1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an BDHSG 9 chu de 4

17 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÓm tra bµi cò. III.[r]

Trang 1

Chủ đề 4 Hàm số bậc nhất

Buổi 1 Hàm số bậc nhất - định nghĩa và tính chất

A/Mục tiêu

 Học xong buổi học này HS cần phải đạt đợc :

 Kiến thức: Củng cố định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất

 Kĩ năng: Rèn kĩ năng áp dụng kiến thức vào giải bài tập

 Thái độ: Học sinh tích cực, chủ động

B/Chuẩn bị của thầy và trò: Thớc

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới

I.Lí thuyết

1.Khái niệm về hàm số (khái niệm chung).

Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định đợc chỉ một giá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm số của x và x đợc gọi là biến số.

*) Ví dụ: y = 2x; y = - 3x + 5; y = 2x + 3 ;

*) Chú ý:

Khi đại lợng x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì y đợc gọi là hàm hằng.

*) Ví dụ: Các hàm hằng y = 2; y = - 4; y = 7; .

2.Các cách thờng dùng cho một hàm số

a.Hàm số cho bởi bảng.

b.Hàm số cho bởi công thức.

- Hàm hằng: là hàm có công thức y = m (trong đó x là biến, m  )

- Hàm số bậc nhất: Là hàm số có dạng công thức y = ax + b Trong đó:x là

biến,a,b, a0,a là hê số góc, b là tung độ gốc.

Chú ý: Nếu b = 0 thì hàm bậc nhất có dạng y = ax (a0)

3.Khái niệm hàm đồng biến và hàm nghịch biến.

Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi x  .

a.Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị tơng ứng f(x) cũng tăng lên thì hàm số y = f(x) đợc gọi là hàm đồng biến.

(hàm số y = f(x) gọi là đồng biến trong khoảng nào đó nếu với mọi x 1 , x 2

trong khoảng đó sao cho x 1 < x 2 thì f(x 1 ) < f(x 2 ) ).

b.Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị tơng ứng f(x) giảm đi thì hàm

số y = f(x) đợc gọi là hàm nghịch biến (hàm số y = f(x) gọi là nghịch biến trong khoảng nào đó nếu với mọi x 1 , x 2 trong khoảng đó sao cho x 1 < x 2 thì f(x 1 ) > f(x 2 )).

4.Dấu hiệu nhận biết hàm đồng biến và hàm nghịch biến.

Hàm bậc nhất số y = ax + b (a  0).

- Nếu a > 0 thì hàm số y = ax + b luôn đồng biến trên .

- Nếu a < 0 thì hàm số y = ax + b luôn nghịch biến trên .

II.Bài tập

Bài tập 1: Cho hàm số y = 2k x 1  2  kx(2x 1) 5x với tham số k    1

a) Chứng tỏ hàm số này là hàm số bậc nhất

b) Với giá trị nào của k thì hàm số đó là hàm số đồng biến ? là hàm số nghịch biến ?

Hớng dẫn:

Trang 2

a) Biến đổi đa về dạng y 5(1 k )x 2k

Hàm số này là hàm số bậc nhất vì a 0

b) k < 1 => hàm số đồng biến ; k >1 => hàm số nghịch biến

Bài tập 2: Xác định k để hàm số 2    2

y  k( x  3)  k 1  x  2

là hàm

số bậc nhất Lúc này hàm số đồng biến hay nghịch biến?

Hớng dẫn:

Biến đổi đa về dạng y 2k 1 x   4 2k   x  13k  4

Hàm số này là hàm số bậc nhất 

2k 1 0

k 2

4 2k 0

 

 

 

Ta có hàm số y = 5x + 30 , đồng biến trên

Bài tập 3: Cho các hàm số f(x) = mx - 2 và g(x) =  2 

m  1 x  5

(m 0) Chứng minh rằng:

a) Hàm số f(x) + g(x) là hàm số bậc nhất đồng biến

b) Hàm số f(x) - g(x) là hàm số bậc nhất nghịch biến

Hớng dẫn:

Học sinh cần tính tổng và hiệu của hai hàm số trên sau đó xét dấu của hệ

số a trong từng trờng hợp

Bài tập 4: Cho hàm số y = m2  4 x 2  2m  n 5m   n x 3 

Với m = ? n = ? thì hàm số là hàm số bậc nhất, nghịch biến ?

