1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bai tap theo chuyen de

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 26,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định thời điểm mà tại đó hai vật có vận tốc bằng nhau Bài 23: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 15 m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh cho ô tô chạy chậm dần đều.. [r]

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

BÀI 2 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

1 Chuyển động thẳng đều là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có tốc độ trung bình như nhau trên mọi

quãng đường

2 Tốc độ trung bình: vtb=s

3 Quãng đường: s = v.t

* Chú ý: Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.

4 Phương trình chuyển động thẳng đều: x=xo+vot

BÀI 3 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU

1 Gia tốc: a= v − v o

* Chú ý: Gia tốc có phương, chiều, độ lớn không đổi.

2 Vận tốc: v = vo + at (m/s)

* Chú ý: Vận tốc có phương, chiều không đổi, độ lớn tăng (giảm) đều theo thời gian.

3 Quãng đường: s = vot + 12at2 (m)

4 Công thức liên hệ: v2- v o2 = 2as

5 Phương trình chuyển động: x = xo + vot + 1

2at

2

* Chú ý:  Chuyển động thẳng nhanh dần đều: a cùng dấu v, vo

 Chuyển động thẳng chậm dần đều: a trái dấu v, vo

BÀI 4 SỰ RƠI TỰ DO

1 Định nghĩa: Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

2 Đặc điểm: Cđ rơi tự do là cđ thẳng nhanh dần đều, theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

3 Công thức:  Vận tốc: v = gt (m/s)

(m) (g: gia tốc rơi tự do)

BÀI 5 CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU

1 Chu kì: T = 2 π

1

3 Công thức liên hệ: v = r ω 4 Gia tốc hướng tâm: aht=v2

2

(m/s2)

* Chú ý:  Gia tốc luôn hướng vào tâm, có độ lớn không đổi

 Vận tốc có phương tiếp tuyến với đường tròn, có độ lớn không đổi

BÀI 6 TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG

Công thức cộng vận tốc: v1,3=⃗v1,2+ ⃗v2,3  ⃗v1,3↑↑ ⃗v2,3 ⇒ v1,3=v1,2+v2,3

 ⃗v1,3↑↓ ⃗v2,3 ⇒ v1,3=v1,2− v2,3

 ⃗v1,3⊥ ⃗v2,3 ⇒ v1,3=√v1,22 +v2,32

BÀI TẬP Bài 1: Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x = 3 – 4t + 2t2 (m; s)

Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian là:

Trang 2

A v = 2 (t - 2) (m/s) B v = 4 (t - 1) (m/s) C v = 2 (t - 1) (m/s) D v = 2 (t + 2) (m/s)

Bài 2: Thả một hũn đỏ rơi từ độ cao h xuống đất Hũn đỏ rơi trong 0,5s Nếu thả hũn đỏ rơi từ độ cao h’ xuống đất

mất 1,5s thỡ h’ bằng:

A 3h B 6h C 9h D Đỏp ỏn khỏc

Bài 3: Hai ụ tụ 1 và 2 đang chạy cựng chiều trờn đường thẳng cú tốc độ lần lượt là v1=15m/s và v2=10m/s So với ụ tụ

1 thỡ ụ tụ 2:

Bài 4: Hai xe chạy ngợc chiều đến gặp nhau, cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 120km Vận

tốc của xe đi từ A là 40km/h, của xe đi từ B là 20km/h

Phơng trình chuyển động của hai xe khi chọn trục toạ độ 0x hớng từ A sang B, gốc 0A là

Bài 5: Một chất điểm chuyển động trờn một đường trũn bỏn kớnh 15m, với vận tốc dài 54km/h Gia tốc hướng tõm

của chất điểm là:

A 1m/s2 B 15m/s2 C 225m/s2 D 10m/s2

Bài 6: Hai ụ tụ A và B chạy cựng chiều trờn cựng một đoạn đường với vậnh tốc 30km/h và 40km/h Vận tốc của ụ tụ

A đối với ụ tụ B bằng:

Bài 7: Toa tàu A đang chuyển động với vận tốc 18km/h đang rời ga Toa tàu B đang chuyển động với vận tốc 12km/h

đang vào ga Vận tốc của tàu B đối với tàu A là:

Bài 8: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dũng nước với vận tốc 6,5km/h đối với dũng nước Vận tốc

chảy của dũng nước đối với bờ sụng là 1,5km/h Vận tốc của thuyền đối với bờ sụng là:

Bài 9: Một ụ tụ chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 10s vận tốc ụ tụ tăng từ 4m/s đến 6m/s Quóng đường ụ tụ đi

được trong khoảng thời gian đú là:

Bài 10: Một ụ tụ xuất phỏt từ vị trớ cỏch bến xe 3km và chuyển động đều với vận tốc 80km/h Chọn bến xe làm vật

mốc, mốc thời gian là thời điểm ụ tụ xuất phỏt và chiều dương là chiều chuyển động của ụ tụ Phương trỡnh chuyển động của ụ tụ là:

Bài 11: Một đĩa quay đều quanh trục qua tõm O với vận tốc quay 240 vũng/phỳt Vận tốc gúc của đĩa là:

Bài 12: Moọt ngửụứi ngoài treõn gheỏ cuỷa moọt chieỏc ủu quay ủang quay vụựi taàn soỏ 5 voứng/phuựt Khoaỷng caựch tửứ choó ngửụứi ngoài ủeỏn truùc quay cuỷa chieỏc ủu quay laứ 3 m Gia toỏc hửụựng taõm cuỷa ngửụứi ủoự laứ bao nhieõu ?

