1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bai soan lop 5 tuan 22

39 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 59,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỗ trợ đặc biệt HS học yếu nhắc lại cách nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ điều kiện – kết quả, 2 Bài mới : nối các vế câu ghép bằng một quan hệ từ hoặc một cặp quan hệ từ a Nhận xét :[r]

Trang 1

Ngày dạy : thứ … ngày … tháng … năm 20…

Tập đọc – tiết 43

- Tên bài dạy : LẬP LÀNG GIỮ BIỂN

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Biết đọc diễn cảm bài văn, giọng đọc thay đổi phù hợp lời nhân vật

-Hiểu nội dung: Bố con ộng Nhụ dũng cảm lập làng giữ biển (Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3)

- Gọi HS phân vai đọc lại bài “Tiếng rao

đêm”, trả lời câu hỏi SGK

A GTB: Lập làng giữ biển. - Nghe giới thiệu

- Giáo viên ghi tựa

+ Đoạn 1 : Từ đầu … Người ông như

toả ra hơi muối.

+ Đoạn 2 : Tiếp theo … thì để cho ai ?

+ Đoạn 3 : Tiếp theo … quan trọng

nhường nào.

+ Đoạn 4 : Còn lại

- Hướng dẫn học sinh luyện đọc từng

đoạn , kết hợp luyện đọc từ khó và giải

nghĩa từ

- GV theo dõi uốn nắn

-Đánh dấu trong SGK

- Lần lượt học sinh nối tiếp đọc từng

đoạn ( lượt 1 HS TB, yếu.Đọc xong

kết hợp luyện đọc từ khó; lượt 2 HS khá giỏi, đọc xong kết hợp giải nghĩa từ)

Trang 2

- Cho HS luyện đọc theo cặp.

-GV đọc diễn cảm cả bài

b.Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm lại bài để trả lời

câu hỏi trong SGK

- Lần lượt từng câu hỏi GV gọi 1 HS

đọc rồi mời 1 HS khác trả lời

- Nhận xét chung, chốt lại

+ Câu 1: Bố và ông của Nhụ bàn với

nhau việc gì?(HS Yếu) Bố Nhụ nói “

GDMT:GD HS biết yêu quý giữ gìn và

bảo vệ những gì thiên nhiên ban tặng

c Đọc diễn cảm

- Hướng dẫn học sinh tìm giọng đọc

đúng, rồi gọi HS phân vai đọc

- Giáo viên đọc diễn cảm đoạn 4

- Cho HS luyện đọc diễn cảm trong

nhóm đoạn 4 Khuyến khích HS TB,

Yếu đọc trôi trải được một đoạn của

bài.

- Luyện đọc theo cặp-1,2 cặp đọc trước lớp

- Nghe

- Đọc thầm lại bài và trả lời câu hỏi

- Lần lượt đọc và trả lời từng câu hỏi trước lớp

- Nhận xét, bổ sung

- Bàn về việc họp làng để di dân ra đảo,… Bố Nhụ phải là cán bộ lãnh đạolàng, xã

- Ngoài đảo có đất rộng, bãi dài, cây xanh, nước ngọt, ngư trường gần…

- Ông bước ra võng, ngồi xuống võng, hai má phập phồng như người xúc miệng khan…

- Nhụ đi, sau đó cả nhà sẽ đi, Nhụ tin

về kế hoạch của bố và mơ về làng mới

- Lần lượt 4 học sinh đứng lên và nêu (

- HS phân vai đọc lại bài

- Nghe

- Luyện đọc diễn cảm trong nhóm

- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 4

Trang 3

Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20

Tập đọc - Tiết: 44

- Tên bài dạy : CAO BẰNG

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Đọc diễn cảm bài thơ, thể hiện đúng nội dung từng khổ thơ

-Hiểu nội dung: Ca ngợi mảnh đất biên cương và con người Cao Bằng (Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3; thuộc ít nhất 3 khổ thơ)

-HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 4 và thuộc được toàn bài thơ (câu hỏi 5).

B CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn luyện đọc diễn cảm

C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Bài cũ: Lập làng giữ biển

- Yêu cầu HS phân vai đọc lại bài và trả

lời câu hỏi

- Y/c HS đọc đoạn và trả lời câu hỏi

-1Học sinh đọc cả bài,lớp theo dõi

- Quan sát nêu nội dung tranh

- Hướng dẫn học sinh luyện đọc

từngkhổ thơ Kết hợp luện đọc từ khó và

giải nghĩa từ

- Giáo viên nhận xét cách đọc, sửa sai

cho HS

- Lần lượt học sinh nối tiếp đọc từng khổ

thơ ( lượt 1 HS TB, yếu.Đọc xong kết

hợp luyện đọc từ khó; lượt 2 HS khá giỏi, đọc xong kết hợp giải nghĩa từ)

Trang 4

- Cho HS luyện đọc theo cặp.

- Yêu cầu HS đọc thầm lại bài để trả lời

câu hỏi trong SGK

- Lần lượt từng câu hỏi GV gọi 1 HS

đọc rồi mời 1 HS khác trả lời

- Nhận xét, chốt lại

- Đọc thầm lại bài và trả lời câu hỏi

- Lần lượt đọc và trả lời từng câu hỏi trước lớp

- Nhận xét, bổ sung+ Câu1:Những từ ngữ, chi tiết… Cao

Bằng?(HS yếu)

- Phải vượt đèo Gió, đèo Giang, đèo Cao Bắc…

- Câu 2:Tác giả sử dụng từ ngữ… sự

đôn hậu của người Cao Bằng?

- Khách vừa mới đến được mời thứ hoa quả rất đặc trưng của Cao Bằng là mận,

……

+Câu 3: Tìm những hình ảnh thiên

nhiên được so sánh với lòng yêu nước

của người Cao Bằng?

+Câu 4: Qua khổ thơ cuối tác giả muốn

nói lên điều gì?

- Y/C HS nêu nội dung chính của bài

- Khổ thơ 4: tình yêu nước của người Cao Bằng cao như núi không đo được hết; Khổ thơ 5 tình yêu nước của người Cao Bằng trong trẻo, sâu sắc như sông như suối

- GV đọc diễn cảm 3 khổ đầu rồi

hướng dẫn HS đọc diễn cảm khổ thơ

này Khuyến khích HS TB, Yếu đọc

trôi trải được các khổ thơ của bài.

- Nghe và luyện đọc diễn cảm 3 khổ đầu trong nhóm

- Cho HS thi đọc diễn cảm

Trang 5

Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20

Chính tả - Tiết 22

- Tên bài dạy : Nghe-viết: HÀ NỘI

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Nghe-viết đúng bài CT; không mắc quá 5 lỗi trong bài, trình bày đúng hình thức thơ 5 tiếng, rõ 3 khổ thơ

-Tìm được danh từ riêng là tên người, tên địa lí Việt Nam (BT2); Viết được

3 đến 5 tên người, tên địa lí theo yêu cầu của BT3

B CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ viết sẵn quy tắc viết hoa.

- Bảng nhóm để HS làm BT.

C H AT Ọ ĐỘ NG D Y H C CH Y U : Ạ Ọ Ủ Ế

d hoặc thanh hỏi, thanh ngã2) Bài mới : viết một đoạn trích của bài thơ Hà Nội

a)Hướng dẫn học sinh viết

chính tả

- GVọc lại đoạn thơ

+ Nội dung bài thơ nói gì ?

sinh yếu rồi nhận xét về bài

viết củahọc sinh

+ Bài thơ là lời một bạn nhỏmới đến thủ đô, thấy Hà Nội có nhiều thứ lạ, nhiều cảnh đẹp

Trang 6

+ Danh từ tên riêng của người

+ Danh từ tên riêng của tên

địa lí

+ Nêu quy tắc viết danh từ

riêng tên người, tên địa lí Việt

học yếu nêu ý kiến của mình trước

- Các nhóm lần lượt đọc lại câu hỏi của nhóm mình

- Các nhóm thảo luận

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Học sinh nhắc lại cách trình bày bài tho có nhiều khổ thơ

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 7

Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20

Luyện từ và câu - Tiết 43

- Tên bài dạy : NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN HỆ TỪ

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Hiểu thế nào là câu ghép thể hiện quan hệ điều kiện – kết quả, giả thiết-kết

quả (ND Ghi nhớ).

