r= αb +a Doøng thöù 2 : giaù trò ôû ođ cuoâi cuøng laø soâ dö, giaù trò ôû moêi ođ coøn lái laø heô soâ cụa ña thöùc thöông + Tam giaùc PASSCAN: 1... b, Tỡm cỏc số nguyờn n để biểu thức
Trang 1Phần I: SỐ HỌC
MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1/ nếu a1 , a 2 , a 3 đều chia hết cho b
Thì : a/ a1+a2 + a3 +… chia hết cho b
b/ a1n + a2.n + a3.n … chia hết cho b
* HỆ QUẢ : a1 Mb
a1 + a2 Mb
2/ b1\ a1 , b2 \ a2 , b3 \ a3 thì b1.b2 .b3 \ a1.a2.a3
* HỆ QUẢ: b\ a thì bn\ an và b.c \ a.c ( với mọi n ∈ N, c ≠0 , c ∈ Z )
3/ bc\ ac ⇒ b \ a ( c ≠0)
4/ Nếu a M b
aM c
( b,c) = 1
5/ Nhị thức Niu-Tơn:
a/ an - bn = ( a-b)(an-1b0 + an-2b + an-3b2+…+a0bn-1) với n ∈N, và a≠b
b/ an + bn = ( a+ b)(an-1b0 - an-2b + an-3b2 – an-4b3 +…-abn-2 + a0bn-1) với n ∈N, n lẻ và a≠-b
c/ ( a+ b+ c)2 = a2 + + +b2 c2 2ab+ 2ac+ 2bc
d/ (a b c+ − = ) a2 + + +b2 c2 2ab− 2ac− 2bc
6/ Định lý BRu ( mở rộng chia hết trong đa thức )
Nếu f(x) có nghiệm là x0 thì f(x) = ( x-x0)g(x) họăc f(x) M( x-x0)
Nói cách khác f(x) M(x- a) khi f(a) = 0
• CHÚ Ý:a/ Nếu tổng các hệ số của đa thức f(x) bằng 0 thì f(x) có nghiệm bằng 1
Hay f(x) M(x-1)
b/ Nếu đa thức f(x) có tổng các hệ số bậc chẵn bằng tổng các hệ số bậc lẻ thì f(x) có nghiệm x = -1 Hay f(x) M(x+1)
Thì a2 M b
⇒ a Mb.c
Trang 27/ CHIA HEÂT – CHIA COÙ DÖ :
• Ngoøai caùc ñieău kieôn chia heât hóc ôû lôùp 6 , ta caăn nhôù theđm caùc ñieău kieôn sau:
+ Mói soâ chaün ñeău chia heât cho 2
+ ÑK chia heât cho 4 ( hóaíc 25) : Soâ coù 2 chöõ soâ taôn cuøng laôp thaønh moôt soâ coù 2 chöõ soâ
chia heât cho 4 (hoaịc 25) thì soâ aây chia heât cho (4 hóaíc 25)
+ ÑK chia heât cho 8 ( hóaíc 125) : soâ coù 3 chöõ soâ taôn cuøng laôp thaønh moôt soâ coù 3 chöõ soâ
chia heât cho 8 (hoaịc 125) thì soâ aây chia heât cho 8 (hoaịc 125)
+ Tích 2 soâ töï nhieđn chaün lieđn tieâp luođn chia heât cho 8
+ Vôùi a,b ∈ Z ; b ≠0 luođn toăn tái moôt caịp soâ nguyeđn q, r sao cho a b q r= + (0 r≤ < b
) Ta gói r laø soâ dö , q laø thöông trong pheùp chia a cho b
+ Ñònh lyù BRu môû roông ( Tham khạo) : Phaăn dö cụa pheùp chia f(x) cho nhò thöùc
g(x) = x-a laø moôt haỉng soâ baỉng giaù trò cụa f(a)
+ Löôïc ñoă Hooc-Ne ( Tính heô soẩ cụa ña thöông vaø dö trong pheùp chia
a x +a x− − +a x− − + +a x a+ cho nhò thöùc x− α
α bn=an b n−1 = α b n+a n−1 b n−2 = α b n−1+a n−2 … b1 = α b2 +a1 1 0
.