Bài 13: Moọt chieỏc thuyeàn chuyeồn ủoọng ngửụùc doứng vụựi vaọn toỏc 14km/h so vụựi maởt nửụực Nửụực chaỷy vụựi vaọn toỏc 9km/h so vụựi bụứ Vaọn toỏc cuỷa thuyeàn so vụựi bụứ laứ

Bài 14: Hai beỏn soõng A vaứ B caựch nhau 18km theo ủửụứng thaỳng Vaọn toỏc cuỷa moọt canoõ khi nửụực khoõng chaỷy laứ 16,2km/h vaứ vaọn toỏc cuỷa doứng nửụực so vụựi bụứ soõng laứ 1,5m/s Thụứi gian ủeồ canoõ ủi tửứ A ủeỏn B roài trụỷ laùi ngay tửứ

B veà A laứ

Bài 15: Cho vaọn toỏc cuỷa ca noõ so vụựi nửụực ủửựng yeõn laứ 36km/h cuỷa nửụực so vụựi bụứ laứ 1km/h Vaọn toỏc cuỷa ca noõ

so vụựi bụứ khi chaùy xuoõi doứng

Bài 16: Moọt chieỏc thuyeàn chuyeồn ủoọng ngửụùc doứng nửụực vụựi vaọn toỏc 8km/h ủoỏi vụựi doứng nửụực ủửựng yeõn Vaọn toỏc cuỷa doứng nửụực so vụựi bụứ soõng la 1,5km/h Vaọn toỏc cuỷa thuyeàn so vụựi bụứ soõng laứ bao nhieõu?

Bài 17: Moọt ca noõ chaùy thaỳng ủeàu ngửụùc doứng tửứ beỏn A ủeỏn beỏn B caựch nhau 36km maỏt thụứi gian 2 giụứ Cho bieỏt vaọn toỏc cuỷa nửụực so vụựi bụứ laứ 1,5km/h Vaọn toỏc cuỷa ca noõ so vụựi nửụực laứ bao nhieõu?

Trang 3

Bài 18: Khi đang chạy với vận tốc 36km/h thì ôtô chạy xuống dốc Nhưng do bị mất phanh nên ôtô chuyển động

a) Tính khoảng thời gian ôtô chạy hết đoạn dốc

b) Vận tốc ôtô ở cuối đoạn dốc là bao nhiêu?

Bài 19: Một xe chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu là v0 18km / h Trong giây thứ 4 kể từ lúc bắt đầu chuyển động, xe đi được 12m Hãy tính:

a) Gia tốc của vật

b) Quãng đường vật đi được sau 10s

Bài 20: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc đầu là 18km/h Trong giây thứ 5, vật đi được quãng

đường là 5,9m

a) Tính gia tốc của vật

b) Tính quãng đường vật đi được 10s kể từ khi vật bắt đầu chuyển động

Bài 21: Hai vị trí A, B cách nhau 560 m Cùng lúc xe ( I ) bắt đầu chuyển động nhanh dần đều về phía từ A với gia

gốc tọa độ A, chiều dương từ A đến B, gốc thời gian là lúc xe ( I ) bắt đầu chuyển động

a Viết phương trình chuyển động của hai xe

b Xác định thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau

Bài 22: Cùng một lúc, từ hai địa điểm A và B cách nhau 50m có hai vật chuyển động ngược chiều để gặp nhau Vật

thứ nhất xuất phát từ A chuyển động đều với vận tốc 5m/s, vật thứ hai xuất phát từ B chuyển động nhanh dần đều

gốc thời gian là lúc xuất phát

a Viết phương trình chuyển động của mỗi vật

b Xác định thời điểm và vị trí hai xặp nhau

c Xác định thời điểm mà tại đó hai vật có vận tốc bằng nhau

Bài 23: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 15 m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh cho ô tô chạy

chậm dần đều Sau khi chạy thêm 125m thì vận tốc của ô tô chỉ còn bằng 10m/s Hãy tính:

a Gia tốc của ô tô

b Thời gian ô tô chạy thêm được 125m kể từ khi bắt đầu hãm phanh

c Thời gian chuyển động cho đến khi xe dừng hẳn

Bài 24: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì xuống dốc chuyển động nhanh dần đều, xuống đến chân

dốc hết 100s và đạt vận tốc 72 km/h Tính chiều dài của dốc Ô tô xuống dốc được 625m thì nó có vận tốc là bao nhiêu?