Hớng dẫn:

m 4 0

n 5m n 2m 0

n 5m n 2m 0



KQ: m = 2 và - 4 < n < 10 hoặc m = - 2 và - 10 < n < 4

Bài tập 5: Cho hàm số f(x) = 3x2 1 Chứng tỏ rằng f(x+1)- f(x) là một hàm số bậc nhất

Hớng dẫn: Ta có f(x + 1) = 3 x 1  2  1 Từ đó tính f(x+1)- f(x) = 6x + 3

Bài tập 6: Cho hàm số y = f(x) biết f(x - 1) = 3x - 5

Chứng tỏ rằng hàm số y = f(x) là một hàm số bậc nhất

Hớng dẫn: f(x - 1) = 3x - 5 => f(x - 1) = 3(x - 1) - 2 => f(x) = 3x - 2 là một hàm số bậc nhất

Bài tập 6: Cho hàm số f(x) = ax5 bx3 cx 5 (a, b, c là hằng số)

Cho biết f(- 3) = 208 Tính f(3) = ?

Hớng dẫn:

f(- 3) = a 35  b 33  c 3 5

f(3) = a 3 5  b 3 3  c 3   5

f(3) + f(- 3) = -10 Mà f(- 3) = 208 => f(3) = - 218

Bài tập 7: Chứng minh công thức tính khoảng cách d giữa hai điểm

A(x 1 ; y 1 ) và B(x 2 ; y 2 ) là d = x 2  x 12 y 2  y 12

Hớng dẫn:

- Khoảng cách giữa hai điểm

x 1 và x 2 trên Ox là x 2  x 1

B

y2

y1

x2

y

c a

o

Trang 3

Bài tập 8: Hãy xác định dạng tam giác ABC và tính diện tích của tam

giác đó biết rằng:

a) A(3 ; - 1), B(- 1 ; - 3), C(2 ; - 4)

b) A(- 2 ; 2), B(0 ; 3), C(1 ; 1)

Hớng dẫn:

a) Tính khoảng cách và chứng minh tam giác ABC vuông cân Diện tích:

1 CA.CB 5

2  (đơn vị diện tích)

b) Tính khoảng cách và chứng minh tam giác ABC vuông cân Diện tích: 2,5 (đơn vị diện tích)

Bài tập 9: Xác định hàm số f(x) biết rằng f(x + 1) = x2  2x3

Hớng dẫn:

Phân tích f(x + 1) = (x + 1) 2 - 4(x+1) + 6

=> f(x) = x2  4x6

Bài tập 10: Cho hàm số f(x) = ax4  bx2 x3 (a, b là hằng số)

Cho biết f(2) = 17 Tính f(- 2)

Hớng dẫn: Tính f(2) - f(-2) = 4 Tính đợc f(-2) = 13

IV Hớng dẫn về nhà

- Xem lại các bài đã chữa

- Ôn lại cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a khác 0)

Buổi 2 đồ thị hàm số – vị trí tơng đối của hai đờng thẳng

A/Mục tiêu

 Học xong buổi học này HS cần phải đạt đợc :

 Kiến thức

- Học sinh đợc củng cố tính chất đồ thị các hàm số y = ax (a0) và y =

ax + b (a0), vị trí tơng đối của hai đờng thẳng, cách tính góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b (a0) và trục Ox

- Học sinh áp dụng kiến thức đã học giải đợc các bài tập liên quan

 Kĩ năng

- Rèn khả năng t duy, lập luận, trình bày

 Thái độ

- Học sinh tích cực, chủ động trong học tập

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Thớc, máy tính bỏ túi

- HS: Thớc, máy tính bỏ túi

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức

- HS1: Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a0)

- HS2: Nêu cách tính góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox

III Bài mới

I : Lí thuyết

1) Khái niệm về đồ thị hàm số.

Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ.

*) Chú ý: Dạng đồ thị:

đó x là biến, m  ) là một đờng

thẳng luôn song song với trục Ox.

