Xem đoạn phim và nghiªn cøu th«ng tin ®o¹n ®Çu môc II trong SGK trang 65 cho biÕt: - Những nguyên nhân chủ yếu nào gây đột biến cấu trúc NST ?... II- Nguyên nhân phát sinh và tính chất[r]
Trang 1SINH HỌC 9
Trang 2Câu 2: Tại sao đột biến gen th ờng có hại cho bản thân sinh vật ?
Trang 3BiÕn dÞ di truyÒn BiÕn dÞ kh«ng di truyÒn
§ét biÕn gen §ét biÕn NST
BiÕn dÞ
Trang 4I- §ét biÕn cÊu tróc nhiÔm s¾c thÓ lµ g× ?
Trang 5TiÕt 23 Bµi 22 §ét biÕn cÊu tróc nhiÔm s¾c thÓ I- §ét biÕn cÊu tróc nhiÔm s¾c thÓ lµ g× ?
Trang 6Nghiên cứu thông tin 2 dòng đầu trong SGK mục I, quan sát hình vẽ 22 SGK/ 65 thảo luận nhóm hoàn thành phiếu học tập sau:
STT NST ban đầu NST bị biến đổi về cấu
trúc khác NST ban đầu Tên dạng biến đổi
A B C D E F G H Gồm các đoạn:
Trang 7TiÕt 23 Bµi 22 §ét biÕn cÊu tróc nhiÔm s¾c thÓ I- §ét biÕn cÊu tróc nhiÔm s¾c thÓ lµ g× ?
Trang 8- Đột biến cấu trúc NST là những biến đổi trong cấu trúc NST.
- Một số dạng đột biến cấu trúc NST: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn
I- Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì ?
Trang 9- Đột biến cấu trúc NST là những biến đổi trong cấu trúc NST.
- Các dạng đột biến cấu trúc NST: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn
I- Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì ?
Tiết 23 Bài 22 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
II- Nguyên nhân phát sinh và tính chất của đột biến cấu trúc NST a- Nguyên nhân phát sinh.
Xem đoạn phim v nghiên cứu thông tin đoạn đầu mục II trong SGK à
trang 65 cho biết:
- Những nguyên nhân chủ yếu nào gây đột biến cấu trúc NST ?
Trang 10- Đột biến cấu trúc NST là những biến đổi trong cấu trúc NST.
- Các dạng đột biến cấu trúc NST: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn
- Do tác nhân vật lí và hoá học của ngoại cảnh làm phá vỡ cấu trúc NST
hoặc gây ra sự sắp xếp lại các đoạn NST.
I- Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì ?
II- Nguyên nhân phát sinh và tính chất của đột biến cấu trúc NST a- Nguyên nhân phát sinh.
b- Tính chất biểu hiện.
Trang 11VD1: NST 21 bị mất một đoạn nhỏ ở đầu sẽ gây ung th máu ở ng ời.
Tiết 23 Bài 22 Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
Đây là dạng đột biến lặp đoạn NST ?
Dạng đột biến này có hại cho sinh vật ?VD2: ở ruồi giấm, lặp đoạn NST 16A làm cho mắt hình cầu trở thành
Đây là dạng đột biến nào ?
Dạng đột biến này có hại hay có lợi cho con ng ời ?
I- Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì ?
II- Nguyên nhân phát sinh và tính chất của đột biến cấu trúc NST a- Nguyên nhân phát sinh.
b- Tính chất biểu hiện.
Đây là dạng đột biến mất đoạn NST
Dạng đột biến này có hại cho con ng ời ?
Trang 12Đây là dạng đột biến nào ?
Dạng đột biến này có hại hay có lợi cho con ng ời ?
VD3: Enzim thuỷ phân tinh bột ở giống lúa mạch đột biến có
hoạt tính cao hơn nhờ hiện t ợng lặp đoạn NST mang gen qui định
Enzim này
Đây là dạng đột biến lặp đoạn NST
Dạng đột biến này có lợi cho con ng ời
I- Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì ?
