Kiến thức: - ễn lại định lí khai phơng một tích, qui tắc khai phơng một tích, qui tắc nhân c¸c c¨n thøc bËc hai.. Thái độ: Rốn luyện cho HS tớnh cẩn thận chớnh xỏc.[r]
Trang 1Dạy lớp: 9B Ngày soạn: 16/09/2010.
Tiết: 02 Ngày dạy: 18/09/2010.
chủ đề: căn bậc hai
Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
A Mục tiêu
1 Kiến thức: - ễn lại định lí khai phơng một tích, qui tắc khai phơng một tích, qui tắc nhân
các căn thức bậc hai
2 Kĩ năng: - Biết áp dụng các qui tắc trên vào là các bài tập: thực hiện phép tính, rút gọn,
chứng minh, so sánh các biểu thức chứa căn
3 Thái độ: Rốn luyện cho HS tớnh cẩn thận chớnh xỏc.
B CHUẨN BỊ:
GV: Soạn bài, đọc tài liệu tham khảo, dụng cụ dạy hoc
HS: ễn tập cỏc kiến thức bài học trước, xem cỏc bài tập ở nhà, dụng cụ học tập
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
Hoạt động 1:
Lý thuyết
- Nêu qui tắc khai phơng một tích
- Nêu qui tắc nhân hai căn thức bậc hai
- Hãy biểu diễn qui tắc trên dới dạng
công thức
Hoạt động 2:
Bài tập:
Bài 1: Thực hiên phép tính
) 5 45
) 45.80
) 12 3 15 4 135 3
) 2 40 12 2 75 3 5 48
) 27 23
a
b
c
d
e
-Bài 2: Rút gọn
- qui tắc khai phơng một tích : Muốn khai
ph-ơng một tích của các số không âm, ta có thể khai phơng từng thừa số rồi nhân các kết quả
với nhau
- qui tắc nhân hai căn thức bậc hai : Muốn nhân các căn thức bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dới dấu căn với nhau rồi khai phơng kết quả đó
- Công thức a b = a b. với a, b ≥ 0.
Bài 1:
) 5 45 5.45 225 15
) 45.80 9.5.5.16 9.25.16
9 25 16 3.5.4 60
2
) 12 3 15 4 135 3
36 3 45 4 405
36 3 9.5 4 9 5
6 9 5 36 5 6 27 5
-) 2 40 12 2 75 3 5 48
2 40 12 2 5 3 20 3
2 80 3 2 5 3 6 5 3
8 5 3 2 5 3 6 5 3 0
) 27 23 (27 23) 27 23 4.50 4.25.2 10 2
Bài 2:
Trang 26 14
)
2 3 28
9 5 3 27
)
5 3
2 3 6 8 4
)
2 3 4
a
b
c
+
+
+
+
+ +
Bài 3: So sánh
) 2 3
) 3 2
c) 16 và 15 17
Bài 4: Chứng minh
) 9 17 9 17 8
) 2 2 3 2 1 2 2 2 6 9
a
b
Hoạt động 3:
Hớng dẫn về nhà:
- Ôn lại lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
6 14 2 3 2 7 )
2 3 28 2 3 2 7
2 2( 3 7)
=
+
+
9 5 3
9 5 3 27 9 5 9 3
2 3 6 8 4 )
2 3 4
+ +
2 3 4
=
+ +