy học:
2 Kiểm tra bài cũ : ( Không )
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Nhận xét:
a) Bài tập 1: So sánh nghĩa của các từ
in đậm
- GV hỏi nghĩa của các từ in đậm?
- Kết luận: Nghĩa các từ trên giống
nhau Các từ có nghĩa giống nhau gọi
là từ đồng nghĩa
b) Bài tập 2: Thay những từ in đậm
trên cho nhau rồi rút ra nhận xét
- Những từ nào thay thế được cho
nhau?
- Những từ nào không thay thế được
cho nhau? Vì sao?
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
+ Xây dựng, kiến thiết có thể thay thế
được cho nhau vì nghĩa của hai từ đó
giống nhau hoàn toàn (Làm nên một
công trình kiến trúc, ).
- 1 em đọc BT 1
- 1 em đọc các từ in đậm
- HS giải nghĩa, so sánh
a) Xây dựng – kiến thiết
b) Vàng xuộm – vàng hoe – vàng lịm
- 1HS đọc yêu cầu BT 2
- Thảo luận nhóm 2 Cá nhân nêu ý kiến, lớp nhận xét
+ Vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm
không thể thay thế cho nhau vì nghĩa
của chúng không
giống nhau hoàn toàn.
Vàng xuộm : Màu vàng đậm (Lúa
chín).
Vàng hoe : Vàng nhạt, tươi, ánh lên.
Vàng lịm: Màu vàng của quả chín, gợi
cảm giác rất ngọt.
Trang 9- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
3.3 Ghi nhớ:(Tr.8)
- GV ghi bảng
3.4 Luyện tập:
* BT 1: Xếp những từ in đậm thành
từng nhóm đồng nghĩa
- Y/C HS đọc đề
- Y/c thảo luận
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
+ Nước nhà - non sông.
+ Hoàn cầu - năm châu.
* BT 2: Tìm những từ đồng nghĩa với
mỗi từ sau đây:Đẹp, to lớn, học tập
- Y/C HS đọc đề
- Y/c làm vào VBT
- GV nhận xét, đánh giá
+ Đẹp: Đẹp đẽ, đèm đẹp, xinh xắn,
+ To lớn: To đùng, to kềnh,
+ Học tập: Học hành, học hỏi,
* BT 3: Đặt câu với một cặp từ đồng
nghĩa em vừa tìm được ở BT 2
- GV hướng dẫn theo M
- GV nhận xét, đánh giá
4 Củng cố:
- Cho HS nhắc lại ghi nhó
* Từ nào đồng nghĩa với từ chăm chỉ?
A Lì lợm
B Lười biếng
C Chuyên cần
- Nhận xét bài Há, NX giờ hoc giờ
học
5 Dặn dò:
- Yêu cầu về nhà học bài và chuẩn bị
bài sau
- 2 - 3 HS đọc ghi nhớ
- 1 HS đọc yêu cầu
- 1HS đọc những từ in đậm
- Thảo luận nhóm 2 Cá nhân nêu ý kiến, lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS làm việc cá nhân vào nháp
- Cá nhân đọc kết quả bài làm Lớp nhận xét, sửa chữa, bổ sung
- HS đọc yêu cầu của BT3
- Lớp làm bài cá nhân ra nháp
- Cá nhân nói tiếp nối những câu văn
đã đặt Lớp nhận xét, sửa chữa
- 1 em nêu lại ghi nhớ bài học
- HS giơ thẻ
Tiết 5: Toán
Ôn tính chất cơ bản của phân số
I – Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
2 Kĩ năng: Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số, vận dụng để rút gọn phân sốvà quy đồng mẫu số các phân số
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II - Đồ dùng dạy học:
Trang 10- Bảng phụ cho HS làm BT
III – Các hoạt động dạy – học :
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS nêu lại 4 chú ý ở bài trước
- GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: nêu MT bài
3 2 Ôn tập tính chất cơ bản của
phân số:
- GV nêu VD:
6
5
GV nêu VD:
:
18
:
15
18
15
2.3 ứng dụng tính chất cơ bản của
phân số:
a) Rút gọn phân số:
- GV yêu cầu: Rút gọn phân số sau:
120
90
4
3 3 : 12
3 : 9 12
9 10
:
120
10
:
90
120
Hoặc:
4
3 30
:
120
30
:
90
120
90
- GV nhận xét, chữa
* BT 1(Tr.6) Rút gọn phân số.
- GV chia 3 dãy làm 3 cột
- GV cùng lớp nhận xét, chữa một số
PBT Chốt lời giải đúng
5
3 5
:
25
5
:
15
25
15
3
2 9
:
27
9
:
18
27
18
16
9 4
:
64
4
:
36
64
36
+ Chú ý: Có nhiều cách rút gọn phân
số, cách nhanh nhất là chọn được số
lớn nhất mà TS & MS của phân số đã
cho đều chia hết cho số đó
- HS hát
- 2 - 3 em nêu miệng
- HS nghe
- Cá nhân lên bảng điền, lớp làm nháp
- HS nêu nhận xét
- Cá nhân lên bảng, lớp làm nháp
- HS nêu nhận xét
- Cá nhân tiếp nối đọc
- HS: QS và 2 – 3 em nhắc lại cách rút gọn phân số
- Cá nhân lên bảng, lớp làm nháp
- Cá nhân nêu yêu cầu BT
- Các dãy thảo luận nhóm 3 vào B phụ
- Lớp nhận xét, chữa một số bài
Trang 11b) Quy đồng MS các phân số: (15p)
+VD 1: Quy đồng MS của:
7
4
&
5 2
GV nhận xét, chữa
+VD 2: Quy đồng MS của:
10
9
&
5 3
- Em có nhận xét gì về MS của hai
phân
số trên?
- GV nhận xét, chữa
* BT 2(Tr.6) Quy đồng MS các phân
số
- GV: HD và Y/c thực hiện; những em
làm xong bài 2 làm tiếp bài 3
- GV nhận xét, chữa bài
+
24
15 3 8
3 5 8
5
; 24
16 8
3
8
2
3
12
3 3
4
3
1
4
1
12 7
+
48
18 6 8
6 3 8
3
; 48
40 8
6
8
5
6
- 2 – 3 em nêu lại cách quy đồng MS
- Cá nhân lên bảng, lớp làm nháp
- 10 : 5 = 2, chọn 10 là MS chung
- Lớp làm nháp Cá nhân lên bảng chữa
- HS nêu
- Cá nhân nêu yêu cầu BT
- 3 tổ làm 3 cột, làm bài cá nhân
- 3 em lên bảng chữa bài
* BT 3(Tr.6) Tìm các phân số bằng
nhau
100
40
; 35
20
; 21
12
;
30
12
;
7
4
;
5
2
4 Củng cố
* Ruát gọn phân số được kết quả
65 35 là:
A B C
2
1
13
7
13 5
- Nhận xét giờ học
5 dặn dò:
- Hướng dẫn HS ôn kiến thức và chuẩn
bị bài 3
- Cá nhân nêu yêu cầu BT
- 3 tổ làm 3 cột, làm bài cá nhân
- 3 em lên bảng chữa bài
- HS nhẩm, giơ thẻ
- HS nhận xét