-Biết tìm các vế câu và quan hệ từ trong câu ghép (BT1); tìm được quan hệ

từ thích hợp để tạo câu ghép (BT2); Biết thêm vế câu để tạo thành câu ghép (BT3)

B CHUẨN BỊ :

-

C H AT Ọ ĐỘ NG D Y H C CH Y U : Ạ Ọ Ủ Ế

có dùng quan hệ nguyên nhân – kết

quả

HS yếu nhắc lại cách nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

2) Bài mới : Nối các vế câu ghép bằng một quan hệ từ hoặc một cặp quan hệ từ thể hiện điều kiện – kết quả, giả thiết – kết quả

a) Nhận xét :

Không dạyb) Ghi nhớ :

c) Luyện tập :

Câu a : Nếu, nếu mà, nếu như…thì…

Câu b : Hễ…thì…

Câu c : Nếu, giá…thì…

Câu b : Nếu…thì việc này khó thành công

Câu c : Giá mà ( giá như )… Nếu mà ( nếu như)…

Trang 8

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Học sinh đọc lại ghi nhớ

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 9

Ngày dạy : Thứ … ngày tháng năm 20

Luyện từ và câu-Tiết 44

- Tên bài dạy : NỐI CÁC VẾ CÂU GHÉP BẰNG QUAN HỆ TỪ

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Hiểu thế nào là câu ghép thể hiện quan hệ tương phản (ND Ghi nhớ).

-Biết phân tích cấu tạo của câu ghép (BT1,mục III); thêm được một vế câu ghép để tạo thành câu ghép chỉ quan hệ tương phản; biết xác định chủ ngữ, vị ngữ của mỗi vế câu ghép trong mẫu chuyện (BT3)

B CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ ghi phần ghi nhớ.

- Bảng nhóm để HS làm BT.

C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

dùng quan hệ điều kiện – kết quả, giả thiết – kết quả

HS học yếu nhắc lại cách nối các

vế câu ghép bằng quan hệ từ điều kiện – kết quả, 2) Bài mới : nối các vế câu ghép bằng một quan hệ từ hoặc một cặp quan hệ từ

Tuy rét vẫn kéo dài, mùa xuân đã đến bên bờ

sông

C V C VLương

Trang 10

- GV hướng dẫn cách thực

hiện

- GV chấm tập những học

sinh cần theo dõi

Câu 2a : Tuy hạn hán kéo dài nhưng cây cối trong vườn vẫn xanh tươi

Câu 2b : Mặc dù trời rất nắng nhưng các bác nông dân vẫn miệt mài trên đồng ruộng

Mặc dù tên cướp(C) / rất hung hăng, gian xảo (V) // nhưng cuối cùng hắn(C) / vẫn phải đua hai tay vào còng số 8(V).

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Học sinh học yếu đọc lại ghi nhớ

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài tiếp theo

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 11

Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20

Tập làm văn - Tiết 43

- Tên bài dạy : ÔN TẬP VĂN KỂ CHUYỆN

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Nắm vững kiến thức đã học về cấu tạo bài văn kể chuyện, về tính cách nhân vật trong truyện và ý nghĩa của câu chuyện

B CHUẨN BỊ :

- Các tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng tống kết để các tổ, các nhóm làm bài tập 1, tờ phiếu khổ to photo bài tập 2

C H AT Ọ ĐỘ NG D Y H C CH Y U : Ạ Ọ Ủ Ế

1) Kiểm tra bài cũ:

Chám đoạn văn viết lại của

Câu 3; Bài văn KC

có cấu tạo như thế

nào?

- HS đọc yêu cầu bài tập

-HS thảo luận nhóm và trình bày kết quả thảo luận

* Là kể một chuỗi sự việc có đàu, cuối; liên quan đến một hay một số nhân vật Mỗi câu chuyện nói một đều có ý nghĩa.

* Tính chất của nhân vật được thể hiện qua :

+ Hành động của nhân vật.

+ Lời nói, ý nghĩa của nhân vật.