II- Nguyên nhân phát sinh và tính chất của đột biến cấu trúc NST.
a- Nguyên nhân phát sinh.
b- Tính chất biểu hiện.
Tính chất (lợi, hại) của đột biến cấu trúc NST ?
Tỡm hiểu thụng tin quan sỏt tranh và cho biết?
Đột biến cấu trúc NST xuất hiện trong điều kiện nào ?
Trang 13Lỳa mạch đột biến
Lúa mạch không bị đột biến
Trang 15Hội chứng “mèo kêu”: (mất đoạn NST số 5)
Trang 16- Đột biến cấu trúc NST là những biến đổi trong cấu trúc NST.
- Các dạng đột biến cấu trúc NST: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn
- Do tác nhân vật lí và hoá học của ngoại cảnh làm phá vỡ cấu trúc NST
hoặc gây ra sự sắp xếp lại các đoạn NST.
II- Nguyên nhân phát sinh và tính chất của đột biến cấu trúc NST a- Nguyên nhân phát sinh.
- Đột biến cấu trúc NST xuất hiện trong điều kiện tự nhiên hoặc nhân tạo
- Th ờng có hại cho bản thân sinh vật Một số đột biến có lợi, do đó có ý
nghĩa trong chọn giống và tiến hoá.
b- Tính chất biểu hiện.
Trang 17Tại sao đột biến cấu trúc NST lại gây hại cho con ng ời, sinh vật ?
Đọc ghi nhớ
Trang 18Mất đoạn Chuyển đoạn Đảo đoạn
Trang 191 Đột biến cấu trúc NST là :
a Những biến đổi về số l ợng xảy ra ở tất cả bộ NST.
b Những biến đổi về cấu trúc NST.
c Những biến đổi về cấu trúc và số l ợng NST
Hãy chọn ph ơng án đúng nhất
2 Nguyên nhân chủ yếu gây ra biến đổi cấu trúc NST :
a Do ảnh h ởng phức tạp của môi tr ờng bên trong và bên ngoài cơ thể
b.
Trang 20P Ợ
H Ổ
T
Ị D
N Ế
S
•H
N
I S
N
D A
Ị D
N
Ế
I B
N Ề
Y U
R T
I
D
N Ế
I
B
T Ộ
Đ Ể
H
T
N Ạ
O Đ
T
Ấ M
N Ế
I B
T
Ộ
Đ
Ô số 1: Có 7 chữ: Dạng đột biến cấu trúc làm đảo
ngược trật tự các gen trên 1 đoạn NST.
Ô số 3: Có 7 chữ: Dạng đột biến làm mất một đoạn của
NST.
Ô số 4: Có 10 chữ: Từ chung để gọi những cơ thể mang
đột biến biểu hiện ra kiểu hình.
Ô số 6: Có 6 chữ: Từ dùng để gọi chung những sai khác
xuất hiện ở con cái so với bố mẹ chúng.
Ô số 9: Có 3 chữ: Từ viết tắt của cấu trúc di truyền gồm
hai thành phần là ADN và Histôn.
Ô số 5: Có 8 chữ: Do tính chất này mà đột biến truyền
lại được cho thế hệ sau.
Ô số 8: Có 7 chữ: Đây là quá trình mà qua đó các biến
dị được di truyền cho thế hệ sau:.
Ô số 10: Có 11 chữ: Một dạng biến dị xảy ra do sự sắp
xếp lại vật chất di truyền trong quá trình sinh sản.
Ô số 2: Có 7 chữ: Loại biến dị làm thay đổi cấu trúc vật
chất di truyền.
Ô số 7: Có 3 chữ: Chữ viết tắt của axít đê ôxi ribô
nuclêic.
Trang 21- Học bài theo nội dung đã học.
- Làm BT trong sgk và VBT.
- Nghiên cứu tr ớc nội dung bài 23.