Đồ thị của hàm hằng x = m (trong

đó y là biến, m  ) là một đờng thẳng luôn song song

Trang 4

x y

O

x = m

m

với trục Oy.

b) Đồ thị hàm số y = ax (a0) là một đờng thẳng (hình ảnh tập hợp các điểm)

luôn đi qua gốc toạ độ, đờng thẳng y = ax nằm ở góc phần t thứ I và thứ III khi a > 0; đờng thẳng y = ax nằm ở góc phần t thứ II và thứ IV khi a < 0

Y

y = ax

ới a < 0)

(I)

x > 0, y > 0

(II)

x < 0, y > 0

(III)

x < 0, y < 0 (IV)

x > 0, y < 0

O Xx

Yy =

(

i a >

(I)

x > 0, y > 0

(II)

x < 0, y > 0

(III)

x < 0, y < 0 (IV)

x > 0, y < 0

c) Đồ thị hàm số y = ax + b (a,b 0) là một đờng thẳng (hình ảnh tập hợp các

điểm) cắt trục tung tại điểm (0; b) và cắt trục hoành tại điểm (

b

a , 0).

Y

y = ax + b (v

ới a < 0)

(I)

x > 0, y > 0

(II)

x < 0, y > 0

(III)

x < 0, y < 0 (IV)

x > 0, y < 0

O Xx

Yy =

+ (v

a > 0)

(I)

x > 0, y > 0

(II)

x < 0, y > 0

(III)

x < 0, y < 0 (IV)

x > 0, y < 0

2) Khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳng tọa độ

Trong mặt phẳng tọa độ cho hai điểm A(x 1 ; y 1 ) và B(x 2 ; y 2 )

 2 12  2 12

AB  x  x  y  y

M(x ; y) là trung điểm của AB 

3) Hai điểm đối xứng với nhau trên mặt phẳng tọa độ

A đối xứng với B qua trục hoành  x 1  x và y = - y 2 1 2

A đối xứng với B qua trục tung  x 1  x và y = y 2 1 2

A đối xứng với B qua gốc O  x 1  x và y = - y 2 1 2

A đối xứng với B qua đờng thẳng y = x  x 1  y và y = x 2 1 2

A đối xứng với B qua đờng thẳng y = - x  x 1  y và y = - x 2 1 2

4) Điểm thuộc và không thuộc đồ thị hàm số

Cho hàm số y = f(x) và điểm M (x 0 ; y 0 )

Nếu y 0 = f(x 0 ) thì M (x 0 ; y 0 ) thuộc đồ thị hàm số y = f(x)

Nếu y 0 f(x 0 ) thì M (x 0 ; y 0 ) không thuộc đồ thị hàm số y = f(x)

5) Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng

Hai đờng thẳng y = ax + b (a  0) và y = a’x + b’ (a'  0)

+ Trùng nhau nếu a = a’, b = b’.

+ Song song với nhau nếu a = a’, bb’.

x

y

O

y = m

m

Trang 5

+ Cắt nhau nếu a a’ Hoành độ giao điểm là nghiệm của phơng trình ax + b

= a’x + b’ (gọi là phơng trình hoành độ giao điểm)

+ Vuông góc nếu a.a’ = -1 .

6) Góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b (a  0) và trục Ox

Giả sử đờng thẳng y = ax + b (a  0) cắt trục Ox tại điểm A.

Góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b (a  0) là góc tạo bởi tia Ax và tia AT (với T là một điểm thuộc đờng thẳng y = ax + b có tung độ dơng).

- Nếu a > 0 thì góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b với trục Ox đợc tính theo công thức nh sau: tg a (cần chứng minh mới đợc dùng) Khi đó nhọn

- Nếu a < 0 thì góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b với trục Ox đợc tính theo công thức nh sau:

 1800   với tg a (cần chứng minh mới đợc dùng)

Khi đó

Phần II – Bài tập

Bài 1: Cho A(x 1 ; y 1 ) và B(x 2 ; y 2 ) là hai điểm nằm trên đờng thẳng

y = 3 xb Chứng minh rằng : AB = 2|x 2 - x 1 |

Hớng dẫn:

Trớc hết tính y 2 – y 1 = 3 x 2  x 1

 2 12  2 12  2 12 2 1

AB  x  x  y  y  4 x  x  2 x  x

Bài 2: Xác định hàm số y = ax + b biết đồ thị của nó cắt trục tung tại

điểm P có tung độ – 1 ; cắt trục hoành tại điểm Q có hoành độ bằng 3

   

Bài 3: Cho A(0 ; 5); B(- 3 ; 0); C(1 ; 1); M(- 4,5 ; - 2,5).

a) CMR ba điểm A, B, M thẳng hàng và ba điểm A, B, C không thẳng hàng

b) Tính diện tích tam giác ABC

Hớng dẫn:

a) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm A và B:

y = 5 x 5

3 

Tọa độ điểm M thỏa mãn hàm số y = 5 x 5

3  => Ba điểm A, B, M thẳng hàng

A

T

x

y

O

(a > 0)

A

T

x

y

O (a < 0)

Trang 6

Tọa độ điểm C không thỏa mãn hàm số y = 5 x 5

3  => Ba điểm A, B, C không thẳng hàng

b) Tính khoảng cách AB, BC, AC và chứng minh tam giác ABC vuông tại

C (định lí đảo của Py-ta-go) => Diện tích bằng 8,5 (đvdt)

Bài 4: Cho đờng thẳng (d): y = (m - 2)x – m + 4

CMR với mọi giá trị của m thì đờng thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố

định

Hớng dẫn:

Điểm cố định (1 ; 2)

Bài 5: Cho các đờng thẳng (d): y = mx – 2(m + 2) với m 0

(d’): y = (2m - 3)x + (m 2 - 1) với m

3 2

1 Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, hai đờng thẳng (d) và (d’) không thể trùng nhau

2 Tìm các giá trị của m để :

a) (d) // (d’)

b) (d) và (d’) cắt nhau

c) (d) và (d’) vuông góc với nhau

Hớng dẫn:

1 Xét các tung độ gốc bằng nhau :

m  1  2(m  2)  (m 1)   2  0

Phơng trình này vô nghiệm nên không tìm đợc m thỏa mãn

2 a) (d) // (d’)  m = 3

b) (d) và (d’) cắt nhau  m 3

c) (d) và (d’) vuông góc với nhau 

1

m 1 hoặc m =

2

Bài 6: Cho các đờng thẳng

(d 1 ): y = - 2x + 3

(d 2 ): y = - 2x + m

(d 3 ): y = 1 x 1

2 

Không vẽ các đờng thẳng trên, hãy cho biết các đờng thẳng này có

vị trí nh thế nào đối với nhau ?

Hớng dẫn:

(d 1 )//(d 2 ) nếu m 3 và (d 1 ) (d 2 ) nếu m = 3

(d 1 ) (d 3 ) và (d 2 ) (d 3 )

Bài 7: Cho các đờng thẳng (d): y 2m 1 x (2m 3) với m 1

2

(d’): y(m 1)x m với m1 Tìm giá trị của m để:

a) (d) cắt (d’) b) (d) // (d’) c) (d) (d’)

Hớng dẫn:

a)

1

m 2;m ;m 1

2

b) m = -2

c) m = 0 hoặc m =

1 2

Bài 8: Cho điểm A(3 ; 2) Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua A và

vuông góc với OA Tính góc tạo bởi đờng thẳng (d) và trục Ox

Trang 7

Hớng dẫn:

Trớc hết lập phơng trình đờng thẳng OA đợc

2

3

Đờng thẳng (d) có dạng y = ax + b

(d) vuông góc với OA => a =

3 2

Ta có hàm số y = 3 x b

2

(d) đi qua A (3 ; 2) => b =

13 2

Phơng trình của (d): y =

3 x 13

Gọi là góc tạo bởi đờng thẳng (d) và trục Ox =>  123 41'0

Bài 9: Cho ba đờng thẳng (d 1 ): y = - 3x (d 2 ): y = 2x + 5 (d 3 ): y = x + 4 CMR ba đờng thẳng này đồng quy

Hớng dẫn:

Tìm giao điểm M của (d 1 ) và (d 2 ) là M(- 1 ; 3)

Tọa độ điểm M thỏa mãn y = x + 4 nên M thuộc (d 3 ) Vậy ba đờng thẳng này đồng quy

