1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kiem tra chuong I Dai so 9 De 2

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 14,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấp độ Nhaän bieát Thoâng hieåu Vaän duïng Cộng. Cấp độ thấp Cấp độ cao[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI

Họ tên:……….

Lớp: ………

KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: ĐẠI SỐ 9 CHƯƠNG I Ngày: ………

A.TRẮC NGHIỆM (5đ) Khoanh tròn chữ cái câu trả lời đúng

1.Căn bậc hai số học của 169 là :

a) -13 b) 13 c) ± 13 d) kết quả khác

2 Khai phương của tích : 27 490 4,8 được kết quả là:

a) 225 b) 250 c) 252 d) 500

3 Nếu √81 x −49 x=6 thì giá trị x là:

a) 6 b) 7 c) 8 d) 9

4 Biểu thức √2−x −1 được xác định với các giá trị x là:

a) 1≤ x ≤ 5 b) x ≥ 1 c) x ≥ 5 d) x ≤ 5

5 Rút gọn biểu thức: √4 − 23 −√3 được kết quả là:

a) 1 b) 2 √3 c) -1 d) kết quả khác

6 Giá trị biểu thức 1

2+√3

1

2−√3 bằng:

7 Kết quả của phép tính: √4 −7 −√4+√7 là:

8 Giá trị biểu thức: M = 34 +2√3

√10+6√3 là:

a) √2 - 1 b) √2 + 1 c) √3+1 d) √3− 1

9 Kết quả phép tính √3−√5 :√2 là:

a) 1 −√5

2 b) √5 −1

2 c) √5 −1

3 d) 1 −√5

3

10 Kết quả của phép tính: (√32−√50+√8):√2 là:

B TỰ LUẬN (5đ):

Bài 1(2đ): Thực hiện các phép tính: a) A = √75−√48+√243

b) B= 1

5+√7

1

5 −√7

Bài 2(2đ): Cho biểu thức: E=x +1

x − 2+

2√x

√x +2+

2+5√x

4 − x

a) Đặt điều kiện để biểu thức E có nghĩa ?

b) Rút gọn E ?

c) Tìm giá trị x để E = 2

Bài 3(1đ): Tính giá trị biểu thức: M= 3

√7+5√2+√37 −5√2

Bài làm

I MA TRẬN ĐỀ:

Đề

Trang 2

Tên chủ đề:

Căn bậc hai,

căn bậc ba

Căn bậc hai

Hằng đẳng

thức

2

Số câu: 3

Số điểm:2

Tỉ lệ: 20%

2

A = A

A

có nghĩa khi A

0

Đưa ra ngoài dấu căn rồi tính

Kỹ năng tính căn bậc hai 1

0,5

1 0,5

1 1

3

2

Biến đổi đơn

giản căn bậc

hai

Số câu: 5

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

Các phép biến đổi đơn giản CTBH

Trục căn thức ở mẫu

Phối hợp tính và trục căn thức bậc hai

Tìm cực trị biểu thức chứa căn bậc hai

1 0,5

1 0,5

2 1

1 1

5

3

Rút gọn biểu

thức chứa

căn bậc hai,

bậc ba

Số câu: 6

Số điểm: 5

Tỉ lệ: 50%

Tính cộng trừ căn bậc hai, rút gọn biểu thức

Phối hợp trục căn thức ở mẫu

Đưa thừa số

ra ngoài dấu căn bậc hai

Rút gọn biểu thức có căn bậc ba

Phối hợp các phép tính có căn bậc hai

1 1

2

1

2 1

1

2

6

5

Tổng cộng Số câu: 3

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 5

Số điểm: 3

Tỉ lệ: 30%

Số câu: 6

Số điểm: 5

Tỉ lệ: 50%

14

10 100%

II ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A TRẮC NGHIỆM : (5đ) Mỗi câu đúng được (0,5đ)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Trang 3

b c d a c d c c b b

B TỰ LUẬN (5đ)

BÀI 1(2đ) Tính đúng mỗi câu đạt (1đ)

A=75 −√48+√243=√5 2 3 −√4 2 3+√9 2 3=5√3− 4√3+9√3=10√3

B= 1

5+√7

1

5 −√7=

(5 −√7)(5+√7) (5+√7) (5 −√7) =

5 −7 −5 −√7

− 2√7

18 =

√7 9

BÀI 2(2đ)

E=x +1

x − 2+

2√x

x +2+

2+5√x

4 − x

a) ĐK để E có nghĩa khi x 0 và x ≠ 4 (1đ) b) Rút gọn E hợp lý được kết quả đúng E= 3√x

x+2 (1đ) c) E=2 => 3√x

BÀI 3(1đ) 3

√7+5√2=√1+3√2+6+2√2=√3(1+√2)3=1+√2

Tương tự: 3

7− 5√2 = 1 - √2

M = ( 1 + √2 ) + ( 1 - √2 ) = 2

CHÚ Ý: HS có cách giải khác kết quả đúng hợp lý vẫn đạt điểm tối đa.

Ngày đăng: 04/06/2021, 00:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w