KiÓm tra bµi cò. III.[r]
Trang 1Chủ đề 4 Hàm số bậc nhất
Buổi 1 Hàm số bậc nhất - định nghĩa và tính chất
A/Mục tiêu
Học xong buổi học này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức: Củng cố định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất
Kĩ năng: Rèn kĩ năng áp dụng kiến thức vào giải bài tập
Thái độ: Học sinh tích cực, chủ động
B/Chuẩn bị của thầy và trò: Thớc
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
III Bài mới
I.Lí thuyết
1.Khái niệm về hàm số (khái niệm chung).
Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định đợc chỉ một giá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm số của x và x đợc gọi là biến số.
*) Ví dụ: y = 2x; y = - 3x + 5; y = 2x + 3 ;
*) Chú ý:
Khi đại lợng x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì y đợc gọi là hàm hằng.
*) Ví dụ: Các hàm hằng y = 2; y = - 4; y = 7; .
2.Các cách thờng dùng cho một hàm số
a.Hàm số cho bởi bảng.
b.Hàm số cho bởi công thức.
- Hàm hằng: là hàm có công thức y = m (trong đó x là biến, m )
- Hàm số bậc nhất: Là hàm số có dạng công thức y = ax + b Trong đó:x là
biến,a,b, a0,a là hê số góc, b là tung độ gốc.
Chú ý: Nếu b = 0 thì hàm bậc nhất có dạng y = ax (a0)
3.Khái niệm hàm đồng biến và hàm nghịch biến.
Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x .
a.Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị tơng ứng f(x) cũng tăng lên thì hàm số y = f(x) đợc gọi là hàm đồng biến.
(hàm số y = f(x) gọi là đồng biến trong khoảng nào đó nếu với mọi x 1 , x 2
trong khoảng đó sao cho x 1 < x 2 thì f(x 1 ) < f(x 2 ) ).
b.Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị tơng ứng f(x) giảm đi thì hàm
số y = f(x) đợc gọi là hàm nghịch biến (hàm số y = f(x) gọi là nghịch biến trong khoảng nào đó nếu với mọi x 1 , x 2 trong khoảng đó sao cho x 1 < x 2 thì f(x 1 ) > f(x 2 )).
4.Dấu hiệu nhận biết hàm đồng biến và hàm nghịch biến.
Hàm bậc nhất số y = ax + b (a 0).
- Nếu a > 0 thì hàm số y = ax + b luôn đồng biến trên .
- Nếu a < 0 thì hàm số y = ax + b luôn nghịch biến trên .
II.Bài tập
Bài tập 1: Cho hàm số y = 2k x 1 2 kx(2x 1) 5x với tham số k 1
a) Chứng tỏ hàm số này là hàm số bậc nhất
b) Với giá trị nào của k thì hàm số đó là hàm số đồng biến ? là hàm số nghịch biến ?
Hớng dẫn:
Trang 2a) Biến đổi đa về dạng y 5(1 k )x 2k
Hàm số này là hàm số bậc nhất vì a 0
b) k < 1 => hàm số đồng biến ; k >1 => hàm số nghịch biến
Bài tập 2: Xác định k để hàm số 2 2
y k( x 3) k 1 x 2
là hàm
số bậc nhất Lúc này hàm số đồng biến hay nghịch biến?
Hớng dẫn:
Biến đổi đa về dạng y 2k 1 x 4 2k x 13k 4
Hàm số này là hàm số bậc nhất
2k 1 0
k 2
4 2k 0
Ta có hàm số y = 5x + 30 , đồng biến trên
Bài tập 3: Cho các hàm số f(x) = mx - 2 và g(x) = 2
m 1 x 5
(m 0) Chứng minh rằng:
a) Hàm số f(x) + g(x) là hàm số bậc nhất đồng biến
b) Hàm số f(x) - g(x) là hàm số bậc nhất nghịch biến
Hớng dẫn:
Học sinh cần tính tổng và hiệu của hai hàm số trên sau đó xét dấu của hệ
số a trong từng trờng hợp
Bài tập 4: Cho hàm số y = m2 4 x 2 2m n 5m n x 3
Với m = ? n = ? thì hàm số là hàm số bậc nhất, nghịch biến ?