+ Những đặc điểm ngoại hình tiêu biểu.

* Bài văn KC có cấu tạo 3 phần:

+ Mở đầu (mỏe bài trực tiếp hoặc gián tiếp)

+ Diễn biến (thân bài).

HS yếu trình bày trước

Trang 12

+ Kết thúc (kết bài không mỏe rộng hoặc mở rộng)

- kết quả:

Câu a) có 4 nhân vậtCâu b) Tính cách của nhân vật được thể hiện qua cả lời nói và hành đọngCâu c) Ý nghĩa truyện: Khuyên người

ta biết lo xa và chăm chỉ làm việc

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 13

Ngày dạy :thứ … ngày tháng năm 20

Tập làm văn - Tiết 44

- Tên bài dạy : KỂ CHUYỆN (Kiểm tra viết)

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Viết được một bài văn kể chuyện theo gợi ý trong SGK Bài văn rõ cốt truyện, nhân vật, ý nghĩa; lời kể tự nhiên;

- Giáo viên kiểm tra phần

chuẩn bị của học sinh

- Giáo viên nhận xét

2) Bài mới : kiểm tra viết về văn kể chuyện

- Giáo viên ghi tựa bài lên

bảng

- Giáo viên giúp học sinh

hiểu yêu cầu của đề bài

- Học sinh đọc lại ba đề bài trong

sgk

- Các em cần suy nghĩ để chọn một trong ba đề bài đã cho phù hợp với mình

- Học sinh nêu đề bài mình chọn

- Học sinh nêu thắc mắc nếu có

- Học sinh làm bài vào vở

Giáo viên theo dõi

nhằm uốn nắn những học sinh học yếu

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Giáo viên nhận xét thái độ làm bài của học sinh

- Về nhà chuẩn bị tiết sau : Lập chương trình hoạt động

Trang 15

Ngày dạy :thứ … ngày tháng năm 20

Kể chuyện - Tiết 22

- Tên bài dạy : ÔNG NGUYỄN ĐĂNG KHOA

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa, nhớ và kể lại được từng đoạn

và toàn bộ câu chuyện

-Biết trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

chuyện Ông Nguyễn Khoa Đăng

- Giáo viên kể chuyện lần 1 + giảng

các từ :Truông, sáo huyệt, phục

- Học sinh tập kể lại theo nhóm đôi

- Thi kể từng đoạn theo tranh trước lớp

- Lớp nhận xét và bổ sung

- Thi kể mỗi em 2 tranh trước lớp

- Học sinh kể theo nhóm đôi toàn bộ câu chuyện trong thời gian là 4 phút

- Thi kể toàn bộ câu chuyện trước lớp

- Lớp nhận xét và bình chọn em nào kểhay nhất

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

+ Em hãy nêu lên ý nghĩa câu chuyện

Trang 16

+ Ca ngợi ông Nguyễn Khoa Đăng thông minh, tài trí, giỏi xét xử các vụ

án, có công trừng trị bọn cướp, bảo vệ cuộc sống yên bình cho dân

- Chuẩn bị tiết sau kể một câu chuyện nói về những người đã góp sức mình bảo vệ trật tự an ninh

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 17

Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20

Toán - Tiết 106

- Tên bài dạy : LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

- Biết tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

- Vận dụng để giải một số bài toán đơn giản

B CHUẨN BỊ :

-Bài 1, Bài 2,

- Thầy: Phấn màu.

- Trò: Sách giáo khoa - Nháp

C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

2) Bài mới : luyện tập

a) Bài tập 1: Thảo luận

nhóm.

