Híng dÉn vµ c«ng thøc KÝ hiÖu: Hai m¹ch Polynuclª«tit cña ph©n tö N: sè nuclª«tit cña ADN ADN xÕp song song nhau nªn chiÒu ADN L: chiÒu dµi cña ADN b»ng chiÒu dµi cña 1 m¹ch.. Tæng sè nu[r]
Trang 1Tiết 23
BÀI TẬP CHƯƠNG III
Ngày soạn: 28/ 10/2012
9A
9B
I.MỤC TIấU
1.Kiến thức:
- HS: ễn lại kiến thức về cấu trỳc ADN, ARN, cơ chế tổng hợp ADN, ARN,
prụtờin
2.Kỹ năng :
- HS: cú kỹ năng làm cỏc bài tập về ADN, bài tập về cơ chế tổng hợp ADN,
ARN,
3.Thỏi độ:
- Giỏo dục ý thức tự học, tự làm bài tập
II.CHUẨN BỊ
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập
- HS: ễn lại những kiến thức chương III
iII.Ph ơng pháp :
Đặt vấn đề củng cố, hoạt động nhóm
III.TIẾN TRèNH BÀI HỌC
1.Ổn định tổ chức: 1'
2.Kiểm tra bài cũ: 5'
- Kiểm tra cõu 1, 2, 3 SGK
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Dạng 1.
Tính chiều dài, số lợng nuclêôtit và khối lợng của phân tử ADN 12'
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 H ớng dẫn và công thức
Hai mạch Polynuclêôtit của phân tử
ADN xếp song song nhau nên chiều ADN
bằng chiều dài của 1 mạch
2.Bài tập ỏp dụng:
Một phân tử ADN dài 1,02 mm Xác
định số lợng nuclêôtit và khối lợng phân
tử ADN Biết 1 mm = 107Ao
Kí hiệu:
N: số nuclêôtit của ADN L: chiều dài của ADN M: khối lợng của ADN C: số vòng xoắn (chu kì xoắn) Mỗi nuclêôtit dài 3,4 A0 và có khối lợng trung bình là 300 đvc nên ta có: Chiều dài gen: 3 , 4
2
N
L
Tổng số nuclêôtit của gen: 3 , 4
2L
N
Chu kì xoắn:
C N
L N
4 , 3
20
Khối lợng của gen: .300 300
m N N
Giải
Trang 2GV hớng dẫn HS giải theo hớng dẫn của
GV
- Xác định số lợng nuclêôtitphân tử ADN
+ đổi : 1,02 mm = 1,02 107Ao
Theo công thức: N = = = 0,6.107 N
- Xác định khối lợng phân tử ADN
Theo công thức: m = N.300 = 300 0,6.107
=180.107 đvc
Hoạt động 2: Dạng 2 Tính số lợng và tỉ lệ từng loại nuclêôtit của phân tử ADN 12'
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 H ớng dẫn và công thức
Theo nguyên tắc bổ sung, trong
phân tử ADN số nuclêôtit loại Ađênin
luôn bằng Timin và Guanin luôn bằng
Xitônin
2 Bài tập áp dụng.
Một đoạn phân tử ADN có khối lợng là
1.440.000 đvC và có số nuclêôtit loại
Ađênin là 960
a Tính số lợng và tỉ lệ phần trăm
từng loại nuclêôtit của đoạn phân tử
ADN
b Tính chiều dài của đoạn ADN
GV hớng dẫn HS giải theo hớng dẫn của
GV
công thức:
A = T và G = X
Số lợng nuclêôtit của phân tử ADN:
N = A + T + G + X Hay N = 2A + 2G Suy ra tơng quan tỉ lệcủa các nuclêôtit trong phân tử ADN
A + G = 50% N;
T + X = 50% N
Giải
a - Tính số lợng nuclêôtit của đoạn phân
tử ADN
N= = = 4800 N
- Tính tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của đoạn phân tử ADN
biết loại A= 960 Theo nguyên tắc bổ xung:
A- T; G- X
A = T = 960 = 20%
%A = % T = 20%
%A+ % G = 50%
%G = 50% - %A = 50% - 20% = 30% % G = % X= 30%
Hoạt động 3: Cơ chế tổng hợp ADN và ARN 13' Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV hớng dẫn Cơ chế tổng hợp ADN và
ARN 1 Cơ chế tổng hợp ADN. - Dựa trên nguyên tắc bổ xung: A - T; G
- X
2 Cơ chế tổng hợp ARN
- Dựa trên nguyên tắc bổ xung: A - U;
T - A; G - X; X- G
4.Dặn dũ: 2'
- ễn lại chương I, II, III chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
v rút kinh nghiệm:
_