Hớng dẫn:
m 4 0
n 5m n 2m 0
n 5m n 2m 0
KQ: m = 2 và - 4 < n < 10 hoặc m = - 2 và - 10 < n < 4
Bài tập 5: Cho hàm số f(x) = 3x2 1 Chứng tỏ rằng f(x+1)- f(x) là một hàm số bậc nhất
Hớng dẫn: Ta có f(x + 1) = 3 x 1 2 1 Từ đó tính f(x+1)- f(x) = 6x + 3
Bài tập 6: Cho hàm số y = f(x) biết f(x - 1) = 3x - 5
Chứng tỏ rằng hàm số y = f(x) là một hàm số bậc nhất
Hớng dẫn: f(x - 1) = 3x - 5 => f(x - 1) = 3(x - 1) - 2 => f(x) = 3x - 2 là một hàm số bậc nhất
Bài tập 6: Cho hàm số f(x) = ax5 bx3 cx 5 (a, b, c là hằng số)
Cho biết f(- 3) = 208 Tính f(3) = ?
Hớng dẫn:
f(- 3) = a 35 b 33 c 3 5
f(3) = a 3 5 b 3 3 c 3 5
f(3) + f(- 3) = -10 Mà f(- 3) = 208 => f(3) = - 218
Bài tập 7: Chứng minh công thức tính khoảng cách d giữa hai điểm
A(x 1 ; y 1 ) và B(x 2 ; y 2 ) là d = x 2 x 12 y 2 y 12
Hớng dẫn:
- Khoảng cách giữa hai điểm
x 1 và x 2 trên Ox là x 2 x 1
B
y2
y1
x2
y
c a
o
Trang 3Bài tập 8: Hãy xác định dạng tam giác ABC và tính diện tích của tam
giác đó biết rằng:
a) A(3 ; - 1), B(- 1 ; - 3), C(2 ; - 4)
b) A(- 2 ; 2), B(0 ; 3), C(1 ; 1)
Hớng dẫn:
a) Tính khoảng cách và chứng minh tam giác ABC vuông cân Diện tích:
1 CA.CB 5
2 (đơn vị diện tích)
b) Tính khoảng cách và chứng minh tam giác ABC vuông cân Diện tích: 2,5 (đơn vị diện tích)
Bài tập 9: Xác định hàm số f(x) biết rằng f(x + 1) = x2 2x3
Hớng dẫn:
Phân tích f(x + 1) = (x + 1) 2 - 4(x+1) + 6
=> f(x) = x2 4x6
Bài tập 10: Cho hàm số f(x) = ax4 bx2 x3 (a, b là hằng số)
Cho biết f(2) = 17 Tính f(- 2)
Hớng dẫn: Tính f(2) - f(-2) = 4 Tính đợc f(-2) = 13
IV Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài đã chữa
- Ôn lại cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a khác 0)
Buổi 2 đồ thị hàm số – vị trí tơng đối của hai đờng thẳng
A/Mục tiêu
Học xong buổi học này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức
- Học sinh đợc củng cố tính chất đồ thị các hàm số y = ax (a0) và y =
ax + b (a0), vị trí tơng đối của hai đờng thẳng, cách tính góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b (a0) và trục Ox
- Học sinh áp dụng kiến thức đã học giải đợc các bài tập liên quan
Kĩ năng
- Rèn khả năng t duy, lập luận, trình bày
Thái độ
- Học sinh tích cực, chủ động trong học tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc, máy tính bỏ túi
- HS: Thớc, máy tính bỏ túi
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức
- HS1: Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a0)
- HS2: Nêu cách tính góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox
III Bài mới
I : Lí thuyết
1) Khái niệm về đồ thị hàm số.
Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ.
*) Chú ý: Dạng đồ thị:
đó x là biến, m ) là một đờng
thẳng luôn song song với trục Ox.