Bài 10: Tìm giá trị của m để ba đờng thẳng sau đồng quy

(d 1 ): y = x - 4 (d 2 ): y = - 2x - 1 (d 3 ): y = mx + 2

Hớng dẫn:

Tơng tự nh bài tập 9 ta có giao điểm của (d 1 ) và (d 2 ) là M(1; - 3)

(d 3 ) đi qua M  m = - 5

Bài 11: Tính diện tích của hình giới hạn bởi các đờng thẳng

(d 1 ):

1

3

(d 2 ): y = - 3x (d 3 ): y = - x + 4

Hớng dẫn:

- Vẽ đồ thị của ba hàm số, trên cùng một mặt phẳng tọa độ

- Xác định các điểm A (3 ; 1), B(- 2 ; 6)

- Ta thấy (d 1 ) vuông góc với (d 2 ) => Tam giác OAB vuông tại O

 2

SAOB OA.OB 3 1 2 6 10

(đvdt)

Bài 12:

Cho hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3

a) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn nghịch biến.

b) Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số đi qua điểm A (3; 5)

c) Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn luôn đi qua với mọi giá trị của m.

d) Xác định m để đồ thị hàm số cắt 2 trục toạ độ tạo thành một tam

Trang 8

giác có diện tích bằng 4 (đơn vị diện tích)

Hớng dẫn:

a) Để hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 luôn luôn nghịch biến với mọi giá trị

của x m - 1 < 0 m < 1

Vậy với m < 1 thì hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 luôn luôn nghịch biến với mọi giá trị của x.

b) Để đồ thị hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 đi qua điểm A (3; 5)

Ta có : 5 = (m - 1).3 - 2 m - 3

3m - 3 - 2m - 3 = 5

m = 11

Vậy với m = 11 thì đồ thị hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 đi qua điểm A

c) Giả sử đồ thị hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 luôn luôn đi qua 1 điểm cố

định M (x 0 ; y 0 ) với mọi giá trị của m

y 0 = (m - 1)x 0 - 2 m - 3 (với m)

y 0 = mx 0 - x 0 - 2m - 3 (với m)

( mx 0 - 2m) + ( x 0 + y 0 + 3) = 0 (với m)

m(x 0 - 2) + ( x 0 + y 0 + 3) = 0 (với m)

0

0 0

2 0

3 0

x

0 0

2 5



x y

Vậy đồ thị hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 luôn luôn đi qua 1 điểm cố

định M (x 0 = 2; y 0 = - 2) với mọi giá trị của m

d) Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 với các trục toạ độ là:

Cho x = 0 y = - 2m - 3 M (0; -2m - 3) Oy

OM =-2m - 3 = 2m + 3

Cho y = 0 x =

2m +3

2m +3

;0

m - 1

   Ox  ON =

2m +3

m - 1

Diện tích tam giác MON là: S OMN =

1

2OM ON =

2m + 3

S =

2m +3 2

1

Để diện tích OMN bằng 4 thì

2m +3 2

1

2m +32  4.2 m - 1

2

4m  12m  9 8 m - 1

2 2

2 2

- Giải hai phơng trình này ta tìm đợc điều kiện của m

IV Hớng dẫn về nhà

- Xem lại các bài đã chữa

- Giải bài tập sau: Cho hàm số y = mx - 2m +5

a) Vẽ đồ thị của hàm số với m = 3

b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, đồ thị của hàm số đã cho luôn đi qua một điểm cố định

Trang 9

Chủ đề 4 Hàm số bậc nhất

A/Mục tiêu

 Học xong buổi học này HS cần phải đạt đợc :

 Kiến thức

- Củng cố và khắc sâu các kiến thức về hàm số bậc nhất

- Nâng cao và phát triển thêm các kiến thức về hàm số bậc nhất

 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng áp dụng kiến thức vào giải bài tập

- Rèn kĩ năng suy luận, trình bày bài giải

 Thái độ

- Học sinh có ý thức tự giác, tích cực trong việc ôn luyện để chuẩn bị cho đợt thi HSG chính thức

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Thớc

- HS: Thớc

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức

- HS1: Giải bài tập đã cho (câu a) về nhà ở buổi học trớc

- HS2: Giải bài tập đã cho (câu b) về nhà ở buổi học trớc

III Bài mới

Bài 1: Cho ba đờng thẳng :

(d 1 ):  2  2

y  m  1 x  m  5 với m  1

(d 2 ): y = x + 1 (d 3 ): y = - x + 3 a) CMR khi m thay đổi thì (d 1 ) luôn đi qua một điểm cố định b) CMR nếu (d 1 )//(d 3 ) thì (d 1 ) (d 2 )

c) Xác định m để ba đờng thẳng (d 1 ); (d 2 ); (d 3 ) đồng quy

HD: a) Điểm cố định (- 1 ; - 4)

b) (d 1 )//(d 3 ) => Tìm đợc m = 0 Khi đó (d 1 ): y = - x – 5, ta dễ dàng chứng minh đợc (d 1 ) (d 2 )

c) m =  2

Bài 2: Trong mặt phẳng tọa độ, cho điểm A (x ; y) trong đó x = m + 2; y =

3m – 1 với mR Tìm tập hợp các điểm A

Trang 10

HD: x = m + 2 => m = x – 2 => y = 3x – 7 Vậy tập hợp các điểm A là

đ-ờng thẳng y = 3x – 7

Bài 3: Cho điểm A(0 ; - 1) và B (- 4 ; 3) Viết phơng trình đờng thẳng (d)

là đờng trung trực của AB Tính góc tạo bởi đờng thẳng (d) với trục Ox

HD: - Lập phơng trình đờng thẳng AB đợc : y = - x – 1

- Gọi M là trung điểm AB => M(- 2 ; 1)

- Vì (d) là đờng trung trực của AB => (d) vuông góc với AB

=> (d) có dạng: y = x + m

- Vì (d) đi qua M nên tìm đợc m = 3 Phơng trình của (d) là:

y = x + 3 Gọi là góc tạo bởi đờng thẳng (d) với trục Ox

- Tính đợc = 45 0

(GV yêu cầu HS vẽ đồ thị hàm số để quan sát)

Bài 4:

Cho hai điểm A(x 1 ; y 1 ) và B(x 2 ; y 2 ) với x 1  x , y 2 1  y 2

Chứng minh rằng nếu đờng thẳng y = ax + b đi qua A và B thì:

y y x x

HD: Vì hai điểm A, B thuộc đờng thẳng y = ax + b nên ta thay tọa độ

của hai điểm A, B vào hàm số Từ đó tính : y  y 1  a( x  x ) 1 (1)

y 2  y 1  a( x 2  x ) 1

(2)

- Từ (1) và (2) ta suy ra

y y x x

Bài 5: Cho đờng thẳng y = mx + m – 1 (m là tham số) (1)

a) Chứng minh rằng đờng thẳng (1) luôn đi qua một điểm cố định với mọi giá trị của m

b) Tính giá trị của m để đờng thẳng (1) tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 2

HD: a) Điểm cố định là N(- 1 ; - 1)

b) Gọi A là giao điểm của đồ thị với trục tung, ta có OA =|m – 1| Gọi B là giao điểm của đồ thị với trục hoành, ta có OB =

1 m m

 2 AOB

m 1

m

- Giải phơng trình trên ta tìm đợc m = - 1; m = 32 2

- Có ba đờng thẳng đi qua N tạo với các trục tọa độ một tam giác

có diện tích bằng 2 là:

 m = - 1, ta có đờng thẳng y = - x – 2

 m = 32 2 , ta có đờng thẳng y = 3 2 2 x    2 2  2 

 m = 3 2 2 , ta có đờng thẳng y = 3 2 2 x    2 2  2 

Bài 6: Tìm điểm cố định mà mỗi đờng thẳng sau luôn đi qua với mọi giá

trị của m

a) y = (m - 2)x + 3 b) y = mx + (m + 2) c) y = (m – 1)x+(2m - 1)

HD: a) (0 ; 3) b) (- 1 ; 2) c) (- 2 ; 1)

Bài 7: Cho đờng thẳng d xác định bởi y = 2x + 11 Đờng thẳng d’ đối

xứng với đờng thẳng d qua trục hoành là:

Ngày đăng: 03/06/2021, 21:19

w