1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

sinh 9 tiet 23

3 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 14,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- NTBS: các nuclêôtit giữa giữa hai mạch đơn liên kết với nhau thành từng cặp: A liên kết với T, G liên kết với X - Hệ quả của nguyên tắc bổ sung: + Do tính chất bổ sung của 2 ma[r]

Trang 1

Tuần : 12 Ngày soạn: 02/11/2018 Tiết : 23 Ngày dạy: 06/11/2018

KIỂM TRA MỘT TIẾT

I MỤC ĐÍCH KIỂM TRA:

1 Kiến thức:

Chương 1: Các thí nghiệm của Menđen

- Nhận biêt phép lai phân tích

- Nêu được nội dung quy luật phân li

- Nêu được các thí nghiệm của MenĐen

- Liên hệ được kết quả gieo 1 đồng kim loại và 2 đồng kim loại

Chương 2: Nhiễm sắc thể.

- Nêu được cấu trúc hiển vi của NST

- Trình bày được sự biến đổi của NST trong chu kỳ tế bào

- Vận dụng kiến thức tính NST đơn khi ở kì sau của giảm phân II

Chương 3: ADN và Gen

- Mô tả được cấu trúc không gian của ADN

- Nêu được chức năng của ADN

- Nêu được chức năng của prôtêin

- Vận dụng kiến thức giải quyết các bài tập về ADN

2 Đối tượng: Trung bình - Khá

II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm khách quan – Tự luận

III MA TRẬN:

1 Ma trận :

Tên chủ

đề

Nhận biết (50%) Thông hiểu

Chương I:

Các thí

nghiệm

của

Menđen

(25%)

Nêu nội dung quy luật phân li

Nêu được phương pháp nghiên cứu của MenDen

- Liên hệ kết quả

gieo 1 đồng và 2 đồng kim loại

- Nêu ý nghĩa của quy luật phân li và quy luật phân ly độc lập

…% =số

Chương

II: Nhiễm

sắc thể

(20%)

Tính đặc trưng của NST và cấu trúc của NST

Tính NST đơn khi ở kì sau của giảm phân II

Vân dụng quá trình phát sinh giao tử

…%=số

Chương - Mô tả cấu trúc - Chức năng của Vận dụng kiến

Trang 2

III: ADN

và Gen

(55%)

không gian của ADN

- Nêu được thành phần hóa học của Prôtêin

ADN

- Chức năng của prôtêin

thức giải quyết các bài tập về ADN

…% =số

điểm

27.3%

= 1.5đ

36.4%

= 2đ

18.2%

= 1.0đ

18.2%=

1.0đ

100%

= 5.5đ

2 Đề kiểm tra:

A Trắc nghiệm : (4.0 điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1 Nội dung qui luật phân li

A F2 có sự phân ly tính trạng

B F2 thể hiện tính trạng trội và tính trạng lặn theo tỉ lệ trung bình là 3 trội:1 lặn

C Trong cơ thể lai F1, nhân tố di truyền lặn bị trộn lẫn với nhân tố di truyền trội

D Trong quá trình phát sinh giao tử, mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố di truyền phân ly về một giao tử và giữ nguyên bản chất như ở cơ thể thuần chủng của P

Câu 2 Ý nghĩa của hiện tượng đồng tính và phân li trong sản xuất là

A giúp giải thích tính đa dạng của sinh giới

B nguồn nguyên liệu của các thí nghiệm lai giống

C cơ sở của quá trình tiến hóa và chọn loc

D tập hợp các gen tốt vào cùng một kiểu gen

Câu 3 Phép lai phân tích dùng để:

A Xác định KG lăn B Xác định KG trội

C Xác đinh KG bố D Xác định KG mẹ

Câu 4.Trong quá trình phân bào, NST co ngắn cực đại ở

A Kì trước B Kì sau C Kì giữa D Kì cuối

Câu 5 Môt loài có bộ NST là 2n = 14

Một tế bào của loài đang ở kì giữa của giảm phân II thì số lượng NST là

A.7 B 14 C 28 D 42

Câu 6 Một tế bào sinh dục đực sau khi nguyên phân liên tiếp 3 lần để tạo thành các tế bào con Các tế bào con đều tham gia vào quá trình giảm phân tạo giao tử thì tạo được tinh trùng