r= αb +a
( Doøng thöù 2 : giaù trò ôû ođ cuoâi cuøng laø soâ dö, giaù trò ôû moêi ođ coøn lái laø heô soâ cụa ña thöùc thöông)
+ Tam giaùc PASSCAN: 1
Trang 3( Các số ở mỗi dòng của tam giác ứng với các hệ số trong khai triển các lũy thừa của một tổng 2 số hạng)
8/ NGHI Ệ M C Ủ A Đ A TH Ứ C V Ớ I H Ệ S Ố NGUYÊN :
0 n 1 n 2 n 1 n 0
n
a x a x − a x − a x a
−
• Nếu cĩ nghiệm hữu tỷ q p thì : p là ước của an (a p nM ) và q là ước của a0 (a q0 M)
• Nếu cĩ nghiệm nguyên x = a thì a là ước của an
• Nếu f(x) cĩ nghiệm x = a thì (x- a ) là một nhân tử của f(x)
* VD1- Phân tích đa thức: f(x) = x3 – x2 +4 thành nhân tử ( CMR : x3 – x2 +4 chia hết cho x2+x+2)
+nghiệm nguyên nếu có của f(x) thì x = {− 1;1; 2; 2 − }
+ Thử lại ta có x = 2 là nghiệm
Vậy f x( ) ( = −x 2)(x2 + +x 2) ( ( ) 2
2 2
f x
x x
x = + +
+ x2+x+2 có ∆= -7 < 0 ( VN)
* VD2 phân tích f(x) = 3x3 + 7x2 + 17x -5 thành nhân tử
Nghiệm nguyên nếu có của đa thức thì x ∈ − + − +{ 1; 1; 5; 5}
Nghiệm hữu tỷ nếu có của đa thức thì x 1; 1; 5; 5
Thử lại ta có 13 là nghiệm 1 2
3
f x x x x
⇒ = − − + do x2-2x +5 VN
Cĩ biệt thức :
2
2
4
ax bx c a
b ac
∆ = −
*∆ < 0 phương trình vơ nghiệm
* ∆ = 0 tphương trình cĩ nghiệm kép 1 2
2
b
x x
a
* ∆> 0 phương trình cĩ 2 nghiệm phân biệt: 1 , 2
VD- 3x2 – 8x + 4 = 0
10/ phương pháp chứng minh bằng quy nạp: f(x) = a
* CM f(x) đúng với x = 1
* Giả sử f(x) đúng với x = n
* Chứng minh f(x) luôn đúng với x = n+1
VD
I-PHÉP CHIA HẾT
Trang 4BÀI 1: 1, Cho biểu thức: A = 5
2
n
−
−
a, Tỡm cỏc số nguyờn n để biểu thức A là phõn số
b, Tỡm cỏc số nguyờn n để biểu thức A là số nguyờn
2, Tỡm x biết:
a, x chia hết cho cả 12; 25; 30 và 0 ≤ x ≤ 500
b, (3x – 24) 73= 2 74
c, x− = + 5 16 2.( 3) −
3, Bạn Hương đỏnh số trang sỏch bằng cỏc số tự nhiờn từ 1 đến 145 Hỏi bạn Hương
đó dựng bao nhiờu chữ số ? Trong những chữ số đó sử dụng thỡ cú bao nhiờu chữ số 0 ?
BÀI 2: 1, Cho S = 5 + 52 + 53 + + 596
a, Chứng minh: S M 126
b, Tỡm chữ số tận cựng của S
2, Chứng minh A = n(5n + 3) M n với mọi n ∈ Z
3,Tỡm a, b ∈ N, biết: a + 2b = 48
ƯCLN (a, b) + 3 BCNN (a, b) = 14
BÀI 2 :a Chứng minh: 12 1
n n
+ + (n ∈ Z) tối giản
b.Bạn Hương đỏnh 1 cuốn sỏch dày 284 trang bằng dóy số chẵn
c, Bạn Hương cần bao nhiờu chữ số để đỏnh hết cuốn sỏch đú ?
d, Trong dóy số trờn thỡ chữ số thứ 300 là chữ số nào ?
e, Tớnh:
BÀI 3: 1) Rút gọn A=217.27.9++1442..2781++2163..36108
) 3 (
3 10
7
3 7 4
3 4 1
3
N n n
n
+ + + + +
Chứng minh: S < 1
3) So sánh:
2004 2003
1 2004
2005 2004
1 2005
4) Tìm số nguyên tố P sao cho các số P + 2 và P +10 là số nguyên tố
5) Tìm giá trị nguyên dơng nhỏ hơn 10 của x và y sao cho 3x - 4y = - 21
6 )Cho phân số: ( ; 1 )
1
5
−
≠
∈ +
−
n
n A
a) Tìm n để A nguyên
b) Tìm n để A tối giản
BÀI 4
1) Tìm các giá trị của a để số 123a5
a) Chia hết cho 15 b) Chia hết cho 45 2/ Chứng minh rằng: A=10n +18n−1 chia hết cho 27 (n là số tự nhiên)
3/ Cho A=n3 +3n2 +2n
Trang 5a) Chứng minh rằng A chia hết cho 3 với mọi số nguyên n.
