1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Sinh vật 9 Tiết 23: Kiểm tra 1 tiết12475

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 183,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trận Chủ đề CĐ 1: Cỏc TN của Menđen Xỏc định giao tử của kiểu gen Vận dụng phộp lai phõn tớch vào chọn giống Phõn biệt thể đồng hợp và dị hợp CĐ 2: NST Nờu được diễn biến của NST t

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tuần 12 Tiết 23: Kiểm tra 1 tiết

I Mục tiêu

Sau khi học song bài này HS cần

- Kiểm tra kiến thức của HS từ chương I tới chương III, đánh giá năng lực học tập của HS Thấy ưu, nhược điểm của HS giúp GV tìm nguyên nhân, điều chỉnh và đề

ra phương án giải quyết giúp HS học tập tốt

- Phát huy tính tự giác, tích cực của HS

II Chuẩn bị :

- Học sinh :Chuẩn bị kiến thức và giấy bút kiểm tra

- Giáo viên : Hệ thống câu hỏi

III Ma trận

Chủ đề

CĐ 1:

Cỏc TN

của

Menđen

Xỏc định giao

tử của kiểu

gen

Vận dụng phộp lai phõn tớch vào chọn giống

Phõn biệt thể đồng hợp và dị hợp

CĐ 2:

NST

Nờu được diễn biến

của NST trong chu

tế bào

Diễn biến của nguyờn phõn, giảm phõn

CĐ 3

Adn

và gen

Cỏc loại ARN Nờu được hệ

quả của nguyờn tắc

bổ sung

Từ gen viết được cấu trỳc của ADN con và của ARN

Tổng

Trang 2

Số câu 3 2 4 1 2 1 1 14

IV Đề bài

A Trắc nghiệm

Chọn phương án đúng điền khoanh trũn trong câu sau:

Câu 1: Tại sao Menđen lại chọn các cặp tính trạng tương phản để thực hiện phép lai

a Để dễ theo dõi sự biểu hiện tính trạng của các phép lai

b Để thực hiện phép lai có hiệu quả cao

c Để dễ tác động vào sự biểu hiện của các tính trạng

d Cả a và b

Câu 2: Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương

phản thì

a F1 phân li theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn

b F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn

c F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ và F2 phân li theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn

d F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 1 trội: 1 lặn

Cõu 3: Ở người, Tỉ lệ nam: nữ =1:1 vỡ:

a Bố cho 1 giao tử, mẹ cho 1 giao tử

b Bố cho 1 giao tử, mẹ cho 2 giao tử

c Bố cho 2 giao tử, mẹ cho 1 giao tử

d Bố cho 2 giao tử, mẹ cho 2 giao tử

Câu 4: ở cà chua B: Quả đỏ, b : Quả vàng khi lai phân tích thu được toàn quả đỏ

thì cơ thể đem lai có kiểu gen

a BB b Bb c bb d Cả a và b

Câu 5:Giao tử của kiểu gen BBDd là.

a.BD b BD, Bd c Bd d.BB, BD,Bd,Dd

Câu6: Dãy các kiểu gen nào sau đây là dãy kiểu gen thuần chủng.

a BBDd, Bbdd, BbDd, BBdd

b BBdd, Bbdd, BBdd, BbDd

c BBdd, BBdd, bbdd, bbdd

d BBdd, BBdd, BBdd, Bbdd

Câu 7: Phép lai nào trong các phép lai sau là phép lai phân tích.

a BBdd x BbDd b Bbdd x bbdd

Trang 3

c BbDd x bbdd d BBdd x bbdd

Câu 8: kì nào của nguyên phân nst kép tách thành 2 NST đơn.

a Kì trung gian b Kì đầu

c Kì sau d Kì cuối

Câu 9: Điền đúng hoặc sai vào mỗi trước mỗi câu sau.

a Trong quá trình nguyên phân NST nhân đôi ở kì trung gian

b NST kép chính là cặp NST tương đồng

c NST kép không tồn tại ở kì sau của giảm phân

d Bộ NST đơn bội chỉ tồn tại trong giao tử

Câu 10: Hãy sắp xếp thông tin ở cột A với cột B sao cho phù hợp và ghi kết quả ở cột C trong bảng sau:

Các kì

(A) Những diễn biến cơ bản của NST trong nguyên phân (B)

Kết qủa (C)

1.Kì đầu

2 Kì giữa

3 Kì sau

4 Kì cuối

a Các NST đơn dãn xoắn dài ra, ở dạng dợi mảnh dần thành chất nhiễm sắc

b các NST kép bắt đầu đóng xoắn và co ngắn có hình thái rõ rệt

c Các NST kép dính vào các sợi tơ của thoi phân bào ở tâm động

d Từng cặp NST kép tách nhau ở tâm động hình thành 2 NST đơn phân li về 2 cực tế bào

e Các NST kép đóng xoắn cực đại

g Các NST kép nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

1- 2- 3-

4-B Tự luận.