Đồ thị của hàm hằng x = m (trong
đó y là biến, m ) là một đờng thẳng luôn song song
Trang 4x y
O
x = m
m
với trục Oy.
b) Đồ thị hàm số y = ax (a0) là một đờng thẳng (hình ảnh tập hợp các điểm)
luôn đi qua gốc toạ độ, đờng thẳng y = ax nằm ở góc phần t thứ I và thứ III khi a > 0; đờng thẳng y = ax nằm ở góc phần t thứ II và thứ IV khi a < 0
Y
y = ax
ới a < 0)
(I)
x > 0, y > 0
(II)
x < 0, y > 0
(III)
x < 0, y < 0 (IV)
x > 0, y < 0
O Xx
Yy =
(
i a >
(I)
x > 0, y > 0
(II)
x < 0, y > 0
(III)
x < 0, y < 0 (IV)
x > 0, y < 0
c) Đồ thị hàm số y = ax + b (a,b 0) là một đờng thẳng (hình ảnh tập hợp các
điểm) cắt trục tung tại điểm (0; b) và cắt trục hoành tại điểm (
b
a , 0).
Y
y = ax + b (v
ới a < 0)
(I)
x > 0, y > 0
(II)
x < 0, y > 0
(III)
x < 0, y < 0 (IV)
x > 0, y < 0
O Xx
Yy =
+ (v
a > 0)
(I)
x > 0, y > 0
(II)
x < 0, y > 0
(III)
x < 0, y < 0 (IV)
x > 0, y < 0
2) Khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳng tọa độ
Trong mặt phẳng tọa độ cho hai điểm A(x 1 ; y 1 ) và B(x 2 ; y 2 )
2 12 2 12
AB x x y y
M(x ; y) là trung điểm của AB
3) Hai điểm đối xứng với nhau trên mặt phẳng tọa độ
A đối xứng với B qua trục hoành x 1 x và y = - y 2 1 2
A đối xứng với B qua trục tung x 1 x và y = y 2 1 2
A đối xứng với B qua gốc O x 1 x và y = - y 2 1 2
A đối xứng với B qua đờng thẳng y = x x 1 y và y = x 2 1 2
A đối xứng với B qua đờng thẳng y = - x x 1 y và y = - x 2 1 2
4) Điểm thuộc và không thuộc đồ thị hàm số
Cho hàm số y = f(x) và điểm M (x 0 ; y 0 )
Nếu y 0 = f(x 0 ) thì M (x 0 ; y 0 ) thuộc đồ thị hàm số y = f(x)
Nếu y 0 f(x 0 ) thì M (x 0 ; y 0 ) không thuộc đồ thị hàm số y = f(x)
5) Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng
Hai đờng thẳng y = ax + b (a 0) và y = a’x + b’ (a' 0)
+ Trùng nhau nếu a = a’, b = b’.
+ Song song với nhau nếu a = a’, bb’.
x
y
O
y = m
m
Trang 5+ Cắt nhau nếu a a’ Hoành độ giao điểm là nghiệm của phơng trình ax + b
= a’x + b’ (gọi là phơng trình hoành độ giao điểm)
+ Vuông góc nếu a.a’ = -1 .
6) Góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b (a 0) và trục Ox
Giả sử đờng thẳng y = ax + b (a 0) cắt trục Ox tại điểm A.
Góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b (a 0) là góc tạo bởi tia Ax và tia AT (với T là một điểm thuộc đờng thẳng y = ax + b có tung độ dơng).
- Nếu a > 0 thì góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b với trục Ox đợc tính theo công thức nh sau: tg a (cần chứng minh mới đợc dùng) Khi đó nhọn
- Nếu a < 0 thì góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b với trục Ox đợc tính theo công thức nh sau:
1800 với tg a (cần chứng minh mới đợc dùng)
Khi đó tù
Phần II – Bài tập
Bài 1: Cho A(x 1 ; y 1 ) và B(x 2 ; y 2 ) là hai điểm nằm trên đờng thẳng
y = 3 xb Chứng minh rằng : AB = 2|x 2 - x 1 |
Hớng dẫn:
Trớc hết tính y 2 – y 1 = 3 x 2 x 1
2 12 2 12 2 12 2 1
AB x x y y 4 x x 2 x x
Bài 2: Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị của nó cắt trục tung tại
điểm P có tung độ – 1 ; cắt trục hoành tại điểm Q có hoành độ bằng 3
Bài 3: Cho A(0 ; 5); B(- 3 ; 0); C(1 ; 1); M(- 4,5 ; - 2,5).