Các nhóm thảo luận

Bài giải :1a) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là :

( 25 + 15 ) x 2 x 18 = 1440 ( dm2)Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là :

1440 + ( 25 x 15 ) x 2 = 2190 ( dm2)Đáp số : 1440 dm2 và 2190 dm2

1b) Diện tích xung quanh của hình

hộp chữ nhật là :(4/5 + 1/3) x 2 x ¼ = 17/30( m2) Diệntích toàn phần của hình hộp

chữ nhật là :

Trang 18

17/30 + 4/5 x 1/3 x 2 = 85/30 (m2)Đáp số : 17/30 m2 và 85/30 m2

2) Diện tích xung quanh của hình

hộp chữ nhật là :( 1,5 + 0,6 ) x 2 x 0,8 = 3,36 ( m2)

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:

3,36 + 1,5 x 0,6 x 1 = 4,26 ( m2)Đáp số : 3,36 m2 và 4,26 m2

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Về làm lại BT

Trang 19

Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20

- Thầy: Phấn màu.+ Hộp thiết bị dạy học toán 5

- Trò: Sách giáo khoa - Nháp + Hộp thiết bị dạy học toán 5

C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

+ Chiều cao, chiều dài và chiều rộng

Giáo viên gọi họcsinh yếu trả lời câu hỏi sau

2) Bài mới : diện tích xung quanh và diện tích toàn phần hình lập phương

a) Diện tích xung quanh :

- Học sinh quan sát

Trang 20

Bài 1: kết quảthảo luận.

Bài giải 1:

Diện tích xung quanh của hình lập phương là :

(1,5 x1,5)x 4 = 9( m2 )Diện tích toàn phần của hình lập phương là :

(1,5 x 1,5) x 6 = 13,5 ( m2)Đáp số : 13,5 m2

Diện tích bìa cần dùng để làm hộp la:2,5 x 2,5x 5 = 31.25 ( dm2)

Đáp số : 31.25 dm2

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Về nhà xem lại bài

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 21

Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20

- Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương

- Vận dụng để tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lậpphương trong một số trường hợp đơn giản

B CHUẨN BỊ :

- Bài 1, Bài 2, Bài 3

- Thầy: Phấn màu.

- Trò: Sách giáo khoa - Nháp

C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

tích toàn phần của hình lập phương2) Bài mới : luyện tập

2,05 x 2,05 x 4 = 16,81 (cm2)Diện tích toàn phần của hình lập phương là :

2,05 x 2,05 x 6 = 25,215 ( cm2 )Đáp số : 25,215 cm2

Hình 3 và hình 4

- Đại diện nhóm trình bày ý kiến

Câu a : sai Câu b : đúng

Câu c : sai

Câu d : đúng

Trang 22

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Về nhà xem lại bài

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 23

Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20

C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1) Bài cũ :

2) Bài mới : luyện tập chung

- Học sinh thảo luận nhóm đôi

Bài giải :

Câu 1a: Diện tích xung quanh của hình

hộp chữ nhật đó là :( 2,5 + 1,1) x 2 x 0,5 = 3,6 ( m2 )Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

là :3,6 + (2,5 x 1,1) x 2 = 9,1 (m2)Đáp số : …

Câu 1b :

Đổi 3m ra dm; 3m = 30 dmDiện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó:

( 30 + 15 ) x 2 x 9 = 810 ( dm2)Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật

là :

Trang 24

810 + ( 30 x 15 ) x 2 = 1710(dm2)Đáp số :…

Bài 3:

Nếu gấp cạnh của hình lập phương lên 3 lần thì diện tích xung quanh và diện

tích toàn phần của hình lập phương đó tăng lên gấp 9 lần Vì :

3x3=9 (lần)

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

-Về xem lại các bài tập

Trang 25

Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20

Toán - Tiết 110

- Tên bài dạy : THỂ TÍCH CỦA MỘT HÌNH

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

- Có biểu tượng về thể tích của một hình

- Biết so sánh thể tích của hai hình trong một số tình huống đơn giản

B CHUẨN BỊ :

- Bài 1, Bài 2

- Thầy: Phấn màu.+ Hộp thiết bị dạy học toán 5

- Trò: Sách giáo khoa - Nháp

C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

số 3

2) Bài mới : thể tích của một hình

a)Hình thành về biểu tượng

+ Thể tích của hình C và thể tích của hình D bằng nhau ?

+ Thể tích của hình P bằng thể tích của hình M, N

+ Hình hộp B gồm18 hình lậpphương

Trang 26

+ Thể tích của hình nào lớn

hơn?

+ Thể tích của hình B lớn hơnthể tích của hình A

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo

- Giáo viên nhận xét tiết học

Ngày đăng: 04/06/2021, 10:02

w