Câu 1: Cho A: cao a cây thấp B hạt trơn b hạt nhăn

Viết sơ đồ lai xác định kết quả của phép lai sau: aabb x aabb

Câu 2: Nêu cấu tạo hóa học của phân tử ADN.

Câu 3; Cho một đoạn mạch của ARN như sau

-a-u-g-x-u-a-x-g-a-Nếu mạch một là mạch gốc tổng hợp ra ARN trên Nêu trình tự của mạch gốc và của ADN tổng hợp ra ARN trên

Câu 4: Nêu diễn biến của quá trình tổng hợp ARN và kết quả

`V Đáp án – Biểu điểm.

A Trắc nghiệm.(3đ) Mỗi ý 0,25đ

1.d 2.b 3.d 4.a 5.b 6.c 7.c 8.c

Câu 9 (0,5đ) : a.S b.S c.S d.Đ

Trang 4

Câu10 (0,5đ) : 1 b,c 2 e,g 3.d 4.a.

B Tự luận

Câu1: 1,5đ P aabb x aabb

Gp AB, Ab, aB, ab ab

F1 AaBb(C-T), Aabb(C-N) , aaBb(T-T), aabb(T-N)

Câu 2:1,5đ

- ADN được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N và P

- ADN thuộc loại đại phân tử và cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là các nuclêôtit (gồm 4 loại A, T, G, X)

- Phân tử ADN của mỗi loài sinh vật đặc thù bởi số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các loại nuclêôtit Trình tự sắp xếp khác nhau của 4 loại nuclêôtit tạo nên tính đa dạng của ADN

- Tính đa dạng và đặc thù của ADN là cơ sở phát triển cho tính đa dạng và đặc thù của sinh vật

Câu 3 1,5đ

-a-u-g-x-u-a-x-g- a-

Mạch gốc - t-a-x-g-a-t-g

Phân tử ADN - t-a-x-g-a-t-g

-x-t- -a-t-g-x-t-a-x-g-a-Câu 4 2,5đ

- Quá trình tổng hợp ARN diễn ra trong nhân tế bào, tại NST vào kì trung gian

- Quá trình tổng hợp ARN

+ Gen tháo xoắn, tách dần 2 mạch đơn

+ Các nuclêôtit trên mạch khuôn vừa tách ra liên kết với nuclêôtit tự do trong môi trường nội bào theo nguyên tắc bổ sung A – U; T – A; G – X; X – G

+ Khi tổng hợp xong ARN tách khỏi gen rời nhân đi ra tế bào chất

VI Kết quả

9a

9C

Trang 5

Tr ường THCS Ngụ Quyền

Họ và tờn: Tiết 23- Kiểm tra

Lớp: 9C Mụn: Sinh học Thời gian:45’

Đề bài

A Trắc nghiệm

Chọn phương án đúng điền khoanh trũn trong câu sau:

Câu 1: Tại sao Menđen lại chọn các cặp tính trạng tương phản để thực hiện phép lai

a Để dễ theo dõi sự biểu hiện tính trạng của các phép lai

b Để thực hiện phép lai có hiệu quả cao

c Để dễ tác động vào sự biểu hiện của các tính trạng

d Cả a và b

Câu 2: Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 cặp tính trạng tương

phản thì

a F1 phân li theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn

b F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn

c F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ và F2 phân li theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn

d F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 1 trội: 1 lặn

Cõu 3: Ở người, Tỉ lệ nam: nữ =1:1 vỡ:

a Bố cho 1 giao tử, mẹ cho 1 giao tử

b Bố cho 1 giao tử, mẹ cho 2 giao tử

c Bố cho 2 giao tử, mẹ cho 1 giao tử

d Bố cho 2 giao tử, mẹ cho 2 giao tử

Câu 4: ở cà chua B: Quả đỏ, b : Quả vàng khi lai phân tích thu được toàn quả đỏ

thì cơ thể đem lai có kiểu gen

a BB b Bb c bb d Cả a và b

Câu 5:Giao tử của kiểu gen BBDd là.

Trang 6

a.BD b BD, Bd c Bd d.BB, BD,Bd,Dd.

Câu6: Dãy các kiểu gen nào sau đây là dãy kiểu gen thuần chủng.

a BBDd, Bbdd, BbDd, BBdd

b BBdd, Bbdd, BBdd, BbDd

c BBdd, BBdd, bbdd, bbdd

d BBdd, BBdd, BBdd, Bbdd

Câu 7: Phép lai nào trong các phép lai sau là phép lai phân tích.

a BBdd x BbDd b Bbdd x bbdd

c BbDd x bbdd d BBdd x bbdd

Câu 8: kì nào của nguyên phân nst kép tách thành 2 NST đơn.

a Kì trung gian b Kì đầu

c Kì sau d Kì cuối

Câu 9: Điền đúng hoặc sai vào mỗi trước mỗi câu sau.

a Trong quá trình nguyên phân NST nhân đôi ở kì trung gian

b NST kép chính là cặp NST tương đồng

c NST kép không tồn tại ở kì sau của giảm phân

d Bộ NST đơn bội chỉ tồn tại trong giao tử

Câu 10: Hãy sắp xếp thông tin ở cột A với cột B sao cho phù hợp và ghi kết quả ở cột C trong bảng sau:

Các kì

(A) Những diễn biến cơ bản của NST trong nguyên phân (B)

Kết qủa (C)

1.Kì đầu

2 Kì giữa

3 Kì sau

4 Kì cuối

a Các NST đơn dãn xoắn dài ra, ở dạng dợi mảnh dần thành chất nhiễm sắc

b các NST kép bắt đầu đóng xoắn và co ngắn có hình thái rõ rệt

c Các NST kép dính vào các sợi tơ của thoi phân bào ở tâm động

d Từng cặp NST kép tách nhau ở tâm động hình thành 2 NST đơn phân li về 2 cực tế bào

e Các NST kép đóng xoắn cực đại

g Các NST kép nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

1- 2- 3-

4-B Tự luận.

Câu 1: Cho A: cao a cây thấp B hạt trơn b hạt nhăn

Viết sơ đồ lai xác định kết quả của phép lai sau: aabb x aabb

Câu 2: Nêu cấu tạo hóa học của phân tử ADN.

Trang 7

C©u 3; Cho mét đo¹n m¹ch cña ARN nh­ sau

-a-u-g-x-u-a-x-g-a-NÕu m¹ch mét lµ m¹ch gèc tæng hîp ra ARN trªn Nªu tr×nh tù cña m¹ch gèc vµ

cña ADN tæng hîp ra ARN trªn

C©u 4: Nªu diÔn biÕn cña qu¸ tr×nh tæng hîp ARN vµ kÕt qu¶

Trang 8

Tr ường THCS Ngụ Quyền

Họ và tờn: Tiết 23- Kiểm tra

Lớp: 9A Mụn: Sinh học Thời gian:45’

Điểm L ời phờ của thày,cụ giỏo

Đề bài

A Trắc nghiệm

Chọn phương án đúng điền khoanh trũn trong câu sau:

Câu 1: Tại sao Menđen lại chọn các cặp tính trạng tương phản để thực hiện phép lai

a Để dễ theo dõi sự biểu hiện tính trạng của các phép lai

b Để thực hiện phép lai có hiệu quả cao

c Để dễ tác động vào sự biểu hiện của các tính trạng

d Cả a và b

Câu 2: Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về cặp tính trạng tương phản

thì

a F1 phân li theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn

b F2 cú kiểu hỡnh bằng tớch tỉ lệ của cỏc tớnh trạng hợp thành

c F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ và F2 phân li theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn

d F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 1 trội: 1 lặn

Cõu 3: Ở người, Tỉ lệ nam: nữ =1:1 vỡ:

a Bố cho 1 giao tử, mẹ cho 1 giao tử

b Bố cho 1 giao tử, mẹ cho 2 giao tử

c Bố cho 2 giao tử, mẹ cho 1 giao tử

d Bố cho 2 giao tử, mẹ cho 2 giao tử

Câu 4: ở cà chua B: Quả đỏ, b : Quả vàng khi lai phân tích thu được quả đỏ: quả vàng = 1:1 thì cơ thể đem lai có kiểu gen

a BB b Bb c bb d Cả a và b

Câu 5:Giao tử của kiểu gen BbDd là.

Trang 9

a.BD b BD, Bd c Bd d.Bd, BD,bD,bd.

Câu6: Dãy các kiểu gen nào sau đây là dãy kiểu gen thuần chủng.

a BBdd, BBdd, bbdd, bbdd

b BBdd, Bbdd, BBdd, BbDd

c BBDd, Bbdd, BbDd, BBdd

d BBdd, BBdd, BBdd, Bbdd

Câu 7: Phép lai nào trong các phép lai sau là phép lai phân tích.

a BBdd x BbDd b Bbdd x bbdd

c BBdd x bbdd d BbDd x bbdd

Câu 8: kì nào của giảm phõn nst kép tách thành 2 NST đơn.

a Kì trung gian 2 b Kì đầu 2

c Kì sau 2 d Kì cuối 2

Câu 9: Điền đúng hoặc sai vào mỗi trước mỗi câu sau.

a Trong quá trình nguyên phân NST nhân đôi ở kì trung gian

b NST kép chính là cặp NST tương đồng

c NST kép không tồn tại ở kì sau của giảm phân

d Bộ NST đơn bội chỉ tồn tại trong giao tử

Câu 10: Hãy sắp xếp thông tin ở cột A với cột B sao cho phù hợp và ghi kết quả ở cột C trong bảng sau:

Các kì (A) Những diễn biến cơ bản của NST trong giảm phân (B)

Kết qủa (C)

1.Kì đầu 1

2.Kì giữa 1

3 Kì sau 1

4 Kì cuối 2

a Các NST đơn dãn xoắn dài ra, ở dạng sợi mảnh dần thành chất nhiễm sắc

b các NST kép bắt đầu đóng xoắn và co ngắn có hình thái rõ rệt

c Các NST kép đính vào các sợi tơ vụ sắc của thoi phân bào ở tâm động

d TừngNST trong cặp NST kép phân li về 2 cực tế bào

e Các NST kép đóng xoắn cực đại

g Các NST kép xếp thành 2 trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

1- 2- 3-

4-B Tự luận.

Câu 1: Cho A: cao a cây thấp B hạt trơn b hạt nhăn

Viết sơ đồ lai xác định kết quả của phép lai sau: aabb x AaBb

Trang 10

C©u 2: Nªu cÊu t¹o hãa häc cña ph©n tö ARN.

C©u 3; Cho mạch 1 của đo¹n m¹ch cña ADN nh­ sau

-a-t-g-x-t-a-x-g-a-NÕu m¹ch 2 lµ m¹ch gèc tæng hîp ra ARN Nªu tr×nh tù cña ADN vµ cña ARN tæng hîp từ ADN trªn C©u 4: Nªu diÔn biÕn cña qu¸ tr×nh tæng hîp ADN vµ kÕt qu¶

Ngày đăng: 23/03/2022, 14:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b. các NST kép bắt đầu đóng xoắn và co ngắn có hình thái rõ rệt. c. Các NST kép dính vào các sợi tơ của thoi phân bào ở tâm động - Sinh vật 9  Tiết 23: Kiểm tra 1 tiết12475
b. các NST kép bắt đầu đóng xoắn và co ngắn có hình thái rõ rệt. c. Các NST kép dính vào các sợi tơ của thoi phân bào ở tâm động (Trang 3)
b. các NST kép bắt đầu đóng xoắn và co ngắn có hình thái rõ rệt. c. Các NST kép dính vào các sợi tơ của thoi phân bào ở tâm động - Sinh vật 9  Tiết 23: Kiểm tra 1 tiết12475
b. các NST kép bắt đầu đóng xoắn và co ngắn có hình thái rõ rệt. c. Các NST kép dính vào các sợi tơ của thoi phân bào ở tâm động (Trang 6)
b. các NST kép bắt đầu đóng xoắn và co ngắn có hình thái rõ rệt. - Sinh vật 9  Tiết 23: Kiểm tra 1 tiết12475
b. các NST kép bắt đầu đóng xoắn và co ngắn có hình thái rõ rệt (Trang 9)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w