A 8 B 16 C 32 D 64

Câu 7 Mỗi crômatit bao gồm chủ yếu

A một phân tử ARN và phân tử prôtêin loại histôn

B một phân tử ADN và phân tử prôtêin loại histôn

C một phân tử ARN và một phân tử ADN

D hai phân tử ADN

Câu 8 Prôtêin có chức năng là:

A lưu trữ thông tin di truyền B truyền đạt thông tin di truyền

C cấu trúc, xúc tác, điều hòa D nơi tổng hợp nên ARN

B Tự luận: Tự luận : (6.0 điểm)

Câu 1: (1.5 điểm) Liên hệ kết quả gieo 1 đồng kim loại với tỉ lệ các giao tử sinh ra từ con lai F1: Aa

và kết quả gieo 2 đồng kim loại với tỉ lệ kiểu gen ở F2 trong lai một cặp tính trạng?

Câu 2: (3.0 điểm) Em hãy cho biết mô hình cấu trúc không gian của ADN theo J Oatxơn và F.

Crick?

Trang 3

Câu 3: (1.5 điểm) Giả sử trên mạch 1 của ADN có số lượng của các nuclêôtit là: A1= 50; G1 = 100 Trên mạch 2 có A2 = 150; G2 = 200 Tìm số lượng nuclêôtit các loại còn lại trên mỗi mạch đơn và số lượng từng loại nuclêôtit cả đoạn ADN, chiều dài của ADN

IV H ƯỚNG DẪN CHẤM :

A Trắc nghiệm: (4.0 điểm) Mỗi câu đúng được: 0.5 điểm

Câu 1: D Câu 2: C Câu 3: B Câu 4: C

Câu 5: B Câu 6: C Câu 7: B Câu 8: C

B Tự luận (6.0 điểm)

1 - Gieo 1 đồng kim loại ta thu được kết quả 1S : 1N, kết quả này tương ứng

với tỉ lệ các giao tử sinh ra từ con lai F1: Aa -> 1A : 1a

- Gieo 2 đồng kim loại ta thu được kết quả 1SS : 2 SN : 1NN, kết quả này

tương ứng với với tỉ lệ kiểu gen của F2 trong lai một cặp tính trạng

F2: 1AA : 2Aa : 1aa

0.5đ 0.5đ 0.5đ

một trục theo chiều từ trái sang phải

- Mỗi vòng xoắn có đường kính 20 Ao chiều cao 34A0 gồm 10 cặp

nuclêôtit

- NTBS: các nuclêôtit giữa giữa hai mạch đơn liên kết với nhau thành từng

cặp: A liên kết với T, G liên kết với X

- Hệ quả của nguyên tắc bổ sung:

+ Do tính chất bổ sung của 2 mạch, nên khi biết trình tự đơn phân của một

mạch thì suy ra được trình tự đơn phân của mạch còn lại

+ Về tỉ lệ các đơn phân trong ADN: A = T; G = X A + G = T + X

0.5đ

0.5đ 0.5đ

0.5đ 0.5đ 0.5đ

A1 = T2 = 50

G1 = X2 = 100

A2 = T1 = 150

G2 = X1 = 200

=> A1 + A2 = T1 + T 2 = A = T = 200

=> G1 + G2 = X1 + X2 = G= X = 300

- Tổng số nuclêôtit là:

N= A+G +T+X = 200 + 300 + 200 + 300 = 1000 (Nuclêôtit)

- Chiều dài của ADN là:

L = N/2x 3,4 = 1000/2 x 3,4 = 1700 (A0)

0.5đ

0.5đ

0.5đ

V THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG

V RÚT KINH NGHIỆM.

………

………

Ngày đăng: 10/12/2021, 20:29

w