Bài 25: Một xe chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu v0 = 18km/h Trong giây thứ tư kể từ lúc bắt đầu chuyển động nhanh dần, xe đi được 12m Hãy tính:

a Gia tốc của vật

Bài 26: Hai người đi xe đạp khởi hành cùng một lúc và đi ngược chiều nhau Người thứ nhất có vận tốc đầu là

Hỏi sau bao lâu hai người gặp nhau và đến lúc gặp nhau mỗi người đã đi được một đoạn đường dài bao nhiêu ?

Bài 27: Một vật được thả từ trên máy bay ở độ cao 80m Bỏ qua sức cản của không khí Lấy g=10m/s2

a Tính thời gian rơi? (ĐS: 4s)

b Vận tốc của vật khi chạm đất? (ĐS: 40m/s)

c Quãng đường vật đi được trong giây cuối cùng

Bài 28: Thả một vật rơi từ độ cao h so với mặt đất Bỏ qua sức cản của không khí Lấy g=10m/s2 Biết khi chạm đất vận tốc của vật là 38m/s

a Tính thời gian rơi? (ĐS: 3,8s)

b Độ cao thả vật? (ĐS: 72,2m)

Bài 29: Thả một vật rơi từ độ cao h so với mặt đất Bỏ qua sức cản của không khí Lấy g=10m/s2

a Tính quãng đường vật rơi trong 2s đầu tiên?

b Trong 1s trước khi chạm đất vật rơi được 20m Tính thời gian từ lúc bắt đầu rơi đến khi chạm đất, từ đó suy ra độ cao nơi thả vật?

Trang 4

c Tính vận tốc của vật khi chạm đất.

Bài 30: Một vật rơi tự do từ độ cao 60m

a Tính quãng đường và vận tốc của vật rơi trong 2 giây đầu tiên (ĐS: 20m, 20m/s)

Bài 31: Một vật nhỏ được thả rơi tự do từ một tháp có độ cao h, vận tốc khi chạm đát là 30m/s, g= 10m/s2

a Tìm h và thời gian rơi

b Lập phương trình chuyển động và tính độ cao của vật sau khi thả 1s

Bài 32: Một vật được ném thẳng đứng từ đất lên cao với vận tốc đầu 10m/s, lấy

a Độ cao cực đại mà vật đạt được

Bài 33: Một vật rơi tự do từ độ cao 45 m, lấy g = 10 m/s2

a Chọn gốc thời gian lúc bắt đầu rơi, trục Ox thẳng đứng hướng xuống, gốc O là điểm thả vật, lập phương trình chuyển động của vật

b Tìm thời gian rơi và vận tốc của vật khi vừa chạm đất

Bài 35: Thả một vật rơi từ độ cao h so với mặt đất, g= 10m/s2 Bỏ qua sức cản của khơng khí

a Tính quãng đường vật rơi tự do được trong 3 giây đầu

b Biết khi chạm đất vận tốc của vật là 32m/s Tìm h

Bài 36: Xác định vận tốc góc và vận tốc dài của một điểm nằm trên vành đĩa , biết bán kính đĩa là R = 20cm và chu kì quay là T = 0,2s

Bài 37: Một bánh xe ôtô có bán kính R = 30cm quay với tần số f = 10hz Tính vận tốc của ôtô

Bài 38: Một bánh xe bán kính 60 cm quay đều 100 vòng trong 2 s Tìm

Bài 39: Một vật rơi tự do từ độ cao 60m.

a Tính quãng đường và vận tốc của vật rơi trong 2 giây đầu tiên

Bài 40: Một người đi xe đạp lên một cái dốc dài 50m chuyển động thẳng chậm dần đều Vận tốc lúc bắt đầu lên dốc

là 5m/s và vận tốc khi đến đỉnh dốc là 1m/s

a Tính gia tốc và thời gian lên dốc

b Viết ptcđ của xe Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động, gốc tọa độ tại chân dốc, gốc thời gian lúc xe bắt đầu lên dốc Từ đĩ xác định thời điểm xe ở chính giữa dốc

Bài 41: Một đồn tàu đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h thì hãm phanh Tàu chạy chậm dần đều và

dừng hẳn sau khi chạy thêm được 200m

b Viết ptcđ của vật Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động, gốc tọa độ tại vị trí hãm phanh, gốc thời gian lúc bắt đầu hãm phanh Sau 10s kể từ lúc hãm phanh tàu ở vị trí nào và vận tốc bằng bao nhiêu? (ĐS: x=10t

c Sau bao lâu tàu dừng lại? (ĐS: 40s)

Bài 42: Một đồn tàu đang chạy với vận tốc 43,2km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều để vào ga Sau 2s

tàu dừng lại ở sân ga

b Tính quãng đường tàu đi được trong thời gian hãm.(ĐS: 72m)

c Viết ptcđ của tàu Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động, gốc tọa độ tại vị trí hãm phanh, gốc thời gian

Ngày đăng: 04/06/2021, 08:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w