b) Tìm giá trị nguyên dơng của n với n < 10 để A chia hết cho 15
4/ Trong đợt thi học sinh giỏi cấp tỉnh có không quá 130 em tham gia Sau khi chấm bài thấy
số em đạt điểm giỏi chiếm
9
1, đạt điểm khá chiếm
3
1, đạt điểm yếu chiếm
14
1 tổng số thí sinh
dự thi, còn lại là đạt điểm trung bình
Tính số học sinh mỗi loại
BÀI 5:
1/ Cho A= 3 + 3 2 + 3 3 + + 3 2004
a) Tính tổng A
b) Chứng minh rằng A 130 c) A có phải là số chính phơng không ? Vì sao ? 2) Tìm n ∈ Z để n2 + 13n− 13 n+ 3
CHUYấN ĐỀ TÍNH TỔNG HỮU HẠN
Bài 1:
a Cho n là một số nguyờn dương Hóy so sỏnh:
2
1 + -
1 + -
b Tớnh:
1 + + + 1 + + + 1 + + + + 1 + +
Bài 2:
Chứng minh rằng:
n
1 + + + + n
2 〈 2 3 2 -1 〈 với n N∈ và
Ví dụ1(SGK-T8.Tr25)
Chứng minh rằng: n3−n chia hết cho 6 với mọi số nguyên n
Giải:
Ta có n3−n =n.(n-1).(n+1) Trong ba số nguyên liên tiếp n,n-1,n+1 luôn cómột số chia hết cho 2 , một số chia hết cho 3 và (2,3)=1 Do đó n3−n 6
Qua bài toán trên ta thấy n3và n đồng d khi chia cho các số 2,3 và6 từ đó ta đề xuất một
số bài toán tơng tự nh sau
Bài1:
Chứng minh rằng : n3 +m3 6 ⇔n+m 6 ( ∀m,n∈Z)
Giải: Tacó (n3 +m3 ) − (n+m) = (n3 −n) + (m3 −m) 6 , (theoVD1)
Từ đó suy ra điều phải chứng minh.Tổng quát hoá ta đợc bài toán sau
Bài2: Chứng minh rằng:
) , 1 , (
, 6
6
3
3
3
2
3
x + + + + n ⇔ + + + + n i∈ ∀ =
Trang 6Bài3: Cho A=13 +23 +33 + +983 +993. Hỏi A có chia hết cho 6 không?
Hớng dẩn: Đặt S=1+2+3+4+ +98+99 Theo bài 2 ta có A-S chia hết cho 6,trong đó
2
)
1
99
(
99
S
⇒
=
6
Bài4:(Thi học sinh giỏi T.P-HCM năm học 2003-2004).