a) CMR ba điểm A, B, M thẳng hàng và ba điểm A, B, C không thẳng hàng
b) Tính diện tích tam giác ABC
Hớng dẫn:
a) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm A và B:
y = 5 x 5
3
Tọa độ điểm M thỏa mãn hàm số y = 5 x 5
3 => Ba điểm A, B, M thẳng hàng
A
T
x
y
O
(a > 0)
A
T
x
y
O (a < 0)
Trang 6Tọa độ điểm C không thỏa mãn hàm số y = 5 x 5
3 => Ba điểm A, B, C không thẳng hàng
b) Tính khoảng cách AB, BC, AC và chứng minh tam giác ABC vuông tại
C (định lí đảo của Py-ta-go) => Diện tích bằng 8,5 (đvdt)
Bài 4: Cho đờng thẳng (d): y = (m - 2)x – m + 4
CMR với mọi giá trị của m thì đờng thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố
định
Hớng dẫn:
Điểm cố định (1 ; 2)
Bài 5: Cho các đờng thẳng (d): y = mx – 2(m + 2) với m 0
(d’): y = (2m - 3)x + (m 2 - 1) với m
3 2
1 Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, hai đờng thẳng (d) và (d’) không thể trùng nhau
2 Tìm các giá trị của m để :
a) (d) // (d’)
b) (d) và (d’) cắt nhau
c) (d) và (d’) vuông góc với nhau
Hớng dẫn:
1 Xét các tung độ gốc bằng nhau :
m 1 2(m 2) (m 1) 2 0
Phơng trình này vô nghiệm nên không tìm đợc m thỏa mãn
2 a) (d) // (d’) m = 3
b) (d) và (d’) cắt nhau m 3
c) (d) và (d’) vuông góc với nhau
1
m 1 hoặc m =
2
Bài 6: Cho các đờng thẳng
(d 1 ): y = - 2x + 3
(d 2 ): y = - 2x + m
(d 3 ): y = 1 x 1
2
Không vẽ các đờng thẳng trên, hãy cho biết các đờng thẳng này có
vị trí nh thế nào đối với nhau ?
Hớng dẫn:
(d 1 )//(d 2 ) nếu m 3 và (d 1 ) (d 2 ) nếu m = 3
(d 1 ) (d 3 ) và (d 2 ) (d 3 )
Bài 7: Cho các đờng thẳng (d): y 2m 1 x (2m 3) với m 1
2
(d’): y(m 1)x m với m1 Tìm giá trị của m để:
a) (d) cắt (d’) b) (d) // (d’) c) (d) (d’)
Hớng dẫn:
a)
1
m 2;m ;m 1
2
b) m = -2
c) m = 0 hoặc m =
1 2
Bài 8: Cho điểm A(3 ; 2) Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua A và
vuông góc với OA Tính góc tạo bởi đờng thẳng (d) và trục Ox
Trang 7Hớng dẫn:
Trớc hết lập phơng trình đờng thẳng OA đợc
2
3
Đờng thẳng (d) có dạng y = ax + b
(d) vuông góc với OA => a =
3 2
Ta có hàm số y = 3 x b
2
(d) đi qua A (3 ; 2) => b =
13 2
Phơng trình của (d): y =
3 x 13
Gọi là góc tạo bởi đờng thẳng (d) và trục Ox => 123 41'0
Bài 9: Cho ba đờng thẳng (d 1 ): y = - 3x (d 2 ): y = 2x + 5 (d 3 ): y = x + 4 CMR ba đờng thẳng này đồng quy
Hớng dẫn:
Tìm giao điểm M của (d 1 ) và (d 2 ) là M(- 1 ; 3)
Tọa độ điểm M thỏa mãn y = x + 4 nên M thuộc (d 3 ) Vậy ba đờng thẳng này đồng quy
Bài 10: Tìm giá trị của m để ba đờng thẳng sau đồng quy
(d 1 ): y = x - 4 (d 2 ): y = - 2x - 1 (d 3 ): y = mx + 2
Hớng dẫn:
Tơng tự nh bài tập 9 ta có giao điểm của (d 1 ) và (d 2 ) là M(1; - 3)
(d 3 ) đi qua M m = - 5
Bài 11: Tính diện tích của hình giới hạn bởi các đờng thẳng
(d 1 ):
1
3
(d 2 ): y = - 3x (d 3 ): y = - x + 4
Hớng dẫn:
- Vẽ đồ thị của ba hàm số, trên cùng một mặt phẳng tọa độ
- Xác định các điểm A (3 ; 1), B(- 2 ; 6)
- Ta thấy (d 1 ) vuông góc với (d 2 ) => Tam giác OAB vuông tại O
2
SAOB OA.OB 3 1 2 6 10
(đvdt)
Bài 12:
Cho hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3
a) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn nghịch biến.
b) Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số đi qua điểm A (3; 5)
c) Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn luôn đi qua với mọi giá trị của m.
d) Xác định m để đồ thị hàm số cắt 2 trục toạ độ tạo thành một tam
Trang 8giác có diện tích bằng 4 (đơn vị diện tích)
Hớng dẫn:
a) Để hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 luôn luôn nghịch biến với mọi giá trị
của x m - 1 < 0 m < 1
Vậy với m < 1 thì hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 luôn luôn nghịch biến với mọi giá trị của x.
b) Để đồ thị hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 đi qua điểm A (3; 5)
Ta có : 5 = (m - 1).3 - 2 m - 3
3m - 3 - 2m - 3 = 5
m = 11
Vậy với m = 11 thì đồ thị hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 đi qua điểm A
c) Giả sử đồ thị hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 luôn luôn đi qua 1 điểm cố
định M (x 0 ; y 0 ) với mọi giá trị của m
y 0 = (m - 1)x 0 - 2 m - 3 (với m)
y 0 = mx 0 - x 0 - 2m - 3 (với m)
( mx 0 - 2m) + ( x 0 + y 0 + 3) = 0 (với m)
m(x 0 - 2) + ( x 0 + y 0 + 3) = 0 (với m)
0
0 0
2 0
3 0
x
0 0
2 5
x y
Vậy đồ thị hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 luôn luôn đi qua 1 điểm cố
định M (x 0 = 2; y 0 = - 2) với mọi giá trị của m
d) Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 với các trục toạ độ là:
Cho x = 0 y = - 2m - 3 M (0; -2m - 3) Oy
OM =-2m - 3 = 2m + 3
Cho y = 0 x =
2m +3
2m +3
;0
m - 1
Ox ON =
2m +3
m - 1
Diện tích tam giác MON là: S OMN =
1
2OM ON =
2m + 3
S =
2m +3 2
1
Để diện tích OMN bằng 4 thì
2m +3 2
1
2m +32 4.2 m - 1
2
4m 12m 9 8 m - 1
2 2
2 2
- Giải hai phơng trình này ta tìm đợc điều kiện của m
IV Hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài đã chữa
- Giải bài tập sau: Cho hàm số y = mx - 2m +5
a) Vẽ đồ thị của hàm số với m = 3
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, đồ thị của hàm số đã cho luôn đi qua một điểm cố định
Trang 9Chủ đề 4 Hàm số bậc nhất
A/Mục tiêu
Học xong buổi học này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức
- Củng cố và khắc sâu các kiến thức về hàm số bậc nhất
- Nâng cao và phát triển thêm các kiến thức về hàm số bậc nhất
Kĩ năng
- Rèn kĩ năng áp dụng kiến thức vào giải bài tập
- Rèn kĩ năng suy luận, trình bày bài giải
Thái độ
- Học sinh có ý thức tự giác, tích cực trong việc ôn luyện để chuẩn bị cho đợt thi HSG chính thức
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Thớc
- HS: Thớc
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức
- HS1: Giải bài tập đã cho (câu a) về nhà ở buổi học trớc