Chứng minh rằng: (x+y+z) 3 −x3 −y3 −z3 6 với mọi số nguyên x,y,z
Giải: (x+y+z) 3 −x3 −y3 −z3 =[(x+ y+z) 3 − (x+y+z)]− (x3 −x) − (y3 −y) − (z3 −z)
Theo VD1 ta thấy các hạng tử của VP đều chia hết cho 6, từ đó suy ra điều phải chứng minh
Bài5:
Viết số 2005 2004thành tổng của k số tự nhiên tuỳ ý a1,a2,a3, ,a k Tìm số d của phép chia
3 3
3
3
2
3
3
3 2
3
a + + + + và 2005 2004 =a1+a2 +a3 + +a k
Ta có N- 2005 2004 =(a13 −a1) + (a23 −a2) + (a33 −a3) + + (a k3 −a k) 3,(VD1)
Mặt khác 2005 2004chia cho 3 d 1, do đó N chia cho 3 d 1
Kết hợp với hằng đẳng thức đã học VD1đợc phát triển thành các bài toán thú vị sau
Bài 6:
Cho P= (a2 −ab+ 1 ) 3 + (b2 + 3ab− 1 ) 3 − (a+b) 2 Chứng minh rằng P chia hết cho 6 với mọi số nguyên a,b
Giải:
Đặtx=a2 −ab+ 1 ;y=b2 + 3ab− 1 ⇒x+y= (a+b) 2 Khi đó ta có
P=x3 +y3 − (x+y) = (x3 −x) + (y3 −y) 6
Bài7: Chứng minh rằng với mọi số nguyên x,y thì:
3 3
) 3 ( )
3
(x3 + xy2 3 + y3 + x2y ⇔ x+y
Gợi ý: Đặt a= x3 + 3xy2 ;b= y3 + 3x2y⇒ a+b= (x+ y) 3 :,
1 3
Bài8: Cho các số nguyên x, y , z thoả mãn : x+y+z=3 2006 2007
Chứng minh rằng: M= (x2 +xy+ yz) 3 + (y2 +xy+xz) 3 + (z2 + yz+xz) 3 chia hết cho 6
Giải:
Đặt a=x2 +xy+yz;b= y2 +xy+xz;c= z2 + yz+xz⇒M =a3 +b3 +c3
Ta có: a+b+c=x2 + y2 +z2 + 2 (xy+yz+zx) = (x+y+z) 2 6 (Theo−gt)
Do đó M6 (theo-BT2 )
Kết hợp ví dụ 1 với bài toán tìm nghiệm nguyên ta có một số bài toán sau
Bài 9: Tìm nghiệm nguyên dơng của các phơng trình sau:
a) (x+ y) 3 + (y+z) 3 =x+ 2y+z+ 2005 3 (1)
b) (x2 + y2 − 1 ) 3 + ( 2xy+ 1 ) 3 = 189 (2)
Giải:
a) ( 1 ) ⇔[(x+y) 3 − (x+ y)] [+ (y+z) 3 − (y+z)]= 2005 3 (3)
Dễ thấy VT của (3) chia hết cho 6 (theo-VD1).Nhng 2005 3 không chia hết cho 6,do đó
ph-ơng trình đã cho không có nghiệm nguyên
Trang 7b) Đặt p= x2 +y2 − 1 ;q= 2xy+ 1 ⇒ p+q= (x+ y) 2 Khi đó phơng trình (2) trở thành :
189
3
3 +q =
p Vì 1893 nên p3 +q3 3 ⇒ p+q 3 (theo−BT1).Từ đó suy ra p+q là số chính
ph-ơng chia hết cho 3
Mặt khác p3 +q3 = 189 ⇔ (p+q)(p2 −pq+q2 ) = 9 3 7.Do đó p+q chỉ có thể bằng 9
) ,
( 3 9
)
⇒ x y x y x y Z , từ đó suy ra phơng trình có hai nghiệm (x,y)=(1,2)hoặc (2,1) Thử lại thấy thoã mãn
Bài 10 trang 14 (Sách bài tập tóan 9 tập I ) chứng minh rằng
n n
n n
+ +
=
−
+
1
1
Chứng minh : ( n+ 1 − n)( n+ 1 + n) =n+ 1 −n= 1
⇔
n n
n n
+ +
=
−
+
1
1 1
Phát biểu cách khác :
1 Chứng tỏ với mọi số tự nhiên n thì ( n+1− n)và( n+1+ n ) là hai số nghịch đảo
n
−
1 (với n là số tự nhiên)
Bài 12: Tính
a
99 100
1
3 4
1 2
3
1 1
2
1
+ +
+ +
+ +
+
b
1
1
3 4
1 2
3
1 1
2
1
− + + + +
+ +
+
Giải :
a
99 100
1
3 4
1 2
3
1 1
2
1
+ +
+ +
+ +
+ +
= 2− 1+ 3− 2+ 4− 3+ + 100− 99 = 100−1=9
b
1
1
3 4
1 2
3
1 1
2
1
− + + + +
+ + +
Trang 8= 2− 1+ 3− 2+ 4− 3+ + n− n−1= n−1
Bµi 13: TÝnh
a A =
2006 20005
1
4 3
1 3
2
1 2
1
1
− +
+
−
+
−
−
−
b B =
1 2 2
1
4 3
1 3
2
1 2
1
1
+
−
− +
−
+
−
−
§Þnh híng :
2 1
1 2
1
+
−
=
1
1 1
+ +
−
= +
−
n n n
n
Gi¶i :
a A =
2006 20005
1
4 3
1 3
2
1 2
1
1
− +
+
−
+
−
−
−
= − ( 1 + 2 ) + ( 2 + 3 ) − ( 3 + 4 ) + − ( 2005 + 2006 )
= − 1− 2+ 2+ 3− 3− 4+ − 2005− 2006
= −( 1+ 2006)
b B =
1 2 2
1
4 3
1 3
2
1 2
1
1
+
−
− +
−
+
−
−
B = − ( 1 + 2 ) + ( 2 + 3 ) − ( 3 + 4 ) + + ( 2k + 2k+ 1 )
= − 1− 2+ 2+ 3− 3− 4+ + 2k + 2k +1
= ( 2k+1−1)
ëBµi 71, thay 1 = x ∈ N ta cã bµi to¸n 3
Bµi 14 Chøng minh: Víi x>0,n≥ 0
Ta cã:
n x n
x n
x n
+ +
=
−
Bµi15 TÝnh
a C =
13 16
3
7 10
3 4
7
3 1
4
3
+ + + +
+ +
+ +
b D =
1 2 1 2
1
5 7
1 4
5
1 1
3
1
− + + + + +
+ +
+
Víi k lµ sè tù nhiªn ≥ 1
Trang 9a áp dụng bài 3 vào bài bài 4 a ( 4)2-1 2= 3 , ở đây x = 3
Ta có:
4
3
+
7
3
+
10
3
… +
13 16
3 +
= 4− 1+ 7− 4+ 10− 7+ + 16− 13
= 16− 1=4−1=3
b áp dụng bài3vào bài bài 4b ( 3)2- ( 1)2 = 2, ở đây x = 2
Do đó ta đa về dạng bài toán 4a nh thế nào ? ( Nhân 2 vào 2 vế )
2D = 3− 1+ 5− 3+ 7− 5+ + 2k+1− 2k−1
2D = 2k+1−1⇒ D =
2
1 1
Bài 16: Tính
a E =
25 24 24 25
1
3 2 2 3
1 2
1 1 2
1
+ +
+ +
+ +
Định hớng :
n n
n
n 1 ( 1 )
1 + + + = ?
n n
n
n 1 ( 1 )
1 + +
1 +
n
n 1
1
n+ + n = . 1
1 +
− +
n n
n n
=
1
1 1
+
−
n n
E =
25
1 24
1
3
1 2
1 2
1 1
= 1-
5
4 5
1 1 25
1
=
−
=
Trang 10Ta cã 3
3(5 2 2 5) (5 2 2 5)(5 2 2 5)
−
=
3(5 2 2 5)
30
−
10
P
P
Bµi 17: Kh«ng dïng m¸y tÝnh h·y so s¸nh
A = 2007− 2006vµ B = 2006− 2005
Gi¶i :
ap dông bµi 71
A =
2006 2007
1 +
B =
2005 2006
1 +
⇒ A < B do 2007 > 2005
⇒ 2007− 2006< 2006− 2005
Bµi 18: Tæng qu¸t tõ bµi 6 ta cã :
n+1− n < n − n−1 víi n ≥1
¸p dông bµi 71 (bµi tËp to¸n 9 tËp I) ta cã ®iÒu ph¶i chøng minh
Bµi 8 : Thay 1 = x ë bµi 7 ta cã : Víi n x≥ >1
A = n+x− n
B = n− n−x
ta cã : A < B
tõ bµi to¸n 6 ta cã bµi to¸n sau:
Bµi 19: So s¸nh C vµ D
Trang 11C = m+ p− m
D = n+ p − n
Với m > n > 0 ,p > 0
Ta có
C =
m p m
p
+ +
D =
n p n
p
+ +
Vì m > n ⇒C < D
*ap dụng bài 71 chứng minh bất đẳng thức
Bài 20 : Chứng minh
a n+1+ n−1<2 n (Với n ≥1)
b n+x + n−x <2 n (với n> x ≥0)
Chứng minh
a n+1+ n−1<2 n
1
+
Bất đẳng thức này đã chứng minh ở bài 7
b n+x+ n−x <2 n
x n n n x
n+ − < − −
⇔
Đã chứng minh ở bài 8
Bài 21 : Chứng minh : 2m + 2m+2 <2 2m+1 với m ≥ -1
Chứng minh: Với n = 2 m +1, thay vào bài 10a thì ta đợc :
1 2 2 2 2
2m+ m+ < m+
Bài 12:Không dùng máy tính và bảng số hãy chứng tỏ 101 − 99 > 0 , 1
Giải
Trang 12
99 101
2 99
101
+
=
Vì 0 < 101+ 99 <2 100 ( Suy ra từ bài 10a )
100 2
2 99
101
Bài 22: a Chứng minh rằng với mọi n∈N*
n < + −
2
1
b Chứng minh: 2 ( + 1 − ) < 1 < 2 ( n− n− 1 )
n n
Giải
n < + −
2
1
⇔
n n
n+ < + 1 +
1 1
2
1 ( Ap dụng bài 71 trang 14 )
⇔2 n+1> n+1+ n (hiển nhiên đúng )
b 2 ( + 1 − ) < 1 < 2 ( n− n− 1 )
n n
* Chứng minh : 2 ( n+1- n ) <
n
1
⇔0 <
n
n+ 1 +
1
<
n
2 1
⇔ n+1 + n > 2 n
⇔ n+1 > n
Bất đẳng thức này hiển nhiên đúng
* Chứng minh
n
1
<2( n− n−1)
⇔0 <
n
2
1
<
1
1
−
n
Trang 13⇔2 n> n + n−1
⇔ n> n−1
Bất đẳng thức này hiển nhiên đúng
⇒ Bất đẳng thức đã cho đợc chứng minh
Bài 23 : Cho S = 1+ + + +
4
1 3
1 2
1
… +
100 1
Chứng minh
18 < S < 19
Chứng minh
Áp dụng bài 13b ta có : 2 ( + 1 − ) < 1 < 2 ( n− n− 1 )
n n n
Thay n = 2,3,4, 100 ta có:
2 ( 3− 2) <
2
1
< 2 ( 2− 1)
2 ( 4− 3) <
3
1
< 2 ( 3− 2)
2 ( 5 − 4) 2( 4 < − 3)
………
100
1 ) 100
Cộng vế với vế ta có
1 + 2 ( 3− 2+ 4− 3+ + 101− 100)< S < 1 + 2( 2− 1 + 3− 2+ 4− 3 +
99
⇔1+2 ( 100− 2) < S < 1+2 ( 100− 1)
⇔1+2 ( 10 -1,5 ) < S < 1+2 (10-1)
Vậy ta có : 18 < S < 19
Chú ý : Cũng có thể thay đổi nội dung bài này nh sau :
Cách 1: Chứng minh S không phải là số tự nhiên
Trang 14C¸ch 2: T×m phÇn nguyªn cña S
Bµi 24 So s¸nh A vµ B
A = 2 ( 2+ 4+ + 2006)+ 2008 ; B = 2 ( 1+ 3+ + 2007)
Áp dông bµi 11 2m+ 2m+2<2 2m+1 víi m ≥ -1
Cho m = 0 , 1, 2 , …,1003 ta cã:
0+ 2<2 1
3 2 4
………
………
………
2006+ 2008<2 2007
Céng vÕ víi vÕ ta cã:
2007
3 1 ( 2 2008 )
2006
4
2
(
⇒A < B
Bµi 25 : Chøng minh r»ng :
2500
1
4
1 3
1
2
Chøng minh : Tõ bµi 13 b ta còng cã : 2 ( 1 )
1
1
n n
n < + − +
LÇn lît cho n = 0 , 1 , 2 , 3…, 2499 ta cã
1 < 2
) 1
2
(
2
2
) 2 3
(
2
3
………
) 2499 2500
(
2
2500
1
−
<
Trang 15Céng vÕ víi vÕ ta cã:
2500
1
4
1 3
1
2
1
− +
− +
− +
<
+ + +
+
2500 2 2500
1
4
1 3
1 2
1
⇔
100 2500
1
4
1 3
1
2
1
⇔
( §iÒu ph¶i chøng minh )
C Khai th¸c øng dông cña bµi 71 trong gi¶i ph¬ng tr×nh Bµi 26 : Gi¶i ph¬ng tr×nh
1
1 1
2
1 2
3
+ +
+ + + +
+ + +
Gi¶i:
1 1
1 1
2
1 2
3
+ +
+ + + +
+ +
+
x
1 ) 1 ( ) 1 2
( ) 2 3
) 1 3
1 ) 3 2 3
x x
x 2 2 3
⇔
x x
x+ 1 = 2 + 3
⇔
1 3
1
Bµi 27: Gi¶i ph¬ng tr×nh :
2
2
2
+
+
+
x
x
x
= 9 ( 18 )
x
x
+ +
+ 1 1 2
( Cã 2007 sè 2 )