- HS2: Giải bài tập đã cho (câu b) về nhà ở buổi học trớc
III Bài mới
Bài 1: Cho ba đờng thẳng :
(d 1 ): 2 2
y m 1 x m 5 với m 1
(d 2 ): y = x + 1 (d 3 ): y = - x + 3 a) CMR khi m thay đổi thì (d 1 ) luôn đi qua một điểm cố định b) CMR nếu (d 1 )//(d 3 ) thì (d 1 ) (d 2 )
c) Xác định m để ba đờng thẳng (d 1 ); (d 2 ); (d 3 ) đồng quy
HD: a) Điểm cố định (- 1 ; - 4)
b) (d 1 )//(d 3 ) => Tìm đợc m = 0 Khi đó (d 1 ): y = - x – 5, ta dễ dàng chứng minh đợc (d 1 ) (d 2 )
c) m = 2
Bài 2: Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm A (x ; y) trong đó x = m + 2; y =
3m – 1 với mR Tìm tập hợp các điểm A
Trang 10HD: x = m + 2 => m = x – 2 => y = 3x – 7 Vậy tập hợp các điểm A là
đ-ờng thẳng y = 3x – 7
Bài 3: Cho điểm A(0 ; - 1) và B (- 4 ; 3) Viết phơng trình đờng thẳng (d)
là đờng trung trực của AB Tính góc tạo bởi đờng thẳng (d) với trục Ox
HD: - Lập phơng trình đờng thẳng AB đợc : y = - x – 1
- Gọi M là trung điểm AB => M(- 2 ; 1)
- Vì (d) là đờng trung trực của AB => (d) vuông góc với AB
=> (d) có dạng: y = x + m
- Vì (d) đi qua M nên tìm đợc m = 3 Phơng trình của (d) là:
y = x + 3 Gọi là góc tạo bởi đờng thẳng (d) với trục Ox
- Tính đợc = 45 0
(GV yêu cầu HS vẽ đồ thị hàm số để quan sát)
Bài 4:
Cho hai điểm A(x 1 ; y 1 ) và B(x 2 ; y 2 ) với x 1 x , y 2 1 y 2
Chứng minh rằng nếu đờng thẳng y = ax + b đi qua A và B thì:
y y x x
HD: Vì hai điểm A, B thuộc đờng thẳng y = ax + b nên ta thay tọa độ
của hai điểm A, B vào hàm số Từ đó tính : y y 1 a( x x ) 1 (1)
Và y 2 y 1 a( x 2 x ) 1
(2)
- Từ (1) và (2) ta suy ra
y y x x
Bài 5: Cho đờng thẳng y = mx + m – 1 (m là tham số) (1)
a) Chứng minh rằng đờng thẳng (1) luôn đi qua một điểm cố định với mọi giá trị của m
b) Tính giá trị của m để đờng thẳng (1) tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 2
HD: a) Điểm cố định là N(- 1 ; - 1)
b) Gọi A là giao điểm của đồ thị với trục tung, ta có OA =|m – 1| Gọi B là giao điểm của đồ thị với trục hoành, ta có OB =
1 m m
2 AOB
m 1
m
- Giải phơng trình trên ta tìm đợc m = - 1; m = 32 2
- Có ba đờng thẳng đi qua N tạo với các trục tọa độ một tam giác
có diện tích bằng 2 là:
m = - 1, ta có đờng thẳng y = - x – 2
m = 32 2 , ta có đờng thẳng y = 3 2 2 x 2 2 2
m = 3 2 2 , ta có đờng thẳng y = 3 2 2 x 2 2 2
Bài 6: Tìm điểm cố định mà mỗi đờng thẳng sau luôn đi qua với mọi giá
trị của m
a) y = (m - 2)x + 3 b) y = mx + (m + 2) c) y = (m – 1)x+(2m - 1)
HD: a) (0 ; 3) b) (- 1 ; 2) c) (- 2 ; 1)
Bài 7: Cho đờng thẳng d xác định bởi y = 2x + 11 Đờng thẳng d’ đối
xứng với đờng thẳng d qua trục hoành là: